1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 Tuần 3 - Trường Tiểu Học Lê Thế Tiết

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: 30 phút Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán: Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ tr[r]

Trang 1

Thứ ba ngµy16 th¸ng 9 n¨m 2008 Môn Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :Giúp học sinh khắc sâu củng cố về:

-Nhận biết số lượng thứ tự trong PV5

-Đọc viết đếm các số trong PV5

-Ren cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c trong to¸n häc

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 5

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: ( 5 phút )

Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến

5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và

ngược lại

Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4,

5, 2, 3, 1 (không theo TT)

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: ( 30 phút )

Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết

số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải,

từ trên duống dưới), thực hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Cho học sinh làm VBT (hình thức như

bài 1)

Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên

lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và

ngược lại

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh viết số vào VBT

GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em

viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5

3.Củng cố: ( 2 phút )

Hỏi tên bài Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

4 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho

bài sau

Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu của GV

Viết bảng con

Nhắc lại

Thực hiện ở VBT

Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Thực hiện ở VBT

Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Học sinh làm VBT, gọi một số em là bảng từ

Đọc lại dãy số đã viết được

Viết số vào VBT

Nhắc lại

Đọc số

Trang 2

Moõn Hoùc vaàn L - H

I.Muùc tieõu : Sau baứi hoùc hoùc sinh coự theồ:

-ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: l, h, leõ, heứ

-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng ve ve ve, heứ veà

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: le le

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I -Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt

-Tranh minh hoaù tửứ khoaự leõ, heứ Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng:

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực ( 3 phuựt )

ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con

Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm vieỏt baỷng con

GV nhaọn xeựt chung

2.Baứi mụựi:

2.1 Giụựi thieọu baứi ( 5 phuựt )

GV vieỏt baỷng l, h

2.2 Daùy chửừ ghi aõm ( 20 phuựt )

a) Nhaọn dieọn chửừ:

GV hoỷi: Chửừ l gioỏng vụựi chửừ naứo ủaừ hoùc?

Yeõu caàu hoùc sinh so saựnh chửừ l vieỏt

thửụứng vụựi chửừ b vieỏt thửụứng

Yeõu caàu hoùc sinh tỡm aõm l treõn boọ chửừ

Nhaọn xeựt, boồ sung

b) Phaựt aõm vaứ ủaựnh vaàn tieỏng:

Phaựt aõm

GV phaựt aõm maóu: aõm l

Lửu yự hoùc sinh khi phaựt aõm l, lửụừi cong

leõn chaùm lụùi, hụi ủi ra phớa 2 beõn rỡa lửụừi, xaựt

nheù

-Giụựi thieọu tieỏng:

GV goùi hoùc sinh ủoùc aõm l

GV theo doừi, chổnh sửừa cho hoùc sinh

Coự aõm l muoỏn coự tieỏng leõ ta laứm nhử theỏ

naứo?

Yeõu caàu hoùc sinh caứi tieỏng leõ

GV nhaọn xeựt vaứ ghi tieỏng leõ leõn baỷng

Goùi hoùc sinh phaõn tớch

Hửụựng daón ủaựnh vaàn

GV hửụựng daón ủaựnh vaàn 1 laõn

Goùi ủoùc sụ ủoà 1

GV chổnh sửừa cho hoùc sinh

Hướng dẫn hs viết :

Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực

Hoùc sinh ủoùc baứi

N1: eõ, v, N2: ve N3: eõ

Gioỏng chửừ b

Gioỏng nhau: ủeàu coự neựt khueỏt treõn

Khaực: Chửừ l khoõng coự neựt thaột cuoỏi chửừ Laộng nghe

CN 6 em, nhoựm 1, nhoựm 2

Ta caứi aõm l trửụực aõm eõ

Caỷ lụựp

1 em

CN ủaựnh vaàn 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm 1, nhoựm 2 , Nhoựm 3

CN 2 em

Lụựp theo doừi

Gioỏng nhau: cuứng coự neựt khuyeỏt treõn Khaực nhau: AÂm h coự neựt moực 2 ủaàu

CN 2 em

Trang 3

Âm h (dạy tương tự âm l).

- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và

nét móc 2 đầu

- So sánh chữ “h và chữ “l”

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: l – lê, h – hè

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng: ( 5 phút )

GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè –

hẹ

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2 : Luyện tập ( 30 phút )

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh

quan sát và trả lời câu hỏi:

Tranh vẽ gì?

Tiếng ve kêu thế nào?

Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve,

hè về

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói:

GV nêu câu hỏi SGK

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách

GV nhận xét cho điểm

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố –DỈn dß : Gọi đọc bài, tìm

Toàn lớp

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

Ve ve ve

Hè về

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng hè.)

CN 6 em

CN 7 em

Học sinh trả lời

Lắng nghe

CN 10 em

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Trang 4

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

Môn Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (t1)

I.Mục tiêu:

1 Giúp học sinh hiểu được:

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người

yêu mến

2 Học sinh có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

3 Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép gọn

gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

II.Chuẩn bị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: ( 3 phút )

Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập

của mình trong những ngày đầu đi học

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa ( 1

phút )

Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 1

GV yêu cầu các cặp học sinh thảo luận

theo bài tập 1 ( 10 phút )

Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép

gọn gàng, sạch sẽ?

Các em thích ăn mặc như bạn nào?

GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo

luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn

trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó

lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài

tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ, cài

đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng gọn gàng

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức

khoẻ, được mọi người yêu mến Các em cần ăn

mặc như vậy

Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang

phục của mình ( 10 phút )

Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn mặc

của mình và tự sửa (nếu có sai sót)

GV cho một số em mượn lược, bấm

móng tay, cặp tóc, gương,…

Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa

3 em kể

Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi

Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Lắng nghe

Tự xem và sữa lại cách ăn mặc (nếu có thiếu sót)

Từng học sinh thực hiện nhiệm vụ

Trang 5

cho nhau.

GV bao quát lớp, nêu nhận xét chung và

nêu gương một vài học sinh biết sữa sai sót của

mình

Hoạt động 3: Làm bài tập 2 ( 10 phút )

Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình

những quần áo thích hợp để đi học

Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa

chọn của mình và giải thích vì sao lại chọn như

vậy

GV kết luận :

Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,

sạch sẽ, gọn gàng

Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột

chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

3.Củng cố: Hỏi tên bài ( 2 phút )

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới ( 1 phút

)

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

Lắng nghe

Thực hiện theo yêu cầu của GV

Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình

Lắng nghe

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Trang 6

Thứ t­ ngẳ 17 tháng 9 năm 2008

Môn Toán : BÉ HƠN – DẤU <

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh

-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh ô tô, chim SGK

-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con bướm , 5 con bướm

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: ( 3 phút )

Nhận biết số lượng trong PV5 và đọc

viết số

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa ( 1 phút )

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

Giới thiệu dấu bé hơn “<” ( 15 phút )

Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học

sinh nhắc lại)

Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2

hình vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé

hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Một bé hơn 2

Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim

Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo

luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp

nhận xét

2 con chim ít hơn 3 con chim

Tương tự hình tam giác để học sinh so

sánh và nêu được

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em

viết vào bảng con 2 < 3

3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của

GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

Nhắc lại

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu

<(dấu bé hơn)

Học sinh đọc

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

Trang 7

Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Hoạt động 2: Luyện tập ( 15 phút )

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <

vào VBT

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát

hình mẫu và đọc 3 < 5

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu

so sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu

học sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh

đọc kết quả

3.Củng cố – dặn dò: ( 2 phút )

Hỏi tên bài

4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại

Học sinh đọc

3 < 4 (ba bé hơn bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm)

một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)

Thực hiện VBT

2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)

2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Trang 8

Môn Tiếng Việt : O - C

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ

-Đọc được các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

-Nhận ra được chữ o, c trong các từ của một đoạn văn

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá,câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )

Đọc sách kết hợp bảng con

Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài: ( 1 phút )

2.2.Dạy chữ ghi âm: ( 20 phút )

a) Nhận diện chữ:

GV hỏi: Chữ o giống vật gì?

GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật

và yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ và

cài lên bảng cài

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh

khi phát âm mở miệng rộng, môi tròn)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm o

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng bò

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Học sinh nêu tên bài trước

6 em

N1: l – lê, h – hè

Toàn lớp Theo dõi

Giống quả trứng, quả bóng bàn…

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Thêm âm b đứng trước âm o, dấu huyền ở trên âm o

Cả lớp cài: bò

Nhận xét một số bài làm của các bạn khác

Lắng nghe

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Trang 9

Hướng dẫn HS viết:

AÂm c (daùy tửụng tửù aõm o)

- Chửừ “c” goàm moọt neựt cong hụỷ phaỷi

- So saựnh chửừ “c" vaứ chửừ “o”

-Phaựt aõm: Goỏc lửụừi chaùm vaứo voứm meàm

roài baọt ra, khoõng coự tieỏng thanh

-Vieỏt gioỏng aõm o, ủieồm dửứng buựt treõn

ủửụứng keỷ ngang dửụựi moọt chuựt

ẹoùc laùi 2 coọt aõm

Vieỏt baỷng con: o – boứ, c – coỷ

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Daùy tieỏng ửựng duùng: ( 10 phuựt )

Coõ coự bo, (co) haừy theõm cho coõ caực daỏu

thanh ủaừ hoùc ủeồ ủửụùc tieỏng coự nghúa

GV goùi hoùc sinh ủaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn

tieỏng

Goùi hoùc sinh ủoùc trụn tieỏng ửựng duùng

Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baỷng

ẹoùc laùi baứi NX tieỏt 1 ( 2 phuựt )

Tieỏt 2 : Luyeọn taọp ( 30 phuựt )

Luyeọn ủoùc treõn baỷng lụựp

ẹoùc aõm, tieỏng, tửứ loọn xoọn

GV nhaọn xeựt

- Luyeọn caõu: Giụựi thieọu tranh ruựt caõu ghi

baỷng: boứ beõ coự boự coỷ

Goùi ủaựnh vaàn tieỏng boứ, coự, boự coỷ, ủoùc

trụn tieỏng

Goùi ủoùc trụn toaứn caõu

GV nhaọn xeựt

- Luyeọn noựi:

GV gụùi yự cho hoùc sinh baống heọ thoỏng caực

caõu hoỷi, giuựp hoùc sinh noựi toỏt theo chuỷ ủeà

ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con

GV ủoùc maóu

Goùi hoùc sinh ủoùc saựch keỏt hụùp ủoùc tieỏng

tửứ ụỷ baỷng con

GV nhaọn xeựt cho ủieồm

-Luyeọn vieỏt:

GV cho hoùc sinh luyeọn vieỏt ụỷ

Theo doừi vaứ sửừa sai

Nhaọn xeựt caựch vieỏt

4.Cuỷng coỏ : Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi

mang aõm mụựi hoùc ( 3 phuựt )

Gioỏng nhau: Cuứng laứ neựt cong

Khaực nhau: AÂm c neựt cong hụỷ, aõm o coự neựt cong kớn

Laộng nghe

2 em

Toaứn lụựp

Boứ, boự, boừ, boỷ, boù

Coứ, coự, coỷ, coù

6 em, nhoựm 1, nhoựm 2 Nhoựm 3

1 em

ẹaùi dieọn 3 nhoựm, moói nhoựm 2 em

6 em, nhoựm 1, nhoựm 2

Laộng nghe

Hoùc sinh tỡm aõm mụựi hoùc trong caõu (tieỏng boứ, coự, boự, coỷ)

6 em

7 em

“voự beứ”

Hoùc sinh luyeọn noựi theo hửụựng daón cuỷa GV

10 em

Toaứn lụựp thửùc hieọn

Laộng nghe

Trang 10

Môn TNXH NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH.

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

-Nhận xét, mô tả được nét chính của các vật xung quanh

-Hiểu được: mắt, mũi, lưỡi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh

-Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số đồ vật: khăn (bịt mắt), bông hoa, quả bóng, quả dứa, lọ nước hoa, củ gừng,

ít muối, quả chanh …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : ( 3 phút )

Học sinh nhắc lại nội dung bài học trước

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: ( 2 phút )

GV cầm trên tay một số vật như: quyển

vở, cây thước và hỏi học sinh Đó là vật gì? Nhờ

bộ phận nào mà em biết?

Hoạt động 1 : Quan sát vật thật: ( 10 phút )

MĐ: Học sinh mô tả được một số vật

xung quanh

Các bước tiến hành

Bước 1:

Yêu cầu học sinh quan sát và nói về màu

sắc, hình dáng, hích cỡ: to, nhỏ, nhẵn nhụi, sần

sùi, tròn,…của một số vật xung quanh các em

như: cái bàn, cái ghế, cái bút,…và một số vật các

em mang theo

Bước 2: GV thu kết quả quan sát

GV gọi học sinh xung phong lên chỉ vào

vật và nói tên một số vật mà các em quan sát

được

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm ( 15 phút

)

MĐ: Học sinh biết được các giác quan và

vai trò của nó trong việc nhận ra thế giới xung

quanh

Các bước tiến hành:

Bước 1 :

Hướng dẫn học sinh đặt câu hỏi để thảo

luận nhóm

VD:

Bạn nhận ra màu sắc của các vật bằng gì?

Bạn nhận biết mùi vị của các vật bằng gì?

Bạn nhận ra tiếng nói của các con vật như:

Đó là quyển vở, cây viết

Nhờ vào mắt

Bằng lưỡi, mũi, tai,…

Hoạt động theo cặp, quan sát và nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em hoặc do các em mang theo

Làm việc cả lớp, một số em phát biểu còn các em khác nghe và nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w