I.MUÏC TIEÂU : - HS đọc và viết được một cách chắc chắn vần vừa học từ - Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng, - Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chuột nhà và Chuột đồng... Ng[r]
Trang 1Tuần 18 Kế hoạch giảng dạy
2
05/01/09
Chào cờ Họcvần(2t)
Đạo đức
1 2-3 4
Chào cờ - GDTT Bài 73 : it - iêt Thực hành kĩ năng cuối học kỳ I
3
06/01/ 09
Âm nhạc Toán Học vần(2t)
TNXH
1 2-3 4 5
Tập biểu diễn Điểm - đoạn thẳng Bài 74 : uôt - ươt
Cuộc sống xung quanh (Tiết 1)
4
07/01/09
Học vần(2t)
Toán Thủ công
1-2 3 4
Bài 75: ôn tập Độ dài đoạn thẳng Gấp cáí ví (Tiết 2)
5
08/01/09
Học vần(2t)
Thể dục Toán
Mĩ thuật
1-2 3 4 5
Bài 76: oc - ac
TD rèn luyện tư thế cơ bản, trò chơi vận động Thực hành đo độ dài
Vẽ tiếp hình và màu vào hình vuông
6
09/01/09
Học vần(2t)
Toán GDTT
1-2 3 4
Ôn tập kiểm tra học kỳ I Một chục Tia số
Giáo dục tập thể
Trang 2Nguyễn Thị Thanh 2 Lớp 1A
Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2009
Tiết1: Chào cờ đầu tuần – Giáo dục tập thể
A CHÀO CỜ:
- Tổ trực mang ghế ra sân xếp thành 4 hàng dọc bên phải
- Lớp trưởng chỉnh đốn hàng ngũ
- Các em trật tự bỏ mũ xuống, chỉnh đốn trang phục
- Thầy phụ trách hướng dẫn các em chào cờ
- Các em ngồi xuống nghe cô trực tuần nhận xét hoạt động của tuần qua
- Thầy hiệu trưởng nhận xét tuần qua và dặn dò những việc cần làm trong tuần
B GIÁO DỤC TẬP THỂ:
- Vào lớp lớp trưởng báo cáo sĩ số của lớp, hát tập thể một bài
- GV dặn dò một số việc cần làm trong tuần này
- Các em đi học đều và đúng giờ Vừa học vừa ôn Sáng thứ 3 thi môn tiếng việt, sáng thứ 4 thi môn toán
- Tổ trực quét lớp sạch sẽ, đi tiêu đi tiểu đúng nơi quy định
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2+3:Học vần
Bài 73 : i t - iê t
I.MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: it, iêt , trong tiếng mít , viết
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần it, iêt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: it, iêt , trái mít, chữ viết
- Đọc đúng từ ứng dụng: con vịt, đông nghịt, thời tết, hiểu biết
- Đọc được câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần luyện nói
Trang 3- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
(Tiết 1)
1’
4’
20’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: chim cút
nứt nẻ
- Gọi 2 HS đọc bài 72
- Nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp 2
vần mới cũng có kết thúc bằng âm t là: it
- iêt
- GV ghi bảng : it - iêt
b.Dạy vần:
* Vần it
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần it
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần it
- Em hãy so sánh vần it với in
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần it
- Vần it đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm m và dấu sắc,
ghép vào vần it để được tiếng mít
- GV nhận xét , ghi bảng : mít
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần it
trong tiếng mít ?
-Tiếng mít được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : quả mít
- GV ghi bảng
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : it - iêt
- Vần it được tạo bởi âm i dứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép i + tờ – it + Giống: i
+ Khác: Vần it kết thúc bằng t, vần in kết thúc bằng n
- HS phát âm: it
- i – tờ – it
- HS ghép : mít
- Âm m đứng trước, vần it đứng sau, dấu sắc trên i,
- mờ – it – mit – sắc mít
( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ quả mít
- i –tờ –it
Trang 4Nguyễn Thị Thanh 4 Lớp 1A
5’
10’
25’
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần iêt :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần iêt
- So sánh 2 hai vần iêt và it
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
Giải lao
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : con vịt, đông nghịt,
thời tiết, hiểu biết
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng, nêu tiếng
mới có vần it , iêt
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng
- Khi đọc bài này, chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng, gọi học sinh
đọc lại ,
- mờ – it – mít – sắc mít / quả mít
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng t,
- Khác: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần iêt, it
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ: Đàn vịt đang bơi
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
Trang 55’
5’
- GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết it, trái mít
iêt, chữ viết
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em
viết chưa đúng
- Giải lao
* Luyện nói theo chủ đề :
Em tô, vẽ, viết
- Gọi HS đọc câu chủ đề
Tranh vẽ gì?
Bạn nữ đang làm gì?
Bạn nam áo đỏ đang làm gì?
Theo em các bạn làm thế nào ?
Em thích nhất tô, viết, hay vẽ? Vì sao?
Em thích tô, viết, vẽ cái gì nhất? Vì sao?
- GV gợi ý bằng câu hỏi cho HS thi nhau
luyện nói
4.Củng cố -Dặn dò:
- Gv chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ
tiếng vừa học
- Tổ chức trò chơi: Thi gọi đúng tên cho
vật, hình ảnh
+ GV hướng dẫn luật chơi cho HS thực
hiện
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 74
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói :
Em tô, vẽ, viết
- Các bạn đang vẽ, viết, tô
- Bạn nữ đang viết
- Bạn nam đang tô màu
- Các bạn chăm chỉ miệt mài
- HS trả lời
- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Tiết 4:Đạo đức
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Nghiêm trang khi chào cờ, đi học đều đúng giờ, trật tự trong trường học
Trang 6Nguyễn Thị Thanh 6 Lớp 1A
+ Học sinh biết tôn kính quốc kì và yêu quý tổ quốc Việt Nam
+ Học sinh biết thực hiện đúng việc đi học đều và đúng giơ ølà giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
+ Học sinh có ý thứcgiữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’
25’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Chen lấn, xô đẩy khi ra vào lớp, làm ồn
ào, mất trật tự có hại như thế nào?
- GV nhận xét ghi đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại
những bài đạo đức đã học
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học
trong sáu tuần qua ?
- Khi chào cơ øchúng ta cần làm gì?
-Để đi học đều và đúng giơ øcác em cần
phải làm gì ?
- Trong lớp mình bạn nào thường đi học
đúng giờ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì
+ Chen lấn, xô đẩy khi ra vào lớp, làm ồn ào,mất trật tự có hại đến sức khoẻ Có thể vấp ngã trầy xước, gãy tay, gãy chân …
- Đã học qua các bài: Nghiêm trang khi chào cờ, Đi học đều đúng giờ, trật tự trong trường học
- Khi chào cờ cần phải : + Bỏ mũ nón
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo chỉnh tề
+ Đứng nghiêm
+ Mắt hướng về quốc kì
- Để đi học đèu và đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo , sách vở đầy đủ hôm trước
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng giờ
- Học sinh tự nêu
- Đi học đeuà và đúng giờ giúp
em nghe đầy đủ bài giảng sẽ hiểu bài tốt hơn
Trang 7-Trong giờ học làm ồn ào, mất trật tự có hại
như thế nào?
- Hãy nêu các bạn hay gây ồn ào và làm
mất trật tử trong lớp học?
4.Nhận xét - dăn dò :
- GV nhận xét , khen ngợi những em có
hành vi tốt
- Về nhà nhớ thực hiện tốt những điều đã
học :
xem bài : Lễ phép vâng lời Thầy giáo
Cô giáo
- Trong giờ học làm ồn ào, mất trật tự có hại :
+ Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài
+ Làm mất thời gian của cô giáo + Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
- HS tự nêu
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm
………
………
Thứ ba, ngày 6 tháng 1 năm 2009
Tiết 1: Âm nhạc
Tập biểu diễn
( GV bộ môn dạy)
Tiết 2:Toán
Điểm, đoạn thẳng
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS:
- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng
- Biết đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chuẩn bị bộ đồ dùng dạy học toán 1
- HS: Mỗi Hs phải có thước kẻ và bút chì
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 8Nguyễn Thị Thanh 8 Lớp 1A
1’
4’
15’
5’
10’
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của Hs
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Điểm, đoạn thẳng
- GV yêu cầu HS xem tranh ở SGK và
nói: ˆ A ˆB
C ˆD
- GV vẽ hai chấm lên bảng
- Yêu cầu HS nhìn bảng và nói:
+ Ta gọi tên một điểm là điểm A, điểm
kia là B
+ Sau đó lấy thước nối 2 điểm lại nói: nối
hai điểm A và B ta có đoạn thẳng AB
+ GV chỉ định vào đoạn thẳng và cho HS
đọc A B
b.GV hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng
- Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
-Để vẽ được đoạn thẳng ta dùng thước
thẳng
- Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng theo các bước
sau:
* Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi
chấm tiếp 1 điểm nữa vào giấy Đặt tên
cho từng điểm (chẳng hạn viết A vào bên
cạnh điểm thứ nhatá, gọi đó là điểm A,
Viết B vào bên cạnh điểm thứ 2 gọi đó là
điểm B)
* Bước2: Đặt mép thước qua điểm A và
điểm B, dùng tay trái giữ chặt thước, tay
phải cầm bút tựa đầu bút vào mép thước
và tì trên mặt giấy tại điểm A Cho đầu
bút trượt nhẹ trên mặt giấy, ta có đoạn
thẳng AB
- Vẽ đoạn thẳng: Gv cho Hs vẽ vài đoạn
thẳng
Giải lao
- Hs tự kiểm tra dụng cụ của mình
- Có hai điểm: A và B
- Đoạn thẳng AB
- Cho Hs lấy thước thẳng
- Dùng ngón tay di động theo mép thước để biết mép thước thẳng
- HS vẽ vài đoạn thẳng trên giấy
- Điểm M, N , đoạn thẳng MN
Trang 9c.Thực hành:
*Bài 1: Cho HS đọc tên các điểm và
đoạn thẳng trong vở bài tập
* Bài 2:
- Hướng dẫn HS dùng thước và bút nối
từng cặp hai điểm để có ba, bốn đoạn
thẳng
* Bài 3: Cho HS nêu số đoạn thẳng
4.Củng cố– dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập trong SGK
- Chuẩn bị bài hôm sau: Độ dài đoạn
thẳng
- Điểm C, D, đoạn thẳng CD
- Điểm A,B, đoạn thẳng AB
- HS dùng thước và bút để nối
ˆA ˆ ˆ
ˆ ˆ ˆ ˆ
- HS Viết được số đoạn thẳng dưới hình vẽ
-HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Tiết 1+2: Học vần
Bài 74 : uô t - ươ t
I.MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: uôt, ươt , trong tiếng chuột , lướt
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uôt, ươt, để đọc viết đúng các vần các tiềng
từ khoá: uôt, ươt , chuột nhắc, lướt ván
- Đọc đúng từ ứng dụng: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
- Đọc được câu ứng dụng:
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chơi cầu cầu trượt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần luyện nói
Trang 10Nguyễn Thị Thanh 10 Lớp 1A
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
1’
4’
20’
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: con vịt
thời tiết
- Gọi 2 HS đọc bài 73
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp 2
vần mới cũng có kết thúc bằng âm t là:
uôt - ươt
- GV ghi bảng : uôt - ươt
b.Dạy vần:
* Vần uôt
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần uôt
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần uôt
- Em hãy so sánh vần uôt với ôt
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần uôt
- Vần uôt đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm ch và dấu nặng,
ghép vào vần uôt để được tiếng chuột
- GV nhận xét , ghi bảng : chuột
- Em có nhận xét gì về vị trí âm ch vần
uôt trong tiếng chuột ?
-Tiếng chuột được đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì?
+ GV rút ra từ khoá : chuột nhắt
- Gv ghi bảng
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn từ khoá
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : uôt - ươt
- Vần uôt được tạo bởi âm uô đứng trước và t đứng sau
- Lớp ghép uô + tờ – uôt + Giống: t
+ Khác: Vần uôt bắt đầu bằng uô, vần ôt bắt đầu bằng ô
- HS phát âm: uôt
- uô – tờ – uôt
- HS ghép : chuột
- Âm ch đứng trước, vần uôt đứng sau, dấu nặng dưới uô,
- chờ – uôt – chuôt – nặng chuột
( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
- Tranh vẽ con chuột
- uô –tờ – uôt
- chờ – uôt – chuôt – nặng chuột
Trang 1110’
25’
- GV đọc mẫu, điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần ươt :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ươt
- So sánh 2 hai vần ươt và uôt
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
Giải lao
*Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng : trắng muốt, tuốt lúa,
vượt lên, ẩm ướt
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần uôt , ươt
- GV giải thích từ ứng dụng :
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
chuột nhắt
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+ Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: kết thúc bằng t,
- Khác: ươt bắt đầu bằng ươ, uôt bắt đầu bằng uô
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần uôt, ươt
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
- Tranh vẽ: Chú Mèo đang trèo cây cau
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể