1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần dạy 28 năm 2010

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn vaøo 4 VD, haõy cho => HS phaân tích biết đại từ giữ vai trò ngữ phaùp gì trong caâu?... CN VN VD: Tieáng noù doõng daïc nhaát xoùm.[r]

Trang 1

Tuần 4 – Tiết 15

ĐẠI TỪ A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Qua tiết học, HS cần tiếp thu được:

- Nắm được thế nào là đại từ? Các loại đại từ trong tiếng Việt?

- Có ý thức sử dụng đại từ phù hợp với tình huống giao tiếp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ

C TÀI LIỆU THAM KHẢO: SGK, SGV, STK

D TIẾN HÀNH CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

? Từ láy là gì? Có mấy loại từ láy? Kể ra và cho VD?

? Từ láy toàn bộ là gì? Từ láy bộ phận là gì?

3/ Bài mới

Giới thiệu bài mới : Trong khi nói và viết, ta thường dùng những từ như : tôi, tao, tớ, mày, nó, họ hắn, … để xưng hô hoặc dùng : đây, đó, nọ, kia, ai, gì, sao, thế nào để trỏ, để hỏi Như vậy chúng ta đã sử dụng một số đại từ trong giao tiếp Vậy đại từ là gì? Đại từ có nhiệm vụ, chức năng và cách sử dụng ra sao? Ta sẽ tìm hiểu qua tiết học hôm nay

HĐ1: Hình thành khái

niệm đại từ.

GV treo bảng phụ

? Từ “nó” ở VD1 trỏ ai?

? Từ “nó” ở VD2 trỏ con

vật gì?

? Từ “nó” trong VD3 trỏ

gì?

? Từ “nó” trong VD4 trỏ

gì?

? Vậy đại từ là gì?

GV treo bảng phụ

? Nhìn vào 4 VD, hãy cho

biết đại từ giữ vai trò ngữ

pháp gì trong câu?

=> HS đọc VD trong SGK/54

=> Nó (em tôi) -> người

=> Nó (con gà) -> con vật

=> Thế, ai -> việc

=> HS phân tích và tìm ra chức vụ ngữ pháp của đại từ

=> HS phân tích

I.THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ?

1/ Khái niệm

VD : Em tôi rất ngoan Nó lại khéo

tay nữa

=> Đại từ trỏ người

VD: Con ngưạ đang gặm cỏ Nó

bỗng ngẩng đầu lên hí vang

=> Đại từ trỏ vật

VD: Cười là hành động hồn nhiên

của con người Nó giúp cho người ta

sảng khoái, phấn chấn hơn, gần gũi nhau hơn

=> Đại từ trỏ hoạt động.

VD: Xanh là màu sắc của nước biển

Nó khiến nhiều nhà thơ liên tưởng

đến tuổi xuân và tình yêu bất diệt

=> Đại từ trỏ tính chất.

@ GHI NHỚ (SGK/55)

2/ Vai trò ngữ pháp của đại từ

Trang 2

HĐ2: Phân loại đại từ.

? Đại từ có mấy loại?

GV cho HS đọc mục II.1

SGK/55

? Các từ tôi, tao, tớ, chúng

tôi, mày, chúng mày, … trỏ

gì?

? Các từ bấy, bấy nhiêu trỏ

gì?

? Các đại từ vậy, thế trỏ

gì?

? Các đại từ để hỏi được

dùng như thế nào?

=> Có 2 loại: đại từ để trỏ và đại từ để hỏi

=> Trỏ người

=> Trỏ số lượng

=> Trỏ hoạt động, tính chất

VD : Nó / lại khéo tay nữa.

CN VN

VD: Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.

ĐN

CN VN

VD: Người học giỏi nhất lớp là nó.

CN VN

VD: Mọi người đều yêu mến nó.

CN VN BN

@ GHI NHỚ SGK/55

II CÁC LOẠI ĐẠI TỪ

1/ Đại từ dùng để trỏ.

- Trỏ người, vật (tôi, tao, tớ, nó mày,…)

- Trỏ số lượng (bấy, bao nhiêu)

- Trỏ không gian, thời gian (đây, đó)

- Trỏ hoạt động, tính chất (vậy, thế)

2/ Đại từ dùng để hỏi.

- Hỏi người, vật (ai, gì,…)

- Hỏi số lượng (bao nhiêu, mấy,…)

- Hỏi không gian , thời gian (đâu, bao giờ, …)

- Hoạt động, tính chất (sao, thế nào)

4/.Dặn dò:

? Đại từ là gì? Vai trò ngữ pháp trong câu như thế nào?

? Có mấy loại đại từ? Cho VD mỗi loại?

LUYỆN TẬP

BT1T1/56: Hãy xếp các đại từ trỏ người, sự vật theo bảng dưới đây:

a/.

Số

Ngôi

b/ Đại từ “mình” trong câu “Cậu giúp đỡ mình với nhé!” -> Ngôi thứ nhất

Trang 3

Đại từ “mình” trong câu ca dao -> ngôi thứ hai.

BT3/57: Đặt câu.

a/ Có ai nói gì bao giờ đâu?

b/ Nước dâng cao bao nhiêu đê đắp cao bấy nhiêu

c/ Việc ấy kết quả ra sao?

5/ Hướng dẫn chuẩn bị: Bài mới: “Luyện tập tạo lập văn bản”

+ Các bước tạo lập văn bản?

+ Xem đề để tạo lập các bước tạo lập văn bản

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w