1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán khối 7 - Ôn tập: Tỉ lệ thức

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.Rèn kỹ n¨ng nhËn d¹ng tØ lÖ thøc, t×m sè h¹ng ch­a biÕt cña tØ lÖ thøc, lËp ra c¸c tØ lÖ thøc tõ c¸c số, từ [r]

Trang 1

ôn tập :

tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

1 Kiến thức : Củng cố cho HS về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.nẵm vững tính

chất của tỉ lệ thức HS nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.Rèn kỹ

năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các

số, từ đẳng thức tích

3 Thái độ: HS học tập hăng hái Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học.

B Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ,phấn màu

HS : Bảng nhóm, bút màu

C Phương pháp :

Tích cực hóa hoạt động học tập của HS Phát hiện và giải quyết vấn đề.Thảo luận nhóm Vấn đáp, trực quan Làm việc với sách giáo khoa Thuyết trình

D Tiến trình bài dạy

I.ổn định tổ chức:(1Phút)

II Kiểm tra bài cũ: (10’)

HS1:

Bài tập 51 (tr28-SGK)

Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 => Các tỉ lệ

(10đ)

1,5 3, 6 4,8 3, 6

;

;

3, 6 4,8 1,5 3, 6





III Nội dung bài mới:

- Yêu cầu HS làm bài

tập 60

? Nêu cách làm bài

toán

- GV kiểm tra việc

làm bài tập của HS

- Cả lớp làm nháp

- 3 HS làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

1: Luyện tập (25 phút)

Bài tập 60 (tr12-Sbt)

a) 25 : 36 b) 50 : 7 c) 200: 279

Ngày soạn :………

Ngày giảng ……… Tiết : 6

Lop7.net

Trang 2

- Yêu cầu HS thảo

luận nhóm

- GV phát phiếu học

tập

- GV yêu cầu HS làm

bài tập 68

? Em hãy suy ra đẳng

thức dưới dạng tích

Nhận xét

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

Nhận xét

- HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Cả lớp làm nháp

- 2 HS làm trên bảng Nhận xét

Bài tập 63 (tr113-Sbt) a) 1,05 42 = 30 1,47 (= 44,1) Lập được tỉ lệ thức:

1,05 : 30 = 1,47 : 42 b) Không lập được tỉ lệ thức Bài tập 64 (tr113-Sbt)

Ta có: 7(-28) = (-49).4 Các tỉ lệ

;

;

Bài tập 68 (tr13-Sbt) a) x.x = -15 (-60) = 900

x = 30; x= -30 b) - x2 = - (16) : 25

x2 = 16: 25

x = 4:5 ; x= - 4 : 5

IV củng cố(5’)

Bài 1 Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

x

5

ĐS: ) 2, 4.15 15.2, 4 5.2, 4 12

) 1 :3 1 3 1.

V Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 69; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Chuẩn bị bài tập bài: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

e Rút kinh nghiệm:

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w