Hoạt động 3: Vai trò của không khí đối với động vật và thực vật.. Hoạt động 3: Tìm hiểu một số trường hợp phải dùng bình ô-xi.[r]
Trang 1Tuần 18 Ngày soạn: 4 – 12 -
2010 Ngày dạy: thứ hai ngày 6 – 12 - 2010
Tập đọc Tiết 35: Ôn tập cuối học kì 1 ( Tiết1 )
A Mục tiêu.
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc, hiểu
- Đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy các bài tập đọc từ HKI, phát âm rõ, tốc độ tối
thiểu 120/ 1 phút; Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa cụm từ, đọc diễn cảm thể
hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
- Hệ thống một số điều ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là
truyện kể thuộc hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
B Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong học kì I
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2 để học sinh điền vào chỗ trống
C Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự cbị của hs
III Bài mới.
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiểu bài
2 Kiểm tra TĐ và HTL.
- Thực hiện theo yêu cầu của phiếu
- Đặt câu hỏi nội dung đoạn vừa đọc - Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Gv cho điểm, hs nào không đạt yêu cầu
kiểm tra lại tiết sau
- Gv nx, chốt ý hoàn thành vào bảng
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd bài
- Nhận xét tiết học
- Nx tiết học Vn đọc các bài tập đọc và học thuộc lòng
Trang 2Toán Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
A Mục tiêu:
Giúp hs:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
B Chuẩn bị.
- Nội dung bài học, sgk, vbt.
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Lấy ví dụ ?
- Gv nx chung
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu:
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
- Nêu các số chia hết cho 9?
- Các số không chia hết cho 9?
- Em có nhận xét gì về tổng của các
chữ số chia hết cho 9 và tổng của các
chữ số trong số không chia hết cho 9?
- Hs lấy ví dụ:
72 : 9 = 8 182 : 9 = 20 (dư2)
7 + 2 = 9 1 + 8 + 2 = 11
9 : 9 = 1 11 : 9 = 1 (dư2)
* Dấu hiệu chia hết cho 9? - Hs nêu : Các số có tổng các chữ số chia
hết cho 9 thì chia hết cho 9
*Chú ý: Các số có tổng các chữ số
không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
3 Luyện tập:
99; 108; 5643; 29385
96; 7853; 5554;1097
Bài 3, 4: Làm bài vào vở
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài
- Cả lớp làm và chữa bài, kết hợp nêu miệng, nx, trao đổi
Bài 3: Nhiều hs nêu.
VD: 126; 603; 441
Bài 4: 315; 135; 225.Là các số chia hết
cho 9
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd bài
- Nhận xét tiêtá học
Trang 3- Nhắc hs VN học thuộc dấu hiệu chia hết cho 9 - Chuẩn bị bài sau: (Tiết 87)
Chính tả
Tiết 18: Ôn tập học kì I (Tiết 2)
A Mục tiêu:
- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Như tiết 1)
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, sự hiểu biết của học sinh về nhân vật qua bài tập
đặt câu nhận xét về nhân vật
- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã cho
B Đồ dùng dạy học.
- Phiếu của tiết 1
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chưc.
II Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới.
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài Nêu mục tiêu.
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (Thực hiện như tiết 1).
3 Bài tập 2 Đặt câu với những từ ngữ
thích hợp để nhận xét về các nhân vật?
- Hs đọc yêu cầu
- Gv cùng hs nx
- Hs tự nhớ hoặc xem lại bài tập đọc:
Có chí thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ đã học, đã biết
- Hs làm bài vào vở
- Gv nx, chốt ý đúng:
a Nếu bạn em có quyết tâm học tập rèn
luyện cao: - Có chí thì nên.- Có công mài sắt- Có ngày thành kim
- Người có chí thì nên Nhà có nền thì vững
b Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó
khăn: - Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.- Lửa thử vàng,
- Thất bại là mẹ thành công
- Thua keo này, bày keo khác
c Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo
người khác
- Ai ơi đã
- Hãy lo bền chí câu cua
Trang 4IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd của bài
- Nhận xét tiêt học
- Vn đọc các bài TĐ và HTL
- Chuẩn bị bài sau: (Tiết 20 )
Ngày soạn: 4 - 12 - 2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 7 - 12 - 2010
Toán Tiết 87: Dấu hiệu chia hết cho 3.
A Mục tiêu:
Giúp hs:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 để làm các bài tập
B Chuẩn bị:
GV: nội dung bài học.
HS: sgk, bảng con
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 và nêu ví dụ chứng minh?
III Bài mới
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu Mục tiêu.
2 Dấu hiệu chia hết cho 3.
- Tìm một vài số chia hết cho 3 và
không chia hết cho 3? 21 : 3 =7 22 : 3 = 7 (dư1)
18 : 3 = 6 20 : 3 = 6 (dư2)
- Nhận xét gì về tổng của các chữ số
trong các số trên? 2 + 1 = 3 2 + 2 = 43 : 3 = 1 4 : 3 = 1 (dư 1)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? - Các số có tổng các chữ số chia hết cho
3 thì chia hết cho 3
* Chú ý: - Các số có tổng các chữ số
không chia hết cho 3 thì - thì không chia hết cho 3
3 Luyện tập.
Bài 1, 2: Học sinh làm nháp, trình bày
miệng
- Bài 1: Số chia hết cho 3:
231; 1872; 92 313
- Bài 2: Số không chia hết cho3: 502;
6823; 55 553; 641 311
Bài 3, 4: Hs làm bài vào vở, chữa bài Bài 3: Một số học sinh nêu miệng.
VD: 321; 300; 420
Trang 5- Gv chấm, cùng hs nx chữa bài Bài 4: 564; 795; 2535 Là các số chia hết
cho 3 nhưng không chia hết cho 9
IV.Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3?
- Nx tiết học
- VN làm bài 1,2 vào vở, học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3
Luyện từ và câu Tiết35: Ôn tập học kì I (tiết 3)
A Mục tiêu:
- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Như tiết 1)
- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện
B Chuẩn bị:
- Phiếu của tiết 1
-Bảng phụ viết sẵn về 2 cách mở bài, 2 cách kết bài
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng: Thực hiện như tiết 1.
3 Luyện tập:
a BT 2: Gọi hs đọc y/c của bài.
- Hs viết bài phần mở bài gián tiếp, kết
bài mở rộng vào vở:
- HS lần lượt lên bốc thăm và cbị đọc bài theo y/c
- 1 Hs đọc yêu cầu.Lớp đọc thầm truyện
Ông Trạng thả diều( tr.104.)
- Đọc nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài, kết bài
- Cả lớp viết bài
- Gv cùng hs nx, trao đổi
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd bài học
- Nx tiết học
- VN viết hoàn chỉnh phần mở bài và kết bài vào vở
Trang 6Khoa học Tiết 35: Không khí cần cho sự cháy.
A Mục tiêu:
Sau bài học, Hs biết :
- Làm thí nghiệm chứng minh:
+ Càng có nhiều khồng khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải được lưu thông
- Nói về vai trò của khí ni tơ đối với sự cháy diễn ra trong không khí: Tuy không duy trì sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy xảy ra không quá mạnh, quá nhanh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy
B Chuẩn bị:
- Gv chuẩn bị lọ thuỷ tinh, nến (TBDH)
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 lọ thuỷ tinh; 2 nến bằng nhau; 1 lọ thuỷ tinh không
đáy, đế kê
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu tính chất của không khí?
III Bài mới.:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài:
2.Giảng bài:
a Hoạt động 1: Vai trò của ô-xi đối
với sự cháy.
- Tổ chức hoạt động theo nhóm 4: - Nhóm trưỏng kiểm tra, báo cáo sự chuẩn
bị đồ dùng để làm thí nghiệm
- Các nhóm đọc mục thực hành( tr.70 )
- Các nhóm làm thí nghiệm và quan sát: Thư kí ghi lại kết quả
* Kết luận: Không khí có ô-xi nên cần không khí để duy trì sự cháy
b Hoạt động 2: Cách duy trì sự cháy và ứng dụng của trong cuộc sống.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 4: - Hs đọc mục thực hành, thí nghiệm trang
70, 71 để biết cách làm:
- Hs làm thí nghiệm như mục 2/71 thảo luận, giải thích nguyên nhân làm cho ngọn lửa cháy liên tục sau khi lọ thuỷ tinh không có đáy được kê lên đế không kín
Trang 7- Liện hệ việc dập tắt ngọn lửa; - Hs liên hệ.
* Kết luận: Để duy trì sự cháy cần liên tục cung cấp không khí
IV Củng cố: Dăn dò:
- Đọc mục bạn cần biết/71
- Nx tiết học -Vận dụng bài học trong cuộc sống
Lịch sử
Tiêt18: Kiểm tra cuối học kì I
A.Mục tiêu:
- Kiểm tra để củng cố một số kiến thức lịch sử cơ bản đã học
- HS làm được bài kiểm tra và trình bày sạch sẽ, khoa học
- ý thức tự lực làm bài, không chép bài của bạn
B Chuẩn bị:
- Đề bài- đáp án
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Tiến hành kiểm tra
- GV phát bài kiểm tra đã phô tô sẵn cho HS
- HS nhận bài và tiến hành làm bài
- GV theo dõi va giúp đỡ những học sinh còn lũng tũng khi làm bài kiểm tra
- Tránh để HS nhìn SGK và nhìn bài của bạn
Câu 1: Thời nhà Lý kinh đô nước ta đặt tại đõu?
Trang 8Câu 3: Chọn và điền các từ ngữ : thắng lợi, kháng chiến, độc lập lòng tin, niềm tự
hào vào chỗ chấm ( )
Cuộc chống quân Tống xâm lược đã giữ
vững được nền của nước nhà và đem lại cho nhân dân
ta
ở sức mạnh của dân tộc
Câu 4: Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta?
IV Củng cố - Dặn dò:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét tiết kiểm tra
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau
Kể chuyện Tiết18: Ôn tập học kì I (Tiết 4)
A Mục tiêu:
- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Như tiết 1)
- Nghe- viết đúng chính tả trình bày đúng bài thơ: Đôi que đan
B Chuẩn bị:
- Phiếu tiết 1
C Các hoạt động dạy học.
I ổn đimh tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra việc ôn bài ở nhà
III Bài mơi
trên sông Bạch Đằng
Tống
Trang 9HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu.
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Thực hiện như tiết 1.
3 Luyện tập
a.Bài 2: ( Nghe – viết ) : Đôi que đan.
- Đọc bài thơ:
- Hs lần lượt lên bảng bốc thăm va chuẩn bị đọc bài theo y/c
- 1 Hs đọc, lớp theo dõi
- Lớp đọc thầm Nêu từ dễ viết sai
- Luyện viết từ khó viết: - 1 số hs lên bảng, lớp viết nháp
- Gv cùng hs nx trao đổi
- Gv nhắc nhở chung: Đọc bài: - Hs viết bài
- Gv chấm, chữa lỗi
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd của bài
- Nx tiết học, -Vn tiếp tục luyện đọc
Ngày soạn: 4-12-2010
Ngày dạy: thứ tư 7-12-2010
Tập đọc Tiết 36: Ôn tập học kì I (Tiết 5)
A Mục tiêu.
- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Như tiết 1)
- Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu của tiết 1 Giấy, bút dạ cho Hs làm bài tập 2
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới.
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu tiêu của bài.
2 Kiểm tra tập đọc và HTL ( Như
tiết 1).
- HS bốc thăm và đọc bài theo y/c
- Hs đọc yêu cầu, thực hiện theo yêc
Trang 10cầu,làm bài vào vở, 2,3 Hs làm bài trên phiếu
3 Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu của
- Gv cùng hs nx, chốt lời giải đúng:
Danh từ Buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ,
quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá
Động từ - dừng lại, chơi đùa
Tính từ Nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
trong SGK - Buổi chiều xe làm gì?- Nắng phố huyện thế nào?
- Ai đang chơi đùa trước sân?
IV.Củng cố - Dặn do:
- Nhắc lại nd bài
- Nx tiết học
- Hoàn thành BT 2 vào vở
Toán
Tiết 88: Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
B Chuẩn bị.
- Nôi dung luyện tập.
C Các hoạt động dạy học.
I.ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? VD?
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài luyện tập.
- Căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải: Dấu hiệu chia hết cho 2,5
- Căn cứ vào tổng các chữ số:
Dấu hiệu chia hết cho 3, 9
Bài 1:
a Các số chia hết cho 3 là:
Trang 114563; 2229; 3576; 66 816.
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9?
VD?
- Muốn biết 1 số nào đó chia hết cho
mấy căn cứ vào đâu?
3 Luyện tập:
Bài 1, 2, 3: Tổ chức cho hs tự làm bài
vào vở, chữa bài và trao đổi cách làm - HS thảo luận nhóm và làm bài vào vở
- Gv nx chốt bài làm đúng:
Bài 4 Gọi hs đọc y/c.
- Gv hướng dẫn hs cách làm :
a Số cần viết phải chia hết cho 9 nên cần
điều kiện gì?
- Ta phải chọn 3 chữ số nào để lập số đó?
b Số cần viết phải thoả mãn điều kiện
gì?
- Hs tự tìm và nêu các số, rồi chọn:
- Gv nx, chốt bài đúng
b Các số chia hết cho 9 là:
4563; 66816
c Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576
Bài 2: a 945 c 762; 768
b 225; 255; 285
Bài 3: a,d: Đ b,c: S.
- Hs đọc yêu cầu, trao đổi cách làm bài
- Tổng các chữ số chia hết cho 9
- Chữ số : 6,1,2 vì có tổng:
6 + 1 + 2 = 9 chia hết cho 9
- Hs lập các số:
612; 621; 126; 162; 261; 216
- Tổng các chữ số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9, do đó tổng các chữ số phải là 3 hoặc 6 không là 9
- 120; 102; 201; 210
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd bài
- Nx tiết học
- Nhắc hs luyện tập tìm dấu hiệu chia hết cho:2,3, 5,9
Trang 12
Tập làm văn Tiết35: Ôn tập học kì I (Tiết 6)
A Mục tiêu:
- Kiểm tra tập đọc lấy điểm ( Như tiết 1)
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: Quan sát 1 đồ vật, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý Viết MB kiểu gián tiếp và KB kiểu mở rộng cho bài văn
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu của tiết 1 Giấy, bút dạ cho Hs làm bài tập 2a
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC.
2 Kiểm tra tập đọc và HTL.Kiểm
tra những hs còn lại.
3 Bài tập 3
a QS 1 đồ dùng học tập, chuyển kết
quả qs thành dàn ý:
- Hs còn lại lần lượt lên bảng bốc thăm
và làm theo y/c của phiếu
- Đọc yêu cầu:
- Hs xác định yêu cầu của đề: Là bài văn miêu tả đồ vật
- Đọc lại nội dung cần ghi nhớ về bài
- Chọn đồ dùng để quan sát: - Lớp làm bài , sau chuyển thành dàn ý
Một số hs làm phiếu, lớp làm nháp
- Gv cùng hs nx, chốt dàn ý tốt
b.Viết phần MB gián tiếp, KB mở rộng: - Hs viết bài vào vở
- Gv cùng hs nx chung:
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nd của bài học
- Nx tiết học
- VN hoàn chỉnh dàn ý làm vào vở
- Chuẩn bị tiết sau: ( Tiết 36 )
Trang 13
Ngày soạn: 7-12-2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 9-12-2010
Toán
Tiết 89: Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải toán
B Chuẩn bị.
- Nd bài học.
C Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- Em nêu các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9? VD?
- Gv cùng hs nx chung
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn hs luyện tập.
Bài 1: Tự làm bài vào vở, chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm tự
làm, nêu kết quả, trình bày vào vở:
Bài 3 Học sinh tự làm bài vào vở,
kiểm tra chéo vở, nêu kết quả đúng:
- Gv cùng hs nx từng kết quả
Bài 4: - Nêu cách làm bài?
- Làm bài vào vở, trao đổi trước lớp
- Gv nx khen học sinh trao đổi sôi
nổi
Bài 5:
- Gv cùng hs cùng trao đổi theo yêu
cầu bài:
- Cả lớp làm bài, 4 hs lên bảng:
a.4568; 2050; 35 766
b 2229; 35766;
c 7435; 2050
d 35 766
a 64 620; 5270
b 57 234; 64 620; 5 270
c 64 620
a 528; 558; 588 c 240
b 603; 693 d 354
- Tính giá trị sau đó xem kết quả là số chia hết cho số nào?
- Cả lớp làm bài, 1 hs đk lớp trao đổi bài:
a 6395 chia hết cho 5
b 1788 chia hêtý cho 2
c 450 chia hết cho 2 và 5
d 135 chia hết cho 5
- Hs đọc yêu cầu bài
- Các số phải tìm là các số chia hết cho 3 và chia hết 5 nhưng lớn hơn 20, nhỏ hơn 35 là: 30