3.Bài mới: a.Giới thiệu bài: Giữ trật tự trong gời học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền đ]ợc học tập quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em.. - GV ghi đề: Trật tự trong giờ học[r]
Trang 1Tuần 17
Kế hoạch giảng dạy
2
29/ 12/ 08
Chào cờ Học vần(2t) Đạo đức
1 2-3 4
Chào cờ đầu tuần- GDTT Bài 69 : ăt - ât
Trật tự trong trường học (Tiết 2)
3
30/ 12/ 08
Âm nhạc Toán Học vần(2t) TNXH
1 2
3-4
5
Học hát: Dành cho địa phương tự chọn Luyện tập chung
Bài 70 : ôt - ơt Giữ gìn lớp học sạch đẹp
4
31/ 12/ 08
Học vần(2t) Toán Thủ công
1- 2
3 4
Bài 71: et - êt Luyện tập chung Gấp cái ví( tiết 1)
5
1/ 1/ 09
Học vần(2t) Thể dục Toán
Mĩ thuật
1-2 3 4 5
Bài 72: ut - ưt Thể dục rèn luyện … cơ bản, trò chơi vận động Luyện tập chung Vẽ tranh ngôi nhà của em
6
2/ 1/ 09
Tập viết T15 Tập viết T16 Toán
GDTT
1 2 3 4
Thanh kiếm, âu yếm
Xay bột, nét chữ, kết bạn…
Kiểm tra định kỳ (cuối học kỳ 1) Giáo dục tập thể
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ đầu tuần
A CHÀO CỜ:
- Tổ trực mang ghế ra sân xếp thành 4 hàng dọc bên phải
- Lớp trưởng chỉnh đốn hàng ngũ
- Các em trật tự bỏ mũ xuống, chỉnh đốn trang phục
- Thầy phụ trách hướng dẫn các em chào cờ
- Các em ngồi xuống nghe cô trực tuần nhận xét hoạt động của tuần qua
- Thầy hiệu trưởng nhận xét tuần qua và dặn dò những việc cần làm trong tuần
B GIÁO DỤC TẬP THỂ:
- Vào lớp lớp trưởng báo cáo sĩ số của lớp, hát tập thể một bài
- GV dặn dò một số việc cần làm trong tuần này
- Các em đi học đều và đúng giờ Vừa học vừa ôn để kiểm tra cuối kỳ 1
- Tổ trực quét lớp sạch sẽ, đi tiêu đi tiểu đúng nơi quy định
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2+3: Học vần
Bài 69 : ăt - ât
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ăt, ât , trong tiếng mặt, vật
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăt, ât, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ăt, ât , rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng từ ứng dụng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- Đọc được câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
Trang 3- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1)
1’
4’
20’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: trái nhót
chẻ lạt
- Gọi 2 HS đọc bài 68
- Nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp 2 vần
mới củng có kết thúc bằng âm t là: ăt - ât
GV ghi bảng : ăt - ât
b.Dạy vần:
* Vần ăt
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ăt
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăt
- Em hãy so sánh vần ăt với at
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :8
- Gọi HS nhắc lại vần ăt
- Vần ăt đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm m và dấu nặng, ghép
vào vần ăt để được tiếng mặt
- GV nhận xét , ghi bảng : mặt
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần ăt trong
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ăt - ât
- vần ăt được tạo bởi âm ă dứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép ă + tờ – ăt
- Giống: t
- Khác: Vần ăt bắt đầu bằng ă, vần at bắt đầu bằng â
- HS phát âm: ăt
- ắ – tờ – ăt
- Hs ghép : mặt
Trang 410’
tiếng mặt ?
-Tiếng mặt được đánh vần như the ánào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : rửa mặt
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ât :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ât
- So sánh 2 hai vần ât và ăt
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
Giải lao
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : đôi mắt, bắt tay,
mật ong, thật thà
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới
có vần ăt , ât
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
- Âm m đứng trước, vần ăt đứng sau, dấu nặng dưới ă,
- mờ – ăt – măt - nặng mặt ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ bé đang rửa mặt
- ăt –tờ – ăt
- mờ – ăt – măt - nặng mặt rửa mặt
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết +Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng t,
- Khác: ât bắt đầu bằng â, ăt bắt đầu bằng ă
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ăt, ât
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
Trang 55’
5’
(Tiết 2)
Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc
lại , GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết ăt, rửa mặt
ât, đấu vật
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa
đúng
Giải lao
* Luyện nói theo chủ đề :
Ngày chủ nhật
- Gọi HS đọc câu chủ đề
- GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau luyện
nói:
- Tranh vẽ gì?
- Con thường đi thăm vườn thú hay công viên
vào dịp nào?
- Ngày chủ nhật, bố mẹ cho con đi chơi đâu?
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng
dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ cảnh bạn nhỏ đang bế chú gà con trên tay
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói : Ngày chủ nhật
- HS thi nhau luyện nói
- Vẽ bố mẹ dẫn các con đi thăm vườn thú
Trang 6- Nơi con đến có gì đẹp?
- Con thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ
nhật? Vì sao?
- Con thích ngày chủ nhật không? Vì sao
4.Củng cố - Dặn dò:
- GV cho HS đọc SGK
- Tổ chức trò chơi
- Thi tìm từ nhanh
+ GV hướng dẫn luật chơi cho HS thực hiện
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 70
- HS trả lời
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Tiết 4: Đạo đức
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hiểu :
- Cần phải biết giữ trật tự trong giờ học và khi vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học và khi vào lớp là thực hiện tốt nội qui nhà trường
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là thể hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
II.CÁC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BT đạo đức
- Tranh bài tập 3, bài tập 4 phóng to
- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
- Điều 28 quyền công ước quốc tế và quyền trẻ em
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC:
1’
4’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 77’
7’
5’
5’
- Nêu câu hỏi: Chen lấn nhau, xô đẩy khi ra
vào lớp, làm ồn mất trật tự có hại như thế nào ?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Giữ trật tự trong gời học và
khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền đ]ợc
học tập quyền được bảo đảm an toàn của trẻ
em
- GV ghi đề: Trật tự trong giờ học.
*Hoạt động 1:
Quan sát tranh bài tập 3
- GV cho HS quan sát tranh bài tập 3 thảo luận
- Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào ?
GV kết luận: HS cần trật tự khi nghe cô
giáo giảng bài, không đùa nghịch , nói chuyện
riêng, gơi tay xin phép khi muốn nói
* Hoạt đôïng 2: Tô màu vào tranh bài tập 4.
- GV cho HS tô màu vào những bạn giữ trật tự
trong giừ học
- GV cho HS thảo luận
+ Vì sao em lại tô màu vào quần áo của bạn
đó
- Chúng ta có nên học tập các bạn đó không ?
Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn biết
giữ trật tự trong giờ học
Giải lao
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 5:
- GV cho cả lớp thảo luận:
+ Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai ? vì
- HS trả lời: Có thể gây vấp ngã
-HS lắng nghe
- Đại diện nhóm HS trình bày: + Ngồi học ngay ngắn trật tự nghe cô giáo giảng bài, không đùa nghịch Khi cô hỏi các bạn giơ tay xin phát biểu (nói)
- HS tô màu vào những bạn biết giữ trật tự trong lớp học
- HS thảo luận theo cặp:
+ Vì theo yêu cầu của bài
+ Vì tô màu vào quần áo của các bạn giứ trật tự trong giờ học để khi nhìn vào tranh dễ thấy rõ hơn Các bạn đó đã biết giữ trật tự trong giờ học
- Các em nên học tập ở các bạn đó
- Vì giữ trật tự trong giờ học là để thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em
- HS làm bài tập 5
- Cả lớp thảo luận theo cặp: + Việc làm sai
Trang 8sao
Kết luận: Hai bạn đã giành nhau quyển
truyện gây mất trật tự trong giờ học Làm mất
trật tự trong giờ học
- Bản thân không nghe giảng bài, không hiểu
bài
- Làm mất thời gian cô giáo, làm ảnh hưởng
đến người khác
4.Củng cố– Dặn dò:
- GV Cho HS nhắc lại kiến thức bài học
+ Việc giữ trật tự ở lớp, ở trường có lợi ích gì
cho việc học tập, rèn luyện của các em?
+ Việc gây mất trật tự có hại gì cho việc học
tập, rèn luyện của HS?
- Nhận xét tiết học
+ Vì hai bạn ồn, giật nhau quyển truyện làm mất trật tự trong giờ học Không đươc nghe giảng, không hiểu bài, làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh, và làm mất thời gian khi cô giáo giảng bài
- Nghe được cô giảng bài, rèn luyện thành người trò ngoan, trò giỏi
- Ảnh hưởng xấu tới việc học tập của bản thân và các bạn, bị mọi người chê cười
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Âm nhạc Học hát: Dành cho địa phương tự chọn
( GV bộ môn dạy)
Trang 9
Tiết 2:Toán
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số theo thứ tự cho biết
- Xem tranh tự nêu bài toán, viết phép tínhvà giải được bài toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các tranh có liên quan đến bài dạy như: bông hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
15’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc các số từ 0 đến 10 và từ 10
đến 0
- 2 HS lên làm bài:
7 + 2 = … 10 – 4 = ……
-GV nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Luyện tập chung
b.Hướng dẫn HS luyện tập:
*Bài 1: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cho HS
làm bài và chữa bài
- 1 HS đọc
- Mỗi HS lên làm 1 bài
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS tự làm bài và chữa bài 2=1+.1 6=2+.4 8=.5 +3 3=1+.2 6=.3 +3 8=4+.4 4=3 +1 7=1+.6 9=.8 +1 4=2+.2 7=.5 +2 9=.6 +3 5=.4 +1 7=4+.3 9=7+.2 5=3+.2 8=.7 +1 9=5+.4 6=.5 +1 8=6+.2 10= 9.+1
Trang 107’
3’
5’
- Khi chữa bài GV cho HS nêu nhanh cấu
tạo số từ 0 đến 10
*Bài 2:
Viết các số 8, 6, 10, 5, 3
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-GV nhận xét
Giải lao
*Bài 3:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết
phép tính thích hợp
-GV nhận xét, bổ sung
Bài 4: Vẽ hình thích hợp vào chỗ trống:
+ GV hướng dẫn HS làm
4.Củng cố– dặn dò:
- GV cho HS đọc lại bảng cọng và trừ trong
phạm vi 10
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập chung
10=8+.2 10=7+3 10= 5+5 10=9+1 10=10+0 10=0+10
- HS nêu yêu cầu bài toán
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
3, 5, 6, 8, 10
b Viết theo thừ tự từ lớn đến bé:
10, 8, 6, 5, 3
- HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
a Có 4 bạn đang đi xe đạp, có thêm 2 bạn chạy tới nữa Hỏi có tất cả mấy bạn?
- Thực hiện phép cộng
b Trên cây có 8 quả dừa, rơi xuống 3 quả dừa Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả dừa?
- Thực hiện phép trừ
+ HS làm bài vào vở
- 5 HS đọc, đồng thanh
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Trang 11
Tiết 3+4: Học vần
Bài 70 : ôt ơt
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ôt, ơt , trong tiếng cột, vợt
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ôt, ơt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: ôt, ơt , cột cờ, cái vợt
- Đọc đúng từ ứng dụng: cơn sốt, xay bột, quả ơt, ngớt mưa
- Đọc được câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Chuẩn bị một quả ớt, cái vợt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1)
1’
4’
1’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: đôi mắt
thật thà
- Gọi 2 HS đọc bài 69
- Nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Hôm nay các em tiếp 2 vần mới cũng có kết thúc
bằng âm t là: ôt - ơt
-GV ghi bảng : ôt – ơt
b.Dạy vần:
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ôt - ơt
Trang 12* Vần ôt
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ôt
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ôt
- Em hãy so sánh vần ôt với ôi
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần ôt
- Vần ôt đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm c và dấu nặng, ghép vào
vần ôt để được tiếng cột
- GV nhận xét , ghi bảng : cột
- Em có nhận xét gì về vị trí âm c vần ôt trong
tiếng cột ?
-Tiếng cột được đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : cột cờ
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa viết
vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
*Vần ơt :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ơt
- vần ôt được tạo bởi âm ô dứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép ô + tờ – ôt
- Giống: ô
- Khác: Vần ôt kết thúc bằng
t, vần ôi kết thúc bằng i
- HS phát âm: ôt
- ô – tờ – ôt
- HS ghép : cột
- Âm c đứng trước, vần ôt đứng sau, dấu nặng dưới ô,
- cờ – ốt – cốt - nặng cột ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ cột cờ
- ôt –tờ – ôt
- cờ – ốt – cốt - nặng cột cột cờ
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+ Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
Trang 1310’
25’
5’
- So sánh 2 hai vần ơt và ôt
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
Giải lao
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : cơn sốt, xay bột,
quả ơt, ngớt mưa
-Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có
vần ôt , ơt
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
để nhận xét
+ Tranh ve õgì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc lại
, GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết ôt, cột cờ
ơt, cái vợt
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa đúng
Giải lao
- Giống: kết thúc bằng t,
- Khác: ơt bắt đầu bằng ơ, ôt bắt đầu bằng ô
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc và nêu tiếng có vần ôt, ơt
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng
dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ cây rất to
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở