Củng cố: - Y/c hs nhắc lại cách tìm số trừ - Nhận xét giờ học - Về nhà làm hoàn thành các bài tập.. Tập chép Lop2.net..[r]
Trang 1Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Tập đọc.
( 2 tiết )
I Mục tiêu:
1 Rèn k/n đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc phân biệt lời k/c với lời ý/n của các nhân vật ( người anh và người em )
2 Rèn k/n đọc hiểu:
- Nắm được nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đã chú giải
- Hiểu ý/n của câu chuyện: Ca ngợi tình anh em thương yêu, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
A KTBC
- Nhắn tin + TLCH
B Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 Luyện đọc
- Đọc bài và hướng dẫn cách đọc
- Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc một số câu
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 2hs
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc từ ngữ chú giải
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm đọc
Trang 2? C1: Lúc đầu…như thế nào?
? C2: Người em…gì?
? Người anh…gì?
? C3: Mỗi …công bằng?
=> Chốt ý: Vì yêu… người khác
? C4: Hãy nói…2 anh em?
4 Đọc lại bài
? Nội dung bài nói gì?
- Nhận xét giờ học
Chia nhóm lúa thành 2 đống bằng nhau để ở ngoài đồng
-“Anh mình còn…phần anh”
-“Em mình…phần em”
- Anh hiểu công bằng…vất vả
- Em hiểu công bằng…vợ con
- Trả lời
- Thi đọc lại truyện
- ca ngợi tình anh em, thương yêu, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Trang 3I Mục tiêu:
Giúp hs:
- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số
- Thực hành tính trừ dạng 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp
100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số tính viết và giải bài toán)
II Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Bài 4 tiết trước
II Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
- Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
2 Hướng dẫn hs tự tìm cách thực hiện
phép trừ dạng 100-36 và 100-5
* Dạng 100-36
- Viết phép trừ 100-36=?
- Hướng dẫn đặt tính và tính
100
36
64
* Dạng 100-5.(hướng dẫn tương tự)
3 Thực hành
Bài 1:
- Hướng dẫn tính
- 1hs
- Tìm kết quả của phép trừ và nêu cách tính (nếu có thể)
- Nêu lại cách tính
- Làm bài
- chữa bài
Trang 4Bài 2:
- Hướng dẫn bài mẫu 100-20=?
Bài 3:
- Hướng dẫn tóm tắt ( Bài toán cho biết
gì? hỏi gì?)
- Chữa bài , chấm điểm
- Nhận xét giờ học, dặn dò
100 100 100 100 100
4 9 22 3 69
96 91 78 97 31
- Lam bài và nêu miệng kết quả 100-70=30 100-40=60 100-10=90 - Làm bài vào vỏ - 1hs chữa bài Số hộp sữa buổi chièu cửa hàng bán được là: 100 – 24 = 76 (hộp sữa) ĐS:76 (hộp sữa) * Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Trang 5Thể dục
I Mục tiêu:
- Tiếp tục học trò chơi Vòng trong Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức ban đầu khuyến khích vần điệu và tham gia chơi theo đội hình di động
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- 1 còi, kẻ 3 ô vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m; 3,5m; 4m
III Hoạt động dạy học
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
2 Phần cơ bản
- Trò chơi: Vòng tròn
- Nêu tên trò chơi Đọc vần điệu kết hợp
vỗ tay, nghiên nghiên theo nhịp
- Nhảy chạy đội hình từ một vòng tròn
thành 2 vòng và ngược lại
- Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện
đọc vần điệu, vỗ tay, nhảy chuyển đội
hình
3 Phần kết thúc
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò
- Tập hợp lại
- Khởi động
- Từ hàng ngang chuyển thành vòng tròn, vừa hát vừa giản cách hàng
- Thực hiện
- Thực hiện
- Tập theo tổ
- Đi đều và hát
- Cúi người và nhảy thả lỏng
Trang 6………
………
………
………
………
Kể chuyện.
Trang 7I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
- Biết tưởng tượng những chi tiết không có trong truyện ( ý nghĩa của người anh và người em khi gặp nhau trên cánh đồng
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khẳ năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Hoạt động dạy học
A KTBC
- Câu chuyện bó đũa + TLCH về ý
nghĩa của câu chuỵên
B Bài mới
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
- Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
2 Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý
- Treo bảng phụ có ghi gợi ý
- Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
* nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp
nhau trên đồng
=> Giải thích: Truyện chỉ nói hai anh
em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi
chuyện, xúc động ôm chầm lấy nhau,
không nói rõ họ nghĩgì lúc ấy Nhân
vật của các em nói ý nghĩa của hai anh
em lúc đó
- Nhận xét, khen ngợi
* Kể toàn bộ câu chuyện
- Kể tiếp nối nhau theo 4 gợi ý trên
- 2hs
- 1hs đọc yêu cầu
- 1hs đọc gợi ý
- Kể theo nhóm
- Đại diện các nhóm kể
- 1hs đọc yêu cầu
- 1hs đọc lại đoạn 4
- Phát biểu ý kiến
Trang 83 Củng cố.
- Nhận xét giờ học, dặn dò
- 4 hs kể
- HS khác nhận xét
* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Toán
Trang 9I Mục tiêu:
* Giúp hs:
- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải toán
II Hoạt động dạy học
1 H/d cách tìm ST khi biết SBT và
hiệu:
- Cho hs q/s hình vẽ
? Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi 1 số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số
ô vuông lấy đi?
- Số ô vuông lấy đi là số chưa biết, ta
gọi đó là x
- có 10 ô vuông ( viết 10), lấy đi 1 số ô
vuông chưa biết ( viết –x), còn lại 6 ô
vuông ( viết = 6)
10 – x = 6
- giới thiệu thành phần tên gọi phép trừ
10 : số bị trừ
x : số trừ
6 : hiệu
? Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
10 – x = 6
x = 10 – 6
x = 4
=>Kết luận: Muốn tìm số trừ ta lấy số
bị trừ trừ đi hiệu
2.Thực hành:
- q/s hình vẽ
- 2 hs nêu lại đề bài toán
- 3 hs đọc lại
- nêu cách tìm x
- 4, 5 hs nhắc lại
Trang 10Bài 1:
- H/d làm bài a: 15 – x = 10
x = 15 – 10
x = 5
Bài 2:
- H/d viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3:
- H/d tóm tắt
- Chữa bài, chấm điểm
3 Củng cố:
- Y/c hs nhắc lại cách tìm số trừ
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm hoàn thành các bài tập
- làm bài vào vở + chữa bài
42 – x = 5
x = 42 – 5
x = 37 b) 32 –x = 14 x – 14 = 18
x = 32 – 14 x = 18 + 14
x = 18 x = 32
- làm bài + chữa bài
số bị trừ 75 84 58 72 55
số trừ 36 24 24 53 37
Hiệu 39 60 34 19 18
- làm bài vở + chữa bài Số ô tô đã rời bến là: 35 – 10 = 25 ( ô tô ) Đáp số: 25 ô tô - nêu lại * Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Tập chép
Trang 11I Mục tiêu:
1 Chép lại c/x, trình bày đúng đoạn 2 của truyện Hai anh em
2 Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm, vần dễ lẫn: ai/ ay; s/x; ât/âc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nd đoạn văn cần chép
- VBT
III Hoạt động dạy học
A KTBC:
- Các từ ở bài tập 2c tiết trước
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MĐ, Y/C của bài
2 H/d tập chép:
- treo bảng có ghi đoạn văn cần chép
- đọc bài
? Tìm những câu nói lên suy nghĩ của
người em?
? Suy nghĩ của người em được ghi với
dấu câu nào?
- H/d viết từ khó
- chấm, chữa lỗi
3 H/d làm bài tập:
Bài 2:
- H/d hs nắm y/c bài
- 2 hs
- 2 hs đọc lại đoạn văn
- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa……… không công bằng
- Đặt trong dấu ngoặc kép, ghi sau dâu
2 chấm
- viết bảng con
- viết bài vào vở
- 2 hs + làm nháp ( vần ai: chai, hái, trái,…
vần ay:máy bay, chạy, dạy, rau đay, hay thay đổi,….)
Trang 12Bài 3: ( lựa chọn ) ( 3b )
( Nếu còn tg có thể làm bài a)
- Chữa bài
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- về nhà chữa lại lỗi chính tả và làm
hoàn thành các bài tập
- 1 hs nêu y/c bài
- làm bảng con ( mất - gật - bậc )
( bác sĩ - sẻ,sáo,sếu - xấu )
- làm vào VBT
* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Trang 13Luyện đọc.
Hai anh em; Nhắn tin; tiếng võng kêu
I Mục tiêu:
- Đọc thành thạo các bài tập đọc trên
- Nắm được nội dung bài
II Hoạt động
- Hướng dẫn đọc bài
- Hướng dẫn THB
* Chú ý một số hs yếu, đọc chậm
- Nhận xét, dặn dò
- Đọc CN
- Đọc ĐT bài
- Trả lời các câu hỏi của bài
Luyện viết.
Hai anh em
I Mục tiêu
- Nghe viết chính xác một đoạn trong bài : Hai anh em
- Tốc độ viết nhanh, chính xác, đúng chính tả
II Hoạt động
- đọc bài chính tả
- Hướng dẫn viết từ khó
- Chấm 5-7 bài và chữa lỗi chính tả
* Chú ý một số hs yếu
- Nhận xét, dặn dò
- 2hs đọc lại bài chính tả
- Viết từ khó vào bảng con
- Viết bài vào vở
- Chấm, chữa bài
TNXH Luyện tập: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
.I Mục tiêu:
- Hs biết cần phải biết phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
II Hoạt động:
- h/d làm bài tập vào VBT
* C/ý 1 số hs yếu
- Nhận xét giờ học
- Cần thực hiện những điều vừa học để
đảm bảo sức khỏe
- làm btập vào VBT
Trang 14Thứ………ngày…… tháng…… năm 200……
Tập đọc
I Mục tiêu:
1 Rèn k/n đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loát toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc bài với giọng t/c, nhẹ nhàng
2 Rèn k/n đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các TN trong bài
- Hiểu nd bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em, giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học
A KTBC:
- Hai anh em + TLCH
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MĐ, Y/c của bài
2 Luyện đọc:
- Đọc bài + h/d cách đọc
- H/d luyện đọc + giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc một số câu
=> đen láy
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 2 hs
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc nối tiếp nhau
- Đọc từ ngữ chú giải
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm đọc
Trang 15? C2: Em……….ntn?
? C3: Hoa………… mẹ?
? C4: Trong… muốn gì?
4 Luyện đọc:
5.Củng cố:
? Nội dung bài nói gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị trước
cho tiết chính tả
và em Nụ
- em nụ môi đỏ hồng,trông yêu lắm……tròn và đen láy
- Hoa ru em ngủ và trrông em giúp mẹ
- kể về em Nụ……… cho Hoa
- thi đọc lại bài
- Hoa rất yêu thương em, biết chăm em
giúp mẹ
* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Trang 16A Mục tiêu:
* Giúp hs:
- Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm ( bằng thước và bút ), biết ghi tên các đoạn thẳng, đường thẳng
B Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: gb
- Nêu mđ, y/c của bài
2 Bài học:
* Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm thẳng
hàng
- Đường thẳng AB
H/d vẽ đoạn thẳng AB
- viết lên bảng: “Đoạn thẳng AB”
- H/d nhận biết đường thẳng Vẽ lên
bảng => viết: đường thẳng AB
- Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
Chấm 3 điểm lên bảng ( điểm C cùng
nằm trên đường thẳng AB )
- 3 điểm A, B, C cùng nằm trên 1
đường thẳng ta nói A, B, C là 3 điểm
thẳng hàng
2 Thực hành;
Bài 1:
- h/d hs cách làm bài
- nhắc lại cách vẽ đường thẳng
- nhắc lại
- theo dõi
- làm bài + chữa bài a)
Trang 17Bài 2:
- H/d dùng thước kẻ để kiểm tra
3 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm lại các bài tập đó
- a) 3 điểm thẳng hàng là:
O, M, N và O, P, Q b) 3 điểm thẳng hàng là:
B, O, D và A, O, C
* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Trang 18Đạo đức
( tiết 2 )
Hoạt động 1:
Đóng vai xử lí
tình huống
Hoạt động 2:
Thực hành làm
sạch đẹp lớp học
Hoạt động 3:
Trò chơi: “Tìm
đôi”
- giao cho mỗi nhóm thực hiện việc đóng vai, xử lí 1 tình huống
- 3 nhóm 3 tình huống
? Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
=> Kết luận các tình huống
- Y/c hs q/s xung quanh lớp và nhận xét xem lớp mình đã sạch, đẹp chưa?
- Y/c hs q/s lớp sau khi dọn sạch?
=> Kết luận: Mối hs……
- phổ biến luật chơi ( mỗi phiếu là 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lời về chủ đề đã học )
=> KLC: Giữ gìn trường, lớp sạch đẹp……
- Nhận xét giờ học
- thiện hiện tốt những điều đã học
- các nhóm đóng vai tình hưống
- lên trình bày tiểu phẩm
- thảo luận và trả lời
- q/s và xếp dọn bàn ghế
- phát biểu cảm tưởng…
- 10 hs tham gia chơi, 1
em 1 phiếu
Trang 19* Rút kinh nghiệm:……….
………
………
………
………
………
………
Trang 20Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
* Sau bài học, hs biết:
- Tên trường, địa chỉ của trường và y/n của tên trường
- Mô tả 1 cách đơn giản cảnh quan của trường mình ( vị trí các lớp học, phòng làm việc, sân trường, vườn,….)
- Cơ sở vật chất của nhà trường và 1 số h/đ trong nhà trường
- Tự hào và yêu quý trường của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học
Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
- Quan sát trường
học
Hoạt động 2:
- Làm việc với
SGK
? Các em học ở trường nào?
- gb
- B1: cho hs đi tham quan để hiểu nội dung
+ tên trường và y/n tên trường
+ y/c hs q/s các lớp học
+ y/c hs q/s các phòng khác, san trường và vườn trường
- B2: Tổng kết buổi tham quan
để giúp hs nhớ quang cảnh
=> Kết luận:
- B1: Làm việc theo cặp
? Ngoài các phòng học, trường của bạn còn có những phòng nào?
- Trường Tiểu học số 2 Vinh An
- nói tên trường, địa chỉ nơi trường đóng và y/n của tên trường
- nói tên và chỉ vị trí của từng khối lớp
- q/s và nhận xét
- nói về cảnh quan của trường mình
- q/s hình 3, 4, 5, 6
- trả lời