1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Toán lớp 2 - Nguyễn Quan Vũ - Tuần 6 đến tuần 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Kỹ năng: Thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 , lập được bảng 7 cộng với một số,về tính chất giao hoáncủa phép cộng - Giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn.. 3Thái độ: Tính cẩn thậ[r]

Trang 1

Bài

LỊCH BÁO GIẢNG MÔN TOÁN 2



6

26 27 28 29 30

o 7   1  , 7 + 5

o 47 + 5

o 47 + 25

o %&'( )*+

o Bài toán / ít 12



7

31 32 33 34 35

o %&'( )*+

o Kí-lô-gam

o %&'( )*+

o 6   1  ! 6 + 5

o 26 +5



8

36 37 38 39 40

o 36 + 15

o %&'( )*+

o 9 

o %&'( )*+

o Phép  có )= >? 100



9

41 42 43 44 45

o Lít

o %&'( )*+

o %&'( )*+ chung

o 3@8 tra BC1 kì

o Tìm  1F trong 1 )=

46 47 48 49 50

o %&'( )*+

o G tròn 1I )AJ B 8) 

o 11 )AJ B 1  K 11 – 5

o 31 – 5

o 51 - 15

MÔN: TOÁN

Tiết26: 7 QR ST MR GU 7 + 5

I MI tiêu

.1Kiến thức:  cách !" !# phép %  &  7 + 5 , + ,- /0  7 % 

- !+ / 5" giác 6 tính !8 giao ! 9 phép % 

-  0 và trình bày bài 0 bài toán 6 !6 !; Lop2.net

Trang 2

Bài

23*6 tính !8 giao ! 9 phép % 

- 0 và trình bày bài 0 bài toán 6 !6 !; 

3Thái độ: Tính < !+ * khoa hoc

II Q1&X >C

- GV: Que tính, /0  cài

- HS: SGK, que tính, /0  cài

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của GV ]/& 1^1

1 31_ B

2 Bài ` B# +*=C1 tra D BT

3 Bài 8

Giới thiệu:

Hôm nay ta

23 qua bài 7   1 

*MT: \) cách )1b 1( phép  YF

7 + 5 , 5*+ Bcd >9 7   8) 

a%+! nhân

* JKK?> tính

- Có 7 que tính, 8 thêm 5 que tính

N ?O có 8 0 18 que tính

- GV làm /P  que tính

- J7 ! trên /0  7 que tính sau ,7 !

thêm 5 que tính

tính

bó) que tính + 7 + 5 = 12

- JW tính &G

- GV !+ xét

- GV yêu Q HS + /0  %  &  7

- GV !+ xét

*  cách !" !# phép %  &  7

+ 5 ,

bài toán 6 !6 !; 

-HT : Cá

Bài 1:

- GV cho HS nêu 1# 

Bài 2:

- GV cho HS làm /0  cài

7 6 7 9

4 7 8 7

11 13 15 16

Bài 4:làm D

- Hát

- HS [  nghe

- HS thao tác trên que tính ,C tìm =

A0 12 que tính

- HS nêu cách làm

- HS ,W tính &G

-

- HS +

- HS !G !%

/0  %  7

- HS nêu = A0

- HS !+ xét

- HS làm bài

- HS !+ xét Lop2.net

Trang 3

Bài

- GV

Em : 7 b

Anh !; em 7 b

Anh : ?

4

GV cho HS thi , ,6 &8 +, - vào phép

tính

7 + 6 = 13

7 – 3 + 7 = 11

- GV !+ xét

- Vài HS

1% 23

- L!< /e 47 + 5

- HS tóm [

- HS làm bài – 2f

bài

- HS lên thi ,6

&8 +,

HS nghe

- Ghi

- HS khá, O

Lop2.net

Trang 4

Bài

MÔN: TOÁN

Tiết27: 47 + 5

I MI tiêu

-  0 bài toán 6 !6 !; theo tóm [ /P  2; ,h , !i 

2Kỹ năng: Rèn =l m  ,W tính và !" !# 0 bài toán 6 !6 !; theo

tóm [ /P  2; ,h , !i 

3Thái độ: Tính < !+ * khoa !G 

II Q1&X >C

- GV: Que tính; 0  cài;

- HS: SGK, que tính, /0  cài

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh

1 31_ B

2 Bài `

- GV cho HS làm

7 7 7 7 7

4 5 6 7 8

- GV !+ xét

3 Bài 8

+5

- MT: HS

trong !1 vi 100, &  47 + 5

- HT :

- GV nêu ,6 toán: Có 47 que tính

thêm 5 que N ?O có bao nhiêu

que tính?

- GV !+ xét

- GV ,7 ! trên /0  !- SGK

GV 8 hàng 2 lên 3 que tính ,C

thành 1 bó

47 + 5 = 52

47

+5

- 52

Nêu cách tính 7 + 5 = 12

thêm 1 là 5  5

MT:  !" !# phép %  có

 0 bài toán 6 !6 !; theo

tóm [ /P  2; ,h , !i 

*HT:nhóm,cá nhân

Bài 1: ( /0  cài gh) 1,2,3)

- GV cho HS làm /0  cài

- Hát

- HS làm

- HS ,G /0  %  7

- HS [  nghe

- HS &" vào que tính ,C tính

- HS nêu = A0 -HS Nêu cách tính

- HS nêu

- HS làm /0  cài

- HS !+ xét

Lop2.net

Trang 5

Bài

- GV theo dõi

17 27 37 47

4 5 6 7

21 32 43 54

*

trong !1 vi 100, &  47 + 5

Bài 3:

- X3 / ,% dài , !i  AB

dài bao nhiêu -p ta làm sao?

- B8 ,% dài , !i  CD %  ,%

dài , !i  AB

17 + 8 = 25 (cm)

- GV cho HS làm vào D ô li

- GV !+ xét

4

- GV cho HS tham gia trò !; Ai

nhanh !; 

- Lên ,6 23 vào phép tính ,C r 

- HS ,G ,6 theo tóm

[

- HS làm, 2f

- HS [  nghe

- Xu ,% f 3 /

thi ,

- HS !+ xét

- HS khá, O

Lop2.net

Trang 6

Bài

MÔN: TOÁN

Tiết28: 47 +25

I MI tiêu

25

-  0 và trình bày bài 0 bài toán /P  1% phép % 

2Kỹ năng: Rèn =l m  ,W tính và !" !# 0 bài toán /P  1% phép %  3Thái độ: Tính < !+ * khoa !G 

II Q1&X >C

- GV: Que tính; 0  cài;

- HS: SGK, que tính, /0  cài

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Điều chỉnh

1 31_ B

2 Bài `

- GV cho HS làm

17 27 37 47 57

4 5 6 7 8

21 32 43 54 65

- GV !+ xét

3 Bài 8

47 +25

- MT :  !" !# phép %  có

- HT :

- GV nêu ,6 toán: Có 47 que tính thêm

25 que N ?O có bao nhiêu que tính?

-GV ,7 ! trên /0 

-GV 8 hàng 2 lên 3 que tính ,C

thành 1 bó

47 +25 = 72

47

25 72

- MT : Rèn =l m  ,W tính và !"

!# 0 bài toán /P  1% phép

% 

- HT: Cá

Bài 1: ( /0  cài )

- GV cho HS làm /0  cài

- GV theo dõi

17 27 37 47

24 15 36 27

41 42 73 74

Bài 20  con(câu a,b,d,e)

- Hát

- HS làm

- HS ,G /0  %  7

- HS [  nghe

- HS [  nghe

- HS &" vào que tính ,C tính

- HS nêu = A0

- HS nêu cách tính

- HS làm /0  cài

- HS !+ xét

HS ghi J* vào /0  Lop2.net

Trang 7

Bài

Bài 3:

- X3 / ,% ,M có bao nhiêu

-p ta làm sao?

- B8 23 nam %  23 N

27 + 18 = 45 ( -pU

- GV cho HS làm vào D

- GV !+ xét

4

- GV cho HS tham gia trò !; Ai

nhanh !; 

- Lên ,6 23 vào phép tính ,C r 

- 37 27 27

15 36 28

52 63 55

- GV !+ xét tuyên &-; 

- L!< /e B# +

- HS ,G ,6

- HS làm, 2f

- HS [  nghe

- Xu ,% f 3 /

thi ,

- HS !+ xét

- HS [  nghe

- Ghi

- HS khá, O

MÔN: TOÁN

Tiết 29 : LUYỆN TẬP

I MI tiêu

1Kiến thức:

-+ 5,

-&  47 + 25 , 47 + 5,

-

3Thái độ: Tính < !+ 

II Q1&X >C

- GV: SGK 0  cài và /% !" hành Toán 0  !S

- HS: 0  cài, SGK D bài +

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của

GV

]/& 1^1

1 31_ B

2 Bài ` : 47 + 25

- GV cho HS làm bài

24 17 7 25 7

- GV !+ xét

3 Bài 8

Giới thiệu: (1’)

- Hát

- HS làmbài

- HS 2f bài

- HS [  nghe Lop2.net

Trang 8

Bài

-23 ta làm # +

Hoạt động 1: B# +* !" hành ( 28’)

 JKK? 0  cài và /% !" hành

Toán

Bài 1: HS làm 1# 

- Yêu Q HS nêu = A0

- GV !+ xét

*

Bài 2: 0  cài

- Yêu Q nêu cách ,W tính

- GV cho HS làm /0  cài

37 47 24 68

15 18 17 9

52 65 41 77

- GV !+ xét

*

!1 vi 100, toán &  47 + 25 , 47 + 5,

Bài 3: D ô li

- 0 toán theo tóm [ cho HS ,W

,6 toán

- JC tìm 23 A0 0 2 thúng ta làm ntn?

TB8 23 A0 5r  thúng 1 %  23

A0 5r  thúng 2.)

- GV cho HS 0 vào D

*

phép % 

Bài 4 : VBT(dòng 2)

- J6 &8 >, <, =

-

!0 làm gì?

- (

- GV yêu Q HS tính !<1 5h ,6

&8

19 + 7 = 17 + 9

17 + 9 > 17 + 7

19 + 7 < 19 + 9

23 + 7 = 38 –8

16 + 8 < 23 – 3

- GV !+ xét

* L9  3 so sánh hai 23

4

: Trò !; ,6 23

 JKK? 0  !S

- Lf 2 nhóm HS lên tham gia trò !;

- GV cho HS ,6 23 thích !. vào

!u 53  , nhóm ,6 nhanh 2t

![ 

- B[  nghe

- HS nêu

- HS !+ xét

- HS [  nghe

- HS nêu

- HS làm /0  cài

- HS !+ xét

- HS [  nghe

-HS &" vào tóm

[ ,C ,W ,6 bài

- HS làm vào D

ô li

- HS 50 p

- HS làm vào D bài +

- HS [  nghe

01 bài 2

HS khá, O làm !

Lop2.net

Trang 9

Bài

10 <  < 20 <  < 23 <  < 32

- GV !+ xét, tuyên &-; 

- !+ xét  !G 

- L!< /e Bài toán 6 ít !; 

- HS !+ xét

- HS [  nghe

- Ghi

NS: MÔN: TOÁN

ND: Tiết 30 : BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN

I MI tiêu

1Kiến thức:  0 và trình bày bài toán 6 ít !; 

2Kỹ năng: Rèn =l m  0 toán có p m

3Thái độ: Tính < !+ * khoa !G 

II Q1&X >C

- GV: 0  con, nam châm [ các 1\ + TA0 cam) 0  !S

- HS: SGK D bài +

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

]/& 1^1

1 31_ B (1’)

2 Bài ` (3’) B# +

- HS làm bài

37 47 24 68

15 18 17 9

52 65 41 77

- GV !+ xét

3 Bài 8

Giới thiệu: (1’)

-!; 

!; * !6 !;  ( 10’ )

 JKK? 0  cài: 0 cam

- Cành trên có 7 A0

- Cành nào / 5hc ( Cành trên )

- Cành nào

-cành trên 5{ , 2 )

- GV cho HS lên /0  trình bày bài 0

7 – 2 = 5 TA0U

J  23 5 A0

- GV !+ xét

 JKK? 0  !S|

- Bài 1: D ô li

- GV tóm [ trên /0 

17 cây Mai / -/ -/

- Hát

- HS làm /0  cài

- HS [  nghe

4B[  nghe

- HS quan sát

- HS &" vào hình 1\ ,G  ,6 toán

- HS 50 p

- HS quan sát

- HS ,G 

- HS [  nghe

- HS ,G ,6 bài Lop2.net

Trang 10

Bài

7 cây Hoa / -/

Cây ?

- JC tìm 23 cây Hoa có ta làm ntn?

TB8 23 cây Mai có 5{ , 23 cây Mai

!6 !; )

- GV cho HS làm vào D ô li

- GV !+ xét

*  0 và trình bày bài toán 6 ít

!; 

Bài 2: D ô li

X3 tìm !6 cao 9 Bình ta làm ntn?

TB8 !6 cao 9 An 5{ , !Q Bình

!8 !; An.)

- GV cho HS làm vào D ô li

- GV theo dõi, 3 [ HS làm bài

- GV cho HS ,b D =C1 tra

- GV !+ xét

*  0 và trình bày bài toán 6 ít

!; 

4

- HS !; trò !; ,6 vào ô 53 

3 cam là  A0

- 3 dâu là  A0

- 3 cam !6 !; dâu là  A0

- 3 dâu ít !; 23 cam là  A0

- GV !+ xét, tuyên &-; 

- Xem  bài

- L!< /e B# +

- HS 50 p

- HS làm vào D

- HS 2f bài

- HS [  nghe

- HS ,G ,6

- HS làm bài

- HS =C1 tra

- HS [  nghe

- 2 ,% thi ,

- HS [  nghe

- Ghi

- HS khá, O

ND:

I MI tiêu

1Kiến thức: HS / 0 bài toán 6 ít !; * !6 !; 

2Kỹ năng: 0 bài toán 6 ít !; * !6 !; 

3Thái độ: Tính < !+ * chính xác.

II Q1&X >C

- GV: SGK 0  !S ghi tóm [ bài 2, 3

- HS: /0  con

Lop2.net

Trang 11

Bài

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

]/& 1^1

1 31_ B (1’)

2 Bài ` (3’) Bài toán 6 ít !; 

- GV cho HS tóm

phép tính vào /0  con

29 cái ca

- Giá trên / -/ -/

- Giá

? Cái

-29 – 2 = 27 (cái)

J  23 27 cái

- GV !+ xét

3 Bài 8

Giới thiệu: (1’)

- B# + 9  3 6 &  toán Bài toán

6 ít !; 

Hoạt động 1: B# +* !" hành.( 27’)

e JKK? 0  !S bài tóm [ bài 2, 3

Bài 2:

- GV cho HS quan sát tóm [ SGK

- Kém !; anh 5 b là “Em ít !; anh 5

b‚

- JC tìm 23 b 9 em ta làm ntn? ( B8

23 b 9 anh 5{ , 23 b 9 em ít

!; U

- Cho HS làm vào D

- !+ xét

* 0 các bài toán 6 ít !; 

Bài 3:

- Nêu &  toán (Bài toán 6 !6 !; U

Nêu cách làm.( B8 23 b 9 em %  23

b anh !6 !; U

- Cho HS làm vào D

@ + : So sánh bài 2, 3

* 0 các bài toán 6 !6 !;

Bài 4

e JKK? SGK

- Nêu &  toán ( Bài toán 6 ít !; U

- Nêu cách làm.( B8 23 Q  toà nhà !r

!8 5{ , 23 Q  ít !; toà nhà !r

!8U

- Cho HS làm vào D f bài

- Hát

- HS !" !# 

- B[  nghe

-

- Quan sát

- HS làm bài

- f bài

- B[  nghe

- HS nêu

- HS làm bài

- f

- HS so sánh

- Nêu

- HS làm bài

- HS khá,

O

Lop2.net

Trang 12

Bài

- !+ xét

* 0 các bài toán 6 ít !; 

4

- GV cho HS !; ,s  sai Tùy GV qui

- Cách 0 bài toán !6 !; 

a /Tìm

!; J

b /Tìm

!; S

c /Tìm

S

d /Tìm

J

, /Tìm 23 bé: 3 bé = 23 bé – !Q !6

!; S

- !+ xét, tuyên &-; 

- !+ xét  !G 

- L!< /e Kilôgam

- HS 2f &S  /0  con ghi =

A0

- B[  nghe

nghe

- Ghi

NS: MÔN: TOÁN

ND: Tiết 32: KILÔGAM

I MI tiêu

1Kiến thức: Giúp HS / W  !; * !ƒ !; N hai + thông !-p 

-  kí- lô- gam là ,; e , =!3 -  ; ,G *  tên và kí !# 9 nó.

-  2f &S  cân ,l* !" hành cân 1% 23 + quen !% 

-  !" !# phép % * phép 5{ các 23 có kèm ,; e , kg.

2Kỹ năng: f &S  cân ,l* !" hành cân 1% 23 + quen !% * ,; e ,

=!3 -  Kilôgam, tên G và kí !# T=U*!" !# phép % * phép 5{ các

23 có kèm ,; e , kg.

3Thái độ: Tính sáng * < !+

II Q1&X >C

- GV: Cân ,l* các A0 cân: 1 kg, 2 kg, 3 kg C D

- HS: 1 23 ,h + túi * 1 !h  sách D

III Các 1-F) B YF' 1Z 1[ '\&

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

]/& 1^1

1 31_ B (1’)

2 Bài ` (3’) B# +

- GV nêu ,6 toán HS làm /0  con phép

tính

16 b

- Thanh

/ -/ -/

- Em / -/

? b

- Hát

- 1 HS làm /0 

- HS làm

- !+ xét Lop2.net

Trang 13

Bài

- GV !+ xét

3 Bài 8

Giới thiệu: (1’)

-

!; ( 3’)

 JKK? 0 cân 1 kg, AC D

-  ![ A0 cân 1 kg lên, sau ,M ![

AC D và !O

- + nào W  !; c + nào !ƒ !; c

- GV yêu Q HS 1 tay Q1 AC sách, 1

tay Q1 AC D và !O

- C nào W  !; c C nào !ƒ

!; c

 X3 / 1 + W * !ƒ ! nào ta !0

cân + ,M

* !+ / + W  !; * !ƒ !; 

(4’)

 JKK? Cái cân, A0 cân 1kg, 2kg, 3kg,

5kg

- GV cho HS xem cái cân

- JC cân ,- + ta dùng ta dùng ,; e

, là kilôgam Kilôgam  [ là (kg)

- GV ghi /0  kilôgam = kg

- GV cho HS xem A0 cân 1 kg, 2 kg, 5 kg

- GV cho HS xem tranh t trong !Q bài

!G * yêu Q HS " ,6  vào !u

!81

* !+ / kí- lô- gam là ,; e , =!3

-  ; ,G *  tên và kí !# 9 nó.

1 23 ,h + ( 5’)

 JKK? Cái cân Túi 

- GV ,C túi  lên 1 ,l cân và A0 cân 1

kg lên ,l khác

-  cân !m  /P  thì ta nói: túi 

W  1 kg

- GV cho HS nhìn cân và nêu

- GV nêu tình !3 

-  cân nghiêng 6 phía A0 cân thì ta

nói: Túi  !ƒ !; 1 kg

-  cân nghiêng 6 phía túi  thì ta

nói: Túi  W  !; 1 kg

* Làm quen

cân

 JKK? 0  cài, bút &

Bài 1:

- HS quan sát

- HS 50 p

- HS quan sát

- HS m„ 

- 0 cân 5 kg

- Quan sát

- HS nhìn cân

và ![ 

- HS nhìn cân

và nói 

-

- HS làmbài Lop2.net

Trang 14

Bài

- GV yêu Q HS xem tranh t SGK

HS ,6 vào !u !81* ,h  !p ,G to

*  2f &S  cân ,l* !" hành cân 1%

23 + quen !%

Bài 2:

- Làm tính %  5{ khi ra = A0 !0 có

tên ,; e , kèm

15 kg + 7 kg = 22 kg

6 kg + 80 kg = 86 kg

47 kg + 9 kg = 56 kg

10 kg - 5 kg = 5 kg

35 kg - 15 kg = 20 kg

*  !" !# phép % * phép 5{ các 23

có kèm ,; e , kg

4

- GV cho HS , &# nhóm lên thi , cân

các + mà GV yêu Q và TLCH

- Cân nghiêng 6 A0 cân 1 kg  + !ƒ

!; A0 cân 1 kg

- Cân nghiêng 6 túi ngô  0 cân !ƒ

!; túi ngô

- !+ xét, tuyên &-; 

- L!< /e B# +

- f bài

-

- B[  nghe

- Ghi

Lop2.net

...

2 Bài ` (3’) Bài tốn 6 !; 

- GV cho HS tóm

phép tính vào /0 

29 ca

- Giá / -/ -/

- Giá

? Cái

-2 9 – = 27 (cái)

J  23  27 ...

2 Bài ` : 47 + 25

- GV cho HS làm

24 17 25

- GV !+ xét

3 Bài 8

Giới thiệu: (1’)

- Hát

- HS làmbài

- HS 2f... data-page="9">

Bài

10 <  < 20 <  < 23 <  < 32

- GV !+ xét, tuyên & ;-; 

- !+ xét  !G 

- L!< /e Bài tốn 6 !; 

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w