Gv : hướng dẫn hs tìm hiểu bài Hs: Làm bài tập 1 theo c©u hái trong sgk.. H¸t Hs đọc lại bài tiết trước.[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 6/3/08 Ngày giảng:Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ: Nhận xét đầu tuần
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Thủ công
Ôn tập Phối hợp gấp, cắt, dán hình
gấp,cắt, dán hình ở các bài 7,8,9,10,11,12
Chính tả (nghe viết )
Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
- Nghe viết chính xác , trình bày
đúng bài chính tả “Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân ”
- Làm đúng các bài tập , phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn tr/ch
bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Các hình mẫu của các bài 7,
8, 9, 10, 11, 12
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
7’ 1 Hs: Nêu tên các bài đã học ở
bài trên đã học ?
Gv: Đọc bài chính tả sắp viết
- Nêu nội dung chính
- Cho hs nêu những từ khó viết
8’ 2 Gv: cho HS quan sát các mẫu
gấp,cắt,dán đã học
- yêu cầu các nếp gấp,cắt phải phẳng,cân đối đúng quy trình
và màu sắc hài hoà
- Em hãy gấp cắt,dán một trong những sản phẩm đã
Hs: Luyện viết từ khó ra bảng con
- Nhận xét bạn viết
6’ 3 Hs: Thực hành gấp, cắt, dán Gv: Đọc cho hs viết bài
- Quan sát, nhắc nhở hs viết bài
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 24’ 4 Gv: Cho hs 1 bày sản
phẩm
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của học sinh
Hs: Làm bài tập 2a
- HS đọc y/c của bài + Thứ tự các từ cần điền : chuyện , truyện , Câu chuyện , trong truyện ,
kể chuyện , đọc truyện
- làm bài tập 3
a, Nho – nhỏ – nhọ
b, Chi – chì - chỉ – chị
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc Voi nhà
- Đọc IE loát toàn bài Đọc
đúng các từ ngữ: Khựng lại, nhúc nhích, vùng lầy, lừng lững
- Biết chuyển giọng phù hợp với nội dung từng đoạn
- Hiểu nghĩa các từ: Khựng lại,
rú ga, thu lu…
- Hiểu nội dung bài: Voi rừng
làm nhiều việc có ích con
?
Toán
Phép trừ hai phân số(t)
Giúp học sinh :
mẫu số
- Biết cách trừ 2 phân số
đơn giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
6’ 1 Hs : luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét , đánh giá cho nhau
Gv : Hình thành phép trừ hai phân
số khác mẫu số Nêu VD sgk + Muốn tính số 3 còn lại ta
- Muốn từ 2 phân số khác mẫu số ta
- Trừ 2 phân số vừa quy đồng 6’ 2
theo câu hỏi trong sgk Hs: Làm bài tập 1
Trang 3- Vì sao những trong xe phải ngủ đêm trong rừng ?
nào khi thấy con voi đến gần xe?
a,
15
7 15
5 15
12 3
1 5
4
b,
48
22 48
18 48
40 8
3 6
5
12’ 3 HS: Luyện đọc diễn cảm
đoạn 3
- Nhận xét bổ sung cho nhau
- Bình chọn bạn đọc diễn cảm hay nhất lớp
- Nêu lại nội dung bài
Gv: Chữa bài tập 1
- 6Q dẫn làm bài tập 2
a,
2
1 16
8 16
12 16
20 4
3 16
20
b,
45
12 45
18 45
30 5
2 45
30
6’ 4 Gv: Gọi một số em lên thi đọc
- Bình chọn bạn đọc diễn cảm hay nhất lớp
- Nêu lại nội dung bài
Hs: làm bài tập 3
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài:
Bài giải
Số phần diện tích trồng cây xanh :
35
16 35
14 35
30 5
2 7
6
Đáp số : diện tích
35 16
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Một phần /
Giúp HS:
4 1
biết viết và đọc
4 1
Tập làm văn
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối.
- Dựa trên những hiểu biết về đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối ,
hs luyện tập viết một số đoạn văn hoàn chỉnh
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn
- Bảng viết nội dung bài tập 2
Tg
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
7’ 1 Gv : Gắn tờ giấy hình vuông?
đây là hình gì?
-Yêu cầu HS lấy tờ giấy hình vuông đã chuẩn bị để lên bàn
- Các em cùng cô gấp tờ giấy
Hs: Làm bài tập 1
- Hs nêu yêu cầu
- 1 hs đọc dàn ý bài văn miêu tả cây chuối tiêu cả lớp theo dõi sgk
Trang 4hình vuông thành 4 phần bằng nhau Tô màu vào một phần hình vẽ
phần của hình vẽ ?
nào?
1
4 Đọc: Một phần ba 6’ 2 Hs : Làm bài tập 1
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát các hình ở bài tập 1
- Tô màu hA, hB, hC
4 1
Gv: Chữa bài tập 1
a, Đoạn tả hoa sầu đâu :
- Tả chùm hoa , không tả từng bông hoa vì hoa sầu đâu nhỏ mọc thành từng chùm , có cái đẹp của cả chùm
Tả mùi thơm đặc biệt của hoa bằng cách so sánh …
- DùngTN hình ảnh để thhể hiện
7’ 3 Gv : nhận xét chữa bài cho hs
- 6Q dẫn hs làm bài 2 - Hình nào có số ô vuông đã
4 1
Hs: Làm bài tập 2
- HS đọc y/c đề bài Suy nghĩ tả một loài hoa , thứ quả mà em thích
- HS viết vào vở
8’ 4 Hs : làm bài 2, nêu kết quả
Hình A, B, D
hs làm bài 3
- Hình nào đã khoanh vào số
4 1 con thỏ
- Hình A khoanh vào số con
4 1 thỏ
Gv: Gọi một số hs đọc bài của mình
- Nhận xét, tuyên ! những em viết tốt
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập viết
Chữ hoa: U,Ư
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ U, Ư hoa theo cỡ
Địa lí
Thành phố Cần Thơ.
Học xong bài này hs biết :
Trang 5vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng câu theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định
- Chỉ vị trí của thành phố Cần thơ trên bản đồ
- Vị trí địa lí của cần Thơ trên bản đồ Việt nam
- Nêu dẫn chứng cụ thể thể hiện Cần Thơ là trung tâm kinh tế văn hoá khoa học của đồng bằng Nam Bộ
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Mẫu chữ cái viết hoa U,Ư
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
Hs : viết bảng con chữ hoa: T
Hát
Hs nêu lại nội dung tiết 1ớc 10’ 1 Hs : quan sát nêu nhận xét
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản nét cong trái và
1 nét I ngang
Gv: Giới thiệu bài
- 6Q dẫn hs câu hỏi để thảo luận
6’ 2 Gv : 6Q dẫn cách viết trên
bảng con
- vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
Giới thiệu cụm từ ứng dụng,
- 6Q dẫn hs viết vào vở tập viết
Hs: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi trong phiếu bài tập
- Thành phố Cần Thơ giáp với những tỉnh nào ?
- TP đi dến tỉnh khác bằng 3
- Cần Thơ nằm ở vị trí nào ?
11’ 3 Hs : Nêu độ cao các con chữ
- Viết vào vở tập viết Gv: Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét
+ Quan sát bản đồ trả lời câu hỏi mục 1 sgk , 1 số em trả lời và lên
đồ
- Kết luận: sgk
6’ 4 Gv : quan sát uốn nắn chỉnh sửa
cho hs
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
- Nhận xét chung tiết học
Về nhà luyện viết lại chữ U,Ư
Hs: Thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi:
+ Nêu dẫn chứng cho thấy TP Cần Thơ là :
* Trung tâm kinh tế ?
* Trung tâm văn hoá khoa học ?
*Trung tâm du lịch ?
đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Kết luận : Vị trí ở trung tâm
Trang 6đồng bằng sông Cửu Long bên dòng sông Hậu đó là vị trí thuận lợi cho việc giao IE với các tỉnh khác …
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Ngày soạn: 16/3/08 Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2008
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả: (Nghe viết)
Voi nhà
-Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Voi nhà
- Làm bài tập phân biệt tiếng
có âm đầu s/r hoặc vần ut/uc trong bài
Toán
Luyện tập.
Giúp học sinh :
- Củng cố luyện tập về phép trừ phân số
- Biết cách trừ 2 phân số giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
- HS viết : Sói , sẻ , sứa , 8 tử bảng con
Hát
7’ 1 Gv: Đọc bài chính tả sắp viết
- Nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết trong bài
Hs : làm bài tập 1
8
18 8
3 8
21
; 5
7 5
9 5 16
1 3
3 3
5 8 3
5 3 8
11 2 Hs: Đọc bài chính tả sắp viết
- Nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết trong bài
- Luyện viết ra bảng con
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
Gv: 6Q dẫn làm bài tập 2
- Hs nêu yêu cầu
6
1 36
30 31
31 6
5 36 31
15
11 15
10 15
21 3
2 5 7
16
1 16
5 16
6 16
5 8 3
28
13 28
8 28
21 7
2 4 3
6’ 3 Gv: Đọc bài chính tả cho hs
viết bài Hs: làm bài tập 3- HS nêu yêu cầu
Trang 7- Hs nghe gv đọc , viết bài vào
vở chính tả
- Đổi vở cho nhau soát lại bài
Thu, chấm một số bài
a, 2-
2
1 2
3 2
4 2
3
b, 5-
3
1 3
14 3
15 3
14
6’ 4 Hs : đọc yêu cầu bài tập và làm
bài tập
- Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
Sâu bọ, xâu kim Củ sắn, xắn tay áo
Sinh sống, xinh đẹp Xát gạo, sát bên cạnh
Gv: 6Q dẫn làm bài tập 4
- HS nêu yêu cầu
3
1 3
1 3
2 6
2 27 18
35
2 35
5 35
7 7
1 5
1 35
5 15 3
5 5 Gv : nhận xét bổ sung cho hs
- Yêu cầu hs ghi nhớ quy tắc chình tả
Hs: làm bài tập 5 Giải
Thời gian ngủ của bạn Nam là:
8
3 8
2 8
5 4
1 8
5
Đáp số : ngày
8 3 1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Luyện từ và câu
từ ngữ về loài thú
Dấu chấm, dấu phẩy
1 Mở rộng vốn từ về loài thú (tên, một số đặc điểm của chúng)
2 Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy
Tập đọc
Đoàn thuyền đánh cá
- Đọc trôi chảy , IE loát bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơvới giọng đọc thể hiện nhịp điệu khẩn 1 , ttâm trang hào hứng của những đánh cá trên biển
- Hiểu từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Ca ngợi
vẻ đẹp huy hoàng của biển cả ,
vẻ đẹp của lao động
- Học thuộc lòng bài thơ
trong bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Tranh ảnh phóng to các loài thú ở trang 35
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
Trang 87’ 1 Hs: chơi trò chơi Chia lớp 6
nhóm, mỗi nhóm mang tên một con vật gọi tên con vật nào HS cả nhóm đứng lên đồng thanh nói: VD: GV nói: "Nai"
Hs: Đọc bài theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc
5’ 2 Gv: 6Q dẫn làm bài 2
- Hãy chọn tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống !Q đây
- GV chia lớp thành 4 nhóm (thỏ, voi, hổ, sóc)
Gv: Đọc mẫu
- 6ớng dẫn giọng đọc toàn bài
- Chia đoạn
- HQ dẫn đọc theo đoạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó trong bài
7’ 3 Hs: nhóm hổ đồng thanh đáp cả Hs : Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc
11’ 4 Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập
3
- Nhận xét, sửa sai cho hs
Gv: HQ dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc nào ? Những câu nào cho biết điều đó ?
- Em hiểu mặt trời xuống biển là
- Đoàn thuyền đánh cá trở về lúc nào ? Câu thơ nào cho biết điều
đó ?
- Tìm những hình ảnh nói lên vẻ
đẹp huy hoàng của biển ?
- HQ dẫn đọc diễn cảm
- Nhận xét bổ sung cho nhau
c Thấy một chú ngựa béo tốt
Hs: Luyện đọc diễn cảm
- Nhận xét bạn đọc
- Cho đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Luyện tập
Giúp HS:
- Học thuộc bảng chia 4, rèn
kỹ năng vận dụng bảng chia đã
Luyện từ và câu
Vị ngữ trong câu kể: Ai làm gì?
kể Ai là gì ? các từ ngữ làm vị ngữ
Trang 9học trong kiểu câu này
Ai là gì ? trong đoạn văn đoạn những từ ngữ đã cho
câu kể Ai là gì
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
6’ 1 Gv : nêu yêu cầu bài 1
- 6Q dẫn hs làm bài 1
- Gọi 1,2 em lên đọc kết quả
Hs : làm bài tập 1, 2 phần Nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- Câu có dạng Ai là gì: - Em là cháu bác Tự
- Trong câu này bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ai là gì : là vị ngữ
- Do danh từ và cụm danh từ tạo thành
- Cho hs đọc ghi nhớ trongsgk 9’ 2 Hs : Làm bài tập 1
8 : 4 = 2 20 : 4 = 5
36 : 4 = 9 40 : 4 = 10
12 : 4 = 3 28 : 4 = 7
24 : 4 = 6 32 : 4 = 8
- Làm bài 2
Tính nhẩm
4 x 3 = 12 4 x 2 = 8
12 : 3 = 4 8 : 4 = 2
12 : 4 = 3 8 : 2 = 4
Gv: 6Q dẫn làm bài tập 1
- Hs nêu yêu cầu + là cha , là Bác , là Anh
11’ 3 Gv : chữa bài 1,2
- 6Q dẫn hs làm bài 3
Tóm tắt:
4 tổ : 40 HS
1 tổ: …HS?
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là:
40 : 4 = 10 (học sinh)
Đáp số: 10 học sinh
Hs: làm bài tập 2
- HS trao đổi và lên gắn bảng các thẻ để tạo câu kể ai là gì ?
+ Z tử là chúa sơn lâm + Chim đại bàng là dũng sĩ rừng xanh
+ Chim công là nghệ sĩ múa tài ba
+ Gà trống là sứ giả của bình minh
Trang 106’ 4 Hs : đọc đề toán , làm bài 4
Tóm tắt:
4 1 thuyền
12 … thuyền ?
Bài giải:
Số thuyền trở hết số khách:
12 : 4 = 3 (thuyền)
Đáp số: 3 thuyền
- hs làm bài 5
- Hình a đã khoanh vào số
4 1
Gv: 6Q dẫn làm bài tập 3
- HS nêu yêu cầu
a, Hải phòng là thành phố lớn
họ
c, Tố Hữu là nhà thơ
d, Nguyễn Du là nhà thơ lớn của
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tự nhiên xã hội
Cây sống ở đâu ?
Sau bài học, học sinh biết:
- Thích 8E tầm và bảo vệ cây
cối
Mĩ thuật
Vẽ trang trí: Tìm hiểu về nét chữ đều.
- HS làm quen với kiể chữ nết đều , nhận ra các đặc điểm và vẻ đẹp của nó
sẵn
- Hs quan tâm đến nội dung các khẩu hiệu ở 1 ở lớp và trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Hình vẽ trong SGK
- Tranh ảnh các loại cây sống ở môi 1 khác nhau
- Lá cây đem đến lớp
Bảng mẫu chữ nét thanh nét đậm và chữ đều
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC hát HátKiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
hs
6’ 1 Gv: yêu cầu hs quan sát hình
SGK
- Nêu câu hỏi thảo luận : - Hình 1: Cho biết cây sống ở đâu ? - Hình 2: Cây sống ở đâu ?
Hs : quan sát và nêu nhận xét một
số một số kiểu chữ nét đều và nét thanh , nét đậm và nêu nhận xét
Trang 116’ 2 Hs : Thảo luận nhóm Nêu ý
kiến
- Cây sống ở trên cạn vùng đồi núi
- Các loại cây sống ở trong rừng, cây cao, cây thấp nhiều loại khác
Gv: Cho hs nhận xét
- Độ dày của chữ nét đều bàng nhau , Các dấu có độ dày bằng 1/2 nét chữ
- Các chữ : A, I, E , H, K, L, M,
N, T, V, X , Y là những chữ có nét thẳng đứng ,nét thẳng ngang và nét chéo
Cách kẻ chữ nét đều + Nêu cách kẻ chữ nét thẳng ? + Tìm ra cách kẻ chữ : R,Q,D,S,
B, P
11’ 3 Gv : Gọi đại diện các nhóm
trình bày
- Nhận xét, bổ sung KL Cây có thể sống ở khắp nơi trên cạn,
- Nhận xét, tuyên ! những nhóm làm tốt
- 6Q dẫn hs vẽ tranh
dẫn của giáo viên
6’ 4 Hs : Thảo luận nhóm 4
- Quan sát tranh ảnh lá cây đã
8E tầm
- Các nhóm lần I trình bày
- Các nhóm dán trên giấy
- Các nhóm 1 bày sản phẩm của nhóm mình
Gv: Cho hs 1 bày bài vẽ của mình
- Nhận xét, đánh giá bài vẽ của học sinh
- Nhận xét cách đánh giá cách tô màu
5’ 5 Gv : Gọi đại diện các nhóm
trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, tuyên ! những nhóm làm tốt
Hs : Nhận xét, bình chọnbài đẹp nhất 1 bày tại lơp
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Ôn một số bài tập đi theo vạch kẻ thẳng và đi
- Tiếp tục ôn một số động tác rèn luyện TTCB
- Ôn trò chơi: Nhảy ô
- Thực hiện động tác đối
Thể dục
Phối hợp chạy nhảy và chạy mang vác Trò chơi “kiệu
- Ôn phối hợp chạy nhảy và học mang vác Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Trò chơi “ kiệu ” Yêu
Trang 12chính xác.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đối chủ động
cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi đối chủ động
II.Đồ dùng
III.HĐ DH - Chuẩn bị 1-2 còi - Chuẩn bị 1-2 còi
TG HĐ
5-7’ 1.Phần mở đầu Hs: Tập hợp thành 2 hàng dọc.- Lớp 1ởng cho các bạn điểm
số
- Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Hs: Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh Hs: Đi theo vạch kẻ thẳng hai
tay chống hông
- Lớp 1$ điều khiển các bạn trong lớp ôn
Gv: Bài tập rèn luyện TTCB:
- Ôn kĩ thuật bật xa
- Hs thực hiện bật xa đúng kĩ thuật
Gv: Đi theo vạh kẻ thẳng hai tay dang ngang
- 6Q dẫn hs chơi trò chơi:
Nhảy ô
- nêu luật chơi
- Cho hs chơi thử
Hs: thực hiện bật xa đúng kĩ thuật
- Ôn cá nhân
18-22’ 2 Phần cơ bản
Hs: Tham gia trò chơi: Nhảy ô Gv: Trò chơi: Kiệu
- G.v nêu tên trò chơi
- 6ớng dẫn cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho h.s chơi thử
- Tổ chức cho h.s chơi trò chơi
5-6’ 3.Phần kết thúc Gv: hệ thống lại bài.- Giao bài tập về nhà cho hs
Hs: Thực hiện các động tác thả
lỏng
Hs: Chạy đều từ tổ 1 đến tổ 2
đến tổ 3 tạo thành vòng tròn nhỏ
- Thực hiện các động tác thả lỏng
Gv: hệ thống lại bài
- Giao bài tập về nhà cho hs
Ngày soạn: 17/3/08 Ngày giảng: Thứ / ngày 19 tháng 3 năm 2008
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4