Gv : hướng dẫn hs tìm hiểu Hs: kể chuyện, trao đổi về nội bµi dung ý nghÜa c©u chuyÖn trong - Em biÕt nh÷ng g× vÒ gia nhãm 2.. HS: thi đọc diễn cảm cả bài.[r]
Trang 1Tuần 15 Ngày soạn: 15/12/07 Ngày giảng:Thứ hai ngày 17 tháng12 năm 2007
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét đầu tuần
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức
Giữ gìn trường lớp sạch
đẹp(T2
- Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch
đẹp
- Lý do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp.- Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp - Có thái
độ đồng tình với các việc làm
đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Toán
Chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0.
- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
-Vận dụng để tính nhẩm
- Hs yếu làm được các phép tính đơn giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Phiếu giao việc hoạt động 3 (tiết 1)
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv : yêu cầu hs nêu lại nội
dung bài trước
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trớc
6’ 1 Hs : chia các nhóm thảo luận
và đóng vai theo tình huống 1) Mai và An cùng trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp học An sẽ…
Gv: Giới thiệu bài : Chia 2 số
có tận cùng là chữ số 0
*trường hợp số bị chia và số chia có một chữ số 0 ở tận cùng
*, Trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn
số chia
*, Kết luận chung: sgk
6’ 2 Gv : tổ chức cho hs các nhóm
lên trình bày trước lớp
*Kết luận: Mỗi HS cần tham
gia việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Hs: Làm bài tập 1
a, 420:60 = 70 4500: 500= 9 b,85000:500 = 170
92000 : 400 = 230
Trang 2- Hướng dẫn hs trò chơi "Tìm
đôi"
GV phổ biến luật chơi cách chơi
cho HS thực hiện trò chơi
6’ 3 Hs : bốc được câu hỏi thì em
đó đọc câu hỏi lên
- có câu trả lời thì tìm đến và ghép vào thành một cặp
- chơi trò chơi chính thức
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2
a, X x 40 =25600
X = 25600 : 40
X =640
b, X x 90 =37800
X =37800 : 90
X = 420
6’ 4 Gv : nhận xét , tuyên dương
nhóm chơi nhiệt tình và đúng yêu cầu
-*Kết luận: Giữ gìn trường lớp
sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh …
Hs: Làm bài tập 3
Bài giải
Nếu mỗi xe 20 tấn thì cần số
xe là :
180 : 20 = 9 ( toa ) Nếu mỗi xe 30 tấn thì cần số toa là :
180 : 3 = 6 ( toa ) Đáp số : 9 toa :6 toa 2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc ( T1)
Hai anh em
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết
đọc phân biệt lời kể chuyện với
ý nghĩa của hai nhân vật (người em và người anh)
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
Đạo đức
Biết ơn thầy giáo, cô
giáo(T2)
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với học sinh Học sinh phải kính trọng, biết
ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo
- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cô giáo
Trang 3- Hs yếu đọc được câu đầu trongbài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ bài học - Sgk
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài tiết trước HátHs nêu lại nội dung tiết trớc 5’ 1 Gv : hướng dẫn hs luyện đọc
+ Đọc mẫu cho hs
- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Kết hợp chỉnh sửa cho hs đọc phát âm sai và giải nghĩa từ
Hs : Chuẩn bị các tiểu phẩm, thơ, tục ngữ ,ca dao nói về thầy, cô giáo
6’ 2 Hs : luyện đọc trong nhóm
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Tổ chức cho HS viết, vẽ,
kể chuyện, xây dựng tiểu phẩm
về chủ đề kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
- Trình bày các bài hát, thơ, tục ngữ nói về công lao của các thầy cô giáo
6’ 3 Gv : tổ chức cho hs thi đọc
giữa các nhóm
- Nhận xét , tuyên dương nhóm
có nhiều hs đọc đúng và hay
- Gọi 1,2 em đọc lại cả bài
Hs : trình bày những tác phẩm
đã chuẩn bị
- Hát, đọc thơ, có nội dung
đề cao công lao của các thầy,cô giáo
- Nhận xét tiểu phẩm của bạn 8’ 4 Hs : đọc cả bài theo nhóm 2
- thi đọc cả bài trứơc lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv : Yêu cầu mỗi HS làm một tấm bưu thiếp
- Lưu ý: Nhớ gửi tặng các thầy giáo, cô giáo cũ tấm bưu thiếp
đã làm
7’ 5 Gv : nhận xét ,bổ sung cho hs ,
tuyên dương em đọc đúng và hay nhất lớp
Hs : làm bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo
- Thực hiện các việc làm để tỏ lòng kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Trang 4Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc( T2)
Hai anh em
Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải.Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
- Hỗ trợ HS vùng khó khăn: Rèn
kỹ năng đọc thành tiếng và đọc hiểu
- Hs yếu đọc được câu đầu trong bài
Kĩ thuật
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn.
Hs cần phải:
- Làm được một sản phẩm cắt, khâu, thêu tự chọn
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Tranh minh hoạ kể chuyện Một số dụng cụ phục vụ thực
hành
Tg HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát Hát
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
6’ 1 Hs: Luyện đọc bài theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc Gv: Hướng dẫn thực hành làm sản phẩm tự chọn
- Kiểm tra sự chuẩn bị nguyên liệu
và dụng cụ thực hành của hs
- Phân chia vị trí cho các nhóm thực hành
6’ 2 Gv : gọi 1,2 em đọc lại cả bài
- Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
- Nêu câu hỏi gợi ý + Ngày mùa đến anh em chia lúa như thế nào ? Họ để lúa ở
đâu?
+ Tình cảm của người em đối với người anh ntn?
- Người anh vất vả hơn em ở
điểm nào?
Hs: thực hành nội dung tự chọn theo hướng dẫn của giáo viên
6’ 3 Hs : thảo luận câu hỏi gợi ý
của gv
- Nêu ý kiến trước lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
- Luyện đọc lại bài
Gv: Quan sát, giúp đỡ hs hoàn thành sản phẩm
Trang 59’ 4 Gv : tổ chức cho hs thi đọc
phân vai toàn chuyện
- yêu cầu hs đọc phân vai trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs: Trưng bày sản phẩm
- nhận xét, bình chọn sản phẩm
đẹp nhất
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
100 trừ đi một số
Giúp học sinh:
- Vận dụng các kiến thức kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ
để tự tìm được cách thực hiện phép trừ có dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số
- Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán)
- Hs yếu làm được các phép tính đơn giản
Khoa học
Tiết kiệm nước
Sau bài học học sinh biết:
- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước
- giải thích được lí do phải tiết kiệm nước
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Hình sgk 60, 61
- Giấy vẽ tranh
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs : Lớp làm bảng con
52 – 18 ; 68 - 29
Hát
Hs nêu lại nội dung tiết trước
6’ 1 Hs : tự tìm cách thực hiện phép
trừ dạng 100-36 và 100-5 Gv: Hướng dẫn câu hỏi cho hs thảo luận 8’ 2 Gv : hướng dẫn hs cách tính và
đặt tính _ 100 * 0 không trừ được 6, lấy
36 6bằng 4nhớ1 3 thêm1
64 bằng 4, 0trừ không trừ
được 4, lấy 10-4=6, viết 6nhớ
Hs: Thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi :
+ Những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước?
+ Lí do cần phải tiết kiệm nước?
- Thực tế việc dùng nước của bản thân, gia đình và người dân địa phương như thế nào?
Trang 61 1-1=0 7’ 3 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài
1 nêu kết quả
_ 100 _ 100 _ 100
4 9 22
94 91 78 Bài 2
100 – 20 = 80 100 – 70 = 30
100 – 40 = 60 100 – 10 = 90
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận
6’ 4 Gv : chữa bài 2, hướng dẫn hs
làm bài
Bài giải
Số hộp sữa bán được trong buổi chiều là:
100 – 24 = 76 (hộp sữa) Đáp số: 76 hộp sữa
Hs: Các nhóm thảo luận xây dựng bản cam kết tiết kiệm nước, tìm ý cho bức tranh, phân công vẽ tranh
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét
Tiết 6: NTĐ4: Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ.
I, Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui,tha thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ khi chơi thả diều
- Hiểu từ ngữ mới trong bài: mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát khao tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc như sgk
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức : (2 ) Hát
2, Kiểm tra bài cũ: (5 )
- Đọc bài Chú đất nung – phần 2
- Nội dung bài
3, Dạy học bài mới: (30 )
Trang 7a Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
Tuổi thơ các em chơi trò chơi thả diều
.Cánh diều sẽ cho các em niềm vui
sướng và những khát vọng mà trò
chơithả diều mang lại …
b, Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
*, Luyện đọc:
-Bài này chia làm mấy đoạn ?
-Chia đoạn: 2 đoạn
-Đoạn 1 :Từ đầu ……Sao sớm
- Đoạn 2 :Phần còn lại
- Tổ chức cho HS đọc đoạn
- GV sửa đọc cho HS, giúp HS hiểu
nghĩa một số từ khó
- Em hiểu thế nào là sáo diều ,sáo đơn
, sáo kép
- GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài:
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
miêu tả cánh diều?
- Cánh diều được miêu tả bằng những
giác quan nào?
- Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
những niềm vui lớn như thế nào?
- Qua các câu mở bài và kết bài, tác
giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi
thơ?
c, Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- GV giúp HS đọc diễn cảm đoạn1
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm,
thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
4, Củng cố,dặn dò: (3 )
- Bài cánh diều tuổi thơ nói lên điêù gì
?
- Chuẩn bị bài sau
- 1HS đọc toàn bài
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp 2-3 lượt Kết hợp luyện phát âm và giảinghĩa 1 số
từ ngữ mục chú giải
- HS luyện đọc cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe GV đọc bài
*HS đọc thầm đoạn 1
- Cánh diều mềm mại như cánh bướm.Trên cánh diều có những loại sáo Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng
- Bằng mắt và tai
*HS đọc thầm đoạn 2
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui sướng đến phát dại nhìn lên trời
*HS đọc thầm đoạn 3
- Cánh diều khơi gợi những mơ ước đẹp cho tuổi thơ
-HS nối tiếp đọc 2 đoạn và nêu cách đọc diễn cảm
- HS tham gia thi đọc diễn cảm
- HS nêu nội dung bài
Trang 8Ngày soạn: 16/12/07 Ngày giảng:Thứ ba ngày 18 tháng12năm 2007
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Tìm số trừ
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm số trừ khi biết
số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép tính trừ khi biết hai thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
- Hs yếu làm được các phép tính đơn giản
Chính tả
Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ.
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ
- Luyện viết đúng tên các đồ chơi chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr, ?/~
- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi, sao cho các bạn hình dung
được đồ chơi, có thể biết đồ chơi hoặc trò chơi đó
- Hs yếu viết được 2-3 câu đầu trong bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Phiếu bài tập
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs : làm bảng con 100- 36 Hát
7’ 1 Gv : giới thiệu hình vẽ
Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm
số ô vuông lấy đi
- nêu tên gọi thành phần của phép trừ Hướng dẫn hs thực hiện phép tính 10 – x = 6, x
= 10 - 6
x = 4
Hs: đọc đoạn viết
- Nêu nội dung chính?
- HS viết một số từ dễ viết sai
8’ 2 Hs : nêu lại quy tắc Muốn tìm
số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- đọc yêu cầu bài 1, làm bài 1
a)15 – x = 10
x = 15 - 10
x = 5 b)15 – x = 8
x = 15 - 8
Gv: Đọc cho hs viết bài
- Quan sát, nhắc nhở hs viết bài
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 9x = 7
6’ 3 Gv : chữa bài 1, hướng dẫn hs
làm bài 2 Gọi 1,2 em lên bảng làm bài 2
Hs: Làm bài tập 2a
- HS nêu yêu cầu của bài
- Làm bài theo nhóm
- HS trao đổi theo nhóm 2, miêu tả
đồ chơi hoặc trò chơi cho bạn nghe
- Một vài nhóm miêu tả cho cả lớp nghe
đọc bài toán , nêu tóm tắt
Tóm tắt:
Có : 35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : … tô ô ?
Bài giải
Số ô tô đã rời bến:
35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô
Gv: Gọi một số nhóm đọc bài làm của mình
- Nhận xét, sửa sai cho hs
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu – Vẽ cái cốc
- HS biết quan sát, nhận xét hình dáng, các loại cốc
- Biết cách vẽ và vẽ được cái cốc
- Yêu thích cảm nhận được cái
đẹp
Toán
Chia cho số có hai chữ số.
- Giúp HS biết thực hiện phép chia cho số có hai chữ số ( số có ba chữ số chia cho số có hai chữ số)
- Hs yếu làm được các phép tính
đơn giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
GV: 3 cái cốc khácnhau
HS: Bút chì, màu vẽ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra đồ dùng của hs HátHs làm bài tập 3 tiết trớc
6’ 1 Hs: quan sát mẫu nêu nhận
xét
- Giống: Có loại miệng rộng có loại miệng và đáy bằng nhau
Gv: Giới thiệu bài:
Trường hợp chia hết:
- Phép chia: 672 : 21 = ?
- Hướng dẫn HS đặt tính, tính
- Tính từ trái sang phải
Trang 10- Nêu cách chia.
- Củng cố cách chia hết
- Hướng dẫn trường hợp có dư 6’ 2 Gv: Hướng dẫn quan sát và
nhận xét
- Kể tên một vài vườn hoa công viên mà em biết?
Các hình ảnh khác ở vườn hoa công viên ?
- Hướng dẫn hs Cách vẽ cái cốc
- Vẽ phác hình bao quát
- Vẽ thân và đáy
- Trang trí
Hs: Làm bài tập 1
288 24 740 45
48 12 290 16
0 0
6’ 3 Hs : thực hành vẽ
Vẽ hình vừa với phần giấy
- Vẽ hình ảnh chính trước sau
đó vẽ hình ảnh phụ Tô màu theo ý thích
- Trưng bày sản phẩm
- Nhận xét, bình chọn bài đẹp nhất
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2 Bài giải:
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số: 16 bộ
12’ 4 Gv : nêu tiêu chí đánh giá cho
hs cùng bình chọn bạn có bài
vẽ đẹp nhất tuyên dương
Hs: làm bài tập 3 vào vở a,X x 34 =714
X = 714 : 34
X = 21
b, 846: X = 18
X = 846: 18
X = 47 2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Kể chuyện
Hai anh em
Kể từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý.Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong chuyện
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi.
- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những
đồ chơi có hại
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi
- Hs yếu biết nêu một số từ thuộc
Trang 11- Hs yếu nhớ được câu chuyện chủ điểm trên.
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c,
d - Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi trong sgk
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs : Kể lại: Câu chuyện bó đũa Hát
7’ 1 HS: đọc yêu cầu
- Đọc gợi ý ứng với nội dung 1
đoạn trong truyện
- Kể chuyện trong nhóm
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 1
- Treo tranh lên bảng
- Yêu cầu HS tìm và nêu
-Tranh 1 :Đồ chơi diều ,trò chơi thả diều
-Tranh 2 :Đồ chơi đầu sư tử ,rước
đèn -Tranh 3,4,5,6 (tiến hành tương tự ) 6’ 2 Gv : hướng dẫn HS kể từng
phần câu chuyện
Gọi HS kể mẫu
Hs: làm bài tập 2
- Làm việc trên phiếu học tập theo nhóm
7’ 3 Hs : - Kể chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể
- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách thể hiện
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3 Chốt lại lời giải đúng : -Trò chơi bạn trai ưa thích :Đá bóng ,đấu kiếm cờ tướng …
- Trò chơi bạn gái ưa thích:Búp bê ,nhảy dây ,trồng nụ …
8’ 4 Gv : tổ chức cho hs kể toàn bộ
câu chuyện
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý
- yêu cầu hs nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs: làm bài tập 4
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài trên bảng
- HS đọc các từ tìm được: say mê, hào hứng, ham thích, ham mê, say sưa,
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4:
NTĐ2 NTĐ4