1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 22 - Hai buổi

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Nhóm từ láy bộ phận có tiếng gốc đứng sau, tiếng đứng trước lặp lại phụ âm đầu của tiếng gốc -> nghĩa biểu thị trạng thái vận động khi nhô lên - Nghĩa nhấp nhô, phập khi hạ xuống khi [r]

Trang 1

Ngày soạn: 2/9/10

Ngày giảng: 7a: 4/4/10

7c: 3/9/10

Ngữ văn - Bài 3 Tiết 11

TỪ LÁY I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của hai loại từ lỏy: từ lỏy toàn bộ và từ lỏy bộ phận

Hiểu được cơ chế tạo nghĩa của từ lỏy tiếng Việt

2.Kĩ năng: Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ lỏy

để sử dụng tốt từ lỏy

3.Thái độ: Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt.

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Bảng phụ, sgk, sgv, Chuẩn kiến thức kĩ năng.

2.Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà

III.Phương pháp: Đàm thoại, Quy nạp

IV.Các bước lên lớp:

1.ổn định: (1’)

7a:

7c:

2.Kiểm tra: (3’)

? Cú những loại từ ghộp nào? Đặc điểm của từng loại

- Từ ghộp chớnh phụ cú tiếng chớnh và tiếng phụ, tiếng chớnh đứng trước, tiếng phụ đỳng sau Từ ghộp chớnh phụ cú tớnh chất phõn nghĩa, nghĩa từ ghộp chớnh phụ hẹp hơn nghĩa tiếng chớnh

- Từ ghep đẳng lập: cỏc tiếng bỡnh đẳng về NP Cú tớnh chất hợp nghĩa, nghĩa của từ ghộp đẳng lập khỏi quỏt hơn nghĩa của cỏc tiếng tạo nờn nú

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động.

Khởi động (1’)

Mục tiêu: Qua các loại từ ghép và nghĩa của từ ghép hs có hứng thú cho học bài mới.

Chỳng ta đó được biết từ phức gồm hai loại là từ ghộp và từ lỏy Ở tiết trước cỏc em

đó tỡm hiểu về từ ghộp, nắm được đặc điểm của từ ghộp Để giỳp cỏc em hiểu sõu sắc

về từ lỏy và cỏc khỏi niệm phõn biệt từ ghộp đẳng lập cú tiếng giống nhau phụ õm đầu hoặc vần Chỳng ta sẽ đi sõu vào bài hụm nay

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung chính

Hoạt động 1.Tìm hiểu các loại từ láy.

Mục tiêu: Hiểu được các loại từ láy.

HS đọc bài tập SGK, chỳ ý những từ in đậm

? Cỏc từ lỏy ( in đậm) cú đặc điểm õm thanh gỡ

giống và khỏc nhau?

Phõn loại cỏc từ lỏy?

-> lỏy toàn bộ “đăm đăm”

-> mếu mỏo, liờu xiờu => lỏy bộ phận

? Vỡ sao người ta khụng gọi cỏc từ lỏy “ bần bật,

thăm thẳm “ là “ bật bật, thẳm thẳm”?

H: Cỏc từ cú sự biến đổi thanh điệu và phụ õm

11’ I Cỏc loại từ lỏy

1 Bài tập

- Đăm đăm: cỏc tiếng lặp lại hoàn toàn

- Mếu mỏo: cỏc tiếng

Trang 2

cuối -> để dễ núi xuụi tai

? Theo em cỏc từ bần bật, thăm thẳm thuộc loại từ

lỏy nào?

H: Lỏy hoàn toàn

GV giới thiệu quy luật biến đổi thanh điệu và phụ

õm cuối: ngang hỏi sắc, huyền ngó nặng

? Hóy tỡm một số từ lỏy cú cấu tạo tương tự bần

bật và thăm thẳm?

H: Đo đỏ, đốm đẹp

? Cú mấy loại từ lỏy? Đặc điểm của từng loại?

HS đọc ghi nhớ

GV khỏi quỏt

Hoạt động 2 Tìm hiểu nghĩa của từ láy.

Mục tiêu: Hiểu được nghĩa của các từ láy.

Hs đọc bài tập

? Nghĩa cuả từ lỏy ha hả, oa oa, tớch tắc, gõu gõu

được tạo thành do đặc điểm gỡ về õm thanh?

H: Nghĩa cuả: ha hả, oa oa, tớch tắc, gõu gõu được

tạo thành do sự mụ phỏng õm thanh

? Cỏc từ lỏy lớ nhớ, li ti, ti hớ cú đặc điểm chung gỡ

về õm thanh và nghĩa?

H: Tạo nghĩa dựa vào khuụn vần cú nguyờn õm I

-> độ mở nhỏ nhất, õm lượng nhỏ nhất > biểu thị

tớnh chất nhỏ bộ, nhỏ nhẹ

? Cỏc từ lỏy nhấp nhụ, phập phồng, bập bềnh cú

đặc điểm gỡ chung về õm thanh và nghĩa?

H: Nhúm từ lỏy bộ phận cú tiếng gốc đứng sau,

tiếng đứng trước lặp lại phụ õm đầu của tiếng gốc

-> nghĩa biểu thị trạng thỏi vận động khi nhụ lờn

khi hạ xuống khi phồng khi xẹp, khi nổi khi chỡm

? So sỏnh cú nghĩa của cỏc từ lỏy “ mềm mại”,

“đo đỏ” với nghĩa cỏc tiếng gốc “ mềm” và “đỏ”(

mềm: dễ bị biến dạng dưới tỏc dụng cơ học)

- Mềm mại: cú ST biểu cảm rừ: mềm gợi cảm

giỏc dễ chịu khi sờ tay vào, cú dỏng nột lượn cong

tự nhiờn, đẹp mắt, õm điệu uyển chuyển nhẹ

nhàng, dễ nghe

? Đặc điểm về nghĩa của từ lỏy?

HS đọc phần ghi nhớ

Gv khỏi quỏt

? Lấy một vớ dụ và nờu đặc điểm nghĩa của từ lỏy

13’

giống nhau phần vần (m)

- Liờu xiờu: cỏc tiếng giống nhau phần õm (iờu)

2 Ghi nhớ ( SGK 42)

II Nghĩa của từ lỏy

1 Bài tập

- Nghĩa cuả: ha hả, oa oa, tớch tắc, gõu gõu được tạo thành do sự mụ phỏng õm thanh

- Nghĩa: lớ nhớ, li ti, ti hớ tạo nghĩa dựa vào đặc tớnh

õm thanh của vần => Nhỏ bé

- Nghĩa nhấp nhụ, phập phồng, bập bềnh được tạo thành dựa vào nghĩa tiếng gốc và sự hoà phối õm thanh giữa cỏc tiếng

- Từ lỏy cú tiếng gốc: nghĩa của từ lỏy cú sắc thỏi riờng so với tiếng gốc

2 Ghi nhớ ( SGK)

Trang 3

Hoạt động 2.Luyện tập.

Mục tiêu: Vận dụng được những kiến thức đã học

để giải quyết được các yêu cầu của bài tập

Hs đọc bài tập

Hs làm bài, nhận xét

Gv nhận xé kết luận

Hs đọc bài tập

Hs làm bài, nhận xét

Gv nhận xé kết luận

Hs đọc bài tập

Hs làm bài, nhận xét

Gv nhận xé kết luận

Hs đọc bài tập

Hs làm bài, nhận xét

Gv nhận xé kết luận

14’ III Luyện tập Bài 1 (SGK-43)

Tỡm từ lỏy và phõn loại

Từ lỏy bộ phận

bần bật, thăm thẳm, chiờm chếp

Từ lỏy bộ phận

nức nở, tức tưởi, rún rộn, lặng lẽ, rực rỡ, rớu ran, nặng nề

Bài 2: (SGK- 43).

Điền thờm cỏc tiếng lỏy để tạo thành từ lỏy

- Lấp lú, nho nhỏ, nhức nhối, khang khỏc, thõm thấp, chờnh chếch, anh ỏch

Bài 3: (SGK- 43).

1 a nhẹ nhàng

b nhẹ nhõm 2.a xấu xa

b xấu xớ 3.a tan tành

b tan tỏc

Bài 5: (SGK- 43)

Cỏc từ mỏu mủ, mặt mũi, túc tai, rõu ria, khuụn khổ, ngọn ngành, tươi tốt, nấu nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở là từ ghộp đẳng lập

4 Củng cố và hướng dẫn học bài: (4’)

? Cú mấy loại từ lỏy? Đặc điểm của từng loại?

- Học thuộc hai ghi nhớ nắm đặc điểm hai loại từ lỏy

- Sự tạo thành nghĩa của từ lỏy

- Chuẩn bị bài Đại từ

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w