3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: 30 phút Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán: Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ tr[r]
Trang 1Thứ ba ngµy16 th¸ng 9 n¨m 2008 Môn Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Giúp học sinh khắc sâu củng cố về:
-Nhận biết số lượng thứ tự trong PV5
-Đọc viết đếm các số trong PV5
-Ren cho häc sinh tÝnh chÝnh x¸c trong to¸n häc
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ có số lượng là 5
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 5 phút )
Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến
5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngược lại
Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4,
5, 2, 3, 1 (không theo TT)
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: ( 30 phút )
Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
bài toán:
Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải,
từ trên duống dưới), thực hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
bài toán:
Cho học sinh làm VBT (hình thức như
bài 1)
Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
bài toán:
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên
lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và
ngược lại
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh viết số vào VBT
GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em
viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5
3.Củng cố: ( 2 phút )
Hỏi tên bài Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho
bài sau
Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu của GV
Viết bảng con
Nhắc lại
Thực hiện ở VBT
Đọc lại các số đã điền vào ô trống
Thực hiện ở VBT
Đọc lại các số đã điền vào ô trống
Học sinh làm VBT, gọi một số em là bảng từ
Đọc lại dãy số đã viết được
Viết số vào VBT
Nhắc lại
Đọc số
Trang 2Moõn Hoùc vaàn L - H
I.Muùc tieõu : Sau baứi hoùc hoùc sinh coự theồ:
-ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: l, h, leõ, heứ
-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng ve ve ve, heứ veà
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: le le
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I -Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt
-Tranh minh hoaù tửứ khoaự leõ, heứ Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng:
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực ( 3 phuựt )
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm vieỏt baỷng con
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
2.1 Giụựi thieọu baứi ( 5 phuựt )
GV vieỏt baỷng l, h
2.2 Daùy chửừ ghi aõm ( 20 phuựt )
a) Nhaọn dieọn chửừ:
GV hoỷi: Chửừ l gioỏng vụựi chửừ naứo ủaừ hoùc?
Yeõu caàu hoùc sinh so saựnh chửừ l vieỏt
thửụứng vụựi chửừ b vieỏt thửụứng
Yeõu caàu hoùc sinh tỡm aõm l treõn boọ chửừ
Nhaọn xeựt, boồ sung
b) Phaựt aõm vaứ ủaựnh vaàn tieỏng:
Phaựt aõm
GV phaựt aõm maóu: aõm l
Lửu yự hoùc sinh khi phaựt aõm l, lửụừi cong
leõn chaùm lụùi, hụi ủi ra phớa 2 beõn rỡa lửụừi, xaựt
nheù
-Giụựi thieọu tieỏng:
GV goùi hoùc sinh ủoùc aõm l
GV theo doừi, chổnh sửừa cho hoùc sinh
Coự aõm l muoỏn coự tieỏng leõ ta laứm nhử theỏ
naứo?
Yeõu caàu hoùc sinh caứi tieỏng leõ
GV nhaọn xeựt vaứ ghi tieỏng leõ leõn baỷng
Goùi hoùc sinh phaõn tớch
Hửụựng daón ủaựnh vaàn
GV hửụựng daón ủaựnh vaàn 1 laõn
Goùi ủoùc sụ ủoà 1
GV chổnh sửừa cho hoùc sinh
Hướng dẫn hs viết :
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
Hoùc sinh ủoùc baứi
N1: eõ, v, N2: ve N3: eõ
Gioỏng chửừ b
Gioỏng nhau: ủeàu coự neựt khueỏt treõn
Khaực: Chửừ l khoõng coự neựt thaột cuoỏi chửừ Laộng nghe
CN 6 em, nhoựm 1, nhoựm 2
Ta caứi aõm l trửụực aõm eõ
Caỷ lụựp
1 em
CN ủaựnh vaàn 4 em, ủoùc trụn 4 em, nhoựm 1, nhoựm 2 , Nhoựm 3
CN 2 em
Lụựp theo doừi
Gioỏng nhau: cuứng coự neựt khuyeỏt treõn Khaực nhau: AÂm h coự neựt moực 2 ủaàu
CN 2 em
Trang 3Âm h (dạy tương tự âm l).
- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và
nét móc 2 đầu
- So sánh chữ “h và chữ “l”
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: l – lê, h – hè
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng: ( 5 phút )
GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè –
hẹ
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh
quan sát và trả lời câu hỏi:
Tranh vẽ gì?
Tiếng ve kêu thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve,
hè về
Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói:
GV nêu câu hỏi SGK
GV giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách
GV nhận xét cho điểm
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố –DỈn dß : Gọi đọc bài, tìm
Toàn lớp
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
Ve ve ve
Hè về
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng hè.)
CN 6 em
CN 7 em
Học sinh trả lời
Lắng nghe
CN 10 em
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Trang 4Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Môn Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (t1)
I.Mục tiêu:
1 Giúp học sinh hiểu được:
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người
yêu mến
2 Học sinh có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
3 Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép gọn
gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác
II.Chuẩn bị :
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…
-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: ( 3 phút )
Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập
của mình trong những ngày đầu đi học
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa ( 1
phút )
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 1
GV yêu cầu các cặp học sinh thảo luận
theo bài tập 1 ( 10 phút )
Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép
gọn gàng, sạch sẽ?
Các em thích ăn mặc như bạn nào?
GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo
luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn
trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó
lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài
tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ, cài
đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng gọn gàng
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức
khoẻ, được mọi người yêu mến Các em cần ăn
mặc như vậy
Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang
phục của mình ( 10 phút )
Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn mặc
của mình và tự sửa (nếu có sai sót)
GV cho một số em mượn lược, bấm
móng tay, cặp tóc, gương,…
Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa
3 em kể
Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Lắng nghe
Tự xem và sữa lại cách ăn mặc (nếu có thiếu sót)
Từng học sinh thực hiện nhiệm vụ
Trang 5cho nhau.
GV bao quát lớp, nêu nhận xét chung và
nêu gương một vài học sinh biết sữa sai sót của
mình
Hoạt động 3: Làm bài tập 2 ( 10 phút )
Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình
những quần áo thích hợp để đi học
Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa
chọn của mình và giải thích vì sao lại chọn như
vậy
GV kết luận :
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn,
sạch sẽ, gọn gàng
Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột
chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
3.Củng cố: Hỏi tên bài ( 2 phút )
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới ( 1 phút
)
Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Lắng nghe
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình
Lắng nghe
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Trang 6
Thứ t ngẳ 17 tháng 9 năm 2008
Môn Toán : BÉ HƠN – DẤU <
I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh
-Thực hiện so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh ô tô, chim SGK
-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con bướm , 5 con bướm
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: ( 3 phút )
Nhận biết số lượng trong PV5 và đọc
viết số
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tựa ( 1 phút )
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé hơn “<” ( 15 phút )
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học
sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông
Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé
hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các số
GV đọc và cho học sinh đọc lại:
Một bé hơn 2
Giới thiệu 2 < 3
GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo
luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp
nhận xét
2 con chim ít hơn 3 con chim
Tương tự hình tam giác để học sinh so
sánh và nêu được
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em
viết vào bảng con 2 < 3
3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của
GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)
Nhắc lại
Có 1 ô tô
Có 2 ô tô
Bên trái có ít ô tô hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)
Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu
<(dấu bé hơn)
Học sinh đọc
Thảo luận theo cặp
Đọc lại
Thảo luận theo cặp
Đọc lại
Trang 7Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Hoạt động 2: Luyện tập ( 15 phút )
Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <
vào VBT
Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát
hình mẫu và đọc 3 < 5
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu
so sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
học sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh
đọc kết quả
3.Củng cố – dặn dò: ( 2 phút )
Hỏi tên bài
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại
Học sinh đọc
3 < 4 (ba bé hơn bốn)
4 < 5 (bốn bé hơn năm)
một bé hơn hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)
Thực hiện VBT
2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Trang 8Môn Tiếng Việt : O - C
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ
-Đọc được các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
-Nhận ra được chữ o, c trong các từ của một đoạn văn
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá,câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước ( 3 phút )
Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: ( 1 phút )
2.2.Dạy chữ ghi âm: ( 20 phút )
a) Nhận diện chữ:
GV hỏi: Chữ o giống vật gì?
GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật
và yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ và
cài lên bảng cài
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh
khi phát âm mở miệng rộng, môi tròn)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm o
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bò
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Học sinh nêu tên bài trước
6 em
N1: l – lê, h – hè
Toàn lớp Theo dõi
Giống quả trứng, quả bóng bàn…
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Thêm âm b đứng trước âm o, dấu huyền ở trên âm o
Cả lớp cài: bò
Nhận xét một số bài làm của các bạn khác
Lắng nghe
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Trang 9Hướng dẫn HS viết:
AÂm c (daùy tửụng tửù aõm o)
- Chửừ “c” goàm moọt neựt cong hụỷ phaỷi
- So saựnh chửừ “c" vaứ chửừ “o”
-Phaựt aõm: Goỏc lửụừi chaùm vaứo voứm meàm
roài baọt ra, khoõng coự tieỏng thanh
-Vieỏt gioỏng aõm o, ủieồm dửứng buựt treõn
ủửụứng keỷ ngang dửụựi moọt chuựt
ẹoùc laùi 2 coọt aõm
Vieỏt baỷng con: o – boứ, c – coỷ
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai
Daùy tieỏng ửựng duùng: ( 10 phuựt )
Coõ coự bo, (co) haừy theõm cho coõ caực daỏu
thanh ủaừ hoùc ủeồ ủửụùc tieỏng coự nghúa
GV goùi hoùc sinh ủaựnh vaàn vaứ ủoùc trụn
tieỏng
Goùi hoùc sinh ủoùc trụn tieỏng ửựng duùng
Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baỷng
ẹoùc laùi baứi NX tieỏt 1 ( 2 phuựt )
Tieỏt 2 : Luyeọn taọp ( 30 phuựt )
Luyeọn ủoùc treõn baỷng lụựp
ẹoùc aõm, tieỏng, tửứ loọn xoọn
GV nhaọn xeựt
- Luyeọn caõu: Giụựi thieọu tranh ruựt caõu ghi
baỷng: boứ beõ coự boự coỷ
Goùi ủaựnh vaàn tieỏng boứ, coự, boự coỷ, ủoùc
trụn tieỏng
Goùi ủoùc trụn toaứn caõu
GV nhaọn xeựt
- Luyeọn noựi:
GV gụùi yự cho hoùc sinh baống heọ thoỏng caực
caõu hoỷi, giuựp hoùc sinh noựi toỏt theo chuỷ ủeà
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
GV ủoùc maóu
Goùi hoùc sinh ủoùc saựch keỏt hụùp ủoùc tieỏng
tửứ ụỷ baỷng con
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
-Luyeọn vieỏt:
GV cho hoùc sinh luyeọn vieỏt ụỷ
Theo doừi vaứ sửừa sai
Nhaọn xeựt caựch vieỏt
4.Cuỷng coỏ : Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi
mang aõm mụựi hoùc ( 3 phuựt )
Gioỏng nhau: Cuứng laứ neựt cong
Khaực nhau: AÂm c neựt cong hụỷ, aõm o coự neựt cong kớn
Laộng nghe
2 em
Toaứn lụựp
Boứ, boự, boừ, boỷ, boù
Coứ, coự, coỷ, coù
6 em, nhoựm 1, nhoựm 2 Nhoựm 3
1 em
ẹaùi dieọn 3 nhoựm, moói nhoựm 2 em
6 em, nhoựm 1, nhoựm 2
Laộng nghe
Hoùc sinh tỡm aõm mụựi hoùc trong caõu (tieỏng boứ, coự, boự, coỷ)
6 em
7 em
“voự beứ”
Hoùc sinh luyeọn noựi theo hửụựng daón cuỷa GV
10 em
Toaứn lụựp thửùc hieọn
Laộng nghe
Trang 10Môn TNXH NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH.
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Nhận xét, mô tả được nét chính của các vật xung quanh
-Hiểu được: mắt, mũi, lưỡi, tai, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết ra các vật xung quanh
-Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số đồ vật: khăn (bịt mắt), bông hoa, quả bóng, quả dứa, lọ nước hoa, củ gừng,
ít muối, quả chanh …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : ( 3 phút )
Học sinh nhắc lại nội dung bài học trước
2.Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 2 phút )
GV cầm trên tay một số vật như: quyển
vở, cây thước và hỏi học sinh Đó là vật gì? Nhờ
bộ phận nào mà em biết?
Hoạt động 1 : Quan sát vật thật: ( 10 phút )
MĐ: Học sinh mô tả được một số vật
xung quanh
Các bước tiến hành
Bước 1:
Yêu cầu học sinh quan sát và nói về màu
sắc, hình dáng, hích cỡ: to, nhỏ, nhẵn nhụi, sần
sùi, tròn,…của một số vật xung quanh các em
như: cái bàn, cái ghế, cái bút,…và một số vật các
em mang theo
Bước 2: GV thu kết quả quan sát
GV gọi học sinh xung phong lên chỉ vào
vật và nói tên một số vật mà các em quan sát
được
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm ( 15 phút
)
MĐ: Học sinh biết được các giác quan và
vai trò của nó trong việc nhận ra thế giới xung
quanh
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
Hướng dẫn học sinh đặt câu hỏi để thảo
luận nhóm
VD:
Bạn nhận ra màu sắc của các vật bằng gì?
Bạn nhận biết mùi vị của các vật bằng gì?
Bạn nhận ra tiếng nói của các con vật như:
Đó là quyển vở, cây viết
Nhờ vào mắt
Bằng lưỡi, mũi, tai,…
Hoạt động theo cặp, quan sát và nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em hoặc do các em mang theo
Làm việc cả lớp, một số em phát biểu còn các em khác nghe và nhận xét