1/Luyeän taäp a-Luyện đọc : -HD đọc bài ở bảng lớp tiết 1 -Đọc câu ứng dụng:giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng ghi bảng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê -Hỏi: tiếng nào có âm k vừa họ[r]
Trang 1TUẦN 5: Ngày soạn /27 /9 / 2006
SHTT : Chào cờ Ngày day thứ hai ngày 2/10/2006
ĐẠO ĐỨC(T5) GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP(T 1)
I- MỤC TIÊU : - HS biết : Trẻ em có quyền được học hành.
-Giữ gìn sách vở là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học
- HS có thói quen giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
-GD HS có ý thức giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : - Vở bài tập đạo đức, dụng cụ học tập của HS
2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1, dụng cụ học tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 - Bài cũ : 2 Hs trả lời câu hỏi.
- Thế nào là gọn gàng, sạch sẽ ?
- Em hãy kể những bạn đã gọn gàng sạch sẽ
2 - Bài mới : Giới thiệu ghi bảng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu tranh bài tập 1 :
- Cho HS quan sát, thảo luận
- Cho đại diện nhóm lên trình bày.
- Cho cả lớp nhận xét
* HD HS quan sát bài tập 2 :
- Các dụng cụ đó để làm gì ?
- Nêu tên cụ thể.
+ Yêu cầu HS nêu cách bảo quản đồ
dùng.
Kết luận : Sách vở, dụng cụ học tập cần
phải sắp xếp gọn gàng ngăn nắp Học
xong giứ gìn cẩn thận, bao bọc.
- bài tập 3 :giới thiệu tranh và hỏi:
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Hành động nào đúng ?
- Hành động nào sai ?
- kết luận : Giữ gìn đồ dùng học tập là
quyền được đi học, quyền được học tập
của mình.
- Cho HS thực hành sắp xếp dụng cụ
- Thảo luận nhóm rút ra : sách vở, bút, thước, bảng, cặp, …
Quan sát rút racác tác dụng của từng dụng cụ học tập.
- Sách để học
- Vở để viết nội dung bài học.
- Bút để viết bài, làm bài -học xong cất đúng nơi quy định.
Tự trả lời.
Hình 1, 2, 6 là hành động đúng.
Hình 3, 4, 5 là hành động sai.
Nhắc lại ghi nhớ.
-hs thực hành xếp theo tổ.
Trang 2gọn gàng.
- Gv theo dõi sửa sai.
- Nhận xét- tuyên dương
3-Củng cố: nhắc lại nội dung bài học.
-GD HS+ nhận xét TD.
4 - Nhận xét, dặn dò : Thực hiện như bài học ; - Chuẩn bị tiết sau.
Trang 3
TIẾNG VIỆT(tiết 37,38) BÀI 17 : u - ư
I- MỤC TIÊU : - Giúp HS đọc- viết được : u, ư, nụ , thư
- Đọc được từ ứng dụng : cá thu - đu đủ - thứ tự – cử tạ
- Giúp HS đọc được câu ứng dụng: thứ tư, bé Hà thi vẽ
- Viết đúng nội dung bài viết trong vở in: u, ư, nụ, thư
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
-rèn kĩ năng nghe- đọc- nói –viết thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học.
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : nụ hoa, bì thư
- Bộ chữ và bảng cài ; - Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : Đọc âm, tiếng, từ : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề (2 em)
- Đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ (2 em )
- Viết: da thỏ, lá mạ (2 em)
-Gvnhận xét ghi điểm
2- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
-Giới thiệu tranh
-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-Viết lên bảng tiếng nụ
-phân tích tiếng rút ra âm mới u
Nhận xét sửa sai
-Cho HSø nêu vị trí các âm trong tiếng:nụ
-Đánh vần tiếng:
n-u-nu-nặng - nụ
*Giới thiệu âm: ư
-Thực hiện quy trình như trên
-So sánh: u và ư
-Luyện viết bảng con:
-Viết mẫu và hd hs quy trình viết
-Nhận xét sửa sai
-Quan sát tranh -Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ -Phát âm CN+ĐT
-phát âm CN-ĐT
+Tiếng nụ có âm n đứng trước, âm u đứng sau,thanh dưới âm u
-Đánh vần : CN+ĐT,tổ ,nhóm
-Giống nhau : u -Khác nhau :ư có nét móc
-Viết trên không 1 lần -Viết vào bảng con
Trang 4Luyện đọc từ ứng dụng.viết bảng:
cá thu thứ tự
du dủ cử tạ
- chỉ tráo các tiếng giúp HS không đọc vẹt
-Hỏi: tiếng nào có âm u,ư vừa học ?
-Tìm tiếng mở rộng
Đọc lại bài vừa học
- Trò chơi : ghép tiếng có âm vừa học
Tuyên dương các em trong giờ học tiết 1
- Chuẩn bị học tiết 2
TIẾT :2
1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
Nhận xét –điểm
1/Luyện tập
a-Luyện đọc
-Đọc câu ứng dụng :giới thiệu tranh rút ra
câu ứng dụng ghi bảng:thứ tư bé hà thi vẽ
-Hỏi:tiếng nào có âm ư chúng ta vừa học
b-Luyện viết :HD HS quy trình viết
-Nhắc tư thế ngồi viết , cách cầm bút, để vở
-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: độ cao, khoảng
cách, đặt dấu thanh đúng vị trí
-Thu bài chấm nhận xét tuyên dương
-HD đọc bài trong SGK
-Đọc mẫu
Nhận xét –điểm
c-Luyện nói:
-HDHS quan sát tranh,nêu câu hỏi gợi ý
3- Củng cố : chúng ta vừa học âm gì ?
- Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
-giáo dục ,nhận xét TD
4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài u, ư
- Viết chữ : u, ư , nụ, thư 1 chữ, 1 dòng
- Chuẩn bị bài : x - ch
-Đọc CN+ĐT,nhóm,tổ cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ -Hs đọc các tiếng có âm vừa học
-HS tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học -Đọc cá nhân ,tổ ,nhóm
-thi đua ghép trên bảng cài
-Đọc CN ,tổ ,nhóm
-Đọc CN nhiều em bài ở bảng t1
-Đọc câu ứng dụng:CN-ĐT,tổ ,nhóm thứ tư, bé Hà thi vẽ -Phát hiện tiếng có âm ư vừa học trong câu ứng dụng
-HS viết vào vở tập viết
-Hs theo dõi đọc thầm
-HS đọc CN+ĐT,tổ ,nhóm
-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói:
-Luyện nói theo nhóm -Nói cho cả lớp cùng nghe -âm u ,ư
-đọc cá nhân ,tổ ,nhóm
Trang 5TOÁN (T 17)
Số 7 I- MỤC TIÊU :- HS có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc - viết số 7, đếm và so sánh,vị trí số 7 trong dãy số từ 1
đến 7.
- Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo.
-Giáo dục hs áp dụng toán vào thực tiễn II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Mẫu vật đều có số lượng là 7
- bìa viết chữ số 7 và các số 17
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Bài cũ : Viết từ 16
- So sánh : 5 1 , 3 6 , 6 6 ,
-Gvnhận xét ghi điểm.
2- Bài mới :
Bước 1: lập số 7
- giới thiệu tranh sgk.
H.Có 6 em đang chơi cầu trượt,1 em khác
đang chạy tới,Tất cả có mấy em?
-Quan sát hình vuông
-Quan sát chấm trònvà trả lời
-Quan sát con tính có ? con tính.
Kết luận:
-7 bạn, bảy , bảy , đều có số lượng là 7
2hs lên bảng viết.
-2hs lên bảng làm.
-Nhắc lại cá nhân
-Có 7 em.
-Lấy hình vuông
-Có 7 hình vuông -7 chấm tròn -7 con tính
Trang 6Bước 2 : giới thiệu
-Đưa tấm bìa có chữ số 7
chữ số 7:
Bước 3:
-Cho HS nhận biết thứ tự của số 7 trong
dãy số từ 17.
-Hd đếm xuôi, ngược
-Hỏi :số 7đứng liền sau số nào trong dãy
số từ 1 đến 7?
2/Thực hành
Bài 1:Hd viết chữ số 7
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống
-Hd đọc 7 gồm 1 và 6
7 gồm 6 và 1
7 gồm 2 và 5
7 gồm 5 và 2
7 gồm 3 và 4
7 gồm 4 và 3
Bài 3:viết số thích hợp vào hình
-Hvnhận xét ghi điểm.
Bài 4:HD HS điền dấu :> ,< ,= ?
-Thu bài chấm nhận xét TD.
3- Củng cố : - Trò chơi tìm nhanh đúng số
7 vào nhóm đồ vật.
-Cho hs nhắc lại cấu tạo số 7 Gd hs
4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà tập viết chữ
số 7 – 3 dòng vào vở ở nhà
- Làm tiếp bài trong vở bài tập toán
-HS nhận biết số 7 in số 7 viết.
-Đọc: bảy
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -Đếm 1, 2, 3, 4, 5, 6,7
7, 6, 5, 4, 3, 2,1
- Hs trả lời.
Bài 1 -Viết vào bảng con chữ số7.
-2hs lên bảng làm.
-HS đọc CN+ĐT cấu tạo số 7.
1 hs lên bảng làm
-hs làm vào vở.
1 … 2 2… 3
5 … 6 3 4 6… 7 4… 5 -HS thi đua gắn theo tổ.
Trang 7Thứ ba ngày/3 /10 / 2006
TIẾNG VIỆT (T39,4O )
BÀI 18 : x - ch
I- MỤC TIÊU :- Giúp HS đọc viết được : x, ch, xe, chó
- Đọc được từ ứng dụng : xe ô tô
- Giúp HS đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Viết đúng nội dung bài viết trong vở in: x, ch, xe, chó
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
- Rèn kỹ năng nghe –nói- đọc –viết thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh minh hoạ : tiếng, từ khoá : xe, chó
- Bộ chữ và bảng cài ;- Trò chơi học tập
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cài
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- ổn định :hát
2- Bài cũ : Đọc âm, tiếng, từ : cá thu, đu đủ, thư từ, thủ thư (2 em)
- Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé Hà thi vẽ (1em)
- Viết: u, ư, tiếng nụ, thu (2 em) -GV nhận xét –điểm
3-Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Giới thiệu bài
Trang 8-Nêu câu hỏi (dựa vào tranh)
-Viết lên bảng tiếng xe
-Phân tích tiếng rút ra âm mới x
-Nhận xét sửa sai
-Cho hs nêu vị trí các âm trong tiếng:xe
-Đánh vần tiếng:
xờ – e - xe
*Giới thiệu âm: ch
-Thực hiện quy trình như trên
-So sánh: x và ch
-Luyện viết bảng con:gv viết mẫu và HD HS
quy trình viết:
-nhận xét sửa sai
d-Đọc tiếng ứng dụng: gv ghi bảng:
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
-Chỉ tráo các tiếng giúp HS không đọc vẹt
- Củng cố : Đọc lại bài vừa học
- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có âm vừa
học
-Nhận xét TD
+Thi đua tìm tiếng mở rộng
- Tuyên dương các em học tốt trong giờ học
Chuẩn bị học tiết 2
TIẾT :2
1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1
-Nhận xét ghi điểm
1/Luyện tập
a-Luyện đọc:
-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)
-Đọc câu ứng dụng:giới thiệu tranh rút ra câu
ứng dụng ghi bảng: xe ô tô chở cá về thị xã
Hỏi: tiếng nào có âm x vừa học ?
-GVchỉ bảng
-Trả lới câu hỏi, nêu nội dung tranh vẽ
-Phát âm CN+ĐT
+Tiếng nụ có âm x đứng trước, âm
e đứng sau -Đánh vần : CN+ĐT,tổ ,nhóm
Giống nhau:nét cong hở phải c -Khác nhau: x thêm nét cong hở trái
-Viết trên không 1 lần -Viết vào bảng con
-Đọc CN- ĐT,tổ ,nhóm
-Đọc CN-ĐT -CN- ĐT 1 lần -thi đua cài trên bảng cài
-hs tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học
-4 hs đọc bài ở bảng tiết 1
-đọc CN-ĐT,tổ,nhóm
-Đọc câu ứng dụng: CN –ĐT,tổ -Phát hiện tiếng có âm x vừa học trong câu ứng dụng
-hs đọc cá nhân ,tổ ,nhóm
-2 hs lên bảng đọc bài
Trang 9b-Luyện viết:HD HS quy trình viết.
-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để vở
-Nhắc về kỹ thuật chữ viết: độ cao, khoảng
cách, đặt dấu thanh đúng vị trí
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu bài chấm –nhận xét tuyên dương
c-Luyện nói:
-HDHS quan sát tranh, nêu câu hỏi gợi ý
-Luyện đọc SGK:GV đọc mẫu
-Nhận xét-ghi điểm
3- Củng cố : - Đọc lại cả bài vừa học 1 lần
-gd hs - nhận xét TD
4- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc lại bài x, ch
- Viết chữ : x, ch, xe, chó mỗi chữ , 1 dòng
- Chuẩn bị bài : s – r HD HS làm bài tập ở nhà
-HS viết vào vở tập viết
-HS quan sát tranh -Đọc tên chủ đề luyện nói: xe bò,
xe lu, xe ô tô -Luyện nói theo nhóm -Nói cho cả lớp cùng nghe -hs theo dõi đọc thầm
-đọc cá nhân ,tổ ,nhóm
TOÁN (T18)
Số 8
I- MỤC TIÊU :
- HS có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc - viết số 8, đếm và so sánh,nhận biết vị trí số 8 rtong dãy số từ
1 đến 8,nhận biết số lượng trong phạm vi 8.
- Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo.
-Gíao dục hs áp dụng toán vào thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Mẫu (nhóm) đều là 8
- bìa viết chữ số 7 và các số 18
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Ổn định : Hát
2- Bài cũ : Viết từ 17 -1Hslên bảng viết
Trang 10- So sánh : 5 2 , 3 4 , 6 1 ,
-Nhận xét ghi điểm.
3- Bài mới :
Bước 1: lập số 8
-Quan sát tranh
H.Có 7 bạn đang chơi cầu trượt,1 bạn
khác đang chạy tới,Tất cả có mấy bạn?
-Quan sát hình vuông
-Quan sát chấm tròn ?
-Quan sát con tính ?
Kết luận:
- 8 bạn, 8 , 8 , đều có số lượng là 8
Bước 2 : giới thiệu
-Đưa tấm bìa có chữ số 8
chữ số 8: 8 in, 8 viết
Bước 3:
-Cho HS nhận biết thứ tự của số 8 trong
dãy số từ 18.
-Hd đếm xuôi, ngược
-Hỏi: số 8 đứng liền sau số nào trong dãy
số từ 1 đến 8 ?
2/Thực hành
Bài 1:Hd viết chữ số 8
-Nhận xét sửa sai.
Bài 2:Viết số kết hợp vào ô trống
-Hd đọc 8 gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2
8 gồm 3 và 5
8 gồm 5 và 3
8 gồm và 4
Bài 3:viết số thích hợp vào hình
-2 hs lên bảng làm.
-Nhắc lại cá nhân
-Có 8 em.
-hs nhắc bảy thêm một bằng tám -Lấy 7 hình vuông thêm 1 hv.
-Có 8 hình vuông -8 chấm tròn -8 con tính
-HS nhận biết số 8 in số 8 viết.
-Đọc: tám
1,2,3,4,5,6,7,8 -Đếm 1,2,3,4,5,6,7,8 8,7,6,5,4,3,2,1 -hs trả lời
Viết vào bảng con chữ sớ 8.
-Quan sát tranh viết số thích hợp vào
ô trống.
-HS đọc CN+ĐT cấu tạo số 7.
Trang 11-GV nhận xét ghi điểm.
Bài 4:HD HS điền dấu:> ,< ,= ?
-Thu bài chấm nhận xét TD.
4- Củng cố : Trò chơi gắn đúng dấu vào ô
vuông.
- Tìm nhanh đúng số 8, gắn đúng số 8 vào
nhóm đồ vật
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà tập viết
chữ số 8 – 3 dòng vào vở ở nhà
- Làm tiếp bài trong vở luyện tập toán
1HS viết số thích hợp vào hình
-HS làm vào vở bài tập.
1… 2 3… 4 , 4… 5 5… 6 6… 7
2…3 7… 8 -hs thi đua gắn.
8 7 7 1 3 5
TOÁN(T19) Thứ tư ngày 4 /10 /2006
Số 9 I- MỤC TIÊU :
-HS có khái niệm ban đầu về số 9
- Biết đọc – viết -đếm và so sánh các số trong phạm vi 9.
- Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo.
-GDhs yêu học toán áp dụng vào thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Mẫu (nhóm) đều là 9
- bìa viết chữ số 9 và các số 19
2- Học sinh : SGK, bài tập toán, bộ hình toán.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định : Hát
Trang 122- Bài cũ : Viết từ 18
- So sánh : 5 4 , 3 6 , 8 1
-Nhận xét ghi điểm.
3- Bài mới :
Bước 1: lập số 9
-Gíoi thiệu tranh và nói :
-Có 8 bạn đang chơi cầu trượt,1 bạn khác
đang chạy tới,Tất cả có mấy bạn?
-Quan sát hình vuông
-có tất cả ? hình vuông?
-Quan sát chấm tròn ?
-Quan sát con tính ?
Kết luận:
-9 bạn, 9 , 9 , đều có số lượng là 9
Bước 2 : giới thiệu số 9.
-Đưa tấm bìa có chữ số 9
-Gv viết lên bảng số 9
Bước 3: -Cho HS nhận biết thứ tự của số 9
trong dãy số từ 19.
-Hd đếm xuôi, ngược
-Nhận biết số 9 liền sau số 8.
2/Thực hành
Bài 1:Hd viết chữ số 9
-Nhận xét sửa sai.
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống
-Nhận xét sửa sai.
-Hd đọc 9 gồm 1 và 8
9 gồm 6 và 3
9 gồm 3 và 6
9 gồm 5 và 4
9 gồm 4và 5
Bài 3:viết số thích hợp vào hình
-GV nhận xét điểm.
Bài 4:HD HS điền dấu: > ,< ,= ?
-1 hs lên bảng viết.
-2 hs lên bảng làm.
-Nhắc lại cá nhân
-Có 9 bạn.
-nhắc lại tám thêm một là 9 -Lấy 8 hình vuông thêm 1HV
-Có 9 hình vuông
-9 chấm tròn -9 con tính
-HS nhận biết số 9 in ,số 9 viết.
-Đọc: chín
- 1,2,3,4,5,6,7,8,9 -Đếm 1,2,3,4,5,6,7,8,9 9,8,7,6,5,4,3,2,1
-Viết vào bảng con số 9.
2hs quan sát tranh viết số thích hợp vào ô trống.Lớp làm vào phiếu bài tập
-HS đọc CN+ĐT cấu tạo số 9
-1hs viết số thích hợp vào hình
Trang 13-Nhận xét ghi điểm.
4- Củng cố : Nhắc lại cấu tạo số 9.
-Trò chơi: Tìm nhanh đúng số 9, gắn đúng
số 9 vào nhóm đồ vật.
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà tập viết
chữ số 9 – 3 dòng vào vở ở nhà
- Làm tiếp bài trong vở tập toán
-Nhận xét chung giờ học.
-2 hs lên bảng làm-lớp làm vào vở bài tập toán.
1… 2 2… 3 3….4 4… 5 5… 6 6… 7 7… 8 8… 9 -2hs nhắc lại.
-hs chơi theo tổ.
TIẾNG VIỆT(T 41 ,42)
BÀI 19 : s - r
I- MỤC TIÊU : - Giúp HS đọc viết được : s, r , sẻ, rễ
- Đọc được từ ứng dụng : su su, rỗ rá, chữ số, cá rô
- Giúp HS đọc được câu ứng dụng:bé tô cho rõ chữ và số
- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
- Kỹ năng nghe –nói đọc viết thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học.