Môc tiªu - Rèn kĩ năng Nghe viết đúng một - Rèn kĩ năng chép lại bài chính xác, đoạn bài tập đọc đã học.. trình bày đúng đoạn văn nhà bà ngoại - Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, [r]
Trang 1Tuần 27 Ngày soạn : 2 / 3 /2010 Ngày giảng : Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức Cám ơn và xin lỗi ( T)
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng,
được đối sử bình đẳng
- Biết cảm ơn ,xin lỗi trong các tình huống đơn giản khi giao tiếp
Tập đọc- Kể chuyện(t1)
Ôn tập
Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện
để là cho lời kể được sinh động
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Vở bài tập
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv : yêu cầu hs nêu lại nội dung
bài trước
Hát
Đọc lại bài tiết trước
6’ 1 Hs: nêu yêu cầu của bài tập 3
- Đánh dấu + vào , trước cách ứng
xử phù hợp
- thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận + Tình huống 1: Cách ứng xử (c)
là phù hợp
+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp
Gv: Giới thiệu bài
- Yêu cầu từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập đọc
6’ 2 Gv: nhận xét , chốt lại những ý
đúng
- Hướng dẫn hs - Chơi "ghép hoa"
BT5:
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm
Hs: Bỗc thăm và đọc bài mình đã chọn
Trang 22 lọ hoa (1 nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin lỗi) và các cánh hoa (trên có ghi những tình huống khác nhau
6’ 3 Hs: Làm bài tập 5
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm
2 lọ hoa (1 nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin lỗi) và các cánh hoa (trên có ghi những tình huống khác nhau
- hs ghép hoa
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh
để hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là các con vật có hành
động…
6’ 4 Gv: Cho các nhóm trưng bày sản
phẩm
- chốt lại ý cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Hướng dẫn làm bài tập 6
- giải thích yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS đọc 1 số từ đã chọn + kết luận chung:
- Cần nói lời cám ơn ki được người khác quan tâm, giúp đỡ
- Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
Hs: trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
- Nhận xét
Tiết 3
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc Hoa ngọc lan (T2)
Hiểu nội dung bài: T/c của bạn nhỏ đối với cây ngọc lan
HS chủ động nói theo đề bài:
Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
Toán
Các số có năm chữ số.
- Nhận biết được các số có 5 chữ số.Biết các hàng:hàng chục nghìn,hàng nghin,hàng trăm,hàng chục ,hàng đơn vị
Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản(khong có chữ số 0 ở giữa)
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ sgk
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs làm bài tập 3 tiết trước
6’ 1 Hs : đọc lại bài nối tiếp nhau
- đọc bài theo đoạn; trả lời câu Gv: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số.
Trang 3hỏi của từng đoạn - Giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000
là 1 chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?
- gọi HS lên bảng viết số chục nghìn,
số nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số
- Giới thiệu cách viết số 42316
- Giới thiệu cách đọc số 42316 6’ 2 Gv : nhận xét bổ sung
- Hướng dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi:
+ Hoa lan có mầu gì ? + Hương hoa lan thơm như thế nào ?
Hs: Làm bài tập 1
- 2HS nêu yêu cầu bài tập + 24312
+ Đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
6’ 3 Hs : đọc đoạn bài và trả lời
- Màu trắng
- Thơm ngan ngát toả khắp vườn , khắp nhà
- 1,2 em đọc toàn bài
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2 35187:Ba mươi năm nghìn một trăm tám mươi bảy
94361 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136 Năm mươi bảy nghìn ,một trăm ba mươi sáu
6’ 4 Gv : Gọi HS đọc toàn bài, NX và
cho điểm
- Nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu mình tự nghĩ ra
Hs: Làm bài tập 3
- 2HS nêu yêu cầu + Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
+ Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
6’ 5 Hs : trao đổi nhóm 2 theo HD
của giáo viên
- Lên luyện nói trước lớp
- Một em hỏi một em trả lời và ngược lại
- nhận xét, bổ sung
Gv : gọi 1 HS đọc toàn bài
- NX chung giờ học
GV : chữa bài 3, hướng dẫn hs làm bài 4
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000 + 23300, 23400,23500
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 4
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài Hoa ngọc lanTập đọc ( T1)
Tập đọc – Kể chuyện( T2)
Ôn tập
Trang 4I Mục tiêu Đọc trơn được cả bài.Đọc đúng
các từ ngữ: Hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, xoè ra, khắp vườn.- Ngắt nghỉ hơi sau dấu câu
- Ôn các tiếng có vần ăm, ăp
- HS tìm được tiếng có vần ăm trong bài - Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
Hiểu nội dung bài: T/c của bạn nhỏ đối với cây ngọc lan
HS chủ động nói theo đề bài: Kể tên các loại hoa em biết
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như T1)
- Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC hát Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
6’ 1 Gv : Hướng dẫn HS luyện đọc –
- đọc mẫu lần 1 + Luyện đọc các tiếng, từ hoa ngọc lan, ngan ngát, xoè ra
ghi các từ trên lên bảng và gọi HS
đọc bài
- Cho HS phân tích và ghép từ: - ngọc lan, ngan ngát, xoè ra Kết hợp giải nghĩa từ
Hs : chuẩn bị bài đọc kiểm tra
- Đọc các bài trong sgk
6’ 2 Hs : luyện đọc Cn, cả lớp đọc đt
phân tích và ghép từ: ngan ngát,
- Tiếng ngát có âm ng đứng trước vần at đứng sau, dấu ( / ) trên a
Gv: Gọi hs lên bảng bốc thăm và
đọc bài theo phiếu bốc thăm
- Nhận xét, cho điểm
6’ 3 Gv : Tổ chức cho hs + Luyện đọc
câu:
+ Luyện đọc, đoạn, bài
- Cho 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Tổ chức cho hs Tìm tiếng trong bài, ngoài bài có vần ăm , ăp?
Hs: Làm bài tập 2
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- HS trao đổi theo cặp
6’ 4 Hs : tìm tiếng trong bài, ngoài bài
có vần ăm , ăt
thảo luận nhóm theo Y/c và cử đại diện nêu
- Các nhóm khác nghe, bổ sung
Gv: Chữa bài tập 2
- Sự vật được nhân hoá: Làn gió, Sợi nắng
- Từ chỉ đặc điểm của con người:
Mồ côi, Gầy
Trang 5- Từ chỉ hoạt động của con người: Tìm, ngồi; Run run, ngũ
6’ 5 Gv : Tổ chức cho hs thi nhau Nói
câu có tiếng chứa vần ăm , ăt chia lớp thành 2 nhóm và Y/c HS quan sát tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào câu mẫu nói câu mới theo Y/c
- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
Hs: Chữa bài tập 2 vào vở
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 5
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Luyện tập
- Rèn KN đọc, viết, so sánh các số
có 2 chữ số, tìm số liền sau của số
có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và
số đơn vị
Đạo đức
Tôn trọng thư từ, tài sản người khác(t)
HS hiểu:
- Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- Quyền được tôn trọng bí mật riêng của trẻ em
- Học sinh tôn trọng, giữ gìn, không làm hư hại thư từ, tài sản của những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè…
- HS có thái độ tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHát
HS lên bảng điền dấu.46 34 ; 71 93 ; 39 70
Hát Nêu nội dung bài tiết trước
6’ 1 Hs : viết số gv đọc vào bảng con
a- 30, 13, 12, 21 b- 77, 44, 86, 68 c- 81, 10, 99, 48
Gv: yêu cầu hs thảo luận nhóm 2 hoàn thành phiếu bài tập
6’ 2 Gv : nhận xét bổ sung
- Hướng dẫn hs làm bài 2
số liền sau của 80 là số 81
Hs: Thảo luận nhóm 4, hoàn thành phiếu bài tập
- Nhận xét tình huống sau đó từng
Trang 6cặp HS thảo luận để nhận xét xem hành vi nào sai
6’ 3 Hs : làm bài 2, nêu kết quả bài 2
a - số liền sau của 84 là số 85
b - số liền sau của 54 là số 55
c - số liền sau của 39 là số 40 d- số liền sau của 70 là số 71
Gv: Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Kết luận: Tình huốnga: sai Tình huống b: đúng Tình huống c: sai
6’ 4 Gv : nhận xét chữa bài cho hs
- Hướng dẫn hs làm bài 3
- Điền dấu >, <, = a) 34 < 50 b) 47 > 45
78 > 69 81 < 82
Hs: Đóng vai
- Các nhóm thực hiện trò chơi đóng vai theo tình huống đã ghi trong phiếu
6’ 5 Hs : đọc yêu cầu bài 4, làm bài 4
nêu kết quả
- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ta viết:
87 = 80 + 7
- 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị ta viết: 59 = 50 + 9
- 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị ta viết:
20 = 20 + 0
Gv: Gọi một số hs trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Thư từ, tài sản của mỗi người thuộc về riêng họ , không ai
được xâm phạm Tự ý xé, đọc thư…
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Kế hoạch dạy buổi chiều
Tiết 1+2 : Toán
I Mục tiêu
Rèn KN đọc, viết, so sánh các số có
2 chữ số, tìm số liền sau của số có 2
chữ số
- Củng cố nhận biết và Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số
có các hàng chục, nghìn, trăm, chục,
đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
Tiết 3: Tiếng việt
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng Đọc đúng, nhanh được
cả bài hoa ngọc lan
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu
phẩy
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc diễn cảm cho hs các bài tập đọc tuần 26
_
Ngày soạn : 5 / 3 /2009
Ngày giảng : Thứ ba ngày 9 thỏng 3 năm 2010
Tiết 1
NTĐ1 NTĐ3
Trang 7Tên bài
I Mục tiêu
Toán
bảng các số từ 1
đến 100
- HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số
- Tự lập được bảng các số từ 1
đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ
1 đến 100
Tập đọc
Ôn tập
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như t1)
- Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Bảng các số từ 1 đến 100
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHS lên bảng làm BT2 tiết trước. HátĐọc lại bài tiết trước
6’ 1 Gv : nêu yêu cầu bài 1
- Gọi 1,2 em nêu cách làm bài 1
Hs : chuẩn bị bài kiểm tra đọc
- Đọc thầm các bài gv yêu cầu đọc
6’ 2 Hs : nêu yêu cầu bài 1
- Làm bài 1, nêu kết quả + Số liền sau của 97 là 98 + Số liền sau của 98 là 99 + Số liền sau của 99 là 100
Gv: Gọi hs lần lượt lên bảng bỗc thăm và đọc bài
- Nhận xét cho điểm
6’ 3 Gv : nhận xét chữa bài
- Hướng dẫn hs làm bài 2
- Gắn bảng số lên bảng 1 đến 100
- Gọi hs lên điền nối tiếp nhau
Hs: Đọc thầm lại các bài tập đọc đã học
6’ 4 Hs : làm bài 2 vào vở
- 1,2 em lên bảng làm bài 2
- Điến các số còn thiếu vào ô trống 1 đến 100
- Nhận xét bổ sung cho nhau
Gv: Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều
- Giúp HS nắm ND bài thơ
- Đọc bài cho hs viết vào vở
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
6’ 5 Gv : nhận xét chữa bài 2
- Hướng dẫn hs làm bài 3
Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng là số 9
- Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số 0
- Số bé nhất có 2 chữ số trong bảng là số 10
Hs: Nghe giáo viên đọc, viết vào vở
- Đổi vở cho nhau soát lại bài
Trang 8Số lớn nhất có 2 chữ số trong bảng là số 99
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 2
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Thủ công
cắt, dán hình vuông
1- Kiến thức: Nắm được cách kẻ, cắt và dán hình vuông
2- Kỹ năng: Biết kẻ, cắt hình vuông theo cách đơn giản.đường cắt tương
đối thẳng.Hình dán tương đối phẳng
3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
Chính tả
Ôn tập
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ,văn có yêu cầu HTL (từ tuần 19 -> tuần 26)
- Ôn luyện viết báo cáo: Dựa vào báo cáo miệng T3, HS viết lại 1 báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu
II Đồ dùng
III HĐ DH Hv bằng giấy màu dán trên nền giấy trắng - Tờ giấy kẻ ô có kích
thước lớn
1’
3’ 1ôđtc2.KTBC HátKT sự chuẩn bị của HS cho tiết học HátKiểm tra bài viết của nhà của hs 6’ 1 Hs : quan sát hình vuông và nhận
xét
Hv có 4 cạnh dài bằng nhau;
Gv: gọi hs chưa kiểm tra song lên bốc thăm chọn bài đọc
6’ 2 Gv : hướng dẫn mẫu
- HD cách kẻ hình vuông
- HD cách cắt rời HV và dán
- Hướng dẫn cách kẻ HV đơn giản
Hs: Đọc thầm các bài tập đọc đã học
6’ 3 Hs : tập thực hành kẻ hình vuông
cách cắt rời hình vuông và dán
+ HS thực hành kẻ, cắt hình vuông
đơn giản trên giấy nháp
Gv: Gọi hs lên bốc thăm và đọc bài
- Nhận xét, cho điểm
6’ 4 Gv : quan sát uốn nắn hs
- Tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm của mình trước lớp
- Nêu tiêu chí đánh giá cho hs cùng bình chọn
Hs: làm bài tập 2
- Hs nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở VD: Kính thưa cô tổng phụ trách thay mặt chi đội lớp 3A, em xin báo cáo kết quả HĐ của chi đội trong trong tháng thi đua "xây dựng đội vững mạnh" vừa qua như
Trang 96’ 5 Hs : thực hành làm các sản phẩm
theo yêu thích
- Trưng bày sản phẩm của mình trước lớp
- Nhận xét đánh giá cho nhau
GV nhận xét tinh thần học tập, sự chuẩn bị cho tiết học và kĩ năng kẻ, cắt của HS
Chuẩn bị cho giờ sau: Bút chì, thước kẻ, giấy có kẻ ô
Gv: Gọi một số hs đọc bài của mình
- Nhận xét, sửa sai cho hs
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 3
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập viết
Tô chữ hoa E, Ê, G
- HS tô đúng và đẹp các chư hoa:
E, Ê, G
- Viết đúng và đẹp các vần ăm,
ăp; các từ ngữ: Chăm học, khắp vườn,vườn hoa ,ngát hương
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa,
đúng mẫu và đều nét
Toán
Luyện tập
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số
có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn (
từ 10000-> 19000 )vào dưới mỗi vạch của tia số
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Mẫu chữ , bảng con …
1’
6’ 1 Hs : quan sát mẫu chữ nêu nhận
xét : - Chữ E gồm - Chữ e hoa gồm 1 nét
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 1 45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười ba
63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mươi bảy nghìn nămtrăm ba mươi năm 6’ 2 Gv : Hướng dẫn Quy trình viết
chữ hoa E, Ê, G
E ấ G
- Cho hs tập viết trên bảng con
- Hướng dẫn HS viết vần và từ
ứng dụng
Hs: Làm bài tập 2
- 2HS nêu yêu cầu bài tập + Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
+ 27155 + Sáu mươi ba nghìn hai trăm
Trang 10mười một + 89371 6’ 3 Hs : đọc vần và TN có trên bảng
phụ
- Cả lớp đọc đt
- Nêu lại quy trình và cách viết
- tập viết vào bảng con
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526
b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189
6’ 4 Gv : Hướng dẫn HS tập biết
vào vở.
gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ
Hs: Làm bài tập 4
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000
Tiết 4
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả
Tập chép : Nhà bà ngoại
- HS chép lại bài chính xác, trình bày đúng đoạn văn nhà bà
ngoại,,27 chữ trong khoảng
10-15 phút
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả, hiểu dấu (:) là dấu
đúng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm với ắp; chữ c hoặc k vào chỗ trống(bài tập 2,3 SGK)
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ cái lọ và
quả.
- Học sinh nhận biết được hình dáng, đặc điểm của lọ hoa và quả
- Vẽ được hình lọ hoa và quả
- Thấy được những vẻ đẹp về bố cục giữa lọ hoa và quả
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
và 2 BT
- Một số lọ hoa và quả có hình dáng, màu sắc khác nhau
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv : yêu cầu hs viết kéo co HátKiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
hs
6’ 1 Hs : đọc đoạn văn cần chép trên
bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết trong bài :
Gv: cho hs Quan sát một số mẫu
và nêu nhận xét
2 Gv : phân tích tiếng khó và Hs: Quan sát một số mẫu và nêu