GV: để tính nhanh giá trị các biểu thức trên hai em đểu đã sử dụng tính chât phân phối của phép nhân đối với phép cộng để viết tổng hoặc hiệu đã cho thành một tích... Nội dung ghi bảng H[r]
Trang 1Tuần 1
Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức
Đ 1 Nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu:
- Hs nắm ! quy tắc nhân đơn thức với đa thức
-Có kỹ năng thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức
-Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán
B Chuẩn bị :
-GV: Máy chiếu
-HS: Giấy trong , bút dạ
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
? HS1: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
? HS2: Thực hiện phép tính: xm.xn =
III Bài mới :
-Yêu cầu hs làm câu ?1
HS thực hiện
-Yêu cầu hs làm bài 1a (T5)
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Nếu hs làm sai (sai dấu) gv #( dẫn:
định đơn thức, đa thức
+Xác định hạng tử của đa thức (cả dấu)
?Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức?
-Cho hs làm?2 SGK
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
1 Quy tắc (10’)
Bài 1a (T5)
x2 (5x3 – x - )1
2
= x2.5x3 –x2.x – x2.1
2
= 5x5 – x3-
2
2
x
A(B+C) = A.B + A.C
2 áp dụng. (13’)
Trang 2- Gv chốt bài
-Y.cầu hs làm câu ?3 SGK
HS trả lời
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Trong quá trình nhân đơn thức với đa
thức ta cần phải chú ý đến dấu của đơn
thức và dấu của các hạng tử của đa thức
?2 (3x3y - x1 2 + xy).6xy3
2
1 5
= 3x3y 6xy3- x1 2 6xy3
2 + xy 6xy1 3
5
= 18x4y4 – 3x3y+3 + x6 2y4
5
?3 S= 5 3 3 2
2
= (8x + 3 + y)y
= 8xy + 3y +y2
Khi x= 3 và y = 2
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58
IV Củng cố :(12’)
-Y.cầu hs làm bài tập 2a
-Gv theo dõi và giúp đỡ các nhóm
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Yêu cầu hs làm bài tâp 3a
-Gọi 1 hs lên bảng làm
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
Bài 2a: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: x(x-y) + y(x+y) tại x=-6 và y=8
Bài làm x(x-y) + y(x+y)
=x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2
Khi x=-6 và y=8 ta có: x2 + y2
= (-6)2 + 82 = 100
Bài 3a: Tìm x, biết:
3x(12x-4) – 9x(4x-3) = 30 3x.12x -3x.4 – 9x.4x –(-9x).3 =
=30 36x2 -12x – 36x2 + 27x = 30 15x=30
x= 2
V Hướng dẫn học ở nhà :(3’)
-Bài 5b(T6): Cách làm # bài 2a Chú ý công thức: xm.xn = xm+n
-Làm bài 1b,c; 2b; 3b; BT 5+6 (T5+6 SGK)
- Học và làm bài tập đầy đủ
Trang 3Tuần 1
Đ 2 Nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu:
-Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau
-Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức Thấy ! có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức
B Chuẩn bị :
-GV:Máy chiếu, bảng phụ
-HS: Bút dạ, giấy trong
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép nhân:
? HS1: (3xy = x2 + y2) x2 2y
3
? HS2: x(5-2x) + 2x(x-1)
III Bài mới :
-Phát phiếu học tập cho các nhóm
?Để nhân 2 đa thức ta làm ntn?
(A+B)(C+D)
-Làm ?1 –SGK T7
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
?NX gì về k.quả của 2 BT trên?
m) nội dung bảng phụ E# chú
ý-SGK) lên máy chiếu và #( dẫn hs
cách làm
?Làm ?2 theo 2 cách (đối với câu a)?
-Gọi hs lên bảng làm
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Cho hs trao đổi theo nhóm câu ?3
1 Quy tắc (15’)
*VD:
(A+B).(C+D)
= AC + AD + BC + BD
2xy
= xy.x1 3 + xy(-2x) + xy.6 +(-1).x3 + (-2
1 2
1 2 1).(-2x) + (-1).(-6)
= x1 4y – x2y +3xy-x3+2x+6 2
-Tích 2 đa thức là một đa thức
*Chú ý: (SGK)
Trang 4-Thu giấy trong của một số nhóm ) lên
máy chiếu
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
2 áp dụng (10’)
?2.a) (x+3)(x2+3x-5)
= x3+6x2+4x-15
b) (xy-1)(xy+5)
= x2y2 +4xy -5
?3 S = (2x+y)(2x-y) = 4x2 – y2
-Khi x=2,5 và y=1 thì:
S=4.(2,5)2 – 12 = 24 (m2)
IV Củng cố :(10’)
-Y.cầu hs làm BT7a, 8a-SGK
-Gv hỗ trợ các nhóm còn yếu
-Gọi hs lên bảng trình bày
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
Bài 7.a)
(x2-2x+1)(x-1)
=x2.x+x2(-1)+(-2x).x+(-2x).(-1) +1.x + 1.(-1)
= x3 -3x2 +3x -1
Bài 8.a) (x2y2- xy +2y)(x-2y)1
2
= x2y2.x+ x2y2(-2y) +(- xy).x + 1
2
2
= x3y2-2x2y3- x1 2y+xy2+2xy-4y2
2
V Hướng dẫn học ở nhà :(2’)
- Học và làm bài tập đầy đủ
-BTVN: BT7b+8b+9 (SGK.T8)
BT 6+7+8+10 (SBT.T4)
-HD: BT9: Để tính giá trị biểu thức : (x-y)(x2+xy+y2) ta nên thực hiện tính tích 2
đa thức rồi mới tímh giá trị của biểu thức
Trang 5Tuần 2
Luyện tập
A Mục tiêu:
-Củng cố và khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-Rèn thành thạo kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
-Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
B Chuẩn bị :
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng tính: -2x(x2 - 3xy2 + 5) = -2x3 + 6x2y2 - 10x HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
áp dụng Bài 8a (SGK - 8)
2 2
2 2
2 2
= x3y2 - 1 2 + 2xy - 2x2y3 + xy2 - 4y2
2x y
III Bài mới :(31’)
Bài 9 (SGK - 8)
(x - y)(x2 - xy + y2)
x = -10 ; y = 2
x = - 1 ; y = 0
x = 2 ; y = -1
x = -0,5 ; y = 1,25
Để tính ! nhanh ta cần làm # thế nào?
-Yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập 10 SGK
-Gv giúp đỡ các em còn yếu D( lớp
Bài 9 (SGK - 8)
Điền kết quả tính ! vào bảng
BT10 (SGK.T10)(10’) a) (x2 - 2x + 3)( x - 5)1
2
= x2 x + x1 2.(-5) + (-2x) x + 2
1 2 + (-2x).(-5) + 3 x + 3.(-5)1
2
x3 - y3
x = -0,5 ; y = 1,25 -133/64
Trang 6- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Gv #( dẫn hs tính nhanh bằng cách xác
-Yêu cầu hs làm BT 11 (SGK.T8)
-Cho cả lớp trao đổi làm bài theo nhóm bàn
-Y.cầu hs trao đổi thảo luận để làm bài tập
này
Viết D( dạng tổng quát của số tự nhiên
chẵn?
3 số tự nhiên chẵn liên tiếp sẽ là bao
nhiêu?
Theo bài ra ta có điều gì?
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
= x1 3 - 6x2 + x - 15
2
23 2 b) (x2 - 2xy + y2)(x - y)
= x2.x + x2.(-y) + (-2xy).x + (-2xy).(-y) + y2.x + y2.(-y)
=x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
*Tính nhanh:
= x2.x - x2.y - 2xy.x + 2xy.y + y2.x - y2.y
=x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 BT11(SGK.T8)
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7
BL (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x + x + 7
= -8
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
BT14(SGK-T9) Gọi 3 số tự nhiên chắn liên tiếp là: 2n ; 2n +2 và 2n + 4 (n N) Ta có;
(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2) = 192 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192 8n = 184
n = 23 Vậy ta có ba số đó là: 46;48;50
IV Củng cố :(5’)
Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức?
Trong quá trình thực hiện phép toán cần chú ý điều gì? (Dấu của đơn thức, các hạng tử trong đa thức)
Để thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức nhanh ta làm # thế nào?
( Ta xác định dấu của tích các hạng tử sau đó xác định số mũ, hệ số của các tích)
V Hướng dẫn học ở nhà :(1').
- Học và làm bài tập đầy đủ
-Cần nắm chắc 2 quy tắc đã học
Bài tập về nhà: 13; 15 (SGK-T9)
-HS khá; BT9+10 (SBT-T4)
Trang 7Tuần 2
Đ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
-Hs nắm ! các hằng đẳng thức Bình M#% của một tổng, bình M#% của một hiệu, hiệu 2 bình M#%*
-Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
-Thấy ! vai trò của hằng đẳng thức trong giải toán và cuộc sống
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (6’)
? HS1:Làm BT 15a (SGK-T9)
? HS2: Làm BT 15b (SGK-T9)
III Bài mới :
-Y.cầu hs làm ?1
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Gv nêu ra việc mô tả bởi diện tích hình
vuông và hình chữ nhật
-Gv liên hệ với bài k.tra cũ
-Nếu gọi A là biểu thức thứ nhất, B là
biểu thức thứ hai thì ta phát biểu công thức
trên ntn?
Trả lời câu ?2 -SGK
-Yêu cầu hs làm bài
?Biểu thức x2 = 4x + 4 cho ở dạng nào?
Phân tích thành dạng đó
-y.cầu hs làm ?3
1 Bình M#% của một tổng
?1
(A+B)2=A2 +2AB + B2
*áp dụng:
a)(a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2x.2 + 22
= (x + 2)2 c) + 512 = (50+1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2601
+ 3012 = (300 + 1)2
= 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1
Trang 8? a+(-b) có bằng a-b không?
?Rút ra nhận xét gì?
-Nếu coi a,b là những biểu thức thì ta có
công thức nào?
? Hãy trả lời câu ?4?
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Y.cầu hs làm ?5 từ đó rút ra công thức
-Gv khắc sâu cho hs công thức
-Trả lời ?6
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
-Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm để trả lời
câu ?7-SGK
-Từ đó rút ra HĐT nào?
= 90601
2 Bình M#% của một hiệu
?3
(A+ B)2 = A2 – 2AB + B2
*áp dụng:
a) Tính: (x - )1 2= x2 - 2.x + ( )2
2
1 2
1 2 = x2- x + 1
4 b) (2x - 3y)2= (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2-12xy + 9y2 c) 992 = (100 - 1)2
= 1002 - 2.100.1 + 12
= 10000 - 200 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình M#%*
?5
A2 - B2 =(A + B)(A - B)
?6
*áp dụng:
a) (x + 1)(x - 1) = x2 - 1
b) (x - 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2 c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 - 42
= 3600 -16 = 3584
?7 Ai đúng, ai sai:
-Cả hai bạn cùng viết đúng
-Sản rút ra ! HĐT:
(x - 5)2 = (5 - x)2
(A - B)2 = (B - A)2
Trang 9IV Củng cố :(7’).
-Y.cầu hs làm BT 16 SGK-T11
-Gọi hs lên bảng làm
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
BT16(SGK-T11) a) x2+2x+1 = (x+1)2 b) 9x2+y2+6xy = (3x+y)2 c) 25a2 + 4b2-20ab
= (5a)2 – 2.5a.2b +(2b)2
= (5a-2b)2 d) x2-x+ = x1 2 -2 x + ( )2
4
1 2
1 2 = (x- )1 2
2
V Hướng dẫn học ở nhà :(2’)
- Học và làm bài tập đầy đủ
-Cần nắm chắc 3 HĐT đã học (chú ý biến đổi cả chiều xuôi và chiều !G* -BTVN: BT17+18 (SGK-T11)
HSK: BT14+15 (SBT-T4+5)
Trang 10(Tiết 4 đồng chí loan dạy thay, đi tập huấn thi nghề phổ thông) Tuần 2
Luyện tập
A Mục tiêu:
-Củng cố vầ khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình M#% của một tổng, bình M#% của một hiệu, hiệu hai bình M#%*
-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
B Chuẩn bị :
-GV: #(!*
-HS:Làm bài tập ở nhà
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (8’)
? HS1:Phát biểu nội dung hằng đẳng thức bình M#% của một tổng và ghi
bằng ký hiệu
Làm bài tập 18a (SGK-T11)
X2 + 6xy + = ( + 3y)2
Giải: X2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
? HS2: Phát biểu nội dung hằng đẳng thức bình M#% của một hiệu và ghi bằng ký hiệu
Làm bài tập 18b (SGK-T11)
b, - 10xy + 25x2 = ( - )2
Giải: y2 - 10xy + 25x2 = (y - 5x )2
III Bài mới :32 phút
-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để làm
bài
-Đối với hs khá, giỏi y.cầu các em biến
đổi:
HS: x2+2xy+4y2
-Yêu cầu học sinh làm bài tập 22
Nên áp dụng các HĐT nào? Vì sao?
?Trong quá trình tính nhanh ta áp dụng
HĐT ta phải làm những B(! nào?
Bài 20 (SGK-T12) Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau
x2 + 2xy + 4y2=(x + 2y)2
Giải: sai vì:
(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
Bài 22 (SGK - 12) Tính nhanh:
a) 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 +12
= 10000 + 200 +1 = 10201
b) 992= (100 - 1)2
=1002 - 2.100.1 + 12
Trang 11- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
GV: Giải bài toán chứng minh ta làm #
thế nào?
HS: Vế trái bằng vế phải
HS: khá lên bảng thực hiện
-GV: #( dẫn các nhóm còn yếu
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
-Gv nêu yêu cầu lên bảng làm bài tập
Ta có thể ) về dạng hằng đẳng thức
nào?
-Viết biểu thức đó D( dạng vế phải của
hằng đẳng thức
-Gọi học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung
GV: kết luận chung
= 10000 - 200 + 1 = 9801
c) 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 - 9 = 1491
Bài 23(SGK-T12) Chứng minh rằng:
* (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab
VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
VP = (a - b)2 + 4ab = a2- 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
Vậy VT = VP hay (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
* (a - b) 2 = (a + b) 2 - 4ab
VT = (a - b)2=a2- 2ab + b2
VP = (a + b)2- 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
VT = VP hay (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
*áp dụng:
a) Khi a + b = 7 và a.b = 12
Ta có: (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 1
b) Khi a - b = 20 và a.b = 3
ta có: (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412
Bài 24(SGK-T12) Tính giá trị của biểu thức 49x2 - 70x + 25
Giải
Ta có: 49x2 - 70x + 25
= (7x)2 - 2.7x.5 + 52
= (7x - 5)2
a) Khi x = 5 ta có:
(7x - 5)2 = (7.5 - 5)2 302 = 900
b) x=1/7 ta có:
(7x - 5)2= (7 - 5)1 2= (-4)2 = 16
7
Trang 12IV Củng cố :(2').
-HS nhắc lại các hằng đẳng thức: Bình M#% của một tổng, một hiệu, hiệu hai bình M#%*
xét 7 # ! điểm của học sinh qua tiết luyện tập
V ( dẫn học ở nhà : (2’)
- Học và làm bài tập đầy đủ
-Xem kỹ các bài tập đã chữa
- Bài tập vềnhà: Bài 21+25 (SGK-12)
Bài 11+12+13(SBT-4)
( dẫn: Bài 25: a) (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2+2(a + b).c + c2=…
Trang 13Tuần 3
Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
A Mục tiêu:
-Hs hiểu và nắm ! các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập M#% của một tổng, lập M#% của một hiệu
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó váo giải toán
-Có ý thức liên hệ với thực tế (trong việc giải toán)
-HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
C Tiến trình bài giảng :
I Tổ chức lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (7’)
? HS1:Phát biểu nội dung hằng đẳng thức bình M#% của một tổng và ghi bằng ký hiệu
áp dụng tính: (x+2y)2 Giải
(x+2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
III Bài mới :(28')
-Y.cầu hs làm ?1
(a + b)(a + b)2 =
(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A và B là hai biểu thức ta có
-Gv ) ra công thức
-Gv chú ý cách ghi nhớ cho hs
(tổng số mũ của A và B luôn bằng 3)
-Cho hs trao đổi làm bài
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
4 Lập M#% của một tổng
?1 Tính: (a + b)(a + b)2 (với a và b là hai
số tuỳ ý)
Giải (a + b)(a + b)2 = a(a2 + 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
(A + B)3=A3+3A2B + 3AB3+B3
?2 Phát biểu hằng đẳng thức 4 bằng lời
Lập M#% của một tổng bằng lập M#%
số thứ nhất cộng với ba lần tích số thứ nhất bình với số thứ hai, cộng với ba lần tích số thứ nhất với số thứ hai bình, cộng lập M#% số thứ hai
*áp dụng: Tính;
a) (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1
b) (2x + y)3
=x3 + 3.(2x)2.y + 3.x.y2 + y3
= x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
5 Lập M#% của một hiệu
Trang 14Yêu cầu hs làm ?3.
-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?
HS rút ra tổng quát
- Yêu cầu hs làm ?4
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
GV: HS áp dụng công thức tính
HS nhận xét bài làm của bạn
Làm thế nào biết ! các khoảng định
nào đúng
HS khai triển hằng đẳng thức ra
( )
= a3 + 3a2(-b) + 3a(-b2) + (-b3)
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
= (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Với A và B là hai biểu thức thì có:
(A - B)3= A3- 3A2B + 3AB2- B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức 5 bằng lời Lập M#% của một hiệu bằng lập M#%
số thứ nhất trừ với ba lần tích số thứ nhất bình với số thứ hai, cộng với ba lần tích số thứ nhất với số thứ hai bình, trừ lập M#%
số thứ hai
*áp dụng: Tính;
a) (x - 1)3 = x3 - 3x2.1 + 3x.13 - 13
= x3 - 3x2 + 3x - 1
b) (x-2y)3 =x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) Các khẳng định đúng:
1) (2x - 1)2 = (1 - 2x)2
2) (x + 1)3 = (1 + x)3
*Nhận xét:
+) (A - B)2 = (B - A)2 +) (A - B)3 (B - A) 3
IV Củng cố :(8’)
-Cho hs phát biểu các hằng đẳng thức đã học và ghi biểu thức
- áp dụng làm bài 26 a (SGK - 14)
(2x2 + 3y)3 = (2x2)3 + 3.(2x2)2 3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
V Hướng dẫn học ở nhà :(2’)
- Học và làm bài tập đầy đủ
-Ôn tập toàn bộ các hằng đẳng thức đa học
-Bài tập về nhà: Bài 26+37+28+29 (SGK-T14)
...- Gv chốt
Bài 7.a)
(x2-2 x +1) (x -1 )
=x2.x+x2 ( -1 )+ (-2 x).x+ (-2 x). ( -1 ) +1. x + 1. ( -1 )
= x3 -3 x2... xy.x1< /sup> 3 + xy (-2 x) + xy.6 + ( -1 ).x3 + (-2
1
1 1). (-2 x) + ( -1 ). (-6 )
= x1< /sup> 4y – x2y +3xy-x3+2x+6... 22 (SGK - 12 ) Tính nhanh:
a) 10 12 = (10 0 + 1) 2
= 10 02 + 2 .10 0 .1 +1< small>2
= 10 000 + 200 +1 = 10 2 01
b)