1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán học lớp 2 - Học kì I

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Giúp HS củng cố về: - Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị - Phép cộng, phép trừ Tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính, thực hiện phép t[r]

Trang 1

TUẦN 1

Giảng:

TiÕt 1 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (Trang 3)

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về:

+ Viết các số từ 0 -> 100: thứ tự của các số

+ Số có một, hai chữ số, số liền trước, số liền sau của một số

II Đồ dùng dạy - học

- Một bảng phụ các ô vuông ( như bài 2 SGK)

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A, Kiểm tra bài cũ

- KT đồ dùng học tập, sách vở của học sinh, nhắc - HS bỏ sách vở, đồ dùng lên bàn để GV nhở những em còn thiếu đồ dùng học tập & sách KT

vở tiếp tục chuẩn bị cho đủ

B Bài mới

1 gt bài: Để củng cố lại kiến thức các con đã

học Bài hôm nay cô cùng các con ôn tập các số

đến 100

- GV ghi đầu bài lên bảng 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

Bài 1:

- GV cho HS nêu bằng lời các số có 1 chữ số - HS đọc các số đó từ lớn -> bé

từ 0 - > 9, gọi HS lên bảng điền

b, Viết số bé nhất có một chữ số - HS tự làm: số bé nhất có một chữ số

c, Viết số lớn nhất có một chữ số - Số có một chữ số lớn nhất là số 9

Bài 2:

a, Nêu tiếp các số có hai chữ số

- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn ô vuông lên bảng - HS tự làm rồi điền vào các ô còn thiếu

- GV NX khi HS lên bảng điền các số còn thiếu

NX và sửa sai

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59

60 61 62 63 64 65 66 67 68 69

70 71 72 73 74 75 76 77 78 79

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89

90 91 92 93 94 95 96 97 98 99

Trang 2

- GV NX sửa sai - Số bé nhất có hai chữ số là số : 10

c, Viết số lớn nhất có hai chữ số - Số lớn nhất có hai chữ số là số : 99

Bài 3:

a, Viết số liền sau của 39

- GV viết lên bảng 3 ô vuông liền nhau rồi viết

số 34 vào ô vuông ở giữa

34 - HS lên bảng viết số liền trước của số

34 là 33

- HS nêu “số liền trước của 34 là 33” số

33 là số liền trước của số 34”

- HS nêu tiếp số liền sau của 34 là số 35

- 1 vài HS nêu: “số liền sau của 34 là 35

“số 35 là số liền sau của 34”

- GV hỏi: Số liền sau của 39 là số nào? - Số liền sau của 39 là số 40

b, Số liền trước của 90 - Số liền trước của 90 là số 89

c, Viết số liền trước của 99 - Số liền trước của 99 là số 98

d, Viết số liền sau của 99 - Số liền sau của 99 là sô 100

3 Cñng cè- DÆn dß:

- GV NX tiết học

- Về nhà làm bài tập trong VBT toán 2 tập 1

Giảng:

TiÕt2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Phân biệt số có hai chữ số theo chục và đơn vị

II Đồ dùng dạy - học

- Kẻ, viết sẵn bảng phụ (bài 1 SGK)

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng KT bài làm trong VBT của HS - HS 1: viết số liền trước của số 70

Số liền trước của 70 là 69

- HS 2: viết số liền sau của 67

- GV NX bài làm ở nhà của HS

B Bài mới

1 gt bài: Bài hôm nay cô cùng các con tiếp tục

Trang 3

ôn tập các số đến 100

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

Chục Đ vị V số Đọc số

Bài 1: Viết theo mẫu

- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1

- GV HD HS làm mẫu 1 PT

- Các phép tính còn lại HS

85 = 80+ 5

36 = 30+ 6

71 = 70+ 1

94 = 90+ 4

- HS lên bảng viết và đọc số

điền các dấu > < = vào các PT vào chỗ chấm

34 < 38 27.< 72 80 + 6 > 85 72.> 70 68.= 68 40 + 4 = 44

- HS nêu cách so sánh VD: 34 và 38 có số chục đều là 3 số đơn vị 4 nhỏ hơn 8 nên 34 < 38

Bài 3: Viết các số 33, 54, 45, 28 - HS nêu cách làm và làm

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn a, 28, 33, 45, 54

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé b, 54, 45, 33, 28

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống - HS tự nêu cách làm và ghi kết quả vào VBT rồi

biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84 chữa bài trên bảng lớp

100 98

93 90 84 80 76 70 67

- GV NX sửa sai - HS khác NX bài của bạn

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán 2

Trang 4

TiÕt3 : SỐ HẠNG - TỔNG (Trang 5)

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Bước đầu biết tên gọi thành phần của phép cộng

- Củng cố về phép cộng các số có hai chữ số và giải bài toán xó lời văn

II Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng làm BT 2 trong VBT - 2 Hs lên bảng làm

- HS NX bài làm của bạn

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài: Để các em biết gọi tên

thành phần của phép tính cộng bài hôm

nay cô cùng các con học bài: Số hạng -

tổng

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Gt số hạng và tổng

- GV viết PT 35 + 24 = 59, gọi HS đọc

“ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng

- GV chỉ từng số trong phép cộng và

nêu, 35 gọi là số hạng

Gv viết “số hạng” và kẻ mũi tên như

SGK, 24 gọi là “số hạng”

GV viết bảng “số hạng”và kẻ mũi tên

như SGK Trong phép cộng 59 là

tổng GV viết “tổng” lên bảng kẻ mũi

tên Gọi HS khi Gv chỉ vào số nào HS

đọc số đó VD:

- GV viết PT: 63 + 15 = 78 rồi chỉ - HS nêu tên gọi thành phần của PT đó

từng số HS đọc

3 Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - HS nêu yc của bài

- GV treo bảng phụ HD HS làm 1 PT - Các PT còn lại HS lần lượt lên bảng làm

- HS NX sửa sai

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài.

Trang 5

- GV HD làm mẫu 1 PT - HS tự làm rồi chữa

a, Các số hạng là 42 và 36

b, Các số hạng là 53 và 22 +

42

53

30

9 20

d, Các số hạng là 9 và 20

- GV đọc đề bài - HS nêu đề toán, T2 bài toán

Tóm tắt Buổi sáng bán: 12 xe đạp Buổi chiều bán: 20 xe đạp

Cả hai buổi bán:… xe đạp ?

Bài giải

Cả hai buổi bán được là:

12 + 20 = 32 (xe đạp)

* Trò chơi thi đua viết phép cộng và

tổng nhanh

- GV nêu luật chơi: VD: GV nêu các

- HS NX xem bạn nào làm nhanh bạn đó được cả lớp vỗ tay

- GV NX trò chơi

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng:

TiÕt 4: LUYỆN TẬP (trang 6)

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về

- Phép cộng (không nhớ): tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính) tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy - học

- Giáo án, SGK, VBT toán 2 tập 1

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 Hs lên bảng chữa BT 3 trong VBT - 2 Hs cùng làm Bt 3

- HS NX sửa sai nếu có

- GV NX cho điểm

Trang 6

B Bài mới

1 gt bài Để củng cố kiến thức về

phép cộng, tính nhẩm, tính viết tên gọi

thành phần của phép cộng Bài hôm nay

cô cùng các con học bài luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

GV cho HS tự làm rồi chữa - 5 HS lên bảng mỗi em làm một PT

+ 3442 + 5326 + 2940 + 62 5 + 871

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các - 2 Hs nêu yc của bài

- Gọi 3 HS thực hiện 3 phép tính a, + 43

25

b, + 20

68

c, + 5

21

- 2 Hs, 1 em T2, 1 em giải trên bảng - HS tự tóm tắt rồi giải

- Cả lớp làm bài vào vở

Tóm tắt

HS trai: 25 em

HS gái: 32 em Tất cả:……em ?

Bài giải

Số HS đang ở trong thư viện là

25 + 32 = 57 (em)

Đáp số: 57 em

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống - HS nêu yc của bài

- 4 HS thực hiện 4 phép tính, cả lớp làm vào vở

+

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà các con làm lại bài tập trong VBT toán

Trang 7

TiÕt 5 : ĐỀ XI MÉT (trang 7)

I Mục tiêu

Giúp HS

- Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét (dm)

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét (1 đm = 10 cm)

- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề xi mét

- Bước đầu biết đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị đề xi mét

II Đồ dùng dạy học

- Một băng giấy có chiều dài 10 cm

- Nên có các thước thẳng dài 2 dm hoặc 3 dm với các vạch chia thành từng xăng ti mét

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa bài 2 trong VBT toán - 2 HS lên bảng chữa bài

B Bài mới

1 gt bài: Ở lớp 1 các con đã được học bài

xăng ti mét là đơn vị đo độ dài để các con

biết dùng các dơn vị đo lớn hơn xăng ti mét

thì bài hôm nay cô cùng các con học bài:

Đề xi mét

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt đơn vị đo độ dài đề xi mét

- GV yc 1 HS đo độ dài của băng giấy và

hỏi băng giấy dài mấy đề xi mét? - Băng giấy dài 10 cm

- GV nói 10 cm hay còn gọi là đề xi mét và

viết 1 đề xi mét

- GV nói tiếp 1 đề xi mét viết tắt là dm và

viết lên bảng 10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm - 1 vài HS nêu lại

- GV cho HS quan sát thước thẳng có độ dài

1 dm, 2 dm, 3 dm, …dm, trên thước

3 Thực hành

Bài 1: quan sát hình vẽ TL các CH - 1 HS nêu yc của bài

- HD HS so sánh độ dài mỗi đoạn với độ a, - Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1 dm

b, - Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

- Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

a, 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm = 5dm 8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm

b, 8dm - 2dm = 6dm 16dm - 2dm - 14dm

Trang 8

- GV NX sửa sai 10dm - 9dm = 1dm 35dm - 3dm = 32dm

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm bài tập toán trong VBT toán

Giảng:

TiÕt 6: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS

- Củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề xi mét trong thực tế

II Đồ dùng dạy - học

- Mỗi HS hoặc mỗi nhóm HS cần có thước thẳng có các vạch chia thành từng xăng ti mét

và từng chục xăng ti mét

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 2 - 2 HS làm mỗi em 1 phần của BT 2

a, 2dm + 3dm = 5dm 10dm - 5dm = 5dm 7dm + 3dm = 10dm 18dm - 6dm = 12dm

B Bài mới

1 gt bài

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

b, tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm - HS khác NX

c, vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm - HS dùng thước vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

vào vở 1dm

Bài 2:

a, tìm trên thước thẳng vạch 2dm - HS trao đổi nhóm tìm trên thước thẳng vạch

chỉ 2dm từ vạch 0 -> 20 là 2dm

- 1 HS lên bảng chỉ trên thước mét dài

- HS khác NX

Bài 3: số?

2dm = 20cm 30cm = 3dm 3dm = 30cm 60cm = 6dm

Bài 4: điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích - 1 HS nêu yc của bài

Trang 9

điền cm hay dm vào chỗ chấm

a, Độ dài cái bút chì là 16 cm

b, Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm

c, Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm

d, Bé phương cao 12dm

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng:

TiÕt 7 : SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục tiêu

Giúp HS

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài tập có lời văn

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn BT2

III Phương pháp

- Động não, đàm thoại, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa BT2 trong VBT - HS1 chữa cột 1

- KT VBT làm ở nhà của HS - HS2 chữa cột 2

2dm = 20cm 20cm = 2dm 3dm = 30cm 30cm = 3dm 5dm = 50cm 50cm = 5dm

B Bài mới

1 gt bài: Để các con biết tên gọi thành

phần của phép tính trừ bài hôm nay cô cùng

các con học bài: số bị trừ- số trừ- hiệu

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt số bị trừ - số trừ - hiệu

- GV viết phép tính 59 - 35 = 24 lên bảng - 2 HS đọc phép tính : năm chín trừ ba mươi

lăm bằng hai mươi tư

- GV chỉ vào từng số trong phép trừ nêu 59

là số bị trừ, 35 là số trừ, 24 là hiệu và ghi

- GV viết phép tính cột dọc rồi làm T2 như

trên: GV có thể viết 1 PT trừ #

79 - 46 = 33 hoặc - 79

46

Trang 10

33

- GV chỉ từng số gọi HS nêu - HS nêu theo GV chỉ

2 Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS nêu yc của bài

- GV HD HS nêu cách làm rồi làm và chữa

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài

- Khi HS làm GV hỏi tên gọi thành phần - HS nêu cách làm rồi làm và chữa

của từng phép tính

a, Số bị trừ là 79, số trừ là 25 a, 79 b, 38

b, Số bị trừ là 38, số trừ là 12 - 25 - 12

- HS tự T2 rồi giải tóm tắt có: 8 dm cắt đi: 3dm còn:….dm ? bài giải

độ dài đoạn dây còn lại là

8 - 3 = 5 (dm)

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Bài 8: LUYỆN TẬP (trang 10)

I Mục tiêu

Giúp HS

- Củng cố về: phép trừ (không nhớ): tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính); tên gọi thành phần và kết quả phép trừ Giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen với bài tập dạng: “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

II Đồ dùng dạy - học

- Giáo án, SGK

- HS: SGK, VBT, bảng con, phấn

III Phương pháp

- Luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa BT 2 trong VBT tiết trước - 2 HS lên bảng giải

Trang 11

Mảnh vải còn lại là

9 - 5 = 4 (dm)

B Bài mới

1.GT bài: để củng cố về phép trừ không

nhớ và củng cố tên gọi thành phần của phép

tính bài hôm nay cô cùng các con học bài

Luyện tập

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

để củng cố lại tên gọi thành phần của - 36 - 15 - 44 - 12 - 53

- Cho HS tự làm rồi chữa Khi chữa HS nêu 60 - 10 -30 = 20 80 - 30 - 20 = 30

90 - 10 - 20 = 60

90 - 30 = 60 Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ - 1 HS đọc yc của bài

và số trừ lần lượt là - Cả lớp làm vào bảng con

a, 84 và 31 b, 77 và 53

c, 59 và 19

- 5919 40

- GV NX bảng của HS sửa sai

Bài 4: Bài toán - 2 HS đọc đề toán, HS tự tóm tắt và giải

Tóm tắt

có : 9 dm cắt: 5dm còn:…dm ?

Độ dài mảnh vải còn lại là

9 - 5 = 4 (dm)

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm tiếp các BT còn lại trong VBT toán

- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập chung

Trang 12

Soạn: Giảng:

Bài 9: LUYỆN TẬP CHUNG (trang 10)

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số có hai chữ số, số tròn chục, số liền sau và số liền trước của một số

- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) và giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án - SGK

- HS: VBT toán, SGK

III Phương pháp

- Thực hành, luyện tập

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS chữa BT số 3 trong vở BT toán - 2 HS lên bảng giải

Con kiến còn phải bò là

38 - 26 = 12 (dm) Đáp số: 12 (dm)

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài

- Để củng cố cách đọc, viết số có hai chữ số

số liền trước, số liền sau Thực hiện phép

cộng không nhớ và giải toán có lời văn Bài

hôm nay cô cùng chúng ta học bài Luyện

tập chung

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

a, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

b, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

- GV cho HS đọc các số của phần a, b, c c, 10, 20, 30, 40, 50

từ bé -> lớn và ngược lại

HS tự làm vào vở và chữa

a, Số liền sau của 59 (60)

b, Số liền sau của 99 (100)

c, Số liền trước của 89 (88)

d, Số liền trước của 1 (0)

e, Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 (75)

Bài 3:

Trang 13

- Cho HS nêu cách làm rồi làm và chữa cho

HS làm lần lượt từng phép tính vào bảng

a, + 32

-87

21 57

-53 10

Bài 4: Bài toán - 2 HS đọc đề bài HS tự giải rồi chữa

- Cả lớp làm vào VBT Cả hai lớp có số HS là

18 + 21 = 39 (HS)

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học, về nhà làm BT toán trong VBT

Bài 10: LUYỆN TẬP CHUNG (TRANG 11)

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Phép cộng, phép trừ (Tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính, thực hiện phép tính,)

- Giải bài tập có lời văn

- Quan hệ giữa dm và cm

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phu viết sẵn BT2

III Phương pháp

- Luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- 2 HS lên bảng chữa BT số 2 trong VBT - Mỗi HS làm 3 phần

- KT VBT làm ở nhà của HS a, Số liền sau của 79 là số 80

b, Số liền trước của 90 là 89

c, Số liền sau của 99 là 100

d, Số liền trước của 11 là 10

e, Số lớn hơn 25 và bé hơn 27 là 26

- GV NX cho điểm g, Số lớn hơn 42 và bé hơn 45 là 43, 44

B Bài mới

1 gt bài

- Hôm nay cô cùng các con tiếp tục học bài

Luyện tập chung

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS nêu yc của bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w