Gv tổ chức cho HS 3 đi 1 ở lại để học tập thêm từ nhóm khác .Bạn mang thẻ màu đỏ sẽ ở lại giới thiệu thông tin ,hình ảnh sưu tầm của Đề tài: một số kỹ năng gây hứng thú học tập cho học s[r]
Trang 1sinh theo
học sinh làm trung tâm.
I Đặt vấn đề:
#$% 2008– 2009, Tơi / phân cơng 0 12 lớp 1: Tốn, học vần,
các mơn tơi
-Cĩ % câu nĩi BE “Dù I 1J K: AL sơng M khơng ; AJ
nĩ
chúng R ngay J = khơng thích thú, BP khơng ;
/" Chính vì Q ngồi Q B= 2 cho sinh
4: L T+ tơi U BE mình T 0 A gây thú cho sinh ; K K V nhàng,sinh " 6 sinh thu
suy U .; “Làm nào gây thú cho sinh theo
tơi I %2 12 tài này ; nghiên ="
II.LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
-Trong K 0 12 cho O tình B2 sinh thu cịn Y "
#,= K tình, tích K trong 2 nhĩm vài sinh cĩ A;= \ 92 vào các A2 trong nhĩm D : %2 12 bày ] quan ;%+
ý cá nhân
#62 trị Z : : vào = trong các 2 0 12" -GV cịn 12 theo 9 mịn chưa mạnh dạng đổi mới phương pháp
Trang 2=a sinh =; b giai 2 vui Z sang giai 2 +
0 tri giác 4: các em BO + thú ngày càng A 9 và phát
xung quanh, các em ; tính tò mò, ham ;= A" Tuy nhiên K phát B; thú 4: sinh Y = BK vào Q a
cho sinh 4: giáo viên Chính vì Q+ ; a
, theo tôi L giáo viên T
-Z % cách tích K
- ,a = hình 12 ", L = ^=0 4:
2 trong nhóm
- Phát huy : = ^=0 4: R dùng 12
- ,2 ra môi B L công AE + thân + thú
*
- g0 / Q F12 N có U: là 12 không 0 2 theo thành tích +12 cho sinh 9U % cách = ^=0 O g0 12 theo phân hóa / sinh
Ví 1Y : G2 bài toán FX= chung “ SGK “
Y tiêu d ra cho b . / sinh sau :
+ HS ] – khá : g0 A +Q ,so sánh "m tính nhanh AE cách
= O -> HS làm 0 các bài
+ HS trung bình – = : g0 A +Q ,so sánh HS làm bài 1,2,3 ( HS quá = thì r T 0% A0 2 %Y tiêu +Q s
Trang 3- Gv T có K =t Au U 0 Q giáo án và R dùng 12 GK 3
/ %C ; hs 1x dàng thu
Ví 1Y G2 bài: ,K nhiên và xã : F loài cây trên 2N
+
l6 câu ] :
- Hãy ; tên % loài cây mà em A ?
- $v cây @ có ích 9/ gì ?
- GV
khoán Z trình cho GV , GV / 4 : ra
2 0 12+ Qf .0% A0 12 4+12
theo Z trình ;= "
- m tích / 9R ghép % cách = ^=0
Ví 1YG2 bài:“số 1 trong phép nhân và phép chia”và bài“số o trong phép nhân và phép chia”
Gv y nêu bài toán 1: Q phép nhân 1
- HS 0 9= tìm cách 0 và K xét rút ra quy J nhân
- GV nêu bài toán 2: Q phép chia 1 Trên C C cách nhân C bài toán 1 HS 1x dàng nêu / cách cho bài toán 2
*
- g0 / Q “ “ U: là 0 ra T% quan
B C %z môn là nhau ,không U BE có môn chính , môn
hình 0 + 9= có liên quan bài do giáo viên yêu T=
v bài báo ,hình 0 liên quan L =
V/ NỘI DUNG
Trang 4- Không có % Z pháp nào là =" Bên 2 v Z pháp 12 2 0 9=+ não, @ vai… $ L T T phát huy v Z pháp 12 B= quan sát, ] 3+ K hành, thí %+ = minh…
- G2 9O sinh làm trung tâm , phát huy tính tích K 4: sinh
Ví 1Y : G2 bài 2 :Giúp | L = "
#,a cho HS Z trò Z “ @ vai giúp A2 Au %O % chân”
-Cách Z : HS Z theo nhóm 4
&h",a = hình
- Có
b %Y tiêu T 2 / mà gv 9K: , / % cách / lí các hình
#, L a cho sinh làm Q nhóm ( nhóm 2,3,4, nói = tay - ,nói = tay ba 7s.; sinh có Z trao a bàn A2" Tuy nhiên, không 0 lúc nào nhóm M là " Chúng ta r nên cho
sinh làm Q nhóm khi câu ] d ra khá B , khó, T K góp ý 4:
Ví 1Y G2 bài : “Ngày tháng ,thực hành xem lịch”
.GV có ; a cho HS 0 9= nhóm 4 ; xem 9u túi +9u 97
#,2 nhóm f= nhiên
Ví 1Y :G2 bài :ôn K nhiên , GV có ; phát cho %z em % P q,P phân , P K nhiên ) yêu T= HS di =; nhóm có P cùng 12
#,a hình di =; B2% ( 3 % C 92 , di =; K do ""s.;
HS / thêm b các nhóm khác
Ví 1Y : G2 bài 2 : Giúp đỡ người khuyết tật q 2) Sau khi HS
/ làm Q nhóm B bày v hình 0 , 9= = T% / vào A0 nhóm Gv a cho HS 3 1 C 92 ; thêm b nhóm khác
Trang 5nhóm mình cho các A2 nhóm khác nghe Ba A2 mang P ( BJ , vàng , xanh ) di
; cho A2 C 92 nghe
3/ Phát huy : = ^=0 =0 R dùng 12 "
-Bên 2 v 9L 0 0 =0 giáo viên thì R dùng BK quan M là
dùng BK quan 0 0% A0 tính khoa ,tính f% %U và tính 2% thì
Ví
HS / xem % 2 phim L K Q thông tin L A giun và A pháp phòng A giun
X = ý : Không nên quá 92% 1Y vào R dùng 12 , ~ 1Y 0 lúc , Z , z , dùng xong GV nên O ngay ; tránh gây %O
trung cho các em
}h",2 ra môi B L công AE + thân "+ thú
#, L xuyên khen HS ; BP K tin khi d câu ] và B0 9L câu ] .Tránh chê bai hay dùng [ roi BP / hãi , 1f chán
-Gây thú ngay b L ;% AJ T=
Ví
-
- 6] : m2 có A xe 2 / C = không ?
#,r 0 thay a không gian
Ví 1Y : + 5 92 bàn theo hình v U BO = 9/ cho Q theo nhóm 4
+ 6 C sân B L vào sinh 2 ; khi giáo 1Y cho HS ý
Trang 6VI KẾT QUẢ ÁP DỤNG :
Trong % này tôi I áp 1Y v .= trên vào Q 0 12 v môn mà tôi Y trách q, Q , toán , tnxh, 2 , 4 công
…) và I thu / % ^=0 :
- HS thú Z trong
- HS ngày càng %2 12 và K tin khi d câu ] và B0 9L câu
]
- HS làm Q nhóm có = ^=0 Z
0 12 :
- Môn:
- Môn :TV , Toán và TNXH sau:
D= HKI
TNXH 14 em A+ 5em A
`v:6k!
D= HKI
TV TV
6 em
7em
10em
10em
3em
2em
`v: HKII Toán
TNXH
TV D= HKII Toán
TNXH TV
Trang 7VII Mặt tích cực và hạn chế :
a) d tích K
- GV sâu nghiên = U mơn mình 0 12
- 8 1Y = Z pháp 0 12 tích K
- Phát huy / tính 4 4: HS, gây / thú cho HS
b) 62 :
-
- `d khĩ trong Q tìm % 9= , 2 phim Y QY 0 12"
,b v kinh % mà A0 thân tơi I K và qua Q phân tích
v A pháp trên , tơi tin BE kinh % này cĩ ; áp 1Y cho %
Trên là v kinh % mà trong quá trình 0 12 tơi I
/ Tơi U BE Q gây thú cho sinh @ là = mà
gây
trong = L 0 12 4: %z L
X/HƯỚNG HOẠT ĐỘNG TRONG THỜI GIAN TỚI
-Từ những kết quả đã đạt, luôn phất huy những ưu điểm, khắc phục
thiếu sót, không ngừng tự học hỏi, trao dồi kiến thức để nâng cao trình
độ chuyên môn nghiệp vụ
- , Y nghiên = Z trình AR 1 | L xuyên A ;= "
- Tìm v Z pháp 12 phù / sinh vùng dân M
BP khĩ E% nâng cao O 9 / 0 12 C ;= " mình Y trách
Trang 8-
-Dự giờ, thao giảng, hội giảng,chia sẽ tiết dạy để nâng cao nghiệp vụ. -Thường xuyên kết hợp với ban đại diện CMHS, PHHS, đoàn thể để bàn bạc, giải quyết kịp thời những khó khăn vướng mắc ,nắm được hoàn cảnh của từng học sinh để có biện pháp giáo dục thích hợp
Trên đây là một số kinh nghiệm bản thân đã tích luỹ Rất mong hội đông khoa học tr Lng Tiểu học Phong Thạnh A, hội đồng khoa học Phòng Giáo Dục Cầu Kè xem xét chia sy ý kiến cho tôi Tôi thành thật biết ơn./
Phong th2 ngày / /2010
$ L K
$=x cơng Minh
Trang 9DUYỆT CỦA HĐKH TRƯỜNG THPTA DUYỆT CỦA HĐKH PGD CẦU KÈ Chủ tịch Chủ tịch
……… ………
……… ……….
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
... cho sinh4: L T+ tơi U BE T 0 A gây thú cho sinh ; K K V nhàng ,sinh " 6 sinh thu
suy U .; ? ?Làm gây thú ... gây thú cho sinh theo
tơi I %2 12 tài ; nghiên ="
II.LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
-Trong K 0 12 cho O tình B2 sinh thu ... thân + thú
*
- g0 / Q F12 N có U: 12 khơng 0 2 theo thành tích +12 cho sinh 9U % cách = ^=0 O g0 12 theo phân