- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài - Gọi HS đọc lại Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2D
TUẦN 12
Thứ
C.CỜ 12 Sinh hoạt đầu tuần
M.THUẬT 12 VTM :Vẽ lá cờ
HAI
09/11
2009
TẬP ĐỌC 35 Sự tích cây vú sữa (Tiết 2) Nt
THỂ DỤC 23 Trò chơi : Bỏ khăn ,ôn bài TD PTC Còi, cờ, …
BA
10/11
2009 Đ ĐỨC 12 Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 1) Đồ dùng sắm vai
TƯ
11/11
2009
THỂ DỤC 24 Trò chơi :Nhóm ba, nhóm bảy Ôn bài TD PTC. Còi, …
Â.NHẠC 12 Ôn bài : Cộc cách tùng cheng
NĂM
12/11
2009
m.họa
SÁU
13/11
2009
SHCN 12 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 09 tháng 11 năm 2009
CHÀO CỜ (Tiết 12) SINH HOẠT ĐẦU TUẦN.
………
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai
chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số
bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm : B1(a,b,d,e) ; B2(cột 1,2,3) ; B4
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.
III Hoạt động dạy học :
1 Oån định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Đặt tính rồi tính:
82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Tìm số bị trừ
- Giới thiệu phép tính: 10 – 4
+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong phép
tính trừ
- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta sẽ
học bài tìm số bị trừ
- GV ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV gắn 10 ô vuông
- Có bao nhiêu ô vuông?
GV tách 4 ô vuông
- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô
vuông?
- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?
Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính trừ
GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì làm
thế nào để tìm số bị trừ?
GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách tìm số
bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Nêu cách đặt tính và tính
- 10: số bị trừ
- 4: số trừ
- 6: hiệu
- HS nhắc lại
- 10 ô vuông
- 6 ô vuông
- 10 – 4 = 6
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu lại cách tính
Trang 3x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- GV cho :
x – 10 = 15
Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu cộng
với số trừ.
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Tìm x ND DDC (câu c; g)
- GV cho HS xác định tên gọi của x trong
phép tính
- Nêu cách tìm
- Nhận xét
* Bài 2(cột 1,2,3): Số
- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự
HS tìm số bị trừ các cột còn lại
GV sửa bài
* Bài 3: ND ĐC
* Bài 4:
- Nhận xét, chấm một số phiếu và sửa bài
4 Dặn dò:
- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ
- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”
- HS nêu và tính kết quả
x – 10 = 15
x = 15 + 10
x = 25
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- Số bị trừ
- HS nêu
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ
- HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào phiếu cá nhân
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
Tiết 3 MĨ THUẬT (Tiết 12)
VTM: VẼ LÁ CỜ.
GV chuyên trách dạy
………
Tiết 4;5 Tập đọc (Tiết 34+35)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH5
* GD BVMT (Khai thác trự tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
II Chuẩn bị: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III Hoạt động dạy học
1.Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Hát
Trang 4- Yêu cầu HS đọc bài + TLCH
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
- GV ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về
- GV đọc mẫu Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu 1 HS đọc đoạn 1 + Trong đoạn này có từ khó nào?
- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng
+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2
+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
- Gọi HS đọc lại
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?
Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?
- HS đọc + TLCH
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu
- HS đọc
- La cà, vùng vằng
- Chờ đợi mong mỏi quá lâu
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- Luyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp từng đọan
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc
- Vì bị mẹ mắng
- HS đọc đoạn 2
- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà
- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc
Trang 5Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
Quả ấy có gì lạ?
Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh mà
khóc, tức thì quả lạ xuất hiện
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ đang
ôm mình
Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?
Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái mình
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài
- Nhận xét và tuyên dương
4.Nhận xét – Dặn dò:
- GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK
- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín
- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
- HS đọc
- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về
_ HS nêu theo suy nghĩ của mình
- Đại diện từng tổ đọc bài
Thứ ba, ngày 10 tháng 11 năm 2009 Tiết 1 Thể dục (Tiết 23)
TRÒ CHƠI “NHÓM BA, NHÓM BẢY” ÔN BÀI TDPTC.
I MỤC TIÊU: - Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp (Nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2
bước chân phải)
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”
_ Trật tự không xô đẩy, chơi mộït cách chủ động
TTCC 1;3 CỦA NX 3;4 : Cả lớp.
II CHUẨN BỊ Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi, khăn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
lượng
Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học
_ Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
_ Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
7’ _ Theo đội hình hàng ngang
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x GV
Trang 6nhiên: 60 – 80 m.
_ Đi thường và hít thở sâu
_ Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
_ Trò chơi : “ Nhóm ba, nhóm bảy”
_ Đi thường theo nhịp
3 Phần kết thúc :
_ Cúi người thả lỏng : 5 – 6 lần
_ Nhảy thả lỏng : 5 – 6 lần
_ Trò chơi
_ GV cùng HS hệ thống bài
_ GV nhận xét, giao bài tập về nhà
20’
5’
_ Theo đội hình vòng tròn
_ Theo đội hình hàng ngang
_ Theo đội hình vòng tròn Lúc đầu cho HS đứng tại chỗ chưa đọc vần điệu, GV hô
“Nhóm ba !” để HS làm quen thành nhóm 3 người, sau đó hô “ Nhóm bảy !” để HS hình thành nhóm 7 người Sau 1 số lần, GV cho
HS đọc vần điệu kết hợp với trò chơi
_ Đi theo 4 hàng dọc GV chia tổ cho HS tập dưới sự điều khiểnc3 tổtrưởng, sau đó cho từng tổ trình diễn báo cáo kết quả tập luyện
_ Theo đội hình vòng tròn
_ Về nhà tập đi đều để giờ tới kiểm tra
Tiết 2 Toán (TIẾT 57)
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5
I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sôù.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- BT cần làm : B1(a) ; B2 ; B4
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị: 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ, VBT, BĐDT III Hoạt động dạy học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: “Tìm số bị trừ”
- Ghi bảng: x - 8 = 16
x - 5 = 17
x – 58 = 58
- Nêu qui tắc tìm số bị trừ
- GV nhận xét
3 Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
- Cô có bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ
- Bớt bao nhiêu que tính?
- Hát
- 3 HS lên bảng làm
- Vài HS nêu
- 13 que tính
- HS thực hiện
- 5 que tính
Trang 7- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu
kết quả
- Nêu cách thực hiện
- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy tiếp
2 que tính nữa( vì 3 + 2 = 5)
- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?
- GV ghi bảng
- Yêu cầu HS tự đặt tính
1 3
- 5
8
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu
thuộc bảng trừ
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm kết
quả các phép tính:
13 – 4 13 – 7
13 – 5 13 – 8
13 – 6 13 – 9
- GV ghi bảng
- GV cho HS thuộc bảng trừ
Hoạt động 3:
* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1
- Yêu cầu HS làm VBT
- GV sửa bài và nhận xét
* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV sửa bài
* Bài 4:
GV sửa, nhận xét , ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bảng trừ
- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc bảng
trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5
- HS nêu
HS tự nêu, thực hiện phép tính
- 13 – 5 = 8
- HS nêu cách đặt tính
- HS nhắc lại
- HS thực hiện và nêu kết quả
- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân
- HS nêu
- HS làm miệng, sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ
- HS đọc
Tiết 3 Chính tả (Tiết 23)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp
II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Trang 8Giáo viên Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Cây xoài của ông em”
- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,
vương vãi
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
- GV đọc đoạn viết trong SGK
- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế
nào?
- Quả trên cây xuất hiện như thế nào
- Bài chính tả có mấy câu?
- Đầu câu viết thế nào?
- Cuối câu có dấu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở trằng,
xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm.
- Nhắc HS tư thế ngồi
- GV đọc HS viết bài vào vở
- Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2: Phân biệt ngh/ ng
GV đọc HS viết bảng: Người con, con nghé, suy
nghĩ, ngon miệng
- Yêu cầu nhắc lại qui tắc chính tả
Chốt: Ngh + i, e, ê
Ng + a, o, ô, ơ, u, ư
* Bài 3b: Điền vào chỗ trống ac/at
- GV tổ chức trò chơi tiếp sức Mỗi tổ chọn 4
bạn, mỗi bạn điền 1 chữ Đội nào xong trước và
đúng thì thắng
- GV hướng dẫn sửa bài
- Tổng kết, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò - Về nhà viết sưả các từ sai
- Chuẩn bị: “Mẹ”
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS viết bảng con
- 1 HS đọc lại
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín
- 4 câu
- Viết hoa
- Dấu chấm
- HS viết bảng con
- HS bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi chéo vở
- Bảng con
- 2 HS
- ac hay at: bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát
- Nhận xét bạn, làm VBT
Tiết 4 Đạo đức (Tiết 12)
QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN ( Tiết 1 )
I Mục tiêu: - Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
Trang 9- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
TTCC 1;3 của NX 7: Cả lớp.
II Chuẩn bị : Tranh và phiếu ghi câu hỏi.VBT.
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Thực hành giữa HKI
3 Bài mới : Quan tâm, giúp đỡ bạn (Tiết 1)
- GV treo tranh 1 và hỏi : “ Bạn trong tranh bị
ngã là ai ? Bạn đang đỡ bạn dậy là ai ?” ta sẽ cùng
nhau tìm hiểu qua bài : Quan tâm, giúp đỡ bạn
Ghi tựa
Hoạt động 1 : Kể chuyện.
* HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan tâm
giúp đỡ bạn.
- GV kể Sau đó đặt câu hỏi :
+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn bị ngã ?
+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn
lớp 2A không ? Tại sao ?
Khi bạn bị ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn
dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ
bạn
Hoạt động 2 : Việc làm nào đúng
* HS biết được một số biểu hiện của việc quan tâm
giúp đỡ bạn bè.
- GV chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm thảo
luận 7 tranh :
+ Tranh 1 : Cho bạn mượn đồ dùng học tập
+ Tranh 2 : Cho bạn chép baài khi kiểm tra
+ Tranh 3 : Giảng bài cho bạn
+ Tranh 4 : Nhắc bạn khọng được xem truyện
trong giờ học
+ Tranh 5 : Đánh nhau với bạn
+ Tranh 6 : Thăm bạn ốm
+ Tranh 7 : Không cho bạn cùng chơi vì bạn là
con nhà nghèo
Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp
đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong
cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn
Hoạt động 3 : Củng cố
_ Hát : Tìm bạn thân
_ Quan sát tranh và nêu nội dung
_ HS lắng nghe, thảo luận
_ Đại diện nhóm trình bày
_ HS nhắc lại
_ HS thảo luận theo tranh
_ HS nhắc lại ghi nhớ
Trang 10* HS biết được lí do vì sao cần quan tâm giúp đỡ
bạn.
- Hãy đánh dấu vào ô trống trước những lý do
quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
Em yêu mến các bạn
Em làm theo lời dạy của thầy cô giáo
Bạn sẽ cho em đồ chơi
Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm tra
Vì bạn che giấu khuyết điểm cho em
Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn
Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm
cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn, em sẽ
mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn
càng thêm thân thiết, gắn bó.
4 Dặn dò :
- Về thực hiện việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Chuẩn bị : Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 2 ).
- Nhận xét tiết học
_ HS đánh dấu vào và nêu rõ lý do
Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 Tập đọc (Tiết 36)
MẸ
I Mục tiêu: - Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la cảu mẹ dành cho con (Trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)
* GD BVMT (khai thác trực tiếp) : Qua việc HS trả lới các CH trong SGK, giúp HS trực tiếp cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ.
II Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẹ.
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu cả bài Lưu ý giọng đọc : Giọng đọc
chậm rãi, tình cảm, ngắt nhịp thơ đúng, nhấn giọng
ở từ gợi tả, gợi cảm
- Đọc từng dòng thơ :
+ Gọi HS đọc nối tiếp nhau từng dòng thơ
+ GV ghi bảng và luyện HS đọc từ khó :
lặng rồi, nắng oi, giấc tròn, ngọn gió,kẻo cà, mẹ
quạt.
_ Hát
_ HS đọc và trả lời câu hỏi của GV
_ HS lắng nghe
_ HS đọc theo hàng dọc
_ HS nêu từ khó đọc