Noäi dung 3.Baäc cuûa ñôn thức Bậc của đơn thức coù heä soá khaùc 0 laø toång soá muõ cuûa taát caû caùc bieán coù trong đơn thức đó.. Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 Số 0 được coi là đ[r]
Trang 1Tiết : 54 §3 ĐƠN THỨC( tiếp)
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức :
– Củng cố khái niệm đơn thức, đơn thức thu gọn
– HS hiểu được thế nào là bậc của một đơn thức
– Nắm được cách nhân hai đơn thức
* Kĩ năng:
– Biết tìm bậc của một đơn thức cho trước
– Biết nhân hai đơn thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính nhân, tìm bậc, hệ số , phần biến của các đơn thức.
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (9ph) :
H1: a) Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ về
đơn thức với các biến là x, y
b) Tính giá trị của đơn thức
2x y tại x = 1;y 22 2
H2: Viết đơn thức sau dưới dạng thu gọn
rồi xác định phần hệ số, phần biến của đơn
thức : 2 xy z ( 3x y) 2 2 2
3
HS1: a) Nêu khái nịêm đơn thức( SGK) VD: –3xy ; xy1 3 là các đơn thức với các
2
biến là x, y b) Kết quả –8 HS2:
Kết quả –6x5y4z
- phần hệ số : -6
- phần biến : x5y4z
3 Bài mới:
12phHĐ1: Bậc của đơn thức GV: Cho đơn thức 2x5y3z.
Hỏi:HsK : Đơn thức trên có phải là
đơn thức thu gọn không?Hãy xác
định phần hệ số và phần biến? Số
mũ của mỗi biến?
Hỏi:HsK: Tổng các số mũ của các
biến là 5 + 3 +1 = 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã
cho
Hỏi:HsK : Thế nào là bậc của đơn
thức có hệ số khác 0?
GV:-Số thực khác 0 là đơn thức
3
HS:-Đơn thức 2x5y3z là đơn thức thu gọn
2 là hệ số; x5y3z là phần biến
Số mũ của x là 5; của y là 3; của z là 1
+Hs: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biếncó trong đơn thức đó
3.Bậc của đơn
thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
VD:
Trang 29ph
Hỏi:HsTb :-Hãy tìm bậc của
những đơn thức sau: -5;
9x y x y x yz 2x y
HĐ4: Nhân hai đơn thức
GV: Cho 2 biểu thức A = 32 167
B = 34 166
GV: Dựa vào các qui tắc và các
tính chất của phép nhân em hãy
thực hiện A.B
Hỏi:HsTb : Bằng cách tương tự, ta
có thể thực hiện phép nhân 2 đơn
thức
GV: Cho 2 đơn thức : 2x2y và
9xy4 Em hãy tìm tích của 2 đơn
thức trên
Hỏi:HsTb : Vậy muốn nhân hai
đơn thức ta làm như thế nào?
GV: Yêu cầu HS đọc phần chú ý
SGK
GV: Yêu cầu HS làm?3
HĐ3: Củng cố
BT 13tr.32 SGK (bảng phụ)
GV yêu cầu HS HĐ nhóm làm bài
trong 3’
1
3
1
b) x y và -2x y
4
GV: Yêu cầu HS treo bảng nhóm
trước lớp
GV: Chọn vài bài yêu cầu HS
nhận xét
x2y là đơn thức bậc 3
5 9
2,5x2y là đơn thức bậc 3 9x2yz là đơn thức bậc 4
là đơn thức bậc 12
6 6 1
2x y
HS: A.B = (32 167) (32 166)
= (32 32) (167 166) = 36 1613
HS:
(2x2y) (9xy4) = (2 9) (x2 x) (y
y4) = 18 x3.y5
+HS:-Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau
- HS đọc phần chú ý SGK
HS làm ?3 Một em lên bảng trình bày
HS : HĐ nhóm làm bài trong 3’, sau đó các nhóm treo bảng nhóm trước lớp
HS: Nhận xét bài được GV yêu cầu Kết quả:
1
3
2,5x2y là đơn thức bậc 3
9x2yz là đơn thức bậc 4
là đơn
6 6 1
2x y
thức bậc 12
4.Nhân hai đơn
thức
Muốn nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau.
Ví dụ (Sgk)
Tính tích hai
?3 đơn thức:
1
Giải
3 2
4 2
1
4 1
4 2
x xy
x y
Trang 3GV: Cho HS nhắc lại các nội dung
chính trong toàn bài
1
4
HS nhắc lại các nội dung chính trong toàn bài theo các câu hỏi của GV
4 Hướng dẫn về nhà: (2ph)
-Học kĩ bài theo sgk và vở ghi
-Làm bài tập 18 tr 12 sbt
-Đọc trước bài “Đơn thức đồng dạng”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: