1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Vật lý khối 7 bài 13: Môi trường truyền âm

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Càng xa nguồn âm, âm càng nhỏ GV: Yêu cầu HS đọc thí 2/ Sự truyền âm trong chất rắn: nghiệm 2/ GV: Yêu cầu HS trong bàn phân công các bạn đứng ở các vị trí như các bạn trong H13.2 GV: Lư[r]

Trang 1

Ngày soạn: Tuần 14

Ngày dạy: Tiết 14

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:

- Nêu

- Nêu

2/ Kĩ năng:

- Làm thí

- Tìm ra

càng   âm càng 

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Đối với GV:

a/ Chu ẩn bị cho mỗi nhóm HS:

b/ Chu ẩn bị cho cả lớp :

- Hai & 2 +6 7 2 8 que gõ và gía ; hai &!

- <' 1 ")

- <' bình  = có ? cho @ 1 phát ra âm vào bình

2/ Đối với HS:

- 4@ bài và làm bài A.!

- Nghiên

3/ Ki ểm tra bài cũ: (5p)

*HS1: D' to E$ âm F '  G nào vào 1 âm? D/ H  ' to E$ âm? (4 K -Bài

*HS2: Bài

HOẠT ĐỘNG CỦA

*HĐ1: Tìm hiểu bài :

(5p)

R6 = cùng  nghe

R6 = cùng suy U

câu " E$ GV

*HĐ2: Môi trường

truyền âm: (23p)

Cá nhân

em)

R6 = quan sát 3F F

E$ GV

GV: Trong "G tranh các chú 2' '" " tham gia "G

3H  eå tránh @ vào Z F kích E$ H  các chú [ \

tai 0&  eå nghe có

"G chân E$ &"  /

không? WA ]" sao ]" áp tai

* \ 1" ]" không nghe

GV:

SGK trang 37 GV: V"=" ") 3F F và 2&

trí thí

I/ Môi trường truyền âm:

*Thí nghiệm:

1/ Sự truyền âm trong chất khí:

Trang 2

Cá nhân @  6 #" câu

C1, C2 (2 em)

Cá nhân A xét câu 6

#" E$ 2] (2 em)

Cá nhân

2/ (1 em)

HS trong bàn phân a

Cá nhân  nghe "G

thu

Cá nhân @  6 #" câu

C3 (2 em)

Cá nhân nêu A xét

câu C3 (2 em)

Cá nhân

3/ (1 em)

R6 = quan sát 3F F

và thí

Cá nhân @  6 #"

A xét câu C4 (3 em)

Cá nhân

4/ (1 em)

R6 = quan sát H13.4

Cá nhân quan sát 3F

F và  nghe GV

trình bày cách "G hành

thí

R6 = cùng  nghe

Cá nhân @  6 #"

A xét câu C5 (3 em)

GV: Yêu 7 6 = quan sát

? 6 #" C1, C2 GV: V@" HS @ C1, C2.Yêu 7 HS 6 #"

GV: D H HS A xét câu 6 #" E$ 2]

GV: A xét boå sung G có

GV: Yêu 7 HS @ thí

GV: Yêu 7 HS trong bàn phân công các 2] * c các H trí  các 2] trong H13.2

GV: (  ý HS : Em gõ vào bàn thì gõ f !L] *

không nhìn vào 2] gõ (không nghe  )

GV: Qua thí hãy @  6 #" câu C3 GV: Yêu 7 HS nêu A

xét câu 6 #" E$ 2]

GV: A xét và 2Z sung G

GV:

3/

GV: V"=" ") 3F F và

6 = "h yên \ và 

tai GV: V@" HS @  6 #" và

A xét câu C4 GV: A xét và 2Z sung GV: D H HS @ thí

GV: Yêu 7 HS quan sát H13.4 GV "=" ") 3F

F và cách "G hành thí GV: -]" sao âm không theå

không thì các em Tf nghiên * c h = trên

GV: Yêu 7 HS @  6 #"

A xét câu C5 GV: A xét câu 6 #" E$

C1: g6 7 2 dao không khí  i

& 2 C2: Biên ' dao '

E$ +6 7 2  /

+6 7 1 Càng xa

1 âm, âm càng



2/ Sự truyền âm trong chất rắn:

C3: Âm  G tai 2] C qua môi  #



3/ Sự truyền âm trong chất lỏng:

C4: Âm  G tai qua h môi  #

  khí

4/ Âm có th ể truyền

không hay không ?

C5: R*  âm không  qua môi

 # chân không

Trang 3

Cá nhân @ và " i

vào G A (2 em)

Cá nhân nêu A xét

.7 " i E$ 2] (1

em)

Cá nhân

em)

Cá nhân 6 #" câu C6

(1 em)

Cá nhân  nghe và

6 #" các câu " E$

GV

Cá nhân \ ]" câu 6

#" E$ 2] khi GV [

A xét (2 em)

*HĐ3: Vận dụng: (10p)

Cá nhân @  6 #"

A xét các câu " c

.7 A 3F

HS GV: Qua các thí

em hãy tìm i " vào 7

G A sau GV: Treo 26 con G A

@" HS @ và hoàn thành GV: D H HS A xét .7 " i E$ 2]

GV: A xét và boå sung

GV: Yêu trang 39 SGK và 6 #" các câu "

-Âm  nhanh   có 7 #" gian không?

-Trong môi  # A 

nào âm  nhanh  ? -Hãy "6" thích ]" sao c thí

nghe

-]" sao c trong nhà nghe

"G "  = loa công '

? GV: Yêu 7 HS 6 #" các câu "

-Âm có ?  qua môi

 # nào và không 

qua môi  # nào?

-Hãy so sánh A & 

âm "h$   và 

 "h$   và 

khí GV: A xét câu 6 #" E$

HS V@" HS \ ]" GV ghi 26

GV: Yêu

@  6 #" A xét các câu C7, C8, C9, C10

VWRm tham gia ý "G khi câu 6 #" E$ HS  $ hoàn m

* Kết luận:

- (   khí ),

- ( chân không )

- (xa ), (  )

5/ Vận tốc truyền âm:

C6: WA &  âm trong  =  /

trong thép và = /

trong không khí

-Chất rắn, lỏng, khí là các môi trường có thể truyền được âm

-Chân không không

th ể truyền được âm -Nói chung vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng , trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí II/ Vận dụng:

C7: - qua môi

 # không khí C8: Khi " câu  #"

trên 2# 6" " n ?

cá không nghe 

"G ' cá Tf không 2/" "

C9: Vì

âm nhanh / không khí nên ta nghe

Trang 4

Cá nhân ghi câu 6 #"

vào c

"G 2 = chân E$

&"  / ( E$ "G

vó a$ ) C10:Không ? nói ) bình  # vì

"h$ @ 2H o cách 2c" chân không bên ngoài

26 )

IV/ PHỤ CHÚ: (2P)

- 4@ bài và làm các bài A i bài 13.1 G bài 13.5 trang 14 SBT

-

mà không  qua môi  # chân không?

- Nghiên

Hướng dẫn bài tập về nhà:

13.1.A

13.2!-"G ' chân  #" " [  qua  trên 2# , 1" qua  = và G tai cá nên cá 2/"

tránh ra O khác

13.3!D> là vì ánh sáng  trong không khí nhanh / âm thanh  "! WA & E$ as trong không khí là 300000000 m/s, trong khi > A & E$ âm thanh trong không khí m 6 340 m/s.Vì

13.4 ^6 1 km (340 m/s.3s =1020m u 1km)

13.5.Âm

*Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w