1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 7 Tiết 24 bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán (t2)

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 235’: Bài luyện tập - GV: yêu cầu HS mở bảng tính đã 12’ Bài tập 1 bài 3 SGK-35 Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN có sãn trên các máy tính HS: Làm theo các yêu cầu của GV a Hãy sử [r]

Trang 1

%& 15

Ngày *+ 23/11/2011 Ngày +) 29/11/2011

01 24 BÀI 4: 3 4 CÁC HÀM 89 TÍNH TOÁN(t2)

I/

1) @0 1A

-

2)

-  ! cú pháp các hàm, % &' hàm ( tính ) *" các  và ,-  ô tính,

0  ,-  các ) trong trong công 1 

3) Thái CD

- Nghiêm túc, tích 4 5 6"

II/

+ Giáo viên: Giáo án và các tài

+

III/ >F TRÌNH LÊN HIJK

=L CM 1N A<O=

- C( tra D 8

=@P tra bái S<2O=

? Hàm là gì? Nêu cách % &' hàm?

3)Bài T<,/O=

+1 CD 1(34’): F  hàm trong  trình  tính

Gv:

6" hàm

GV: - ra tên hàm và cách

6" cho các ví &' minh 5-

? Em hãy so sánh cách 6"

hàm + cách % &' công 1

14’

3 7D1 *X hàm trong   trình RZ tính a.Hàm tính 1N:

Hàm tính tổng của một dãy các số.

Tên hàm Sum Cách nhập: = Sum(a,b,c, ) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế.

Chú ý: Hàm sum còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức tính giúp đơn giản trong việc liệt kê các giá trị tính toán.

VD1: G4=SUM(8,9,6,10)

VD2: ?W ô A4 ta 6" hàm:

Trang 2

E % ô A1 1-  3, ô A2

1-  10 , ô A3 1-  2

YH cách % &' hàm hãy +

công 1 tính G Z- ba ô

trên?

HS: ?G 3  3,10,2 tính H

cách: =Sum(3,10,2)

HS: Cho

GV: - ra tên hàm và cách

6"

GV

 HS lên 4   cho  9"

quan sát và 6 xét

GV: - ra tên hàm và cách

6"

GV:  &\ cách % &'

hàm Max

HS: lên máy 4 hành

GV: - ra tên hàm và cách

6"

10’

5’

5’

=SUM(3,10,2)

Chú ý: Hàm SUM cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.

VD3: Tính

= SUM(15,A2,A1:A3)

b.Hàm tính TBC:

Tính trung bình cộng của một dãy các số.

Tên hàm Average Cách nhập: =Average(a,b,c ) Trong đó a,b,c là các số hay địa chỉ ô tính, số lượng các biến không hạn chế.

VD Tính ( TB cho các W HS ta % &' hàm average

?W ô H4 H4=average(8,9,6,10)

Chú ý: Hàm Average cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.

c.Hàm xác CM giá 1M ]T ^1:

Xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số Tên hàm: Max

Cách nhập: =Max(a,b,c…)

VD: Tìm ( TB cao [ H cách % &' hàm ta có:

=Max(8.3,6.8,7,8,7.3,9)

Chú ý: Hàm Max cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.

d.Hàm xác CM giá 1M ` ^1:

Xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số.

Trang 3

5 HS lên máy 4   tìm ra

HS có ( [" [ H cách

% &' hàm Min

Tên hàm: Min Cách nhập: =Min(a,b,c,…)

VD: Tìm ( TB [" [ H cách % &' hàm ta có:

=Min(8.3,6.8,7,8,7.3,9)

Chú ý: Hàm Min cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.

+1 CD 2(5’): Làm bài 6"

GV:  &\ 5 sinh làm bài

6" 2,3 trong sgk trang 31

HS:

4 Bài 1ab

Bài 6" 2,3 trong sgk trang 31

4)

2d 9W   ) 1 +e- 5 

5) T _d e nhà:

Trang 4

%& 15

Ngày *+ 25/11/2011

Ngày Z 03/12/2011

01 26 Bài thực hành 4

I/

1) @0 1A

-

2)

- HS  6" công 1 và hàm vào ô tính

Y % &' các hàm sum, average, max, min

3) Thái CD

- Nghiêm túc, tích 4 5 6"

II/

* Giáo viên: Giáo án, máy tính, máy

*

III/ >F TRÌNH LÊN HIJK

=L CM 1N A<O=

- C( tra D 8

=@P tra bái S

Xen )j trong c 4 hành

3)Bài T<2O=

+1 CD 1(6’):kG  ) 1 l  và )( tra an toàn

GV-

 áp &' trong bài 4 hành

HS: d *  dung ) 1

( +6 &' vào bài 4 hành

C( tra an toàn  $ an toàn

 ,

- GV: yêu

có sãn trên các máy tính

HS: Làm theo các yêu

-GV  &\ HS làm các bài

6"8 Bai1, bai 2, bai 3

HS; bd nghe và quan sát

=Averege(C3:E3)

12’ Bài 1ab 1 (bài 3 SGK-35)

% &' hàm AVERAGE, MAX, MIN a) Hãy % &' hàm thích *" ( tính 9W các

tính H công 1  b) % &' hàm Averege ( tính ( trung bình e môn 5 Z-  9" trong dòng

Trang 5

-Ô C16 6" công 1 8

=Averege(C3:C15)

-Ô D16 6" công 1 8

=Averege(D3:D15)

-Ô E16 6" công 1 8

=Averege(E3:E15)

-Ô F17 6" công 1 8

=Max(F3:F15)

-Ô F18 6" công 1 8

=Min(F3:F15)

HS: ?4 hành theo nhóm

Gv:

1

e nhóm r so sánh + #" án

GV:

thao tác trên máy

HS: ?4 hành theo nhóm

Gv:

bài2

e nhóm r so sánh + #" án

*

theo e t

-Ô E4 6" công 1 8

=Sum(B4:D4)

? 4 6" công 1 cho các ô

E5  E9

* Giá

12’

11’

u( trung bình

c) Hãy % &' hàm Max, Min ( xác , ( trung bình cao [ và ( trung bình

[" [

Bài 1ab 2: Cho trang tính sau

Yêu cầu: % &' các hàm thích *" ( tính

a) Tính G ($ u( TB cho e 5 sinh

b) Tính các ( 9 [$ v [ Z- ( LT, TH, ?G ($ ( TB

Bài 1ab 3( Bài 4 SGK- 35):

b6" trang tính và % &' hàm Sum Hình 31 trang 35 SGK

Hãy 96" trang tính và % &' hàm thích *"

trung bình trong 6 t theo e ngành 

Trang 6

4)

GV: u# giá và 6 xét c 4 hành

HS: d  $+ sinh phòng máy

5) T _d e nhà(1’):

?4 4 hành thêm

6

-Ô B10 6" công 1 8

=Average (B4:B9)

? 4 6" công 1 cho các ô

C10, D10

...

Chú ý: Hàm SUM cho phép sử dụng kết hợp số địa tính địa khối cơng thức tính.

VD3: Tính

= SUM(15,A2,A1:A3)

b .Hàm tính TBC:

Tính trung bình... trình RZ tính a .Hàm tính 1N:

Hàm tính tổng dãy số.

Tên hàm Sum Cách nhập: = Sum(a,b,c, ) Trong a,b,c số hay địa tính, số lượng biến khơng hạn...

Cách nhập: =Max(a,b,c…)

VD: Tìm ( TB cao [ H cách % &'' hàm ta có:

=Max(8.3,6.8 ,7, 8 ,7. 3,9)

Chú ý: Hàm Max cho phép sử dụng kết

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w