1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 Tuần 5 - GV: Hoàng Thị Hà

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh Haùt -Thaûo luaän nhoùm ñoâi -NHớ và kể lại việc làm hằng ngày để giữ saïch thaân theå quaàn aùo  Đại diện nhóm trả lời - Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo [r]

Trang 1

Giáo án lớp 147

TUẦN 5 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được u -ư, nụ, thư ; câu và từ ứng dụng Thứ tư, bé hà thi vẽ

 Viết được: u -ư, nụ, thư viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- HS: - sách ,bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1 kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hs viết bảng con: mơ, đothợ, cá

- Đọc bài trong sách giáo khoa –GV nhận xét

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Bài mới:(1’) Giới thiệu bài

 Hôm nay học bài u - ư

HĐ.1:(20’) a/ Dạy chữ ghi âm u

 GV viết, đọc u

 So sánh chữ u với chữ n

 Cài chữ u

 Phát âm mẫu: u

 Có âm nờ, ta thêm âm u ta được tiếng gì?

-Cài chữ nụ ,đánh vần đọc trơn : nờ-u-nu-nặng-

nụ

b/ Dạy ghi âm ư

 Quy trình tương tự như âmư

* Giải lao

HĐ.2:(7’) Đọc tiếng từ ứng dụng

Giáo viên treo tranh và giải thích

 luyện đọc :

HĐ.3:(5’) Viết bảng con

 Giáo viên viết mẫu -Hướng dẫn viết

-Nhận xét, sữa lỗi cho hs

* Cho luyện đọc toàn bài

TIẾT2

HĐ.1:(15’) Luyện đọc

-Đọc bảng lơpù

-Đọc câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ

-Đọc bài SGK GV đọc mẫu

HĐ.2:(10’) Luyện nói

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?

 Hát

 Học sinh đọc bài SGK

 Học sinh đọc

 Giống: nét xiên, nét móc ngược

- Khác:u có 2 nét móc ngược; i có dấu chấm ở trên

Học sinh cài u

 Đọc đồng thanh, cá nhân Tiếng nụ

 Học sinh cài, đọc cá nhân-đồng thanh

 HS đọc, phân tích

 Học sinh đọc:

Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng

 HS viết trên không bằng ngón trỏ -HS viết bảng con u, ư, nụ, thư

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh đọc câu ứng dụng Đọc đồâng thanh, nhóm, cá nhân -Đọc SGK theo hướng dẫn

 Học sinh quan sát,trả lời

 Đi thăm chùa Một Cột

Trang 2

Giáo án lớp 148

 Chùa Một Cột ở đâu?

 Em biết gì về Hà Nội qua phim?

HĐ.3: (10’) Luyện viết

-Hướng dẫn viết:

-Nhắc HS tư thế ngồi viết

-Chấm –Nhận xét

 Ở Hà Nội

 Qua phim, qua tranh ảnh……… -HS viết vở tập viết

HĐ.4:(2’) Củng cố, dặn dò:

 Đọc lại bài đã học

 Tìm các từ đã học ở sách báo

I MỤC TIÊU:

-Biết 6 thêm 1 được 7; biết vi trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Biết so sánh các số trong phạm vi 7, viết số 7 ; đọc đếm được từ 1 đến 7

-Yêu thích môn toán, giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ :(5’) + Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và 6 đến 1 ?

+ 6 gồm 5 và ? 4 và ? 3 và ?; viết lại số 6 trên bảng con + Nhận xét bài cũ

2 Bài mới.(2’) : Giới thiệu số 7

HĐ.1:(16’) Bước 1: lập số 7

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :

-Có 6 bạn đang chơi 1 bạn nữa chạy tới như vậy

có?

- Tương tự: 7 chấm tròn, 7 hình vuông đều có

số lượng là 7.Đây chính là bài học………

Bước 2 Giới thiệu chữ số 7

- Số 7 in

- Số 7 thường

-Cài chữ số 7 – viết mẫu

Bước 3 Nhận biết số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

-Kẻ hình cột ghi từ 1 đến 7

-Đọc từ 1 đến 7; 7 đến 1

Số 7 đứng sau những số nào?

Số nào đứng liền trước số 7?

Giải lao:(2’)

HĐ.2(16’) : Thực hành

Bài 1: Viết số 7

- Viết mẫu số 7 hướng dẫn viết

- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu

Bài 2 :Điền số vào ô trống

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -Có 7 bạn đến chơi

-Học sinh lần lượt nhắc lại

- HS quan sát

- Học sinh cài

- Học sinh viết và đọc chữ số 7

- HS đếm và nêu từ 1 đến 7

- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 7; 7 đến 1

- Đứng sau 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Số 6 đứng liền trước số 7 -HS đọc y/c

- HS viết vào vở Btt

Trang 3

Giáo án lớp 149

-HD học sinh thấy được cấu tạo số 7 :

7 gồm 6 và 1

7 gồm 5 và 2

7 gồm 4 và 3

- Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi,

đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1 đến7

và ngược lại

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

HĐ.3(2’) Củng cố dặn dò

Hôm nay em học số mấy ? Số 7 đứng liền sau

số nào ?

-Đếm xuôi từ 1 đến 7 Đếm ngược từ 7 đến 1 ?

-Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

HS đọc 7 gồm 6 và 1……

-Điền số vào ô trống -1 học sinh đọc và chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài : -Học sinh điền số dưới hình , sau đó mới điền vào các ô trống của dãy số xuôi, ngược

- Học sinh tự làm bài và sửa bài

Thứ ba ngày 22tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt ÂM X - CH

I/ Mục tiêu:

- Học sinh đọc được :x,ch, xe, chó,câu và từ ứng dụng

-Viết được: x,ch, xe, cho, viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xebò, xe lu, xe ô tô

II/ Chuẩn bị:

1 GV: bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá xe, chó

2.HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài ở sgk (2em)

-Lớp viết bảng con: u, ư, nụ, thư

-GV nhận xét

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

2.Bài mới:(2’) a/ Giới thiệu bài

-Hôm nay ta học bài x, ch

HĐ.1:(20’) a/ Dạy chữ ghi âm x

-GV viết chữ và nói : đây là chữ x

- Chữ x gồm có mấy nét ?

- Cài chữ x

Phát âm đánh vần tiếng

- Giáo viên đọc mẫu xe

- phân tích tiếng dê

- Giáo viên : xe

- Giáo viên : xờ - e – xe/ xe

- Học sinh quan sát

- Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét cong hở trái

- HS thực hiện cài x

- HS đọc lớp, cá nhân

- x: đứng trước; e đứng sau

- HS cài xe

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

Trang 4

Giáo án lớp 150

TOÁN: Số 8

I.MỤC TIÊU :

- Biết 7 thêm 1 được 8, , biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Viết số 8; đọc đếm dược từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8

- giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Làm các bài tập 1,2,3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại

b/ Dạy chữ ghi âm ch

(Dạy tương tự như như âm x)

 So sánh x- c

* Giải lao

HĐ.2:(7’) Đọc tiếng từ ứng dụng

- GV ghi bảng: thợ xẻ, xa xa, chỉ đỏ, chả cá

- HD học sinh phân tích đọc

HĐ.3:(7’) Hướng dẫn viết bảng con

Viết mẫu : x, ch, xe, chó

Nhận xét, sữa saiø

Củng cố: (2’)

Tiết 2

HĐ.1:(15’) Luyện đọc

-Đọc bài bảng lớp

-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

-Đọc sgk

GV đọc mẫu-hướng dẫn đọc

HĐ.2:(10’) Luyện nĩi:

GV treo tranh: xe bò, xe lu, xe ô tô

- Trong tranh có nhữngloại xe nào? Ở quê em

còn gọi là xe gì?

- xe lu dùng để làm gì ? xe lu còn gọi là xe gì?

- Xe ô tô dùng để làm gì?

- Em còn biết những loại xe nào nữa ?

Aû­ quê em thường dùng loại xe nào?

GV-lớp nhận xét

HĐ.3(10’): luyện viết

GVhướng dẫn học sinh viết vở

Nhắc cách ngồi viết

GV chấm nhận xét

HĐ.4:(2’) Củng cố – dặn dò

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

- Học sinh quan sát

- Giống nhau: nét cong hơ û- phải

- Khác nhau: x có một nét cong hở – trái nữa

HS phân tích Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân

- Quan sát cách viết Học sinh viết trên không Viết bảng con

* Đọc lại hai âm vừa học

-HS đọc theo hướng dẫn của gv Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân -Đọc sgk theo từng phần (Đọc địng thanh, nhĩm, cá nhân)

-HS quan sát tranh Thảo luận nhómđôi - trả lời câu hỏi -Đại diện nhóm trả lời

-HS viết vở tập viết x, ch, xe, chó

Trang 5

Giáo án lớp 151

+ Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :(5’)

+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ?

+ 7 gồm 6 và ? 4 và ? 3 và ?; viết lại số 7 trên bảng con + Nhận xét bài cũ

2 Bài mới.(2’) : Giới thiệu số8

HĐ.1:(16’) Bước 1: lập số 8

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :

-Có 7 bạn đđang chơi 1 bạn nữa chạy tới như vậy

có……?

- Tương tự: 8 chấm tròn,8 hình vuông đều có số

lượng là 8.Đây chính là bài học………

Bước 2 Giới thiệu chữ số 8

- Số 8 in

- Số 8 thường

-Cài chữ số 7 – viết mẫu

Bước 3 Nhận biết số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

-Kẻ hình cột ghi từ 1 đến 8

-Đọc từ 1 đến 8; 8 đến 1

Số 8 đứng sau những số nào?

Số nào đứng liền trước số 8?

Giải lao:(2’)

HĐ.2(16’) : Thực hành

Bài 1: Viết số 8

- Viết mẫu số 8 hướng dẫn viết

- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu

Bài 2 :Điền số vào ô trống

-HD học sinh thấy được cấu tạo số 8 :

8 gồm 7 và 1

8 gồm 6 và 2

8gồm 5 và 3…

- Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi,

đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1 đến7

và ngược lại

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

GV nhận xét – sữa sai

HĐ.3(2’) Củng cố dặn dò

Hôm nay em học số mấy ? Số 8 đứng liền sau

số nào ?

-Đếm xuôi từ 1 đến 8 Đếm ngược từ 8 đến 1 ?

-Nhận xét tiết học

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -Có 8 bạn đến chơi

-Học sinh lần lượt nhắc lại

- HS quan sát

- Học sinh cài

- Học sinh viết và đọc chữ số 8

- HS đếm và nêu từ 1 đến 8

- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 8;8 đến 1

- Đứng sau 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Số 7 đứng liền trước số 8

-HS đọc y/c

- HS viết vào vở Btt

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

HS đọc 8 gồm7 và 1……

-Điền số vào ô trống -1 học sinh đọc và chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài :

- Học sinh tự làm bài và sửa bài

Trang 6

Giáo án lớp 152

ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ đùng học tập của bản thân

II CHUẨN BỊ:

- GV: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

- HS : Vở bài tập đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : (3’)

Lúc đến trường cần ăn mặc như thế nào ?

-Nhận xét- ghi điểm

1 Bài mới:(2’) Giới thiệu bài

HĐ.1: (10’) HD học sinh làm bài tập 1

Tô màu vào các dụng cụ học tập

KL: Mỗi chúng ta ai đi học cũng cố dụng cụ học

tập………

HĐ.2(8’): HS làm bài tập 2

KL: đi học là quyền lợi cuatrer em.Giữ gìn đồ

dùng sách vởhọc tập chính là giúp các em thực

hiện tốt quyền được học tập

*/ Giải lao

HĐ.3(10’) HD học sinh làm bài tập 3

- Làm sao để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Chấm,nhận xét

* HD các nhóm kiểm tra đồ dùng sách vở đồ

+ Giữ gìn đồ dùng, sách, vở.cẩn thận sạch đẹp

đó củng là góp phầnø tiết kiệm tài

nguyên,BVMT, làm cho môi trường luôn sạch

đẹp

HĐ.4(2’) Củng cố – dặn dò

Qua bài học hôm nay các em giữ gìn đồ dùng

học tập như thế nào?

-Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập(T2)

-Phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- H S thảo luận nhóm Tô màu vào cá dụng cụ học tập ma mình có

- Các nhóm quan sát tranh thảo luận trao đổi về đồ dùng học tập của mình và cách bảo quản

-Cử đại diện trình bày

Quan sát tranh chọn tình huống thích hợp

Đúng ghi Đ Saighi S

- Học sinh đưa đồ dùng đặt lên bàn

HS trả lời

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc được : s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : s, r, sẻ, rễ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : rổå, rá

Trang 7

Giáo án lớp 153

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng Rổ, rá ; câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số Tranh minh hoạ phần luyện nói về : ổ, tổ

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :x, ch , xe , chó

- Đọc câu ứng dụng :xe ô tô chở cá về thị xã

Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

2.Bài mới : (1’)Giới thiệu bài

Hôm nay học âm s, r

HĐ.2 :(27’) Dạy chữ ghi âm :

a/ Dạy chữ ghi âm s :

- Nhận diện chữ : Chữ s gồm nét xiên phải,

nét thắt, nét cong hơ û-trái

- So sánh s - x

- Phát âm :s

- Cài:s

-GT tiếng: sẻ

GV đọc, phân tích

Phân tích-cài: sẻ

-Đánh vần : s – e – se – hỏi – sẻ / sẻ

b/ Dạy chữ ghi âm th:

(Tương tự dạy âm s)

So sánh r, s

*/Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

- HD đọc

HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ

chữ và số

-Quan sát

- giống: nét cong

- Khác: s có thêm nét xiên và nét thắt

- Phát âm đồng thanh, nhóm, cá nhân Cài: sẻ

-tiếng sẻ có 2 âm ghép lại, âm s đứng trước âm e đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm e -Phân tích – cài sẻ,

-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Giống: nét xiên phải nét thắt

- Khác :kết thúc r là nét móc ngược…

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

Lớp, nhóm, cá nhân

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con : s, r, sẻ, rễ

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- rõ, số Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

Trang 8

Giáo án lớp 154

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : rổ,

- Rổ dùng để làm gì ?

Rá dùng làm gì ?

- Rổ, rá khác nhau như thế nào?

- Quê em có ai đan rổ, rá không?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài:k, kh

Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời -HS viết vào vở

Tự nhiên xã hội VỆ SINH THÂN THỂ

I Muc Tiêu:

- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt rửa chân tay sạch sẽ

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn thân thể sạch sẽ

II.Chuẩn Bị: - GV: Sách giáo khoa, tranh minh hoạ

- HS: Sách giáo khoa; Vở bài tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Em đã làm gì để bảo vệ mắt và tai? (Không rửa mắt bằng nước bẩn, không lấy que nhọn ngoáy vào tai)

-Nhận xét

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 bài mới :(1’) Giới thiệu bài

Vệ sinh thân thể

HĐ.1:(8’) Hoạt động nhóm

Trao đổi với nhau về việc giữ gìn vệ sinh

quần áo ,tay chân sạch sẽ

-GV bổ sung

HĐ.2(7’) hướng dẫn quan sát tranh sgk

Nêu việc nên làm và không nên làm

-KL:nên tắm, gội thay quần áo…, rửa tay

chân,cắy móng tay chân Không tắm ở ao, hồ

nơi nước không sạch

*/ giải lao

HĐ.3(17’)hoạt động cả lớp

- khi tắm cần làm những việc gì?

Hát

-Thảo luận nhóm đôi -NHớ và kể lại việc làm hằng ngày để giữ sạch thân thể quần áo

 Đại diện nhóm trả lời

- Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo nói lên việc làm của từng bạn trong tranh Đại diên trả lời

- Múc nước sạch vào chậu, dùng khăn tắm xà phòng…

Trang 9

Giáo án lớp 155

- Nếu trời lạnh bạn tắm nước gì?

KL:chúng ta cần tắm rửa đúng lúc đúng nơi thì

cơ thể chúng ta mới khoẻ mạnh được.Làm mọi

việc mới thoải mái được

HĐ.4(6’)Trò chơi

-Đọc thơ , hát các bài hát về vệ sinh thân thể

Tuyên dương lớp đọc được nhiều

HĐ.5(2’) Dặn dò

nhắc lại nội dung bài học

Nhận xét giờ học

-Tắm bằng nước ấm

-HS thi đua hát Lớp hát bài”Hai bàn tay của em, Rửa mặt như mèo”…

-Thi đọc thơ

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

TOÁN: Số 9

I.MỤC TIÊU :

- Biết 8 thêm 1 được 9 , biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

- Viết số 9; đọc đếm dược từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9

- giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán Làm các bài tập 1,2,3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại

+ Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8 ,9

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :(5’)

+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến8 và 8 đến 1 ?

+ 8 gồm 6 và ? 4 và ? 3 và ?; viết lại số 8 trên bảng con + Nhận xét bài cũ

2 Bài mới.(2’) : Giới thiệu số 9

HĐ.1:(16’) Bước 1: lập số 9

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :

-Có 8 bạn đđang chơi 1 bạn nữa chạy tới như vậy

có……?

- Tương tự: 9 chấm tròn, 9 hình vuông đều có

số lượng là 9.Đây chính là bài học………

Bước 2 Giới thiệu chữ số 8

- Số 9 in

- Số 9 thường

-Cài chữ số 9 – viết mẫu

Bước 3 Nhận biết số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

-Kẻ hình cột ghi từ 1 đến 8

-Đọc từ 1 đến 8; 8 đến 1

Số 9 đứng sau những số nào?

Số nào đứng liền trước số 9 ?

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi -Có 9 bạn đến chơi

-Học sinh lần lượt nhắc lại

- HS quan sát

- Học sinh cài

- Học sinh viết và đọc chữ số9

- HS đếm và nêu từ 1 đến 9

- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 9;9 đến 1

- Đứng sau 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8

- Số 8 đứng liền trước số 9

Trang 10

Giáo án lớp 156

Giải lao:(2’)

HĐ.2(16’) : Thực hành

Bài 1: Viết số 9

- Viết mẫu số 9 hướng dẫn viết

- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu

Bài 2 :Điền số vào ô trống

-HD học sinh thấy được cấu tạo số 7 :

9 gồm8 và 1

9 gồm 7 và 2

9 gồm 6 và 3…

- Bài 3 : >, <, = ?

-Hướng dẫn học sinh căn cứ vào số đứng trước

để điền dấu

- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu

GV nhận xét – sữa sai

Bài 4: Điền số vào ô trống ?

HD học sinh làm vào vở

Chấm- nhận xét

HĐ.3(2’) Củng cố dặn dò

Hôm nay em học số mấy ? Số 9 đứng liền sau

số nào ?

-Đếm xuôi từ 1 đến 9 Đếm ngược từ 9 đến 1 ?

-Nhận xét tiết học

-HS đọc y/c

- HS viết vào vở Btt

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

HS đọc 9 gồm8 và 1……

-Điền số vào ô trống -1 học sinh đọc và chữa bài

- Học sinh nêu y/c bài :

8 < 9 7 < 8 9 > 8

9 > 8 8 < 9 9 > 7

9 = 9 7 < 9 9 > 6

HS đọc yêu cầu

8 < 9 7 < 2 7 < 8 < 9

9 > 8 8 > 7 6 < 7 < 8 -2 em làm bảng lớp

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc được : k, kh, kẻû, khế; từ và câu ứng dụng

- Viết được: k, kh, kẻû, khế;

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù,ro ro, tu tu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng.kẻ, khế; câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : ổ, tổ

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :s, r ,sẻ , sẽ

- Đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số

Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

2.Bài mới : (1’)Giới thiệu bài

Hôm nay học âm k, kh

HĐ.2 :(27’) Dạy chữ ghi âm :

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w