III/ NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NOÄI DUNG ÑÒNH PHÖÔNG PHAÙP LƯỢNG 1/Phần mở đầu: 1 phuùt Xxxxxx -Gv nhận lớp, phổ biến Xxxxxx nội dung, yêu cầu giờ học 2 phuùt Xxxxxx *Đứng tại ch[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ ba ngày 24 tháng 11 nâm 2009
Boài dửụừng Luyện đọc bài :Câu chuyện bó đũa
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng- Đọc trơn toàn bài
- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu: Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn
kết
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải
đoàn kết thương yêu nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức: Cho HS hát
đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc
- Câu chuyện phê phán điều gì ?
- Nhận xét, cho điểm chịu làm việc chỉ chờ ăn sẵn.- Phê phán thói lười biếng không
c Bài mới:
Giới thiệu bài: Câu chuyện bó đũa
2 Luyện đọc.
2.1 GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số
- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ
hơi một số câu sau
- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS
đọc từng câu
*Giải nghĩa một số từ đã được chú
giải cuối bài - HS đọc chú giải SGK.
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
Trang 2d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
4 Luyện đọc lại:
- Trong bài có những nhân vật nào ? - Người kể chuyện, ông cụ, bốn
người con
d Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS đặt tên khác thể hiện ý
nghĩa truyện ? kết Anh chị em phải thương yêu nhau.- Đoàn kết là sức mạnh Sức mạnh đoàn
_
Thửùc haứnh:Toán Luyện tập :55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Biết thực hiện các phép trừ có nhớ dạng số bị trừ có hai chữ số, số trừ số
có một chữ số.-
-Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu
II Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
b Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp làm bảng con
c.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
lên bảng
2 Giảng bài:
a Phép trừ 55 - 8
- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt
đi 8 que tính Hỏi còn bao nhiêu que
tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiều que
tính ta làm như thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ 55-8
55 8
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng
con
47
- Nêu cách đặt tính - Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao
cho thẳng hàng viết dấu trừ kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái 5 không
trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1, 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
b Phép tính 56 - 7, 37 - 8,
Lop2.net
Trang 368 – 9 tiến hành tương tự
55 - 8.
3 Thực hành:
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu HS làm vào vở
a) x + 7 = 27
x = 27 – 7
x = 20
- Muốn tìm số hạng chưa biét ta
làm thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Bài 3:Vẽ hình theo mẫu: - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát và cho
biết mẫu gồm những hình gì ghép
lại với nhau ?
- HS quan sát mẫu
- Mẫu hình tham giác và hình chữ nhật ghép lại
- Yêu cầu HS nối các điểm để
được hình theo mẫu
- HS thực hiện nối
d Củng cố – dặn dò:
- Khi đặt tính ta cần chú ý điều
gì ? cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng - Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng
hàng chục…
Theồ duùc Soaùn buoồi 1 -Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Boài dửụừng:Toán
65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29
I Mục tiêu:
-Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong số bị trừ có hai chữ số,
số trừ có hai chữ số
- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán
có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
Trang 4A ổn định tổ chức:
b Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con, 3 HS lên
bảng.
- 9 - 8 - 6
c Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết
học
2 Bài mới:
a Giới thiệu phép trừ:
65 – 38
- GV hướng dẫn HS thực hiện
phép trừ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực
hiện
- 1 HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
- Nêu lại cách đặt tính và tính? - Viết 65 rồi viết 38 sao cho hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục, viết dấu, kẻ vạch ngang
- Thực hiện từ phải qua trái… 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
b Các phép tính: 46 - 17;
57 - 28; 78 – 29.
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Cả lớp làm bảng con
- 17 - 28 - 29
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
từng phép tính - Vài HS nêu.
3 Thực hành:
- 27 - 18 - 46 - 39 - 37
- Cả lớp làm bảng con
- Gọi 2 em lên bảng làm
Lop2.net
Trang 596 86 66 76 56
- 48 - 27 - 19 - 28 - 39
- Yêu cầu cả lớp làm phần a, c
vào vụỷ
- Nhận xét, chữa bài
- GV hướng dẫn cách làm
- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả
lớp làm bảng SGK
+ 86 trừ 8 bằng 80, viết 80 vào ô trống, lấy 80 trừ 10 bằng 70, viết 70 vào ô trống
- Nhận xét, cho điểm
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán thuộc dang toán về ít hơn
- Vì sao em biết ? - Vì "kém hơn nghĩa là "ít hơn"
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải - 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải
Tóm tắt:
Bà : 65 tuổi
Mẹ ém bà: 27 tuổi
Mẹ : … tuổi ?
Bài giải:
- Nhận xét, cho điểm
Tuổi của mẹ là:
65 – 27 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
d Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn
bị bài sau
-Giaựo duùc theồ chaỏt TROỉ CHễI: “ BềT MAẫT BAẫT DE”
I/MUẽC TIEÂU:
-Bieỏt caựch ủieồm soỏ 1-2, 1-2 theo ủoọi hỡnh voứng troứn
-Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia ủửụùc troứ chụi
II/ẹềA ẹIEÅM-PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: Lụựp hoùc ,veọ sinh an toaứn nụi taọp
-Phửụng tieọn :Chuaồn bũ moọt coứi
III/ NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
LệễẽNG
PHệễNG PHAÙP 1/Phaàn mụỷ ủaàu:
Trang 6-Gv nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi
dung, yeõu caàu giụứ hoùc
*ẹửựng taùi choó, voó tay,haựt
-Chaùy taùi choó nheù nhaứng ,hớt
thụỷ,quay traựi vaứ giaừn caựch moọt
khuyỷ tay
* OÂn baứi theồ duùc phaựt trieồn
chung: moói ủoọng taực 2x8 nhũp
do caựn sửù lụựp hoaởc gv ủieàu
khieồn
2/Phaàn cụ baỷn:
-Tửứ ủoọi hỡnh haứng doùc , GV
cho HS chuyeồn ủoồi thaứnh ủoọi
hỡnh voứng troứn Tieỏn haứnh cho
HS ủieồm soỏ 1-2, 1-2 ủeỏn heỏt
-Troứ chụi”Bũt maột baột deõ”
Tửứ ủoọi hỡnh voứng troứn ủaừ coự gv
coự theồ ủeồ nguyeõn nhử vaọy
hoaởc doàn nhoỷ laùi ủeồ neõu teõn
troứ chụi,hửựụng daón caựch chụi
-Toồ chửực cho HS chụi
- OÂn baứi TD phaựt trieồn chung
3/Phaàn keỏt thuực:
-Cuựi ngửụứi thaỷ loỷng
-Nhaỷy thaỷ loỷng
-Gv cuứng hs heọ thoỏng baứi
-Gv nhaọn xeựt giụứ hoùc vaứ giao
baứi taọp veà nhaứ
1 phuựt
2 phuựt
10 phuựt
20 phuựt
5 phuựt
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
GV
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x GV
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x GV
Thửùc haứnh :Chính tả:
Luyện tập chép
I Mục đích yêu cầu:
1 Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 2 của bài thơ
2 Làm đúng các bài tập phân biệt
II đồ dùng dạy học:
Bảng phụ khổ thơ tập chép,SGK Lop2.net
Trang 7III các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chứcCho HS hát đầu
giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc nội dung bài tập 2a, tiết
trước lớp viết bảng con - HS viết bảng con
c Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn nghe – viết:
- GV mở bảng phụ (khổ 2) - 2HS đọc
- Chữ đầu các dòng thơ viết thế nào? - Viết hoa, lùi vào 1 ô cách lề vở
*HS chép bài vào vở - HS chép bài
- GV theo dõi uốn nắn HS
*Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: a, b
- 2HS làm trên bảng lớp - 1 HS đọc yêu cầu
*Yêu cầu HS chọn chữ trong ngoặc
đơn điền vào chỗ trống - HS làm vở
a lấp lánh, nặng nề, lanh lợi, nóng nảy
b tin cậy, tìmtòi, khiêm tốn, miệt mài
c thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh + Gọi 3 HS lên chữa
- Nhận xét
d Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà kiểm tra sửa lỗi trong bài
chép
-Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Mú thuaọt
-Giaựo duùc theồ chaỏt TROỉ CHễI: “ BềT MAẫT BAẫT DE”
Trang 8I/MỤC TIÊU:
-Biết cách điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn
-Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
II/ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm: Lớp học ,vệ sinh an toàn nơi tập
-Phương tiện :Chuẩn bị một còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP
1/Phần mở đầu:
-Gv nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học
*Đứng tại chỗ, vỗ tay,hát
-Chạy tại chỗ nhẹ nhàng
,hít
thở,quay trái và giãn cách
một khuỷ tay
* Ôn bài thể dục phát
triển chung: mỗi động tác
2x8 nhịp do cán sự lớp
hoặc gv điều khiển
2/Phần cơ bản:
-Từ đội hình hàng dọc ,
GV cho HS chuyển đổi
thành đội hình vòng tròn
Tiến hành cho HS điểm số
1-2, 1-2 đến hết
-Trò chơi”Bịt mắt bắt dê”
Từ đội hình vòng tròn đã
có gv có thể để nguyên
như vậy hoặc dồn nhỏ lại
để nêu tên trò chơi,hứơng
dẫn cách chơi
-Tổ chức cho HS chơi
- Ôn bài TD phát triển
1 phút
2 phút
10 phút
20 phút
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x GV
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x GV
X x x x x x
Lop2.net
Trang 93/Phaàn keỏt thuực:
-Cuựi ngửụứi thaỷ loỷng
-Nhaỷy thaỷ loỷng
-Gv cuứng hs heọ thoỏng baứi
-Gv nhaọn xeựt giụứ hoùc vaứ
giao baứi taọp veà nhaứ
5 phuựt
X x x x x x
X x x x x x
X x x x x x GV
-Theồ duùc Soaùn buoồi 1 -Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009
Thủ công Gấp ,cắt ,dán hình tròn
I Mục tiêu:- HS biết cách gấp cắt dán biển quảng cáo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp cắt dán được biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo chỉ lối ngược
chiều
2 Học sinh: - Giấy thủ công, kéo, hồ dán.
III hoạt động dạy học.
A ổn định tổ chức: Cho HS hát đầu
giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
c Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên
bảng
2 Hướng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
- GV đưa hình mẫu yêu cầu HS quan
- Về hình dáng, kích thước màu sắc - Mặt biển báo hình tròn
- Nhắc HS khi cần tuân theo luật lệ giao
thông
3 Hướng dẫn mẫu:
Trang 10- GV đưa quy trình gấp, cắt dán biển
báo giao thông và hướng dẫn từng bước
theo quy trình
- HS quan sát
- Bước 1: Gấp, cắt biển báo chỉ lối đi
- Gấp cắt hình tròn màu xanh từ hình
vuông có cạnh
- Hình chữ nhật màu trắng…
Bước 2: Dán biển báo an toàn giao
thông
- GV hướng dẫn HS dán: Dán chân vào
tờ giấy trắng, dán hình tròn màu xanh
4 Thực hành:
- GV tổ chức cho HS thực hành
- GV theo dõi hướng dẫn HS thực hành
5 Nhận xét, đánh giá:
- GV thu một số bài chấm ngay tại lớp
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS
- HS thực hành gấp, cắt dán biển báo
d Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tinh thần học tập
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
-Thửùc haứnh Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ.-
Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình
II Đồ dùng dạy - học:
4 hình tam giác vuông cân
III các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức: ( Cho HS hát đầu giờ)
b Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng
B. Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS yêu cầu
Lop2.net
Trang 11- HS làm bài sau đó lần lượt đọc kết quả từng phép tính
15 – 6 = 9 14 – 8 = 6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết quả
vào sách
- Nhận xét, chữa bài 18 – 9 = 9 13 – 6 = 7
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm - Thực hiện từ trái sang phải 15
trừ 5 bằng 10, 10 trừ tiếp 1 bằng 9
15 – 5 – 1 =
9 16 – 6 – 3 = 7
16 – 6 =
9 16 – 9 = 7
17 – 7 – 2 = 8
- Nhận xét, chữa bài
17 – 9 = 8 Bài 3: Đặt tính rồi tính: - 1 HS đọc đề toán
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 35 72 81 50
- Gọi 2 HS lên bảng làm - 7 - 36 - 9 - 17
Tóm tắt:
Bài 4:
- GV hướng dẫn HS phân tích và giải bài
toán
Mẹ vắt:
Chị vắt:
Bài giải:
Chị vắt được số lít sữa là:
50 – 18 = 32 (lít)
Đáp số: 32 lít Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình
- GV tổ chức thi giữa các tổ các tổ nào
xếp nhanh đúng là tổ đó thắng cuộc
d Củng cố – dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
50l
18l
?
Trang 12Boài dửụừng:
Luyện viết:Chữ hoa: L
I Mục Mục tiêu, yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chữ: viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
III các hoạt động dạy học :
A ổn định tổ chức: Cho HS hát đầu
giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết tập viết ở nhà - HS viết bảng con: K
c Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu mục đích, yêu
cầu
2 Hướng dẫn viết chữ hoa L
a Hướng dẫn HS quan sát chữ L
- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát
- Chữ M có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 4 nét: Móc ngược trái thắng đứng,
thẳng xiên và móc ngược phải
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách
viết
b Hướng dẫn HS tập viết trên bảng
c Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng - 1 HS đọc: Lá lành đùm lá dách.
d Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.
- Chữ nào cao 2,5 li ? - M, g, l
- Những chữ cái nào cao 1,5 li ? - t
- Chữ nào cao 1 li ? - Những chữ còn lại
- Nêu khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ O
- Nêu cách nối nét giữa các chữ ? - Nét móc của M nối với nét hất của i
g Hướng dẫn viết chữ: Miệng vào
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở
- GV theo dõi HS viết bài - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5-7 bài, nhận xét Lop2.net
Trang 13d Cñng cè - dÆn dß:
- VÒ nhµ luyÖn viÕt
- NhËn xÐt chung tiÕt häc
_
Trang 14
Tuần 15:
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Boài dửụừng Tập đọc Nhắn tin
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ giọng đọc thân mật
II đồ dùng – dạy học:- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin.
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức Cho HS hát đầu
giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Câu chuyện bó đũa - 2 HS đọc
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Anh em trong nhà phải thương
yêu đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau
- GV nhận xét ghi điểm:
c Bài mới:
1 Giới thiệu: Nhắn tin
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu - 1 HS đọc câu trên bảng phụ
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc của HS
- Đọc từng mẩu tin nhắn trước lớp
- GV hướng dẫn đọc nhắn tin trong
nhóm
b Đọc từng mẫu nhắn tin trong nhóm - Nhóm 2
c Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
bằng cách ấy ? đang ngủ ngon chị Nga không muốn - Lúc chị Nga đi chắc còn sớm, Linh
đánh thức Linh
Câu 3:
- Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Nơi để quà sáng, các việc cần làm
ở nhà, giờ Nga về
Câu 4:
Lop2.net
Trang 15- Hà nhắn Linh những gì ? - Hà mang đồ chơi cho Linh nhờ
Linh mang sổ bài hát đi học cho Linh mượn
Câu 5:
- Em phải viết nhắn tin cho ai ? - Cho chị
- Vì sao phải nhắn tin ? - Nhà đi vắng cả, chị đi chợ chưa về,
em đến giờ đi học, không đợi được chị, muốn nhắn chị: Cô Mai mượn xe Nếu không nhắn, có thể chị tưởng mất xe
- Nội dung nhắn tin là gì ? - HS viết bài vào vở
- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài
Chị ơi ! Em phải đi học đây Em cho cô Mai mượn xe đạp vì cô có việc gấp
Em Thanh
d Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà thực hành nhắn tin
-Thửùc haứnh Toán Bảng trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Vận dụng các bảng trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình
II Các hoạt động dạy học.
A ổn định tổ chức Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
-47 -19 - 8
- Nhận xét, chữa bài
27 45 38
c Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả - HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả từng phép tính
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng trừ 11 11 – 2 = 9