- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu - 1 HS đọc lại trªn b¶ng phô - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp... Thi đọc giữa các nhóm - NhËn xÐt.[r]
Trang 1tuần 12: Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Đi chợ - 1 HS đọc đoạn 1 và 2
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều
gì ? bé.- Sự ngốc nghếch buông cười của cậu
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc.
2.1 GV đọc mẫu toàn bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc bài.- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo
thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần
tách làm hai: "không biết như mây"
"hoa rụng…vỗ về"
- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu
trên bảng phụ
- 1 HS đọc lại
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ
+ Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh
- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác
để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải).
- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu
Trang 2- Trổ ra - Nhô ra, mọc ra
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét nhân từng đoạn, cả bài.- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng, vùng
vằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đường về nhà ? rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ - Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa
mẹ và trở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã
làm gì ? cây xanh trong vườn mà khóc.- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như
thế nào ? trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, - Từ các cành lá những cành hoa bé tí
quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
óng ánh…tự rơi vào lòng bé
- Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ? con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay - Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ
mẹ âu yếm vỗ về
Câu 5: (1 HS đọc)
- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu
bé sẽ nói gì ? con…- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho
- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ đối với con
4 Luyện đọc lại: - Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
c Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
Trang 3- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện.
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như
thế nào ? mình.- Kể theo nội dung và bằng lời của
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS khá kể
*Gợi ý:
- Cậu bé là người như thế nào ?
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra
đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về
- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình
- GV theo dõi nhận xét
2.2 Kể lại phần chính theo từng ý
tóm tắt
*Kể theo nhóm - HS tập kể theo nhóm
- Đại điện các nhóm kể trước lớp
3 Kể đoạn kết của chuyện theo
mong muốn tưởng tượng.
- 1 HS đọc yêu cầu
*Kể theo nhóm - HS tập kể theo nhóm
- Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét, khen những HS kể hay
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Trang 4Chính tả: (Tập chép)
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc bài viết - HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Từ các cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào ? - Trổ ra bé tí nở trắng như mây.
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh
óng ánh rồi chín
- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy
đọc lại câu đó ? - HS đọc câu 1, 2, 4.
*Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
2.2 HS chép bài vào vở:
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3 Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét
3 Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm SGK
- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả
- Người cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng
- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh: i,ê,e ; ng: a,
o, ô, u, ư…
Bài 3: a
Trang 5- Bài yêu cầu gì ? - 1 HS đọc yêu cầu.
- Điền vào chỗ trống tr/ch:
Con trai, cái chai, trồng cây, chồng
bát
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những chữ đã viết sai
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Tập đọc
Mẹ
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 )
- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ được chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
- Khi nói chuyện trên điện thoại em cần
ghi nhớ những điều gì ? - 1 HS trả lời.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
chưa đúng
b Đọc từng đoạn trước lớp - Đ1: 2 dòng đầu
Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp
- Đ3: Còn lại
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách
ngắt nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc bài
Trang 6+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu.
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả
bài, ĐT, CN
e Cả lớp đọc ĐT
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
Câu 1:
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi
bức ?
- 1 HS đọc thầm đoạn 1
- Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hè rất bức
- Mẹ làm gì để con ngon giấc ? - Mẹ đưa võng hát ru vừa quạt cho
con mát ?
- Người mẹ được so sánh với những
hình ảnh nào ?
- Người mẹ được so sánh với những ngôi sao thừa trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành
4 Học thuộc lòng bài thơ: - HS tự nhẩm 2, 3 lần
- Yêu cầu đọc theo cặp - Từng cặp HS đọc
5 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại bài
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1
- Tranh minh hoạ bài tập 3
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia
đình và tác dụng của đồ vật đó ?
- 2 HS nêu
- Các HS khác nhận xét
B Bài mới:
Trang 71 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dãn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những
từ có 2 tiếng: yêu, thương, quý, mếm, yêu, mến, kính
- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…
- Yêu cầu HS lên bảng làm
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống
để tạo thành câu hoàn chỉnh a) Cháu (kính yêu) ông bà.b) Em (yêu quý) cha mẹ
c) Em (yêu mếm) anh chị
Bài 3: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động
của mẹ con
- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh
- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung
tranh
- Người mẹ đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Em bé đang ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinh đưa mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10 Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá
- GV nhận xét bài cho HS
Bài 4: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn
- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo được xếp gọn
gàng
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý b,
c
b) Giường tủ bàn ghế được kê ngya ngắn
c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ
C Củng cố – dặn dò:
- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia
đình em
- Nhận xét tiết học
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Tập viết
I Mục tiêu, yêu cầu:
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ
Trang 8- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai sương một
nắng - 1 HS đọc- Cả lớp viết: Hai
- Nhận xét tiết học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.
- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy nét
- Cách viết ?
- Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét
2 của chữ L Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phải nối
- Nét 1 và nét 2 viết như chữ L
- Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viết tiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ lượn vào trong tạo vòng xoắn
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết
2 Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh
vác một việc
b Hướng dẫn HS quan sát nhận xét
- Những chữ cái nào cao 2, 5 li - Chữ k, h
- Chữ nào cao 1,5 li ? - Chữ t
- Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ s
- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ
"kề", dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ
"sát" và chữ "cánh"
3 Hướng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở
- 1 dòng chữ k cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ k cỡ vừa
Trang 9- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ.
5 Chấm, chữa bài:
- GV chấm một số bài nhận xét
6 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà luyện viết
- Nhận xét chung tiết học
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Chính tả: (Tập chép)
Mẹ
I Mục đích yêu cầu:
1 Chép lại chính xác một đoạn trong bài thơ mẹ Biết viết hoa chữ cái đầu bài, đầu dòng thơ Biết trình bày các dòng thơ lục bát
2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê/ya, gi/r(hoặc thanh hỏi /thanh ngã)
II đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài chính tả
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con
(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái
chai)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
- GV đọc bài tập chép (bảng phụ) - 2 HS đọc
- Người mẹ được so sánh với những hình
ảnh nào ?
- Những ngôi sao trên bầu trời ngọn gió mát
- Đếm và nhận xét số chữ của các dòng
thơ trong bài chính tả (8) cứ một dòng 6 chữ tiếp một - Bài thơ viết theo thể lục (6) bát
dòng 8 chữ
- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi dòng
thơ ?
- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầu dòng 6 tiếp lùi vào một ô so với chữ bắt đầu dòng 8 tiếng
- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời
- HS chép bài vào vở - 6 tiếng (cách lề 2 ô)
- Chấm 5-7 bài nhận xét - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)
3 Hướng dẫn làm bài tập:
- 2HS làm bảng lớp
Trang 10- GV nhận xét
Lời giải:
Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh
Ve vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây.Nhưng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt,tiếng mẹ ru con
Bài 3: a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc
- 2 HS bảng lớp - 1 HS đọc
Lời giải: - 1 số HS a) Những tiếng bắt đầu bằng gi + Gió, giấc
Những tiếng bắt đầu bằng r + Rồi, ru
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung giờ học
- Ghi nhớ quy tắc viết chính tả g/gh
Thứ…….ngày……….tháng…… năm…….
Tập làm văn
Gọi điện
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Đọc hiểu bài Gọi điện, nắm được một số thao tác khi gọi điện
- Trả lời được các câu hỏi về: Thứ tự các việc làm khi gọi điện, tín hiệu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại
2 Rèn kỹ năng viết:
- Rèn kỹ năng viết
- Viết được 4, 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi học sinh
- Biết dùng từ, đặt câu đúng: Trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại
II Đồ dùng dạy học:
- Máy điện thoại
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- 1, 2 HS đọc bài tập 1 (Đọc tình
huống trả lời)
- 2 HS đọc
- 2, 3 HS đọc bức thư ngắn (Thăm hỏi
ông bà bài tập 3)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS đọc thành tiếng bài gọi điện - Cả lớp đọc thầm lại để trả lời câu
hỏi a, b, c
Trang 11- Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi.
a) Sắp xếp lại các việc phải làm khi
gọi điện 1 Tìm số máy của bạn trong sổ.2 Nhấc ông nghe lên
3 Nhấn số b) Em hiểu các tín hiệu sau nói điều gì ? - "Tút" ngắn liên tục: Máy đang
bận (người ở bên kia đang nói chuyện) "tút" dài ngắt quãng: Chưa có
ai nhấc máy (người ở đầu dây bên kia chưa kịp cầm máy hoặc đi vắng) c) Nếu bố mẹ của bạn cầm máy em
xin phép nói chuyện với bạn thế nào ?
- Chào hỏi bố (mẹ) của bạn và tự giới thiệu: tên, quan hệ thế nào với người muốn nói chuyện
- Xin phép bố (mẹ) của bạn cho nói chuyện với bạn
- Cảm ơn bố (mẹ) bạn
Bài 2: Viết
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài 2
- Gợi ý HS viết
- Bạn gọi điện cho em nói về chuyện
gì ?
- Rủ em đến thăm một bạn trong lớp bị ốm
- Bạn có thể sẽ nói với em thế nào ? *VD: Hoàn đấy a, mình là Tâm đây
! này, bạn Hà vừa bị ốm đấy, bạn có cùng đi với mình đến thăm Hà được không ?
- Em đồng ý và hẹn ngày giờ cùng đi,
em sẽ nõi lại thế nào ? đến nhà Tâm rồi cùng đi nhé !VD: Đúng 5 giờ chiều nay, mình sẽ b) Bạn gọi điện thoại cho em lúc em
đang làm gì ? - Đang đọc bài.
- Bạn rủ em đi đâu ? - Đi chơi
- Em hình dung bạn sẽ nói với em thế
nào ? tớ là Quân đây ! cậu đi thả diều với VD: A lô ! Thành đấy phải không ?
chúng tớ đi !
- Em từ chối (không đồng ý) vì còn
bạn học, sẽ trả lời bạn ra sao ?
- Nếu bạn chưa viết xong cho về nhà
viết
- Gọi 1 HS đọc bài viết
- HS chọn tình huống a ( hoặc b )
để viết 4, 5 câu trao đổi qua điện thoại (ghi dấu gạch ngang đầu dòng trước lời nhân vật)
4 Củng cố - dặn dò.
- 2 HS nhắc lại số việc cần làm khi gọi
điện thoại
- Nhận xét giờ
- Về nhà làm bài tập 3 cho hoàn chỉnh
Duyệt bài tuần 12