1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án thao giảng Ngữ văn 7 tiết 33: Chữa lỗi về quan hệ từ

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn trích này, hình ảnh Nguyễn Trãi hiện lên là một con người yêu thiên nhiên, gắn bó, chan hoà và thiên nhiên3. 4 Tất cả mọi vật như ngừng lại để chỉ còn Nguyễn Trãi - một thi sĩ với c[r]

Trang 1

Giáo án thao giảng cụm Môn Ngữ văn

Ngày dạy: 16 tháng 10 năm 2009.

Dạy tại lớp : 7 c –  THCS Lạng Sơn

 thực hiện: Hoàng Khắc Tam Đơn vị:  THCS Lạng Sơn

Tiết 33 Chữa lỗi về quan hệ từ

A Mục tiêu cần đạt

Giúp học sinh:

- Thấy rõ các lỗi  gặp về quan hệ từ và biết sửa các lỗi đó

- Thông qua việc luyện tập, nâng cao kĩ năng sử dụng quan hệ từ trong khi nói và viết

- tích hợp với các văn bản đã học và các bài tập làm văn của học sinh

B Chuẩn bị:

GV chuẩn bị giáo án điện tử, bài giảng điện tử, máy chiếu

HS xem kĩ bài ở nhà

C Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số hs, giới thiệu giaó viên dự giờ.

2 Bài cũ: Thế nào là quan hệ từ? Tìm quan hệ từ trong câu ca dao sau:

Công cha  núi Thái Sơn

Những quan hệ từ đó có ý nghĩa gì?

3 Bài mới.

- GV chiếu 4 ví dụ ở SGK lên màn hình HS

đọc kĩ ví dụ

- Cho HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm làm một

ví dụ

? Xác định lỗi về quan hệ từ và nêu cáh sửa

lỗi?

GV cho HS nhận xét từng VD

VD1.

? Hai câu trên mắc lỗi nào? Muốn cho hai câu

ấy dễ hiểu chúng ta phải làm gì?

? Hãy nêu cách sửa lại cho đúng?

- GV chiếu hai câu sau khi đã thêm QHT

? Em hãy so sánh nghĩa của cả hai câu sau

khi đã thêm QHT với hai câu ban đầu?

VD 2 Cho HS chỉ ra mối quan hệ giữa các

vế ở các câu

? ở câu a hai vế này có qh bình đẳng hay trái

E nhau?

/ Từ và sử dung trong câu này biểu thi mối

QH nào?

? Hai vế câu ở câu b có mối QH  thế nào?

I Các lồi thường gặp về quan hệ từ

1 Tìm hiểu ví dụ.

- HS làm việc theo nhóm

nhóm 1: VD 1 nhóm 2: VD 2 nhóm 3: VD 3 nhóm 4: VD 4

2 nhận xét.

VD1 HS cử đại diện nhóm trả lời

- Thiếu QHT

- Thêm QHT phù hợp

- Cách sửa: câu a thêm QHT “mà”

câu b thêm QHT “Đối với” hoặc “với”

- HS so sánh

VD2:

- câu a- QH đối lập –  phản

- câu b- QH giải thích

- trái E nhau

Trang 2

/ Từ để ở đây dùng với ý nghĩa QH nào?

? Vậy việc sử dụng QHT ở đây  thế nào?

Em hãy nêu cách sửa lại?

- GV chiếu câu đã sửa lỗi lên màn hình

VD3

? Theo em hai câu này mắc lỗi phải lỗi gì về

ngữ pháp? (Câu có chủ ngữ không?)

? Vì sao hai câu ấy không có chủ ngữ?

? Muốn cho cr hai câu trọn vẹn ta phải làm

gì?

- GV chiếu hai câu đã sửa lên màn hình

VD4.

? Những câu in đậm có tác dụng liên kết với

bộ phận của câu có Qh với nhau #Q

? Hãy nêu cách sửa lại?

- GV chiếu câu đã sửa lên màn hình

? qua việc phân tích 4 ví dụ trên, em hãy cho

biết có những lỗi QHT nào  gặp?

- GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK

* Bài tập vận dụng.

- GV chiếu bài bập sau lên màn hình

? Các câu sau mắc lỗi về QHT không? Tìm và

sửa lỗi?

bời lên.

b Bố mẹ rất lo lắng cho con.

c Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của

Bác đối với thiếu nhi.

d 8  ngòi bút của mình Đôc Phủ đã viết

lên bài thơ đầy xúc động.

f.Ông không chỉ là  ( yêu  %G không chỉ

sắc

- QH bình đẳng

- QH giải thích

- QH mục đích

- Sử dụng QHT “ và”, “để” không thích hợp về

nghĩa

- HS nêu cách sửa

câu b thay từ “để” bằng từ “ vì”

- HS theo dõi

VD3.

- Hai câu đều thiếu chủ ngữ

- Vì dùng thừa QHT

- Bỏ QHT đầu mỗi câu: câu a bỏ từ

“qua”; câu b bỏ từ “về”

HS theo dõi câu sửa trên màn hình

VD4

- # có sự liên kết với nhau

Cách sửa: HS nêu cách sửa

câu a

câu b

- HS theo dõi đối chiếu

- HS trả lời

* Các lỗi QHT thường gặp.

- Thiếu QHT

- Dùng QHT không thích hợp về nghĩa.

- Thừa QHT.

- Dùng QHT không có tác dụng liên kết.

* GHI NHớ: SGK

- HS làm

- Câu a thiếu QHT, thêm QHT nk

- Câu b không mắc lỗi

- Câu c thừa QHT , bỏ từ “ qua”

- Câu e QHT “vì” không thích hợp về nghĩa, thay “vì” bằng “tuy” hoặc “ mặc dù”

Câu f dùng QHT không có tác dụng liên kết

 dân, mà ông còn là  yêu thiên

Trang 3

- GV chiếu lên màn hình để HS theo dõi.

tìm cách sửa

- GV chiếu BT lên màn hình HS trả lời bằng

hình thức trắc nghiệm

- HS theo dõi trên màn hình xác định lỗi và

nêu cách sửa của các đoạn văn trong bài TLV

sau:

nhiên sâu sắc

II Luyện tập Bài1

- Câu đầu thiếu QHT từ ( từ đầu đến cuối)

- Câu thứ hai thiếu QHT để hoặc cho( để(cho) cha mẹ mừng).

Bài 2.

Câu đầu thay từ với bằng từ như

câu thứ hai thay từ tuy bằng từ dù Câu thứ ba thay từ bằng bằng từ về.

Bài 3

Bài 4

Câu đúng: a,b,d,h Câu sai: c, e, g,i

Bài5 HS làm ở nhà,

GV cho HS tham khảo BT sau

(1) Đoạn trích “Côn Sơn ca” vẽ nên cảnh trí thiên nhiên tuyệt đẹp, nên thơ của Côn Sơn và thể hiện sự giao hoà trọn vẹn gi ữa con ng ( ? thiên nhiên (2) Đ iều đó bắt nguồn từ nhân cách thanh cao?tâm hồn thi sĩ của Nguyễn Trãi (3) Hình ảnh nhà thơ hi ện lên thật an nhàn mà lịch lãm trong khung cảnh thiên nhiên

- Thiếu QHT với, và

1) Học xong đoạn trích “Côn Sơn ca” của Nguyễn Trãi, em cảm thấy rất yêu mến tõm hồn và nhân cách thanh cao của ông (2) Từ đó, em hiểu 2 R% tấm lòng cao cả, vì dân, vì  % của tác giả (3) ? Đoạn trích này, hình ảnh Nguyễn Trãi hiện lên là một con ng ( yêu thiên nhiên, gắn bó, chan hoà và thiên nhiên (4) Tất cả mọi vật nh ngừng lại để chỉ còn Nguyễn Trãi - một thi sĩ với cảnh trí Côn Sơn t 1 đẹp (5) Tâm hồn thi sĩ, cái “ ta” của Nguyễn Trãi

đang giao hoà ? cảnh vật Côn Sơn

- Thêm QHT qua, cùng, thay từ và bằng từ với

1) Nét nổi bật và bao trùm ở con  ( Nguyễn Trãi là tấm lòng u ái, là hoài bão giúp đời,

dân, ông yêu thiên nhiên sâu sắc (3) Tâm hồn thi sĩ đã hoà quyện cùng thiên nhiên đất  %

- QHT không có tác dụng liên kết

Sửa lại câu 2  sau Ông không chỉ là

nhiên sâu sắc.

D Hướng dẫn học ở nhà.

- Học thuộc ghi nhớ

- Đọc và chữa lỗi QHTtrong bài TLV của mình

- Làm BT số 3 SGK

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm