1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án phụ đạo Lý 6 - Trường THCS Xuân Bảo

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 190,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU HS cần nắm vững kiến thức sau:  Sử dụng mặt phẳng nghiêng kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật  Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực kéo trên mặt phẳng đó càng giả[r]

Trang 1

Tuần : 3

Chủ đề 1 : ÔN TẬP BÀI 1-2: ĐO ĐỘ DÀI

I  TIÊU:

1)

2)

-  4 +45 6 7 8 19  dài 6 %

-

-  tính giá ; trung bình các / A,B %

II

1 Lý 

GV: yêu

? Nêu các

?

  dài nào

? Nêu cách   dài

?  là gì

?  !! là gì

HS: suy

GV

2 Bài  !

GV: Ra bài

Câu 1:

ghi / A,B #4 2- cách ghi nào 7E

a 12m

b 24 cm

c 6 dm

d 14,0 dm

HS:

GV:

J án: C

Câu 2: Trong các

a l1 = 20,5 cm

b l2 = 50 cm

GV:

GV: 4 #Z HS B 8 19 bài PJ trong SBT trang 5,6,7,8

1-2.1.B 1-2.15 D

1-2.8.C 1-2.16.D

c

3.Rút kinh &'()

………

……….

Trang 2

+& 4:

- / 2: BÀI 01 23 4 TÍCH 6 7 

I  TIÊU:

-II

1.Lý 

GV:

? Em hãy nêu

?

? Cách

2.Bài  !

Câu 1

a 1m3 = ………l = ………ml

b 1l =……… ml=……….cc

c 3 ml=……… l

d 1000 cm3=……… m3=……… l

29! án:

e 1m3 = ……1000………l = ………1000.000………ml

f 1l =……1000……… ml=……1000……….cc

g 3 ml=…………0,003………… l

h 1000 cm3=………0,001………… m3=……1………… l

GV: 4 #Z HS B các bài PJ trong SBT trang 10,11

HS:

GV

3.1.B

3.2.C

3.4.C

b

3.8.D

3.9.C

3.10.D

3.12

a.Can có ghi 1,5 lít có

@% !! và  " can là 1,5 lit

3 Rút kinh &'()

………

………

………

………

Trang 3

+& 5

- / 3: BÀI 01 23 4 TÍCH 0 #; KHÔNG 6 >?

I  TIÊU:

1)

- B 8 19 bài PJ H @B trong SBT

II

1.Lý 

GV:

? Trong

nêu

HS: suy

GV:

2.Bài  !

GV:

HS:

GV:

4.1.C

4.2.C

4.7.D

4.8.D

4.9.C

4.10.A

4.11.A

4.12.C

4.13.D

4.16.D

4.17.B

4.18.Trò

3.Rút kinh &'()

………

………

………

………

………

………

Trang 4

+& 6:

- / 4: BÀI 01 <A >B  23 <A >B 

I  TIÊU

Sau khi học xong bài này, HS sẽ:

-

- Trình bày

II

1.Lý 

GV:

?

? Nêu

? Cách dùng cân Robecvan S cân 8 IP

?

GV:

2.Bài  !

GV: Yêu 6, HS B 8 19 bài PJ trong SBT

HS:

GV

5.1.C

5.3

.C

b.B

c.A

d.B

e.A

f.C

xài

5.6 A

5.7.D

5.8.B

5.9.D

5.10.D

5.13.C

5.14.A

5.15

=>

=>

3.Rút kinh &'():

………

………

Trang 5

+& 7: - / 5: BÀI 01 EF HAI E CÂN H 

 TIÊU

Sau khi học xong bài này, HS cần đạt được những kiến thức sau:

w[ là tác #$ x- kéo " IP này lên IP khác

Khi hai +[ tác #$ vào cùng 8 IP làm cho IP M   yên thì hai +[ M T là hai +[ cân

@c%

Hai

II.

1.Lý 

GV:

? w[ là gì Cho ví #$

? Khi nào hai

? Hai

GV:

2.Bài  !

GV: Yêu 6, HS B 8 19 bài PJ trong SBT

HS:

GV

6.1 C

6.2 (1) +[ nâng (2) +[ kéo (3) +[ ,9 (4) +[

x-6.3

a (1) +[ cân @c (2) em bé

b (1) +[ cân @c (2) em bé (3) con trâu c +[ cân @c (2) 15 dây 6.6 D 6.7 B 6.8 D 6.9 D 6.10 C 6.11 1.c 2.d 3.a 4.b 3 Rút kinh &'()

Trang 6

+& 8: J- / 6: BÀI 01 #C  E – 2L M E

 TIÊU

Sau khi học xong bài này, HS cần đạt được những kiến thức sau:

Trái  tác #$ +[ hút lên 8T IP % w[ này T là ;T +[ %

!4> ta còn T c4>   + " ;T +[ tác #$ lên 8 IP là ;T +45 " IP %

II

1 LÝ

? V;T +[ là gí

? V;T +45 là gì

?

2 BÀI V{|

GV: Yêu 6, HS B 8 19 bài PJ trong SBT

HS:

GV

Câu 1:

V;T +[ và +[ ( dây Hai +[ này có e S8 :

a

b

c Là hai +[ cân @c

d Cùng

J án: c

Câu 2:

a 5.7 N b.57 N c.570 N d.5700 N

J án: b

Câu 3: U IP có ;T +45 1500 g ;T +45 " nó là:

a 15N b.150N c 1.5N d 1500N

J án: a

Bài PJ SBT trang 28,29,30

8.1

a) (1) cân @c &+[ kéo i ;T +[ (4) dây gàu (5)trái 

b) (1) V;T +[ (2) cân @c

c) (1) ;T +[ (2) @ #

8.4 D 8.5 B 8.6 D 8.7 C 8.8 C 8.9 D 8.10 D

3 Rút kinh &'()

Trang 7

II  TIÊU

Giúp HS

II

1 Lý 

-

-  và  !! là gì?

- Dây #T dùng S làm gì, ,  " nó?

- Chú ý câu C9 trang 13 và trang 19

- Chú ;T  cách ~ H I

2 Bài  !

1+& WXJ &'()

Câu 1 Y& câu WZ [\ $&' (2 ^)_

1 Khi

2 Trong

3 Hai

c Câu a, b G, sai

tích 80 cm3,

a 60 cm3 b 80 cm3 c 20 cm3

Câu 2 Y& % `Z $&' (2 ^)_

1 Dùng

2

3 Khi

4 Dùng

Câu 3 2/& a thích c! cho trong ef &'dgJ vào Ji Wj&' trong các câu sau 8 (2 ^)_

1 Hai

45 %%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%%% F tác #$ vào 8 IP %

2

Câu 1:

-

-

Câu 2: . 45 gì quan sát 45 khi có +[ tác #$E

Câu 3: 500g= kg ; b 14 dm3 = lít; c 145 cm = m;

d.0.25 lit = cc

Trang 8

2m1 ÁN

1Q #; n

Câu 1 Y& câu WZ [\ $&' (2 ^)_

Câu 2 Y& % `Z $&' (2 ^)_

II  TIÊU

Giúp HS

II

q& rs / %^) tra +& 11

Trang 9

+& 11:

- / 9: BÀI 01 E 2 t

 TIÊU:

Sau khi học xong bài này, HS cần đạt được những kiến thức sau:

- Lò xo là

dài

- Khi lò xo

6, " nó

-

1 Lý 

? Nêu

?

?

2 Bài  !

GV: Yêu 6, HS B 8 19 bài PJ GV ra và bài PJ trong SBT

HS:

GV

Câu 1

%V;T +[ " 8 A,B e%

%w[ hút " nam châm tác #$ lên 8 8 1R %

%w[ x- " lò xo #4 yên xe J%

`%w[ / dính N 8 > - dán trên @B I 8e @B%

29! án: C

Câu 2

%},B bóng bàn ;H ,9B- lên trên 8e bàn

C.Dây cung x- 8s tên  xa

D.Hòn bi +( trên 8e sàn

29! án: D

Câu 3:Khi treo

A.120 cm B.100 cm C.96 cm D.94 cm

29! án: B

Câu 4:

a !4> r lên yên xe làm yên xe và +9J xe @ móp

b Con chim P, trên cành cây 8G8 làm cành cây @ cong

c Cánh cung @ cong khi 4H cung

d Thang ~ làm xoong nhôm @ móp

29! án: d

9.1:C

9.2:Tác

9.5:C 9.6:A 9.7:D 9.9:C 9.10:D

Trang 10

+& 12:

- / 10:BÀI 01 E <P PHÉP 23 Ev #C  >B  VÀ <A >B 

I  TIÊU

Sau khi học xong bài này, HS cần đạt được những kiến thức sau:

- w[ / là #$ $ dùng S  +[ %

- Phép

- Công

10

P

m P: là ;T +45 (N)

m: là

1 Lý 

? w[ / dùng C làm gì

? Công

2 Bài  !

10.1:D

10.2:280000N

10.4:

V;T +45

10.5

10.8:D

10.9:D

10.10: B

10.11: D

10.12:

1-c

2-d

3-a

4-b

10.13:

1.d

2.c

3.a

4b

J án: C

Trang 11

+& 13:

- / 11: BÀI 01 #C  >B  RIÊNG VÀ <A >B  RIÊNG

 TIÊU:

_Nêu

-

V

m

D

3)

3)

-

3)

V

P

d d: ;T +45 riêng (N/m3 )

- Công

0

d

D

1.Lý 

?

?

2.Bài  !

11.1:D

11.2: Tóm X Z

m= 397g

v= 320 cm3 D= m/v = 397/ 320 = 1.24 g/cm3

D= ? kg/m3 = 1.24* 1000 = 1240 (kg/m3)

d = ? N/m3 V;T +45 riêng cua IP là

d = 10D = 10 * 1240 = 12400 (N/m3)

3)

d = 12400 (N/m3)

11.3: a.1500N

b.4500N

11.7: C

11.8: D

11.9:B

11.10:B

11.11:A

Câu 1

A Vì

B Vì

C Vì

D Vì

J án: A

Trang 12

+& 14:

- / 12: BÀI 01 T MÁY L 2L p

I  TIÊU:

HS J+& &X) hz&' %& {J sau:

- Khi kéo

" IP %

- Máy

)g !}&' nghiêng, ‚& rqv ròng WYJ

II BÀI 01

HS: 6 R8 IN các cách B bài PJ trong SBT

GV:

13.1: D

13.2: a, g, e, c

13.3:

a

b Ròng ;T

c L

@x-13.5: C

13.6: A

13.7:A

13.8:C

13.9:D

13.10: B

13.11:B

13.12: D

Câu

A !4>   #4  kéo thùng IN lên 6 cao S xây nhà

B Dùng búa

C w( 1 thùng phuy e trên 8 ván O 8e 4> lên sàn xe B%

D w( thùng phuy e trên 8e 4> c8 ngang

Câu

A.F = 50N B F = 500N C 50N < F < 500N D F < 50N

Câu 3:

A.cái kéo B.Cái kìm C.Cái 4 D.Cái 8 nút chai

Câu 4: Tác #$ " máy H H B là :

A

Trang 13

+& 15:

- / 13: BÀI 01 T „ 1…  NGHIÊNG

I  TIÊU

HS J+& &X) hz&' %& {J sau:

 Cách làm

 Nêu

II BÀI 01

1 Lý 

?

?

? Nêu các cách làm

2 Bài  ! ( trang 45,46,47,48 SBT)

14.1:B

14.2:

a

b càng B8

c.càng

14.3:

14.4: Ô tô qua

14.6: B

14.7: C

14.8:A

14.9: D

14.10C

14.11: A

14.12:C

14.13:B

14.15: Lò xo càng dãn ra vì lúc này

Trang 14

+& 16:

- / 14: BÀI 01 T 2‡ UO

I  TIÊU

Nêu

và các +[ tác #$ lên L @x- MS8 o1,o2,và +[ F1,F2)

1 < OO2 thì F2 < F1

II

1 Lý 

? Nêu ,  " L @6-%

?

2 Bài  !]Wl&' 49,50,51,52 SBT)

15.1:

a S8 [ +[

b IG +[

15.2 A

15.3 C

15.4 dùng thìa vì khi dùng thìa

S8 [  ;T +45 " IP

15.6.B

15.7.D

15.8.B

15.9: D

15.10: B

15.11: C

15.13:A

15.14:

Câu

A.cái kéo B.Cái kìm C.Cái 4 D.Cái 8 nút chai

Câu 2.Trong các máy sau

A.Máy ~% B.Ròng ;T  C.Máy cày `%L

Trang 15

+& 17:

- / 15: ÔN 01 p 2T >L 

I  TIÊU

...

GV:

GV: 4 #Z HS B 8 19 PJ SBT trang 5 ,6, 7,8

1-2 .1.B 1-2 .15 D

1-2 .8.C 1-2 . 16. D

c

3.Rút kinh &''()

………...

6. 1 C

6. 2 (1) +[ nâng (2) +[ kéo (3) +[ ,9 (4) +[

x -6 . 3

a (1) +[ cân @c (2) em bé

b (1) +[ cân @c (2) em bé (3) trâu c +[ cân @c (2) 15 dây 6. 6... (2) 15 dây 6. 6 D 6. 7 B 6. 8 D 6. 9 D 6. 10 C 6. 11 1.c 2.d 3.a 4.b 3 Rút kinh &''()

Trang 6< /span>

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w