SINH HOẠT TUẦN 13 1/ Báo cáo hoạt động tuần 13 -Các tổ lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ trong tuần 13 + Chuyeân caàn: + Haïnh kieåm: + Hoïc taäp: + Lớp trưởng nhận xét bổ sung[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 13
Thứ
ngày Tiết Môn Tên bài dạy
HAI
(15/11/10)
HV HV T
Oân tập
Phép cộng trong phạm vi 7
BA
(16/11/10)
HV HV T TN&XH
Ong , ông
phép trừ trong phạm vi 7 công việc ở nhà
TƯ
(17/11/10)
HV HV T
ăêng , âng
luyện tập
NĂM
(18/11/10)
HV HV T
Đ Đ
Ung , ưng
Phép cộng trong phạm vi 8 Nghiêm trang khi chào cờ (t2)
SÁU
(19/11/10)
HV HV TC SHL
Nền nhà, nhà in, ….con ong , cây thông… Xé dán hình con gà(t1)
Các quy ước cơ bản về gấp giấy , gấp hình
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày,15 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 51 ÔN TẬP (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n
- Nghe-hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể Chia phần -GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Bảng ôn tr.104 SGK
- Tranh minh họa cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: GV giới thiệu bảng ôn tr 104
b/ Oân tập
* Các vần vừa học
- GV đọc âm, HS chỉ bảng
- HS chỉ chữ và đọc âm
* Ghép âm thành vần
- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS yếu đọc vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
* HS viết bảng con: cuồn cuộn
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu
- Luyện đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ …, bới giun
+ HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu
Trang 3+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại.
- HS đọc bài trong SGK tr 104, 105
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: cuồn cuộn, con vượn
* Kể chuyện: Chia phần
- Nội dung câu chuyện SGV tr 174
- HS đọc tên câu chuyện: Chia phần
- GV kể diễn cảm, kèm theo tranh minh họa
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
-GDHS: Phải biết nhường nhịn nhau trong cuộc sống
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
- NX-DD
Tốn
TIẾT 49 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7.Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài tập1:HS TB-Y-KT
-Bài tập2:dòng 1HS TB-Y-KT, dòng 2 HS K-G
-Bài tập3:dòng 1HS TB-Y-KT, dòng 2 HS K-G
-Bài4: HS K-G nêu bài toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1
-Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm: HS làm bảng con
2 + 3 + 1 = 6 – 2 – 1 =
6 – 3 – 1 = 4 + 1 + 1 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 7.
* Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 (bằng mô hình).
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
5 + 2 = 7 và 2 + 5 = 7 HS đọc
4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7
* Hoạt động 2: Thực hành.
Trang 4-Bài 1: Tính (cột dọc)
+HS nêu yêu cầu
+HS làm bảng con Chú ý viết thẳng cột
+GV cho HSTB-Y lên bảng làm
-Bài 2: Tính (hàng ngang)
+HS nêu yêu cầu
+HS nêu miệng kết quả
-Bài 3: Tính (2 bước)
+HS nêu yêu cầu
+HS tính vào SGK ghi kết quả
+HSTB lên bảng sửa bài Cả lớp kiểm tra chéo bài của nhau
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS khá giỏi đặt bài toán
+HSTB nêu phép tính Cả lớp viết vào bảng con phép tính
a/ 6 + 1 = 7 b/ 4 + 3 = 7
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
-HS thi đua đọc bảng cộng trong phạm vi 7
-NX-DD
_
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 16 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 52 ong - ông (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Đọc được các câu ứng dụng: Sóng nối sóng
………
Đến chân trời.
-Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đá bóng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
Trang 5TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: ong, ông
b/ Dạy vần
* ong
- Vần ong được cấu tạo từ: o và ng
- So sánh ong với on
- Đánh vần: o-ngờ-ong (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
o-ngờ-ong
vờ-ong-vong-ngã-võng
cái võng
* ông (Quy trình tương tự)
- So sánh ông với ong
- Đánh vần:
ôâ-ngờ-ông
sờ-ông-sông
dòng sông
c/ HS luyện viết vào bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
- GV cho HS yếu đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu
- Luyện đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng ….Đến chân trời
+ HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu
+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 106, 107
+ HSTB yếu có thể đánh vần HS khá giỏi đọc trơn
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
* Luyện nói theo chủ đề: Đá bóng
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ong, ông
Trang 6- NX-DD.
Tốn
TIẾT 50 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7.Viết phép tính thích hợp với hình vẽ -Bài1,2:HS TB – Y - KT
- Bài3:dòng1HS TB – Y,dòng 2 HS K-G
-Bài4:HS K-G nêu bài toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1
-Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học Toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm:
Gọi vài HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 7.
* Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 (bằng mô hình)
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 và 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 và 7 – 4 = 3
* Hoạt động 2: HS thực hành bài tập.
-Bài 1: Tính (dọc)
+HS làm bảng con HSTB yếu lên bảng Chú ý các em viết thẳng cột
-Bài 2: Tính (ngang)
+HS nhẩm và nêu kết quả
-Bài 3:Tính (2 bước)
+HS làm bài vào SGK
+HS khá lên bảng sửa bài Cả lớp kiểm tra bài
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS quan sát tranh Nêu bài toán
+Cả lớp viết phép tính vào bảng con
a/ 7 – 2 = 5 b/ 7 – 3 = 4
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
-Gọi vài HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7
Trang 7-NX-DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 13 CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
-Mọi người trong gia đình đều phải làm việc tùy theo sức của mình
-Trách nhiệm của mỗi HS, ngoài giờ học tập cần phải làm việc giúp đỡ gia đình -Kể tên 1 số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình
-Kể được các việc em thường làm để giúp đỡ gia đình
-Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi người
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Các hình trong bài 13 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm: Nhà ở
Kể tên các đồ dùng trong nhà của em cho các bạn biết?
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Công việc ở nhà.
* Hoạt động 1:Quan sát hình.
-GV yêu cầu HS tìm bài 13 SGK
-Hướng dẫn HS làm việc theo cặp: Quan sát các hình ở tr 28 Nói về nội dung từng hình
-HS trình bày trước lớp
-Kết luận: SGV tr.53
* Hoạt động 2:Thảo luận nhóm.
-GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp: Yêu cầu HS tập nêu câu hỏi và trả lời các câu hỏi ở tr 28 SGK
-HS làm việc theo nhóm 2 em
-GV gọi vài em nói trước cả lớp
-Kết luận: SGV tr.54
* Hoạt động 3: Quan sát hình.
-GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở tr 29 SGK và trả lời câu hỏi (SGV tr 54) -HS làm việc theo cặp
-Đại diện các nhóm trình bày
-Kết luận: SGV tr 54
Trang 8Ngày dạy: Thứ tư ngày, 17 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 53 ăng - âng (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc được các câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên … rì rào.
-Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
-GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: ăng, âng
b/ Dạy vần
* ăng
- Vần ăng được cấu tạo từ: ă và ng
- So sánh ăng với ong
- Đánh vần: á-ngờ-ăng (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
áù-ngờ-ăng
mờ-ăng-măng
măng tre
* âng (Quy trình tương tự)
- So sánh âng với ăng
- Đánh vần:
ớù-ngờ-âng
tờ-âng-tâng-huyền-tầng
nhà tầng
c/ HS luyện viết vào bảng con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rặng dừa vầng trăng
Trang 9phẳng lặng nâng niu
- GV cho HS yếu đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu
- Luyện đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên … rì rào
+ HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu
+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 108, 109
+ HSTB yếu đánh vần HS khá giỏi đọc trơn
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
* Luyện nói theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
->GDHS vâng lời ông bà cha mẹ, thầy cô giáo
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ăng, âng
- NX-DD
Tốn
TIẾT 51 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
-Bài tập1:HS( TB-YKT)
-Bài tập2:HS( TB-YKT).Cột3 HS (K-G)
-Bài tập3:HS( TB-YKT).Cột2 HS (K-G)
-Bài tập4:HS( đại trà)
-Bài tập5:HS (K-G) đọc đề toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
SGK, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm:
2HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
Trang 10* Hoạt động 1: HS làm bài tập.
-Bài 1: Tính (dọc) Dành cho HSTB yếu
-Bài 2:Tính
HS tính nhẩm nêu kết quả (nối tiếp)
-Bài 3: Số
+GV giúp HS nêu yêu cầu
+HS khá giỏi làm 2 cột HSTB làm 1 cột
-Bài 4: > , < , =
+HS làm bài vào SGK
+HS lên bảng sửa bài Cả lớp kiểm tra chéo
-Bài 5: Viết phép tính thích hợp
+HS giỏi đặt đề toán
+Cả lớp viết phép tính vào bảng con
4 + 3 = 7
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
Cho 2HS thi đua
7 – 2 =
7 – 6 =
5 + 2 =
7 + 0 =
NX-DD
Ngày dạy: Thứ năm ngày, 18 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 54 ung - ưng (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc được:ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Đọc được các câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ…
Không khều mà rụng
-Viết được:ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
-GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Oàn định: Hát
2 Bài kiểm:
Trang 11- HS đọc và viết: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu.
- HS đọc câu ứng dụng SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: ung, ưng
b/ Dạy vần
* ung
- Vần ung được cấu tạo từ: u và ng
- So sánh ung với ong
- Đánh vần: u-ngờ-ung (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
u-ngờ-ung
sờ-ung-sung-sắc-súng
bông súng
* ưng (Quy trình tương tự)
- So sánh ưng với ung
- Đánh vần:
ư-ngờ-ưng
sờ-ưng-sưng-huyền-sừng
sừng hươu
c/ HS luyện viết vào bảng con: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
cây sung củ gừng
trung thu vui mừng
- GV cho HS yếu đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng
- HS giỏi đọc trơn
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu
- Luyện đọc câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ … Không khều mà rụng + HS yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu
+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 110, 111
+ HSTB yếu luyện đọc nhiều lần
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
Trang 12* Luyện nói theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
->GDHS phải biết bảo vệ môi trường thiên nhiên
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ung, ưng
- NX-DD
Tốn
TIẾT 52 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 8
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài1: HS (TB-YKT)
-Bài2: HS (TB-YKT làm cột 1,3,4) HS(K-G làm cột 2)
-Bài3: HS (TB-YKT làm dòng 1) HS(K-G làm dòng 2)
-Bài4: HS (TB-YKT(a))
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1
-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Oån định: Hát
2.Bài kiểm: HS làm bảng con
7 – 3 = 4 + 3 =
7 – 5 = 7 + 0=
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 8
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
(bằng mô hình)
7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8
6 + 2 = 8 và 2 + 5 = 8
5 + 3 = 8 và 3 + 5 = 8
* Hoạt động 2: Thực hành bài tập
-Bài 1: Tính (dọc) Dành cho HS yếu
+HS làm bảng con (thẳng cột)
+HS yếu lên bảng lớp làm
-Bài 2: Tính (ngang)
+HS tính nhẩm nêu kết quả
Trang 13-Bài 3: Tính (2 bước)
+HS khá giỏi nêu cách tính
+HS làm bài vào SGK
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+HS khá, giỏi đặt bài toán
+HSTB nêu phép tính
a/ 6 + 2 = 8 b/ 4 + 4 = 8
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
-HS thi đua đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 8
-NX-DD
Đạo đức
Bài dạy: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜØ
(Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU.
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc Kỳ, Quốc Ca của Tổ Quốc Việt Nam -Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc Kỳ -Tôn trọng Quốc Kì yêu quý Tổ Quốc Việt nam
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
-Vở BT Đạo đức 1
-1 lá cờ Việt Nam đúng quy cách
-Bài hát: “ Lá cờ Việt Nam”
-Bút chì, giấy vẽ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
Khi chào cờ chúng ta phải đứng như thế nào?
3.Dạy bài mới:
* Khởi động: Cả lớp hát bài “Lá cờ Việt Nam”
* Hoạt động 1: HS tập chào cờ.
-GV làm mẫu
-Từng tổ lên tập chào cờ trên bảng Nhận xét
-Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV
* Hoạt động 2: Thi “ Chào cờ” giữa các tổ.
-GV nêu yêu cầu cuộc thi
-Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
-Cả lớp theo dõi Nhận xét