Để tiện phân biệt chúng ta gọi ngh là ngờ kép - Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới coøn laïi: ng, ngh GV vieát leân baûng ng, ngh - Đọc mẫu: ng, ngh 2.Dạy chữ ghi âm: ng a Nhận diện[r]
Trang 1Nguyễn Thị Thanh 1 Lớp 1A
TuÇn 6
Kế hoạch giảng dạy
2
13/ 10/ 08
Chào cờ Học vần Đạo đức
Chào cờ đầu tuần - GDTT Bài 22: P, ph, nh
Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập(T2 )
3
14/ 10/ 08
Âm nhạc Toán Học vần Học vần TNXH
Học bài hát: Tìm bạn thân Số 10
Bài 23: g, gh
Chăm sóc và bảo vệ răng
4
15/ 10/ 08
Học vần Học vần Toán Thủ công
Bài 24: q, qu, gi
Luyện tập Xé, dán hình quả cam ( Tiết 1 )
5
16/10/ 08
Học vần Học vần Thể dục Tốn
Mỹ thuật
Bài 25: ng, ngh
Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động Luyện tập chung
Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Trang 217/10/ 08
Học vần Học vần Tốn Giáo dục TT
Bài 26: y, tr
Luyện tập chung Giáo dục tập thể
Thứ hai, ngày 13 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ đầu tuần - GDTT
I-CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
- GV dẫn lớp ra xếp hàng chào cờ dưới sự chỉ đạo của thầy tổng phụ trách đội
-Khi chào cờ, các em phải chú ý nghiêm túc Chào cờ xong các em ngồi im lặng nghe cô giáo trực tuần nhận xét các mặt hoạt động trong tuần vừa qua.Sau đó nghe thầy hiệu trưởng dặn dò những việc cần làm trong tuần
-Chào cờ xong, lớp trưởng cho lớp vào hàng một
II -HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
A Yêu cầu:
-HS nắm được các mặt hoạt động trong tuần
B Nội dung:
- Lớp trưởng bắt bài hát
-GV nhắc nhở nhũng việc cầøn làm trong tuần
+Trong tuần này các con phải thực hiện tốt những việc sau:
*Đạo đức: Lễ phép và vâng lời thầy cô giáo, hòa nhã với bạn bè
*Học tập:
+Đi học đều và đúng giờ
+Học bài và làm bài tập đầy đủ
+ Chuẩn bị đồ dùng đầy đủ, mặc đồng phục
*Vệ sinh:
+Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ
+Vệ sinh lớp học sạch sẽ
* Cuối cùng lớp bắt bài hát tập thể
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2+3 Học vần
Trang 3
Bài 22 p, ph, nh
I MỤC TIÊU.
- Hs đọc và viết được: p , ph , nh , phố xá , nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố , nhà dì có chó xù
- Tranh minh họa phần luyện nói: Chợ phố , thị xã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá : Phố xá , nhà lá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1’
4’
20’
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS viết vào bảng con: xe chỉ, củ
sả
- Gọi 2HS đọc bài 21
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: p , ph , nh
b Dạy âm và chữ ghi âm, p , ph , nh
- GV viết lên bảng p - ph
- GV viết phố cho hs nhận diện: p – ph
- GV cho HS quan sát tranh phóng to: Phố
xá
- GV cho hs nêu vị trí của các âm trong chữ
phố
- Đánh vần:
- Phố: phờ – ô – phô – sắc phố
- Đọc trơn: phố xá
Hướng dẫn viết.
- HS cả lớp viết vào bảng con:
xe chỉ, củ sả
- HS1: Đọc từ ngữ:
xe chỉ kẻ ô củ sả rổ khế
- HS2: Đọc câu ứng dụng:
+Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú ; Thỏ và sư tử
- HS lần lượt phát âm
- Phố có ô và dấu sắc đã học Âm mới học hôm nay là âm: p – ph
- HS đọc từ : Phố xá
- Phố: ph đứng trước ô đứng sau, dấu sắc trên ô
- HS đánh vần lần lượt
- HS đọc trơn lần lượt
Trang 410’
25’
5’
5’
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
p, ph, phố xá
c Dạy âm và chữ ghi âm: nh.
- GV viết lên bảng : nhà
- Cho HS nhận diện nh trong tiếng nhà
- GV cho HS quan sát tranh nhà lá
- Cho HS nêu vị trí của các âm trong chữ
nhà
- Đánh vần:
+ Nhà: nhờ – a – nha huyền nhà
+ Đọc trơn từ nhà lá
c So sánh : ph với nh.
d Hướng dẫn viết.
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
Giải lao
-Đọc từ ngữ:
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
- GV cho hs tìm tiếng có âm vừa học
Tiết 2
Luyện tập.
* Luyện đọc bài ở tiết 1.
- GV cho HS nhận xét tranh minh hoạ
- GV đọc mẫu
+ Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
* Luyện viết vào vở
Giải lao
* Luyện nói:
- GV cho hs luyện nói theo chủ đề:
Chợ , phố , thị xã
+ Trong tranh vẽ cảnh gì?
- HS viết vào bảng con p, ph, phố xá
- HS đọc : nhà
- Nhà: Ââm a và dấu huyền đã học
- HS đọc từ nhà lá
- Nhà: nh đứng trước, a đứng sau dấu sắc trên a
- HS đánh vần lần lượt
- HS đọc trơn lần lượt
- Giống: h
- Khác : n , p
- HS viết vào bảng con nh, nhà lá
- HS lần lượt đọc cá nhân, tổ , tập thể
- phở , phá , nho, nhổ
- HS đọc cá nhân đồng thanh
- HS luyện đọc cá nhân
- HS đọc cá nhân, tập thể
- HS viết vào vở tập viết :
p , ph , nh , phố xá , nhà lá
- Chợ , phố , thị xã
- HS tự nêu
Trang 5
4’
1’
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Chợ dùng làm gì?
+ Nhà em ai hay đi chợ?
+ Ở phố thường có gì?
+ Em hãy kể tên một vài thị xã mà em biết
4 Củng cố.
- Gv cho HS mở SGK đọc bài
5 Dặn dò.
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 23
- Nhận xét tuyên dương
- Chợ để mua bán trao đổi hàng hoá
- Mẹ em hay đi chợ
- Ở phố có nhà cửa đông đúc, người ta thường bán nhiều hàng
- HS tự kể
- 8HS đọc lần lượt đt
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 4 : Môn Đạo đức Bài: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (Tiết 2)
I MỤC TIÊU.
* HS hiểu:
- Trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vơ,û đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học hành của mình
- HS biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN.
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút chì màu
- Tranh bài tập 1, bài tập 3 được phóng to
- Phần thưởng cho HS khá nhất trong cuộc thi “sách vở ai đẹp nhất”
- Bài hát: : “Sách bút thân yêu ơi”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1’
4’ 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới.
Trang 65’
5’
4’
1’
a.Giới thiệu: Giữ gìn sách vở đo àdùng học tập
* Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp nhất.
- GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần
ban giám khảo gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập, các
tổ trưởng
- Có 2 vòng thi
+ Vòng 1: Thi theo tổ
+ Vòng 2: Thi lớp
b Tiêu chuẩn chấm thi:
- Có đủ sách vở đồ dùng theo qui định
- Sách vở sạch sẽ , không bị bẩn, cong quẹo góc
- GV cho cả lớp xếp cả sách, vở, đồ dùng học tập của
mình lên trên bàn
+ Các đồ dùng học tập khác được xếp một bên
+ Cặp sách treo ở cạnh bàn
* Hoạt động 2: Thi vòng 2.
- Ban giám khảo chấm công bố kết quả, khen thưởng
cho các cá nhân thắng cuộc
Giải lao 5’
* Hoạt động 3:
- GV cho cả lớp hát bài : “Sách bút thân yêu ơi”
- GV hướng dẫn hs đọc câu thơ cuối bài
4 Củng cố.
- GV rút ra kết luận
+ Cần phải giữ gìn sách vở, đôø dùng học tập
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giứp các em thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị hôm sau bài: “Gia đình em”
- Nhận xét tuyên dương
- HS theo dõi yêu cầu của cuộc thi và tiến hành tham gia thi
- Các tổ tiến hành chấm thi chọn ra 2 bạn khá nhất
- Ban giám khảo làm việc
- Cả lớp cùng hát
Rút kinh nghiệm
………
………
Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008
Tiết 1: Âm nhạc
Trang 7
Tìm bạn thân
(GV bộ môn dạy)
Tiết 2 Môn Toán
Bài : Số 10
I MỤC TIÊU.
* Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc viết số 10 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí các số trong dãy số từ 0 đến 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Các nhóm đồ vật cùng loại: Chẳng hạn 10 bông hoa, 10 hình vuông, 10 hình tròn
- 11 tấm bìa trên từng tấm bìa có mỗi số từ 0 đến 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1’
4’
15’
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV ghi đề và gọi hs lên thực hiện
0 …… 1 0 ……… 5 7 ……… 0
2 … 0 8 ……… 0 3 ……… 0
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Số 10
* Bước 1: hình thành số 10.
- GV hướng dẫn HS lấy 9 que tính, rồi lấy thêm 1
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV cho hs quan sát tranh ở SGK
+ Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rắn?
+ Mấy bạn làm thầy thuốc?
- GV cho HS nhắc laị: Chín thêm 1 là mấy
- GV yêu cầu hs nhắc lại
* Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10.
- GV giơ tấm bìa và giới thiệu số 10 được viết
bằng chữ số 1 và chữ số 0
- GV viết lên bảng và nói: Muốn viết số 10 ta
viết chữ số 1 trước rồi viết thêm số 0 vào bên
- 3 HS làm bài trên bảng cả lớp cùng làm vào bảng con
- Mười que tính
- Chín bạn
- Một bạn
- Chín thêm một là mười
- Có 10 bạn , 10 chấm tròn, 10 que tính
Trang 810’
4’
1’
phải số1
- GV ghi bảng số 10
* Bước3: Nhận biết vị trí của số 10.
- GV cho HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 10
và theo thứ tự ngược lại từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận ra số liền sau của số 9 là số 10
Giải lao
b Thực hành
* Bài 1: Viết số 10
- GV yêu cầu HS viết số10 hai hàng,
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GVcho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS làm bài rồi chữa bài
* Bài3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
*Bài 4:
- GV cho HS làm bài , khoanh tròn vào số lớn
nhất
4 Củng cố.
- GV cho hs nhắc lại tên bài vừa học
- GV nêu lại nội dung bài học
- Cho HS tìm những đồ vật có số lượng là 10
- Nhận xét – nêu gương
5 Dặn dò.
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài luyệân tập
- HS đọc mười
- Đọc xuôi: 0,1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10
- đọc ngược: 10, 9, 8, 7, 6,
5, 4, 3, 2, 1, 0
- HS viết vào vở bài tập
- Viết số thích hợp vào ô trống HS làm bài rồi chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống HS làm bài rồi chữa bài
a 4 , 2 , 7 , 1
b 8 , 10 , 9 , 6
- HS nhắc lại nội dung bài vừa học: đếm xuôi và đém ngược từ 0 -> 10; 10 -> 0
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 3+4 Môn Học vần Bài 23: g, gh
I MỤC TIÊU.
- HS viết được: g , gh , gà ri , ghế gỗ
Trang 9
- HS đọc được câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà ri , gà gô
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ hoặc vật mẫu các từ khoá: Gà ri , ghế gỗ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Gà ri , gà gô
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
(Tiết 1)
1’
4’
20’
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: Phở bò , phá cổ, nho
khô, nhổ cỏ
- Gọi 3 em đọc bài 22
- Gọi 2HS đọc câu ứng dụng
3 Bài mới.
a giới thiệu: g , gh.
- GV viết lên bảng : g , gh
* Nhận diện: g , gh
- GV cho hs nhận diện gờ (g) trong tiếng gà,
gh trong tiếng ghế
- GV giới thiệu tranh rút ra từ gà ri và từ ghế
gỗ
* đánh vần:
- Gà: gờ – a - ga huyền gà
- Ghế: gờ – ê - ghê sắc ghế
b Hướng dẫn viết.
- GV hướng dẫn HS viết: g , gh , gà , ghế vào
bảng con
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
gh: Dạy tương tự như g
- Gv phát âm mẫu gh
- Chữ gh là chữ ghép từ 2 con chữ: g và h
- So sánh gh với g:
* Hướng dẫn viết: gh, ghế gỗ
- HS cả lớp viết vào bảng con
- 3HS đọc bài
- 2HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc lần lượt
- HS đánh vần lần lượt; cá nhân, đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- Giống : Đều có g
- Khác: gh có thêm h
- HS viết vào bảng con
Trang 1010’
25’
5’
5’
4’
1’
Giải lao
d đọc từ ngữ ứng dụng.
- GV cho HS đọc các từ :
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
- GV cho hs tìm tiếng có âm vừa học, kết hợp
phân tích và đánh vần tiếng
- GV đọc mẫu và giải thích
(Tiết 2)
Luyện tập
* Luyện đọc bài ở tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng
+ GV cho HS nhận xét tranh minh hoạ
* Luyện đọc câu:
+ Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
* Luyện viết:
- GV cho HS luyện viết vào vở tập viết
Giải lao
* Luyện nói theo chủ đề : Gà ri, gà gô.
- Tranh vẽ con vật gì ?
- Gà gô trong tranh đứng phía nào ?
- Em thấy gà gô chưa ?
- Nhà em có nuôi gà không ?
- Gà thường ăn gì ?
-Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái ?
* Tổ chức trò chơi: Ghép tiếng, từ
4 Củng cố.
- GV cho HS đọc bài ở sách giáo khoa
5 Dặn dò.
- Chuẩn bị hôm sau bài: Bài 24
- HS đọc trơn và tìm tiếng có âm vừa học
- ga , gà Ghề , ghi
- HS phân tích và đánh vần tiếng vừa tìm
- HS đọc lần lượt
- HS thảo luận
- HS đọc lần lượt: Cá nhân, tổ, tập thể
- HS viết vào vở tập viết
- HS thi nhau luyện nói + Gà ri, gà gô
+ Gà gô đứng bên phải + Em chưa thấy gà gô
+ Có nuôi gà + Gà thường ăn lúa gạo + Là gà trống
- HS thi nhau ghép tiếng
- HS đọc cá nhân, lớp
Trang 11
- Nhận xét tuyên dương
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 5 Môn Tự nhiên xã hội
Bài: Chăm sóc bảo vệ răng
I MỤC TIÊU.
*Giúp học sinh biết :
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để đề phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác đánh răng súc miệng sau khi ăn và thường xuyên dánh răng hàng ngày
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
- HS chuẩn bị: Bàn chải , kem đánh răng
- GV: Sưu tầm một số tranh về răng miệng
- Bàn chải đánh răng người lớn, trẻ em ,
- Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động HS
1’
4’
15’
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm ra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Chăm sóc và bảo vệ răng.
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Mục tiêu: Biết thế nào là răng khoẻ đẹp, thế
nào là răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ
sinh
* Bước 1: Hướng dẫn thảo luận.
- GV cho 2 hs quay mặt vào nhau, lần lượt ngồi
quan sát hàm răng của nhau
* Bước 2: Nêu yêu cầu,
- Quan sát mô hình
- GV yêu cầu hs nhóm phát biểu
- HS làm việc theo cặp
- HS quan sát nhận xét theo ý thích
- HS quan sát
- HS tự phát biểu
Trang 125’
4’
1’
- GV kết luận: Vừa nói vừa chỉ vào mô hình
răng:
+ Trẻ em có 20 chiếc răng sữa Đến tuổi thay
răng, răng sữa bị lung lay và rụng, răng mới sẽ
mọc lên, chắc chắn hơn (Vĩnh viễn) Nếu răng
vĩnh viễn bị sâu, bị rụng, thì sẽ không mọc lại
nữa
+ Vì vậy việc giữ vệ sinh và bảo vệ răng là rất
cần thiết và rất quan trọng
Giải lao
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu: HS biết nên làm gì và không nên
làm những gì để bảo vệ răng
+ Bước1: Hướng dẫn thảo luận.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh 14, 15 chỉ và
nói về việc làm của các bạn trong mỗi tranh, việc
làm nào đúng, việc làm nào sai?
+ Bước2: Gv nêu câu hỏi:
- Trong từng tranh các bạn đang làm gì ?
- Việc làm của bạn nào là đúng ?
- Việc làm của bạn nào là sai ?
+ GV kết luận:
- Nên làm: Súc miệng đánh răng sau khi ngủ dậy
và trước khi đi ngủ
- Khi răng bị đau cần đến ngay bác sĩ chuyên
khoa để khám
- Không nên: Không nên ăn vật quá cứng, không
nên ăn nhiều bánh kẹo,đồ ngọt
4 Củng cố.
- GV cho hs nhắc lại tên bài
- GVnhắc lại những việc nên làm và không nên
làm
5 Dặn dò.
- Chuẩn bị hôm sau bài : Thực hành
- Nhận xét tuyên dương
- HS theo dõi
- HS làm việc theo sự chỉ dẫn của GV (theo cặp)
- HS trả lời câu hỏi
- HS lần lượt trả lời câu hỏi
- HS khác bổ sung
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 13
Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008
Tiết 1+2 Môn: Học vần.
Bài 24: q, qu, gi
I MỤC TIÊU.
- HS viết được: q , qu , gi , chợ quê , cụ già
- đọc được câu ứng dụng : Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Quà quê
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá : , chợ quê , cụ già
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
4’
20’
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết : Nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- 4 HS đọc bài 23: g , gh
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Chữ và âm : q , qu , gi.
- GV viết lên bảng cho hs đọc: q , qu , gi
* Nhận diện chữ và âm;
- GV cho hs nhận diện: q , qu , gi trong các tiếng :
quê , già
- Giới thiệu tranh rút ra từ mới
+ chợ quê , cụ già
- Cho HS nêu vị trí của các chữ trong tiếng: quê ,
già
* Đánh vần:
- Quê: quờ – ê – quê / Chợ quê
- Già: gi – a – gia huyền già / Cụ già
* So sánh : + q và qu
- HS viết vào bảng con
- 4 HS lần lượt đọc bài
- HS phát âm
- HS theo dõi và nhận diện
- Quê: quờ đứng trước, ê đứng sau
- Già: gi đứng trước, a đứng sau dấu huyền trên a
- Giống: đều có q Khác: qu có thêm u