Nội dung bài giảng: Phương pháp & Nội dung Yêu cầu cần đạt của HS hình thức dạy học TIẾT 1 1.Kiểm tra bài cũ: Đọc - 1 HS đọc và trả lời câu - Đọc thuộc lòng toàn bài và thuộc lòng và trả[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 22 tháng 3 năm 2010
SINH HOẠT LỚP ĐẦU TUẦN
I Mục tiêu
- Chào cờ, sinh hoạt lớp sau khi chào cờ Yêu cầu khi chào cờ phải nghiêm trang,
đúng nghi lễ, tổng kết và triển khai các hoạt động rõ ràng, khoa học mang tính tích cực, vui
vẻ phấn khởi…
- Rèn luyện khả năng nhanh nhẹn, nghiêm túc,đoàn kết…
- Giáo dục học sinh có ý thức kỉ luật, yêu trường lớp, yêu quê hương đất nước
II Nội dung thực hiện sau khi chào cờ xong
- Yêu cầu học sinh vào lớp, ổn định tổ chức lớp
- GV nhấn mạnh lại những nội dung mà trong tiết chào cờ đã đề ra và giao nhiệm vụ
cụ thể cho từng học sinh
- Giải thích những thắc mắc của học sinh
Sinh hoạt văn nghệ tập thể
TUAÀN 29
Trang 2Toán:
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200
- So sánh được các số từ 111 đến 200 Nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200 Đếm
được các số trong phạm vi 200
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi đọc, viết số
II Chuẩn bị:
- GV: Các hình vuông biểu diễn trăm, đơn vị, các hình chữ nhật biểu diễn chục.
- HS : Tìm hiểu trước cách đọc, viết các số từ 110 đến 200
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài giảng:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
Đọc, viết, so sánh các số từ
101 đến 110
2 Bài mới:
Đọc và viết các số từ 111
đến 200
3 Thực hành.
- BT1: Rèn HS kĩ năng đọc
các số trong phạm vi 111
đến 200
- BT2: Rèn HS nắm được
thứ tự các số từ 111 đến
200
- BT3: Rèn kĩ năng so sánh
các số từ 111 đến 200
4 Củng cố:
Trò chơi: Xếp số theo thứ
tự
5 Dặn:
- Chuẩn bị bài: Đọc, viết
các số có 3 chữ số
- Cá nhân thực hiện theo yêu cầu GV – GV ghi điểm
- Quan sát – Vấn đáp – Thực hành
Cả lớp quan sát – GV hỏi,
cá nhân xung phong trả lời, GV ghi bảng, cả lớp thực hành viết bảng con
- Thực hành
Cả lớp làm vở - Cá nhân nêu miệng kết quả - Cả lớp và GV nhận xét
- Trò chơi
HS thi làm bài tiếp sức theo nhóm 4 HS – GV nhận xét
- Gợi mở - Thực hành
GV gợi ý – cá nhân làm bảng, cả lớp làm vở
- Trò chơi
Cá nhân xung phong chơi
- Giao việc
- Đọc, viết và so sánh các số
- Đọc, viết được các số từ 111 đến 200
- Đọc, viết thành thạo các số
- Đọc đúng các số
*Đọc đúng và nhanh hơn
- Điền đúng các số còn thiếu trên tia số
* Điền đúng, nhanh
- So sánh được các số trong phạm vi 111 đến 200
*Giải thích được cách làm
- Xếp đúng các số theo thứ tự
* Xếp đúng, nhanh
- Ghi nhớ lời dặn GV
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3Tập đọc
(Phỏng theo: Lép – tôn – x tôi)
I Mục tiêu: 1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: bữa cơm, tiếc rẻ, xoa
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật người ông và lời các cháu phù hợp
2 Rèn kĩ năng đọc, hiểu
- Hiểu các từ ngữ khó: Hài lòng, thơ dại, nhân hậu
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu, đặc biệt ông
khen ngợi đứa bé nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
3 Giáo dục HS: lòng nhân hậu, tính nhường nhịn
II Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc.
- HS: Đọc và tìm hiểu trước bài TĐ: “Những quả đào”(Trang 91 -92)ở nhà
III Nội dung bài giảng:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Đọc
thuộc lòng và trả lời câu hỏi
3 bài: Cây dừa (Trang 89)
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Những
quả đào
b Luyện đọc:
- Từ khó hiểu: Hài lòng, thơ
dại, nhân hậu
- Từ khó đọc: bữa cơm, tiếc
rẻ, xoa
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Câu 1,2,3,4 SGK
d Luyện đọc lại: Đọc phân
vai
3 Củng cố: Nội dung ý
nghĩa câu chuyện
4 Dặn:
- CBB: Đọc và tìm hiểu
trước bài: Cây đa quê
hương
TIẾT 1
- 1 HS đọc và trả lời câu hỏi – GV ghi điểm
- Trực quan – vấn đáp
Cá nhân trả lời miệng
- Luyện tập - trực quan Gợi mở - giảng giải
GV đọc mẫu - HS đọc nối tiếp - Cá nhân – Đồng thanh
TIẾT 2
- Vấn đáp
Cá nhân trả lời miệng –
GV nhận xét chốt ý đúng
- Cá nhân thi đọc trong nhóm và cả lớp
- Vấn đáp - Gợi mở
Cá nhân nêu miệng
- Giao việc
- Đọc thuộc lòng toàn bài và trả lời đúng câu hỏi
- Biết được tên bài tập đọc, nội dung tranh
- Đọc đúng từng đoạn, toàn bài; đọc đúng từ khó, hiểu nghĩa từ khó
* Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu
Giải nghĩa được một số từ khó hiểu
- Trả lời đúng câu 1,2,3,4
* Trả lời được tất cả các câu hỏi và nêu được nội dung câu chuyện
- Đọc đúng giọng, phù hợp với nội dung từng đoạn và lời của người ông và lời các cháu
* Nhắc lại được nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Ghi nhớ lời dặn GV tại lớp
Trang 4Thứ 3 ngày31 tháng 3 năm 2009
Đạo đức:
( Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Giúp HS tiếp tục tìm hiểu:
- Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hổ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tùy theo khả năng của bản
thân
- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
II Chuẩn bị:
- GV: Tình huống để HS thảo luận
- HS: Tranh ảnh, câu chuyện, bài thơ…về giúp đỡ người khuyết tật
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài giảng:
Nội dung Phương pháp &
hình thức dạy học Yêu cầu cần đạt của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể những việc em có thể
làm để giúp đỡ người
khuyết tật
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Xử lí tình
huống
b Hoạt động 2: Giới thiệu
tư liệu về những việc làm để
giúp người khuyết tật
3 Củng cố:
- Vì sao phải giúp đỡ người
khuyết tật?
- Em cần làm gì để giúp đỡ
người khuyết tật
4 Dặn:
- CBB: Bảo vệ các loài vật
có ích (Tiết 2)
Kiểm tra miệng cá nhân
- Cá nhân trả lời miệng –
GV nhận xét
- Vấn đáp – Thảo luận
+GV nêu tình huống và câu hỏi, HS thảo luận nhóm 4 HS
+ GV hỏi – Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung – GV kết luận
- Thuyết trình
HS trình bày tư liệu sưu tầm - Cả lớp thảo luận, nhận xét – GV kết luận
- Vấn đáp
Cá nhân nêu miệng – GV chốt nội dung bài học
- Giao việc
- Kể đúng một số việc làm giúp đỡ người khuyết tật
- HS biết Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ đường hoặc dẫn người hỏng mắt đến nhà cần tìm
*Lựa chọn cách ứng xử đúng, phù hợp
- Hiểu và biết thực hiện những việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
*Biết thông cảm, chia sẻ với người khuyết tật
- Trả lời đúng câu hỏi
*Trả lời đúng, rõ ràng
- Ghi nhớ lời dặn GV
Trang 5Kể Chuyện
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói: Biết tóm tắc nội dung mỗi đoạn bằng 1 từ hoặc một câu Dựa vào tóm
tắt và gợi ý, HS kể lại dược từng đoạn và toàn bộ câu chuyện: “Kho báu”
với giọng kể tự nhiên Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung Biết phân vai dựng lại câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: HS có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét đánh
giá lời kể của bạn và kể tiếp được lời kể của bạn
3 Giáo dục HS lòng nhân hậu, thương người
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện
- HS: Đọc lại bài tập đọc: “Những quả đào”
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài học:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của từng đối tượng HS
1 Kiểm tra bài cũ: Kể lại
câu chuyện: Kho báu
2 Hướng dẫn kể chuyện
a Tóm tắt nội dung từng
đoạn câu chuyện
b Kể từng đoạn câu chuyện
theo gợi ý
c Kể toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố: - Câu chuyện
em học tập được điều gì?
4 Dặn:
- CBB:Ai ngoan sẽ được
thưởng
- Cá nhân kể trước lớp –
GV ghi điểm
- Vấn đáp
GV hỏi, cá nhân trả lời
- Vấn đáp - Kể chuyện – Thảo luận
+ GV treo câu hỏi gợi ý, hỏi – Cá nhân trả lời
+ HS kể từng đoạn trong nhóm 4 HS – Vài nhóm
kể, các nhóm khác và GV nhận xét
- Kể chuyện
+ HS kể theo nhóm 3 HS
+ Vài nhóm xung phong
kể trước lớp - Cả lớp và
GV nhận xét bình chọn nhóm kể đúng, hay
- Gợi mở
GV gợi ý, cá nhân nêu miệng
- Giao việc
- Kể được toàn bộ câu chuyện
- Nêu được nội dung từng đoạn bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn câu chuyện Biết kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm
* Kể tự nhiên, phù hợp với câu chuyện
- Kể được câu chuyện Nhận xét đúng bạn kể
* Kể sáng tạo, kết hợp kể có điệu bộ, nét mặt phù hợp
- Nêu được ý nghĩa câu chuyện
* Nêu được nội dung GV cần liên hệ
- Ghi nhớ lời dặn của GV
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6Toán:
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, viết các số có 3 chữ số
- Củng cố về cấu tạo số
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi viết số và lòng yêu thích học toán học
II Chuẩn bị:
- GV: Các tấm bìa hình vuông biểu diễn đơn vị, chục, trăm có chia các ô vuông nhỏ
- HS: Bộ biểu diễn số, chữ
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài giảng:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của từng đối tượng HS.
1 Kiểm tra bài cũ:
Xếp thứ tự và so sánh các
số từ 111 đến 200
2 Bài mới: Giới thiệu các
số có 3 chữ số
a Ôn lại các số có 3 chữ số
về cách đọc, viết
b So sánh các số có 3 chữ
số
3 Thực hành.
- Bài 1: Rèn HS kĩ năng
tính số dựa vào hình biểu
diễn
- Bài 2: Rèn HS kĩ năng
đọc số có 3 chữ số
- Bài 3: Rèn HS kĩ năng
viết số có 3 chữ số
4 Củng cố:
- GV viết các số cho HS
đọc: 153, 260, 504
- Lưu ý: Ở số có 3 chữ số
thì số 0 không đứng ở vị
trí hàng trăm
5 Dặn:
- Chuẩn bị bài: So sánh các
số tròn trăm
- Cá nhân làm trên bảng lớp – Cả lớp làm bảng con - GV ghi điểm
- Thực hành
GV ghi số - Cá nhân đọc
- Quan sát – Hỏi đáp
HS quan sát hình – GV hướng dẫn – HS thực hành, GV kết luận
-Thực hành
Cá nhân làm bảng, cả lớp làm bảng
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu giao việc
- GV đọc số - Cả lớp viết
số vào bảng con – GV nhận xét
- Thực hành – vấn đáp + GV viết – cá nhân đọc –
GV sửa
+ GV hỏi, lưu ý số 0 trong số có 3 chữ số
- Giao việc
- xếp được thứ tự và so sánh đúng các số
- Đọc, viết được các số có 3 chữ số
* Đọc, viết đúng và nhanh hơn
- Biết so sánh các số có 3 chữ số
* Thuộc quy tắc, so sánh đúng
và giải thích đúng cách làm
- Biết cấu tạo số dựa vào hình
*Tính số dựa vào hình đúng, nhanh
- Nối đúng các số với cách đọc tương ứng
- Viết đúng các số GV đọc
* Viết đúng và nhanh hơn
- Đọc đúng, rõ ràng
* Nêu được vị trí số 0 có trong
số có 3 chữ số
- Ghi nhớ lời dặn GV
Trang 7Tự nhiên và xã hội:
I Mục tiêu: sau bài học, HS biết:
- Nói tên của một số loài vật sống trên nước
- Nói tên một số loài vật sống ở nước mặn, nước ngọt
- Hình thành kĩ năng quan sát, mô tả, nhận xét
- Giáo dục HS có ý thức yêu quý và bảo vệ các loài vật có ích
II Chuẩn bị:
- GV: Hình vẽ SGK trang 60, 61 phóng to
- HS: Sưu tầm tranh ảnh các con vật sống dưới nước và tìm hiểu tên gọi của chúng
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài học:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp &
Yêu cầu cần đạt của từng
đối tượng HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên và ích lợi của một
số con vật sống trên cạn
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Làm việc
với SGK
b Hoạt động 2: Làm việc
với tranh ảnh các con vật
sưu tầm được
3 Củng cố:
- Thi kể tên các con vật
sống nước mặn, nước ngọt
4 Dặn: - CBB: Một số con
vật sống dưới nước
- Kiểm tra miệng cá nhân
1 HS trả lời – GV nhận xét
- Quan sát – Thảo luận – Vấn đáp
HS quan sát, thảo luận theo nhóm 4 HS – Đại diện vài nhóm trình bày -
Cả lớp và GV nhận xét
– Quan sát – Thảo luận
Cả lớp quan sát, nói tên,
mô tả hình dáng các con vật trong tranh theo nhóm
4 HS – Đại diện vài nhóm trình bày – GV nhận xét, kết luận
- Trò chơi:
GV phổ biến cách chơi –
HS tham gia chơi, kể đúng tên con vật sống nước mặn, nước ngọt theo nhóm
4 HS, 2 HS làm ban giám khảo
- Giao việc
- Trả lời đúng câu hỏi, rõ ràng
- Biết một số loài vật sống ở nước ngọt, một số loài vật sống ở nước mặn
*Hiểu muốn loài vật tồn tại trong nước, ta cần giữ sạch nguồn nước
- Biết quan sát, nhận xét, mô
tả đúng các con vật dưới nước
* Quan sát, mô tả chi tiết, đúng con vật
- Kể được tên con vật đúng yêu cầu
* Kể đúng, nhiều con hơn
- Ghi nhớ lời dặn GV
Trang 8Chính tả (Tập chép).
I Mục tiêu: Giúp HS.
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện: Những quả đào (Trang 93)
2 Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x, in/inh
3 Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ khi viết chính tả
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ viết sẳn nội dung cần tập chép.
- HS: Đọc kĩ bài chính tả ở nhà, bảng con, phấn
- Phương pháp- hình thức dạy học: Cá nhân, cả lớp, nhóm
III Nội dung bài học:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của từng đối tượng HS
1 Kiểm tra bài cũ: Viết các
từ: xà cừ, súng, tính tình,
Tây Bắc
2 Viết chính tả:
a Hướng dẫn viết chính tả:
- Viết từ khó: mỗi, vần,
xong , dại…
b Viết chính tả : Đoạn tập
chép (Trang 93)
c Soát lỗi bài chính tả
d Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập:
- BT2a: Giúp HS phân biệt
các vần có phụ âm đầu s/x
- BT2b: Luyện HS viết
đúng các từ có vần inh/in
4 Củng cố: Viết lại một số
từ sai chính tả phổ biến
5 Dặn: - Đọc trước bài:
“Hoa phượng” tiết sau viết
chính tả
Cá nhân viết bảng – GV nhận xét
- Gợi mở - Luyện tập
GV gợi ý - Cá nhân trả lời miệng nội dung, cả lớp viết bảng con từ khó
- Luyện tập – Thực hành
Cả lớp viết trên vở
- GV đọc – Cả lớp dò bài
- Thực hành theo cặp
- Thực hành
1 HS lên bảng điền – Cả lớp làm vở
- Trò chơi điền đúng nhanh theo nhóm
- GV đọc – Cả lớp viết bảng con
- Giao việc
- Viết đúng chính tả các từ
- Hiểu nội dung bài chính tả, cách viết, viết đúng từ khó
* Nêu được nội dung bài, viết đúng các từ khó
- Nhìn, chép được bài chính tả
* Nhìn, chép đúng toàn bài chính tả, viết đúng mẫu chữ, trình bày bài rõ ràng
- Tìm đúng chữ sai, biết sửa lại
- Tìm và ghi đúng số lỗi
- Điền đúng và đọc đúng các
từ có âm đầu s/x
* Điền đúng và nhanh hơn
- Điền được các từ có vần inh/in
* Điền đúng và nhanh hơn
- Viết đúng
* Viết đúng, đẹp và nhanh hơn
- Ghi nhớ lời dặn GV
Trang 9Thứ 4 ngày 1 tháng 4 năm 2009
Toán
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Đọc và viết các số có 3 chữ số
- Biết so sánh các số có 3 chữ số
- Nắm được thứ tự các số (không quá 1000)
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán và lòng say mê học toán
II Chuẩn bị: - GV: Các hình biểu diễn số
- HS: Có bộ đồ dùng học toán lớp 2, tìm hiểu trước các so sánh số
III Nội dung bài giảng:
Nội dung hình thức dạy học Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của HS
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc,
viết các số: 212, 222, 255,
240
2 Bài mới:
a Ôn cách đọc, viết các số
có 3 chữ số
b So sánh các số có 3 chữ
số
*Quy tắc so sánh các số có
3 chữ số: So sánh hàng
trăm, hàng chục, hàng đơn
vị
3.Thực hành.
- BT1: Rèn HS so sánh các
số có 3 chữ số
- BT2: Rèn HS so sánh và
nắm được thứ tự các số có
3 chữ số
- BT3: Giúp HS nắm thứ tự
các số có 3 chữ số
3 Củng cố:
So sánh: 350 ….305
4 Dặn: - Về nhà xem lại
bài
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Cá nhân thực hiện trên bảng lớp theo yêu cầu
GV, GV ghi điểm
- Thực hành
HS thực hành đọc, viết theo yêu cầu GV
- Quan sát – Vấn đáp – Thực hành
GV gắn hình biểu diễn –
Cả lớp quan sát, GV hỏi –
Cá nhân nêu cách so sánh, GV kết luận
- Thực hành
HS làm vở
- Cá nhân làm bảng, cả lớp làm bảng con
- Trò chơi Các nhóm thi làm bài tiếp sức
- Cả lớp thi làm bảng con, 2HS làm đúng được nhận xét
- Giao việc
- Đọc, viết đúng các số GV đọc
- Đọc, viết đúng các số theo yêu cầu GV
- Biết so sánh các số có 3 chữ
số là so sánh các số hàng trăm trước, so sánh đến hàng chục, hàng đơn vị
* Thuộc kết luận về so sánh các số có 3 chữ số
- Điền đúng dấu thích hợp vào chỗ chấm
* Giải thích được cách làm
- Tìm đúng số lớn nhất có 3 chữ số và khoanh vào
- Điền đúng thứ tự số
* Tham gia trò chơi đúng, nhanh, tích cực
- So sánh đúng
* Nêu được cách làm
- Ghi nhớ lời dặn GV
Trang 10Tập đọc:
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ: tòa, xuể, lững thững, gẩy lên
- Biết đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và đọc nhấn
mạnh ở các từ gợi tả: gẩy lên, li kì, lững thững, nặng nề Biết đọc toàn bài với
giọng tả nhẹ nhàng, sâu lắng
2 Rèn kĩ năng đọc, hiểu
- Hiểu các từ ngữ mới: thời thơ ấu, li kì, cổ kính…
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, đồng thời nó cũng thể
hiện tình cảm của tác giả với cây đa, với quê hương
4 Giáo dục HS: Yêu cảnh đẹp, yêu quê hương
II Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa bài cây đa
- HS: Đọc và tìm hiểu trước bài tập đọc: “Cây đa quê hương” ở nhà
III Nội dung bài giảng:
Nội dung hình thức dạy học. Phương pháp & Yêu cầu cần đạt của HS
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài:
“Những quả đào” và trả lời
câu hỏi 2,3
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Giải nghĩa từ: thời thơ ấu,
li kì, cổ kính…
- Từ khó đọc: tòa,
xuể, lững thững, gẩy lên
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Câu 1,2,3,4 SGK
d Luyện đọc lại: Luyện đọc
diễn cảm bài
3 Củng cố: Qua bài văn em
thấy tình cảm của tác giả
đối với quê hương như thế
nào?
4 Dặn: CBB: Đọc lại bài
- Kiểm tra miệng cá nhân
2 HS lên đọc toàn bài và trả lời câu hỏi GV nêu
- Trực quan – Giảng giải
- Luyện tập – trò chơi + HS đọc theo cá nhân – nhóm - cả lớp
+ GV gợi ý – Cá nhân giải nghĩa từ khó
- Vấn đáp – Giảng giải
GV hỏi - Cá nhân trả lời miệng câu hỏi – GV giảng giải thêm
- Cá nhân xung phong đọc, cả lớp và GV nhận xét
- Vấn đáp
GV hỏi – Cá nhân trả lời
- Giao việc
- HS đọc đúng, trôi chảy toàn bài và trả lời được câu hỏi
- Nắm được tên bài
- Đọc trôi chảy rõ ràng, đúng các từ khó
* Biết đọc giọng thơ nhẹ nhàng, sâu lắng; giải nghĩa được một số từ khó: thời thơ
ấu, li kì, cổ kính
- Trả lời đúng câu hỏi 1,2,3,4
* Trả lời câu hỏi trôi chảy, đủ câu
- Đọc lưu loát
* Đọc giọng nhẹ nhàng, nhấn mạnh các từ gợi tả, gợi cảm
- Trả lời đúng câu hỏi
* Nêu được nội dung GV liên hệ
- Ghi nhớ lời dặn GV