Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình -Tìm chữ vừa học trong häc vµ lµm BTTV - ChuÈn bÞ bµi ë nhµ.. SGK trong các tờ báo, văn bản bất kỳ.[r]
Trang 1tuần 3
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Chào cờ Tập trung học sinh
Học vần
Bài 8 : l, h (2Tiết ).
I Mục tiờu: - Học sinh đọc được: l, h, lờ, hố; từ và cõu ứng dụng: ve ve ve, hố về (HS
khá - giỏi nhận biết nghĩa của 1 số từ thông dụng.)
- Học sinh viết được l, h, lờ, hố ( viết được số dòng theo quy đinh trong vở Tập viết 1,
tập một); HS khá - giỏi viết toàn bài…
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề “Le Le” Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu
xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dựng dạy học:
+ Giỏo viờn: Tranh minh họa, mẫu vật: lờ, hố; Tranh minh họa cõu ứng dụng ;
Tranh minh họa: le le
+ Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng…
III Cỏc hoạt động dạy học- học: Tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc ,viết: ê, v, bê ve…
- Đọc bài ứng dụng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: l, h
2.Dạy chữ ghi õm (15’)
** l - l
a Nhận diện chữ: l
- HD HS so sánh chữ " l "
giống gì?
b Phỏt õm , Đ/v tiếng:
l
lê
lê
** h, hè
(Tương tự như quy trỡnh
dạy chữ l)
Lưu ý: chữ h gồm 2 nột
khuyết xuụi và nột múc 2
đầu
* So sỏnh chữ l với chữ h
Nghỉ giữa giờ ( 2’)
- GV nhận xét, đánh giá
* GV giới thiệu bài, ghi bảng
* GV viết: l
- GV tụ lại chữ trờn bảng l + Chữ l gồm mấy nét?
- GV phát âm mẫu : l
* GV ghi : lê và đọc lê
+Tiếng lê gồm âm nào ghép
với âm nào?
* GV GT tr vẽ: ? BT vẽ gì?
- GV gỉảng tranh
*GV Viết h cho HS so sánh h
với l có gì giống và khác?
- GV phát âm: h
- GV nêu: có h muốn có tiếng
hè em ghép thêm âm gì?
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
*HS TL: l giống gì?
- 2-3 HS phát âm l
- HS ghép l và đọc l
* HS phân tích lê
- HS ghép lê
- HS đánh vần : lê
- HS đọc lê (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: l - lê - lê
*HS ghép h , hè
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
Trang 2c Hướng dẫn viết: (5’)
l - h - lê - hè
4 Đọc tiếng, từ, ngữ ứng
dụng (5’)
Lê, lễ, lễ
he ,hố, hẹ
C Củng cố dặn dũ(2’)
- Thi ghép n, m
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc:l - h – lê - hè
B Bài mới
1 Luyện đọc: (15’)
a Luyện đọc bảng :
l - h – lê - hè
- GV Chỉ bảng để HS
b.Luyện đọc cõu ứng dụng:
ve ve ve, hố về
c.Luyện đọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Luyện viết: (7’)
l - h – lê – hè
3 Luyện núi: chủ đề: (7’)
le le
C Củng cố dặn dũ: (2’)
- Đọc lại bài SGK
* GV HD HS quan sát chữ
mẫu
- GV HD quy trình viết chữ:
lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của các chữ
- GV nhận xét
* GV GT tiếng, từ khoá:
- GV gọi HS đọc và tìm tiếng
có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại bài trờn bảng
- GV nhận xét
Tiết2(40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phõn tớch cấu tạo chữ
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự
và đọc không theo thứ tự
*GV giới thiệu nội dung tranh
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH;
+ Trong tranh em thấy gỡ?
+ Ba con vật đang bơi giống con gỡ?
-Dành cho(HS Khỏ - giỏi) + Loài vật sống tự do khụng
ai nuụi gọi là gỡ?
Giảng: con le le hỡnh dỏng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ cú ở một vài nơi
* GV hướng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân, lớp)
- HS luyện đọc, phân tích tiếng có âm mới
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*Đọc cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng
có âm vừa học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV khác nhận xét
Trang 3-Tỡm chữ vừa học trong
SGK (trong cỏc tờ bỏo, văn
bản bất kỳ)
học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà *HS đọc lại bài.- Cả lớp đọc
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 10 : ô- ơ (2Tiết ).
I Mục tiờu:
- Học sinh đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và cõu ứng dụng: bé có vở vẽ
- Học sinh viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề “Bờ hồ” Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu
xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dựng dạy học:
+ Giỏo viờn: Tranh minh họa, mẫu vật: cô, cờ; Tranh minh họa cõu ứng dụng ;
Tranh minh họa: “Bờ hồ”
+ Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng…
III Cỏc hoạt động dạy học- học:
Tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc ,viết:l, h, lê, hè…
- Đọc bài ứng dụng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ô, ơ
2.Dạy chữ ghi õm (15’)
** ô -ô
a Nhận diện chữ: ô
- HD HS so sánh chữ " ô "
giống gì?
b Phỏt õm , Đ/v tiếng:
ô
cô
cô
** ơ, cờ
(Tương tự như quy trỡnh dạy
chữ ô)
Lưu ý: chữ “ơ” gồm 2 nột
…
*So sỏnh chữ“ ô”với chữ “ơ”
Nghỉ giữa giờ ( 2’)
- GV nhận xét, đánh giá
* GV giới thiệu bài, ghi bảng
* GV viết: “ô” - GV tụ lại
chữ trờn bảng “ô”
+ Chữ “ô” gồm mấy nét?
- GV phát âm mẫu : “ô”
* GV ghi : cô và đọc cô
+Tiếng cô gồm âm nào ghép
với âm nào?
* GV GT tr vẽ: ? BT vẽ gì?
- GV gỉảng tranh
*GV Viết “ơ” cho HS so sánh
“ơ” với “ô” có gì giống và
khác?
- GV phát âm: “ơ”
- GV nêu: có “ơ” muốn có
tiếng “cờ” em ghép thêm âm
gì?
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
*HS TL: “ô”giống gì?
- 2-3 HS phát âm “ô”
- HS ghép “ô” và đọc “ô”
* HS phân tích cô
- HS ghép cô
- HS đánh vần : cô
- HS đọc cô (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: ô - cô - cô
*HS ghép ơ , cờ
-HS đọc cá nhân , tổ
Trang 4c Hướng dẫn viết: (5’)
ô - ơ - cô - cờ
4 Đọc tiếng, từ, ngữ ứng
dụng (5’)
hô , hồ , hổ
bơ , bờ , bở
C Củng cố dặn dũ(2’)
- Thi ghép ô, ơ
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc: ô - ơ - cô - cờ
B Bài mới
1 Luyện đọc: (15’)
a Luyện đọc bảng :
ô - ơ - cô - cờ
- GV Chỉ bảng để HS
b.Luyện đọc cõu ứng dụng:
bé có vở vẽ
c.Luyện đọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Luyện viết: (7’)
ô - ơ - cô - cờ
3 Luyện núi: chủ đề: (7’)
Bờ hồ
* GV HD HS quan sát chữ
mẫu
- GV HD quy trình viết chữ:
lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của các chữ
- GV nhận xét
* GV GT tiếng, từ khoá:
- GV gọi HS đọc và tìm tiếng
có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại bài trờn bảng
- GV nhận xét
Tiết2(40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phõn tớch cấu tạo chữ
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự
và đọc không theo thứ tự
*GV giới thiệu nội dung tranh
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH:
+Tranh vẽ gì?(vẽ cảnh ở bờ hồ)
+Ba mẹ con đang dạo chơi ở
đâu?
+ Các em có thích chơi bờ hồ không?
-Dành cho(HS Khỏ - giỏi) +Ngoài ba mẹ con ra, trên bờ
hồ còn có ai?
+Em có được bố mẹ dẫn ra
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân, lớp)
- HS luyện đọc, phân tích tiếng có âm mới
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*Đọc cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có
âm vừa học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV khác nhận xét
Trang 5C Củng cố dặn dũ: (2’)
- Đọc lại bài SGK
-Tỡm chữ vừa học trong
SGK (trong cỏc tờ bỏo, văn
bản bất kỳ)
bờ hồ chơi không?
* GV hướng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã
học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà *HS đọc lại bài.
- Cả lớp đọc
tuần 4
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 13 : n, m (2Tiết ).
I Mục tiờu
- Học sinh đọc và viết được n, m, nơ, me; Đọc được cỏc từ và cõu ứng dụng: bũ bờ cú
cỏ, bũ bờ no nờ
- Học sinh viết được n, m, nơ, me.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba mỏ Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5
câu xoay quanh chủ đề “bố mẹ, ba mỏ” thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH
gợi ý của GV
II Đồ dựng dạy học: Giỏo viờn: + Tranh (hoặc mẫu vật) minh họa cỏc tiếng: nơ, me
và cõu ứng dụng: bũ bờ cú cỏ, bũ bờ no nờ ; tranh minh họa chủ đề luyện núi: bố mẹ, ba mỏ.
+ Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III Cỏc hoạt động dạy học – học
Tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc ,viết: i, a, bi, cỏ
- Đọc bài ứng dụng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: n, m
2.Dạy chữ ghi õm (15’)
** n - n
a Nhận diện chữ: n
- HD HS so sánh chữ " n "
giống gì?
b Phỏt õm , Đ/v tiếng:
n
nơ
nơ
** m, me
- GV nhận xét, đánh giá
* GV giới thiệu bài, ghi bảng
* GV viết: n
- GV tụ lại chữ trờn bảng n +
Chữ n gồm mấy nét?
- GV phát âm mẫu : n
(miệng mở rộng môi tròn)
* GV ghi : nơ và đọc nơ
+Tiếng nơ gồm âm nào ghép
với âm nào?
* GV GT tr vẽ: ? BT vẽ gì?
- GV gỉảng tranh
*GV Viết m cho HS so sánh
- 2-3 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
*HS TL: n giống gì?(giống hình cánh cổng)
- 2-3 HS phát âm n
- HS ghép n và đọc n
* HS phân tích nơ
- HS ghép nơ
- HS đánh vần : nơ
- HS đọc nơ (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
Trang 6(Tương tự như quy trỡnh dạy
chữ n)
Lưu ý: chữ m gồm 2 nột múc
xuụi và nột múc 2 đầu
* So sỏnh chữ n với chữ m
Nghỉ giữa giờ ( 2’)
c Hướng dẫn viết: (5’)
n - m - nơ - me
4 Đọc tiếng, từ, ngữ ứng
dụng (5’)
no , nô, nơ
mo , mô, mơ
ca nô bó mạ
C Củng cố dặn dũ(2’)
- Thi ghép n, m
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc:n - m - nơ - me….
B Bài mới
1 Luyện đọc: (15’)
a Luyện đọc bảng :
n - m - nơ - me…
- GV Chỉ bảng để HS
b.Luyện đọc cõu ứng dụng:
bũ bờ cú cỏ, bũ bờ no nờ.
c.Luyện đọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ (2’)
2 Luyện viết: (7’)
n - m - nơ - me
3 Luyện núi: chủ đề: (7’)
bố mẹ, ba mỏ
m với n có gì giống và
khác?
- GV phát âm: m
- GV nêu: có m muốn có
tiếng me em ghép thêm âm
gì?
* GV HD HS quan sát chữ
mẫu
- GV HD quy trình viết chữ:
lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của các chữ
- GV nhận xét
* GV GT tiếng, từ khoá:
- GV gọi HS đọc và tìm tiếng
có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại bài trờn bảng
- GV nhận xét
Tiết2(40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phõn tớch cấu tạo chữ
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự
và đọc không theo thứ tự
*GV giới thiệu nội dung tranh
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo CH;
+ Quờ em gọi người sinh ra mỡnh là gỡ?
+ Nhà em cú mấy anh chị
em, em là con thứ mấy?
+ HS cú thể kể thờm về bố
- HS đọc: n - nơ - nơ
*HS ghép m , me
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân, lớp)
- HS luyện đọc, phân tích tiếng có âm mới
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*Đọc cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có
âm vừa học
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 7C Củng cố dặn dũ: (2’)
- Đọc lại bài SGK
-Tỡm chữ vừa học trong
SGK (trong cỏc tờ bỏo, văn
bản bất kỳ)
mẹ của mỡnh và tỡnh cảm của mỡnh đối với bố mẹ
-Dành cho(HS Khỏ - giỏi)
? Em làm gỡ để bố mẹ vui lũng
* GV hướng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm đã
học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
- GV khác nhận xét
*HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 15 : t - th
I Mục tiờu:
- Hs đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ ; từ và cõu ứng dụng: bố thả cỏ mố, bộ thả cỏ cờ
- Hs đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: : ổ, tổ Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề “: ổ, tổ” thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của
GV
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa cho từ khúa, cõu, phần luyện núi
- HS SGK và hộp đồ dựng…
III Cỏc hoạt động dạy học – học
Tiết 1: (40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức
t/g Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5’
15’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc ,viết: d, đ, dờ, đi
đò, ca nô
-Đọc bài ứng dụng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: n, m
2 Dạy chữ ghi õm:
** t - t
a Nhận diện chữ: t
+ So sỏnh õm t và õm
đ, t với i
b.Phỏt õm , Đ/v tiếng:
t
tổ
tổ
tổ chim đựơc làm bằng
cọng rơm rạ
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết: t - GV tụ lại chữ trờn bảng t
+ Chữ t gồm mấy nét? (nột
xiờn phải múc ngược dài và
1 nột ngang)
+GV phát âm mẫu t (đầu
l-ỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh)
* GV ghi : tổ và đọc tổ
+Tiếng tổ gồm âm nào
ghép với âm nào?
* GV GT tr vẽ: ? BT vẽ gì?
- GV gỉảng tranh
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
*HS TL: t giống gì?
- 2-3 HS phát âm t
- HS ghép t và đọc t
- HS đọc theo dãy bàn
* HS phân tích tổ
- HS ghép tổ
- HS đánh vần : tổ
- HS đọc tổ (cá nhân, bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: t - tổ - tổ
Trang 87’
5’
2’
2’
15’
5’
5’
** th , thỏ
(Tương tự như quy
trỡnh dạy chữ t)
Lưu ý: chữ th gồm 2
con chữ
Nghỉ giữa giờ
c Hướng dẫn viết:
t - th - tổ -thỏ
4 Đọc tiếng, từ, ngữ
ứng dụng
to , tơ , ta
tho , thơ , tha
ti vi thợ mỏ
C Củng cố dặn dũ
- Tìm tiếng chứa âm t
, th
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc:n - m - nơ - me
B Bài mới
1 Luyện đọc:
a Luyện đọc bảng :
t - th - tổ -thỏ
to , tơ , ta
tho , thơ , tha
ti vi, thợ mỏ
b.Luyện đọc cõu ứng
dụng:
Bố thả cá mè, bé thả
cá cờ.
c.Luyệnđọc trong SGK
Nghỉ giữa giờ
2 Luyện viết:
t - th - tổ -thỏ
3 Luyện núi: chủ đề:
ổ , tổ
*GV Viết th cho HS so
sánh th với t có gì giống và
khác?
- GV phát âm: th
- GV nêu: có th muốn có
tiếng th ỏ em ghép thêm âm
gì?
* GV HD HS quan sát chữ
mẫu
- GV HD quy trình viết chữ:
lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của các chữ
* GV GT tiếng, từ khoá:
- GV gọi HS đọc và tìm tiếng có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa
âm mới
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại bài trờn bảng
- GV nhận xét
Tiết2(40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phõn tớch cấu tạo chữ
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự
và đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết
- GV chấm điểm , nhận xét
*HD hs QS tranh và TL theo CH;
+ Con gì có ổ? (con gà có ổ)
*HS ghép th , thỏ
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân, lớp)
- HS luyện đọc, phân tích tiếng có âm mới
* Cả lớp ghép tiếng có âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng có
âm vừa học -HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV
*HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
Trang 9C Củng cố dặn dũ
- Đọc lại bài SGK
- Tỡm chữ vừa học
trong SGK (trong cỏc
tờ bỏo, văn bản bất kỳ)
+ Con gì có tổ? (con chim
có tổ ) +Con vật có ổ, tổ để ở.Người có gì để ở?
-Dành cho(HS Khỏ - giỏi) +Chúng ta có được phá ổ ,
tổ của các con vật không?
* GV hướng dẫn HS về học bài và viết tiếng từ có âm
đã học và làm BTTV
- Chuẩn bị bài ở nhà
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS khác nhận xét
*HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 14 : d – đ ( 2 Tiết)
I Mục tiờu
-HS đọc được d, đ, dờ, đũ ; từ và cõu ứng dụng: dỡ na đi đũ, bộ và mẹ đi bộ
- HS viết được d, đ, dờ, đũ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: : dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề “dế, cỏ cờ, bi ve, lỏ đa” thông qua tranh vẽ trong
SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV
II Đồ dựng dạy học
-Tranh minh họa cho từ khúa, cõu, phần luyện núi
III Cỏc hoạt động dạy học : Tiết 1: (40 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức
t/g Nội dung dạy học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
5’
15’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc ,viết: n, m, nơ,
me
-Đọc: cõu ứng dụng :
n, m, nơ, me
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: d, đ
2 Dạy chữ ghi õm:
** d - d
a Nhận diện chữ d
+So sỏnh d với âm a
b.Phỏt õm , Đ/v tiếng:
d
dê
dê
- GV nhận xét, đánh giá
*GV viết: d, tụ lại chữ trờn bảng d
+ Chữ d gồm mấy nét? (chữ d
gồm 1 nột cong hở phải và 1 nột múc ngược.)
+ GV phát âm mẫu d (đầu lỡi
gần chạm lợi, hơi thoát ra xát,
có tiếng thanh )
* GVghi: dê và đọc dê +Tiếng
dê gồm âm nào ghép với âm
nào?
- 4-5 HS đọc, lớp viết bảng
- HS đọc SGK
*HS TL: d giống gì?
- 2-3 HS phát âm d
- HS ghép d và đọc d
- HS đọc theo dãy bàn
* HS phân tích dê
- HS ghép dê
- HS đánh vần : dê
Trang 107’
5’
2’
5’
15’
2’
7’
** đ , đò
(Tương tự như quy
trỡnh dạy chữ d)
Nghỉ giữa giờ
c Hướng dẫn viết:
d - đ - dê - đò
4 Đọc tiếng, từ, ngữ
ứng dụng
da de do
đa đe đo
da dê đi bộ
C Củng cố dặn dũ
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc: d đ
dê đò
dê đò
B Bài mới
1 Luyện đọc:
a Luyện đọc bảng :
d - đ - dê - đò
da de do
đa đe đo
da dê đi đò
b.Luyện đọc cõu ứng
dụng:
Dì na đi đò, bé và mẹ
đi bộ.
c.Luyện đọc trong
SGK
Nghỉ giữa giờ
2 Luyện viết:
d - đ - dê - đò
* GV GT tranh: ? BT vẽ hình
ảnh con gì?
- GV gỉảng tranh: dê là con
vật có 4 chân thường hay ăn
cỏ, lá cây
*GV viết đcho HS so sánh
đvới o có gì giống và khác?
- GV phát âm: đ
- GV nêu: có đ muốn có tiếng
đò em ghép thêm âm gì?
* GV HD HS quan sát chữ mẫu
- GV HD quy trình viết chữ:
lưu ý HS điểm đặt bút, dừng bút , độ cao , độ rộng của chữ
* GV GT tiếng, từ khoá qua tranh
- GV y/c HS đọc và tìm tiếng
có âm mới
- GVgạch chân tiếng chứa âm mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV nhận xét , đánh giá
* GV y/c 1HS đọc lại bài trờn bảng
* Thi tìm tiếng chứa âm d, đ
- GV nhận xét
Tiết2(40phút)
* GV yêu cầu HS đọc và phõn
tớch cấu tạo chữ
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT nội dung tranh ? Bức tranh vẽ gì
- GV đọc câu ứng dụng và giảng thích
* GV đọc mẫu
- GV HD HS đọc theo từng phần
- GV chỉnh sửa , nhận xét
*GV GT nội dung bài viết
- GV HD cách TB bài viết
- GV HD HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết
- GV chấm điểm , nhận xét
* HD hs QS tranh và TL theo
- HS đọc dê (cá nhân,
bàn )
* HS QS tranh vẽ :
- HS đọc: d - dê - dê
*HS ghép đ , đò
-HS đọc cá nhân , tổ
Hỏt mỳa tập thể
* HS QS chữ mẫu
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con
*1HS đọc tiếng, từ
- HS đọc cá nhân,
- HS đọc bài + PT ( cá nhân, lớp)
- 1 HS đọc toàn bài
* Cả lớp ghép tiếng có
âm mới
*1HS đọc bài trên bảng lớp
*HS cá nhân, tổ nhóm (theo thứ tự và không theo thứ tự )
*HS QS tranh và đọc câu ứng dụng,HS nêu tiếng
có âm vừa học -HS đọc cá nhân, đồng thanh
*HS mở SGK , đọc bài
- HS đọc cá nhân
- Thi đọc trong tổ
Hỏt mỳa tập thể
*HS đọc nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở theo
HD của GV