Cuûng coá, daën doø: - Cho HS đọc lại 2 bài tập đọc - Veø nhaø oân laïi caùc baøi taäp daõ hoïc - Tuyên dương các HS học tốt, nhắc nhở Những HS ồn... - HS thi đua tìm tiếng ngoài bài coù[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Thứ Tiết Bài dạy
2
9/ 03/ 09
HĐTT Tập đọc(2t)
Đạo đức
Chào cờ Bàn tay mẹ Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1 )
3
10/ 03/ 09
Âm nhạc Toán Tập viết Chính tả TNXH
Học hát bài : Hoà bình cho bé Các số có hai chữ số Tô chữ hoa : C, D, Đ
Bàn tay mẹ Con gà
4
11/ 03/ 09
Chính tả Tập đọc Toán Thủ công
Cái bống Ôn tập Các số có hai chữ số Cắt dán hình vuông (Tiết 1)
5
12/ 03/ 09
Tập đọc(2t)
Thể dục Toán
Mĩ thuật
Ôn tập Bài thể dục trò chơi vận động Các số có hai chữ số
Vẽ chim và hoa
6
13/ 03/ 09
Chính tả Kể chuyện Toán GDTT
Kiểm tra giữa học kỳ 2
So sánh các số có hai chữ số Giáo dục tập thể
Trang 2Thứ hai ngày 9 tháng 03 năm 2009
Tiết1: Chào cờ đầu tuần – Giáo dục tập thể
A CHÀO CỜ:
- Tổ trực mang ghế ra sân xếp thành 4 hàng dọc bên phải
- Lớp trưởng chỉnh đốn hàng ngũ
- Các em trật tự bỏ mũ xuống, chỉnh đốn trang phục
- Thầy phụ trách hướng dẫn các em chào cờ
- Các em ngồi xuống nghe cô trực tuần nhận xét hoạt động của tuần qua
- Thầy hiệu trưởng nhận xét tuần qua và dặn dò những việc cần làm trong tuần
B GIÁO DỤC TẬP THỂ:
- Vào lớp lớp trưởng báo cáo sĩ số của lớp, hát tập thể một bài
- GV dặn dò một số việc cần làm trong tuần này
- Các em đi học đều và đúng giờ
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập
- Tổ trực quét lớp sạch sẽ, đi tiêu đi tiểu đúng nơi quy định
- Lớp trưởng điều khiển các bạn sinh hoạt ca múa hát tập thể
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2+3: TẬP ĐOC
Bài : Bàn tay mẹ
I-MỤC TIÊU :
* Giúp HS :
- HS đọc đúng nhanh cả bài “ Bàn tay mẹ “
- Luyện đọc các từ ngữ : Yêu nhất , nấu cơm , rám nắng , xương xương
- Luyện ngắt hơi sau dấu chấm , dấu phảy
* Ôn các tiếng có vần an , at :
+ Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an - at
* Hiểu :
- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ
Trang 3- Hiểu được tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của bạn
* Học sinh chủ động nói theo đề tài , trả lời câu hỏi trong tranh
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’
15’
5’
10’
1.Ổn định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc và viết: hàng ngày, làm việc,
nấu cơm , rám nắng
GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới :
a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài bàn
tay mẹ
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
*GV đọc mẫu lần 1 :
- Giọng đọc chậm rãi nhẹ nhàng
*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
-Luyện đọc từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm ,
rám nắng , xương xương
+ Gv ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc
- Phân tích tiếng yêu , cơm , xương , rồi
dùng bộ chữ ghép các từ : “ yêu nhất “
- Giải nghĩa từ khó :
+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại
+ Xương xương : bàn tay gầy , nhìn rõ
xương
-Luyện đọc câu : Mỗi câu cho 2 HS đọc ,
mỗi nhóm đọc 1 câu
- Luyện đọc đoạn , bài
* Đoạn 1 : Từ Bình là việc
* Đoạn 2 : Đi làm …tã lót đầy
* Đoạn 3 : Bình … mẹ
- Cho HS thi đọc trơn cả bài
GV nhận xét ghi điểm
Giải lao
* Ôn các vần: an – at :
- Tìm tiếng trong bài có vần an có trong
bài
- HS đọc vàviết
- Cả lớp chú ý
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích , ghép tiếng yêu
- 5 HS đọc , lớp đồng thanh
- 3 HS đọc ( đọc nối tiếp )
- Hs thi nhau đọc
- HS tìm: bàn tay
Trang 45’
10’
4’
1’
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
+ Gọi HS đọc câu mẫu SGK
+ Cho HS tìm tiếng có vần an – at
-Gv ghi nhanh những từ tìm đươc lên bảng
cho HS đọc lại
GV nhận xét tuyên dương
- Cho HS viết vào vở bài tập TV
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 yêu cầu học
sinh đọc lại và trả lời câu hỏi :
* Đoạn 1,2 : bàn tay mẹ đã làm gì cho chị
em Bình ?
* Đoạn 3 : Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Bàn tay mẹ làm nhiều việc nhằm mục
đích gì ? ( dành cho HS khá )
- Chúng ta phải làm gì để tỏ lòng biết ơn
đó ?
Giải lao
*Luyện nói :
- Đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu :
+ Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
Các tranh 2,3,4 cũng hỏi tương tự
4- Củng cố :
- Gọi HS đọc lại toàn bài
Vì sao bàn tay mẹ lại gầy gầy xương
xương
-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
5- Nhận xét -Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị trước bài : Cái Bống
- Mỏ than, bát cơm
- HS tìm Bàn ghế chan hoà ,
- Bãi cát , gió mát …
- Hs đọc
- HS tìm và nêu tiếng có vần an,
at HS đọc lại
- HS viết vào vở
- HS đọc va øtrả lời câu hỏi :
+ Mẹ đi chợ nấu cơm , tắm cho bé , giặt một chậu quần áo đầy -Bàn ø tay mẹ rám nắng , các ngón tay gầy gầy xương xương
- Vì cho con
- HS tự nêu
- HS đọc
- HS thi nhau tự nói
- 4Hs đọc lại bài
- Vì bàn tay mẹ không biết làm bao nhiêu việc
- Bàn tay mẹ làm nhiều việc vì chị em Bình
Rút kinh nghiệm
Trang 5……… ………
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC
Bài : Cám ơn và xin lỗi (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
* Giúp học sinh hiểu :
- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ , cần xin lỗi lhi mắc lỗi , làm phiền người khác
- Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trọng bản thân , tôn trọng người khác
- Học sinh có thái độ tôn trọng những người xung quanh
- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày
II- PHƯƠNG PHÁP :
- Giảng giải – Hỏi đáp
III-TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN
- Vở BT đạo đức
-Tranh phóng to
-Giấy làm hoa
III- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’
7’
8’
1.Ổn định tổ chức
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho 2 HS nhắc lại qui định của đèn hiệu
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
* Hoạt động 1: quan sát tranh bài tập 1
- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và cho
biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn làm như vậy ?
Kết luận:
- Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
*Hoạt động 2: Cho HS thảo luận nhóm bài
tập 2
- 2 HS nhắc lại
- HS quan sát tranh và trả lời
Trang 65’
4’
1’
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo
luận 1 tranh
Kết luận:
- Tranh1: cần nói lời cảm ơn
- Tranh2: Cần nói lời xin lỗi
- Tranh3: Cần nói lời cảm ơn
- Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Giải lao
*Hoạt động3: Đóng vai bài tập 4:
- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
- GV cho các nhóm đóng vai
- Gv cho cả lớp nhận xét
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
tiểu phẩm
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn
?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi
Kết luận:
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm giúp đỡ
- Cần xin lỗi khi mắc lỗi khi làm phiền người
khác
4 Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại nội bài
- Khi nào cần nói cảm ơn?
- Khi nào cần nói xin lỗi?
5 Nhận xét – Dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài hôm sau:
Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2)
- HS thảo luận nhóm đại diện trình bày
- Cả lớp trao đổi
- HS theo dõi
- Hs thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai
- Hs tự nhận xét tuỳ theo ý thích
- Hs theo dõi
- Khi được người khác giúp đỡ
- Khi làm phiền người khác
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 7Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm2009
Tiết 1: ÂM NHẠC
Bài : Học hát bài Hòa bình cho bé ( GV bộ môn dạy)
Tiết 2 TOÁN Bài : Các số có hai chữ số
I-MỤC TIÊU
- HS biết về số lượng trong phạm vi 20 , đọc viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng gài , que tính , bộ số 20 đến 50
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’
15’
1.Ổn định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS giải bài tập :
50 +30 = 50 +10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
+ GV nhận xét , ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học
bài các số có 2 chữ số
b-Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính
- GV gài 2 bó que tính
- Gọi HS đọc lại
- Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao
nhiêu que ?
-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số
21
- Đọc ( hai mươi mốt)
- Gọi HS đọc 21
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp chú ý nghe
- Lấy ra 2 thẻ chục que tính
- Hai mươi que -21 que
- Hai mươi mốt
Trang 85’
* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :
- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 dừng lại hỏi :
- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?
- Gv viết 2 vào cột chục số 3 vào cột đơn
vị ?
- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,
- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 -
Chữ số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị
- Đọc là 23 ,
+ HS nhắc lại
- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24
….30
* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xuôi , đọc
ngược) kết hợp phân tích
- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc
là Hai mươi mốt , hai mươi bốn , …
- Hướng dẫn làm bài tập 1
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý :
+ Câu a viết số tương ứng cạnh dọc
+ Câu b : dưới mỗi vạch số viết 1 số
c - Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc ,
viết , nhận biết thứ tự các số Từ 30 đến
40 Tương tự như số từ 20 đến 30
* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số
từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que
tính
- Cho Hs thảo luận bằng cách thêm dần 1
que tính
Giải lao
d- Giới thiệu các số từ 40 đến50
- Tiến hành tương tự như các số từ 30 đến
40
Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47
- Cho HS làm bài tập 3 ( Tiến hành tương
tự như bài tập 1 )
Luyện tập :
- 2 chục que tính và 3 que tính
- Hai mươi ba
- Gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Hs nhắc lại
- HS tự phân tích
- HS lần lượt đọc
- Hai mươi mốt , hai mươi bốn
- HS đọc
- Viết số dưới mỗi vạch số của tia số
- HS thực hiện viết số
- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV
- HS thảo luận theo nhóm
Trang 94’
1’
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Gọi HS lêm bảng , mỗi em làm 1 cột
Gọi HS đọc xuôi ngược dãy số
4- Củng cố :
Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50
5- Nhận xét dặn dò :
- Tổng kết tiết học , tuyên dương cá nhân
học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt
- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số
-Viết số thích hợp vào ô trống
- Lớp tự giải
- 3 HS đếm
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Tiết 3: TẬP VIẾT Bài : Tô chữ hoa: c,d,đ
I-MỤC TIÊU :
- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C, D, Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an , at , các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc và vần anh, gánh đỡ, ách, sạch sẽ
- Viết theo cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu và đẹp
- GD tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Chữ mẫu , bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1’
4’
15’
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS viết : mái trường , điều hay
3.Bài mới :
a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ các chữ
C, D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng
trong bài tập đọc
b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :
* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa C
- HS viết
Trang 1010’
- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ
viết
- GV nêu nêu quy trình viết
+ Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang 5,
viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ
tiếp đó viết nét cong nối liền Điểm dừng
bút trên dòng kẻ ngang 2 và ở giữa đường
kẻ dọc 3,4
- GV tô lại chữ hoa trên bảng , cho HS viết
chữ C vào bảng con nhận xét
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng
+ Cho HS đọc bài viết
+ Gv chỉ bảng , nêu lại cách viết, lưu ý nét
nối giữa các chữ, vị trí dấu thanh
* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa D
- GV nêu nêu quy trình viết
+ Chữ D có nét nghiêng và nét cong phải
kéo từ dưới lên :
-Từ điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 6 ,
kéo thẳng xuống ngang đường kẻ ngang 2
tạo nên nét thắt nằm sát bên trên đường kẻ
ngang 1 , tiếp tục viết nét cong phải từ dưới
đi lên , nhưng kết thúc bằng nét cong trái
Điểm dừng bút nằm trên đường kẻ ngang 5
gần sát đường kẻ dọc 3 về phía trái
+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét
ngang ở giữa
- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ
-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng.
- Gv treo bảng viết sẳn các từ ứng dụng
- GV nhận xét
Giải lao
Luyện tập:
- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
Cả lớp chú ý quan sát GV
- Cả lớp viết chữ C vào bảng con
-HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc
- HS viết vào bảng con
- Hs theo dõi
- Hs viết vào bảng con
- Hs viết gánh đỡ , sạch sẽ vào bảng con
Ngồi thẳng , khoảng cách mắt đến vở khoảng 1 gang tay
Trang 111’
- Cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai
- Thu vở chấm nhận xét bài viết
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ và
gọi và HS viết
5- Nhận xét -Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
+ Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở TV 1
- HS viết vào vở
- HS viết
Rút kinh nghiệm
………
……….………
Tiết 4: CHÍNH TẢ Bài : Bàn tay mẹ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Bàn tay Mẹ” , “ Đoạn
“Bình yêu ….tã lót đầy”
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Điền đúng vần an hay at chữ ng hay g
- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp
- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’ 1.Ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS điền l hay n
…o nê , …ẻ phải , lá ê quả …a , …ức nẻ
; thợ …ề
3.Bài mới :
- HS điền
- 3-5 HS đọc lại
Trang 125’
10’
4’
1’
a-Giới thiệu bài :
-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một
đoạn trong bài tập đọc “Bàn tay
mẹ”
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc
lại đoạn văn vừa chép
+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu
- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở
+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS
chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải
viết hoa
- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài
+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh
vần những tiếng khó
+ Gv thu vở chấm nhận xét
Giải lao
c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài 2 : Điền vào chổ trống an hay at
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền
* Bài 3 : Điền g hay gh
Tiến hành tương tự bài 2
4-Củng cố :
- Hôm nay các em viết bài gì ?
- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)
-Tìm một số tiếng có vần an , at
5-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những
em học tốt , nhắc nhở những em học chưa
tốt ,
- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập
viết những từ sai ra bảng con
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- HS nêu tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- Cả lớp chép vào vở chính tả
- HS đổi vở và tự soát lỗi
- Điền vần an hay at
- Vẽ cảnh đánh đàn , tát nước
- Học sinh lên bảng thực hiện
- HS điền : nhà ga , cái ghế
- Bài : Bàn tay mẹ
- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát …
Trang 13Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 5: TNXH Bài : Con gà
I MỤC TIÊU:
* Giúp học sinh biết :
- Quan sát , phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà , phân biết gà trống , gà mái
- Nêu ích lợi con gà
- Thịt và trứng là những thức ăn bổ dưỡng
-HS có ý thức chăm sóc gà
II - CHUẨN BỊ :
- Các hình trong bài 26 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1’
4’
15’
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các cách bắt cá? Có nên bắt cá
bằng thuốc nổ không ?
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học
bài Con gà
b ) Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
* Mục đích :
- Chỉ được các bộ phận của con gà
- Phân biệt gà trống gà mái
- Ăn thịt trứng có lợi cho sức khoẻ
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 :Giao nhiệm vụ thực hiện :
- Quan sát sát tranh và trả lời câu hỏi
trong SGK :
- Chỉ và nói tên các bộ phận mà em
- 3 HS trả lời
- Lớp chú ý nghe GV giới thiệu
- HS làm việc theo nhóm về: quan sát và trả lời câu hỏi
- HS lần lượt chỉ các bộ phận của con