1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế hoach bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 6

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 271,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình - Hs viết đúng cỡ chữ, khoảng cách giữa cá con chữ, nối đúng các con chữ - Hs giữ vở sạch, đúng chữ đẹp [r]

Trang 1

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Bài 24: q - qu, gi

I Mục tiêu

1 HS đọc và viết được : q- qu, gi, chợ quê.

2 Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé nhà, cho bé giỏ cá

3 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà quê

II Đồ dùng dạy học

1 Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá chợ quê, cụ già

2 Tranh minh hoạ câu ứng dụng: chú tư ghé nhà, cho bé giỏ cá

3 Tranh minh hoạ phần luyện nói : quà quê

III Hoạt động dạy học chủ yếu

tiết 1

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

5’ I Bài cũ :

1 Viết và đọc : nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ

2 HS đọc SGK

II Bài mới :

- Kiểm tra và nhận xét HS đọc, viết chữ

- Giáo viên chấm điểm và nhận xét

15' 1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu âm: q- qu, gi

2 Dạy âm, chữ : * q

a Nhân diện chữ.

Chữ q gồm một nét cong hở phải , một

nét sổ thẳng

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Giáo viên phát âm mẫu: q (cu)

- Lưu ý HS: chữ và âm q không đứng riêng

một mình, bao giờ cũng đi với u tạo thành

qu

* qu

a Nhận diện chữ:

Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u

- So sánh q và qu

+ giống: có chữ q

- Giáo viên giới thiệu nội dung bài

- Giáo viên giới thiệu âm: q

- Giáo viên ghi bảng

- HS nêu cấu tạo chữ q in

- Giáo viên phát âm mẫu (cu)

- HS phát âm

- HS nêu cấu tạo

- HS so sánh sự giống nhau và khác nhau của chữ q, qu

+ khác: qu có thêm u

Trang 2

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

b Phát âm và đánh vần tiếng.

- Giáo viên phát âm mẫu: qu (quờ)

- Có chữ qu muốn có chữ quê ta làm như

thế nào? (thêm chữ ê sau chữ qu)

- Bức tranh vẽ gì?

- Từ mới hôm nay cô dạy các con là từ chợ

quê

- Từ chợ quê gồm chữ chợ đứng trước, chữ

quê đứng sau.

- GV ghi bảng chợ quê

- Giáo viên phát âm mẫu

- HS phát âm

- HS ghép chữ qu trên bộ mô hình

- HS nêu cách ghép, GVghi bảng : quê

- HS ghép chữ quê trên thanh cài

- HS đánh vần : quờ - ê - quê

- HS đọc trơn : quê

- GV đưa tranh vẽ nd từ khoá

- HS đọc trơn + kết hợp phân tích từ

* gi (qui trình tương tự chữ ph) - GV giới thiệu âm : gi

- Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i

- So sánh chữ gi và chữ g?

+ giống : đều có chữ g đứng đầu

+ khác : gi có chữ i đứng cuối

- HS nêu cấu tạo chữ gi và so sánh

- GV phát âm mẫu : di

- HS phát âm, GV chỉnh sửa cho HS

- HS lấy chữ gi trên bộ mô hình

- Có âm gi muốn có tiếng già ta làm như

thế nào? (thêm chữ a sau chữ gi dấu huyền

trên đầu chữ a)

- HS nêu cách ghép

- HS ghép chữ già

- HS đánh vần : di - a - gia - huyền- già - HS đọc trơn già

- Cả lớp đồng thanh

- Bức tranh vẽ gì? (cụ già)

- Từ mới hôm nay cô dạy các con là từ "cụ

- HS quan sát tranh và nêu nội dung

- HS đọc trơn: cụ già

Trang 3

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

phân tích từ

- Cô vừa dạy các con hai âm mới là âm

gì?(qu, gi )

- Tìm tiếng chứa âm qu ,gi đã học

(quà,que,quí,quê , già, giỏ, giỗ, giữ, giũ )

- GV cho HS tìm tiếng, từ có âm vừa học

8' 3 Hướng dẫn viết

- Chữ q cao mấy li, rộng mấy li?

(chữ q cao 4 ô li, rộng 1 ô li rưỡi)

- Chữ q gồm mấy nét ?

- Chữ qu, gi viết tương tự (lưu ý nét nối từ q

sang u, từ g sang i)

- GV cho HS phân tích các nét của chữ

q, qu, gi

- Gv viết mẫu và hướng dẫn HS qui trình viết chữ

- HS viết bảng con

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS 5' 4 Từ mới

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

*HS tìm tiếng chứa âm mới học

- HS lên bảng gạch chân tiếng chứa âm mới học

- Tìm những tiếng chứa âm mới học

(quả ,giỏ ,qua ,giã)

- HS đọc tiếng +kết hợp phân tích tiếng

- Chữ quả có trong từ nào?(quả thị)

- Phân tích từ giã giò

(từ giã giò gồm chữ giã đứng trước chữ giò

đứng sau)

- HS đọc từ + kết hợp phân tích từ

- HS đọc đồng thanh

Tiết 2

5 Luyện tập :

5' a Luyện đọc

* Đọc bảng lớp:

- HS đọc bài trên bảng(cá nhân, nhóm, lớp)

- HS phân tích 1 số tiếng 5' - Đọc câu ứng dụng

- Bức tranh vẽ gì?

->Nội dung câu ứng dụng:

Chú tư ghé qua nhà, cho bà giỏ cá

- Trong câu có dấu gì?(dấu phẩy)

- Khi đọc chúng ta cần lưu ý điều gì? (nghỉ

lấy hơi để đọc tiếp)

* Đọc bảng SGK

- HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng và thảo luận

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)

* HS đọc từng phần ở SGK

10' b Luyện viết

- GV HD cách TB bài viết

- HS viết : q, qu, gi, chợ quê, cụ già

trong vở tập viết in

Trang 4

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

5' c Luyện nói

- Trong tranh vẽ gì?

- Quà quê gồm những thứ quà

- HS quan sát tranh

- Hs đọc tên bài luyện nói: chợ quê

- HS nói theo câu hỏi gợi ý

gì?(những thứ quà chỉ có ở làng quê)

- Em thích thứ quà gì nhất?

- Ai hay cho em quà?

- Được quà em có chia cho mọi người

không?

5' III Củng cố, dặn dò

- HS tìm những chữ vừa học trong SGK

hoặc trong báo, truyện viết vào vở ở

- Viết các âm từ, câu đã học Làm vở bài

tập TV - Xem trước bài ng-ngh

- HS đọc SGK

Trang 5

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007

Học vần Bài 25: ng - ngh

I Mục tiêu

1 HS đọc và viết được : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.

2 Đọc được câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

3 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, nghé, bé

II Đồ dùng dạy học

1 Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá cá ngừ, củ nghệ

2 Tranh minh hoạ câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

3 Tranh minh hoạ phần luyện nói : bê, nghé, bé

III Hoạt động dạy học chủ yếu

tiết 1 t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

5’ I Bài cũ :

1 Viết và đọc : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã

giò.

2 HS đọc SGK

- Kiểm tra và nhận xét HS đọc, viết chữ

- Giáo viên chấm điểm và nhận xét 15' II) Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu âm: ngờ ( được viết bắng 2

chữ ng, ngh)

2 Dạy âm, chữ :

* ng.

a Nhân diện chữ

Chữ ng là chữ ghép từ hai con chữ n và g

b Phát âm và đánh vần tiếng

Giáo viên phát âm mẫu: ng(gốc lưỡi nhích

về phía vòm miệng, hơi thoát ra qua cả hai

đường mũi và miệng)

- Có chữ ng muốn có chữ ngừ ta làm như

thế nào? ( thêm chữ ư sau chữ ng dấu

huyền trên đầu chữ ư.)

* Giáo viên giới thiệu nội dung bài

- Giáo viên giới thiệu : ng

- Giáo viên ghi bảng

- HS nêu cấu tạo ng in

- Giáo viên phát âm mẫu: ngờ

- HS phát âm

- HS ghép chữ ng trên bộ mô hình

- HS nêu cách ghép, GV ghi bảng: ngừ

- HS ghép chữ ngừ trên thanh cài

- HS đánh vần : ngờ - ư - ngư - huyền

- ngừ.

- HS đọc trơn : ngừ

Trang 6

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

- Bức tranh vẽ gì?

- Từ mới hôm nay cô dạy các con là từ

ngừ

- GV đưa tranh vẽ từ khoá

- GV ghi bảng cá ngừ

- HS đọc trơn + kết hợp phân tích từ

* ngh (qui trình tương tự chữ ng)

- Cách viết thứ hai : ngh

- GV giới thiệu : ngh

- Chữ ngh là chữ ghép từ ba con chữ n, g và

h (gọi là ngờ kép).

- So sánh ng và ngh

+ Giống: đều có chữ ng

+ Khác: ngh có thêm h

- HS nêu cấu tạo chữ ngh

- HS so sánh ng và ngh

- GV phát âm mẫu ngh

- HS phát âm, GV chỉnh sửa cho HS

- HS lấy chữ "ngh" trên bộ mô hình

- Có chữ ngh muốn có chữ nghệ ta làm như

thế nào? (thêm chữ ê sau chữ ngh ,dấu

dưới chữ ê )

- HS nêu cách ghép

- HS ghép chữ nghệ

- HS đánh vần : ngờ - ê - nghê - nặng-

nghệ.

- HS đọc trơn nghệ

- Cả lớp đồng thanh

- Cô vừa dạy các con âm mới là âm gì?

- Tìm tiếng chứa âm ngờ đã học

(nga, ngừ, ngô, ngu, ngo, ngỡ, nghe, nghệ,

nghi )

- GV cho HS tìm tiếng, từ có âm vừa học

Nghỉ 2 phút.

8'

3 Hướng dẫn viết- Chữ ng gồm mấy con

chữ.- Lưu ý HS nét nối từ n sang g

- Chữ ngh viết tương tự

(Viết chữ ng sau đó viết con chữ h cao 5 ô

li, nét nối từ con chữ g sang con h cách một

đường kẻ dọc) (gồm hai con chữ, con chữ n

cao 2 ô li, con chữ g cao 5 ô li)

- GV cho HS phân tích các nét của chữ

ng, ngh

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS qui trình viết chữ

- HS tập tô trên không trung

- HS viết bảng con

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Trang 7

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

ngã tư nghệ sĩ

ngõ nhỏ nghé ọ

- 2 HS lên bảng gạch chân tiếng chứa

âm mới học

- Tìm những tiếng chứa âm mới học

(ngã, ngõ, nghệ, nghé)

- HS đọc tiếng +kết hợp phân tích tiếng

- Chữ nghệ có trong từ nào?(nghệ sĩ) -

Phân tích từ ngã tư

(từ ngã tư gồm chữ ngã đứng trước chữ tư

đứng sau)

- HS đọc từ + kết hợp phân tích từ

- HS đọc đồng thanh

Tiết 2

5 Luyện tập :

5' a Luyện đọc

* Đọc bảng lớp:

- GV yêu cầu HS đọc từng phần ( Mỗi

phần 3-4 em)

- HS đọc bài trên bảng(cá nhân, nhóm, lớp)

- HS phân tích 1 số tiếng

- GV nhận xét

5' - Đọc câu ứng dụng

- Bức tranh vẽ gì?

->Nội dung câu ứng dụng:

nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

* Đọc bảng SGK

- HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng và thảo luận

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

* HS đọc từng phần ở SGK

10' b Luyện viết

- GV HD cách TB bài viết

- HS viết :ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ, trong vở tập viết in

5' c Luyện nói

- Trong tranh vẽ gì?

- Ba nhân vật trong tranh có gì chung?(đều

còn bé)

- Bê là con của con gì? Nó có màu gì?

- Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?

- Bê, nghé ăn gì?

III Củng cố, dặn dò

- 1HS đọc SGK

- HS thi tìm nhanh những chữ vừa học trong

SGK hoặc trong báo, truyện viết vào vở ở

- Viết các âm từ, câu đã học Làm vở bài

- HS quan sát tranh

- Hs đọc tên bài luyện nói: bê, nghé,

bé.

- HS nói theo câu hỏi gợi ý

Trang 8

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, tổ chức

tập TV

- Xem trước bài y – tr

Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2007

Học vần Bài 26: y- tr

I Mục tiêu

1 HS đọc và viết được :y, tr, y tá, tre ngà.

2 Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

3 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :nhà trẻ

II Đồ dùng dạy học

1 Bộ ghép chữ tiếng việt, tranh minh hoạ từ khoá: y tá, tre ngà

2 Tranh minh hoạ câu ứng dụng:bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

3 Tranh minh hoạ phần luyện nói : nhà trẻ

III Hoạt động dạy học chủ yếu

tiết 1 t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

5’ I Bài cũ :

1 Viết và đọc : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ

sĩ, nghé ọ.

2 HS đọc SGK

* Phương pháp Kiểm tra - Đánh giá :

- Kiểm tra và nhận xét HS đọc, viết chữ

- Giáo viên chấm điểm và nhận xét

Trang 9

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

15' II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu âm: y, tr

2 Dạy chữ :

* y

a Nhân diện chữ.

Chữ y gồm một nét xiên trái và 1

nét xiên phải

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm y: giống i

GV giải thích tiếng y cũng là từ y

và âm y luôn đứng một mình

* Phương pháp Gợi mở - Vấn đáp.

- Giáo viên giới thiệu nội dung bài

- Giáo viên giới thiệu âm : y

- Giáo viên ghi bảng

- HS nêu cấu tạo chữ y in

- Giáo viên phát âm mẫu

- HS phát âm

- HS ghép chữ y trên bộ mô hình

- Bức tranh vẽ gì?

- Từ mới hôm nay cô dạy các con là từ

y tá

- Từ y tá gồm chữ y đứng trước chữ tá

đứng sau

- GV đưa tranh cô y tá đang tiêm thuốc

cho 1 em bé.

- GV ghi bảng: y tá

- HS đọc trơn + Kết hợp phân tích từ

- Âm mới tiếp theo: tr

- Chữ tr là chữ ghép từ 2 con chữ t

và r

- HS nêu cấu tạo chữ tr và so sánh chữ tr và chữ t? + giống : đều có chữ t + khác : tr có thêm r

- Phát âm tr: đầu lưỡi uốn chạm vào

vòm cứng, bật ra, không có tiếng

thanh

- Có chữ tr muốn có chữ tre ta làm

như thế nào? (thêm chữ e sau chữ tr)

- Bức tranh vẽ gì?

- Từ mới hôm nay cô dạy các con là từ

tre ngà

- GV phát âm mẫu : tr

- HS phát âm, GV chỉnh sửa cho HS

- HS lấy chữ tr trên bộ mô hình

- HS nêu cách ghép

- HS ghép chữ tre

- HS đánh vần : trờ - e - tre

- HS đọc trơn tre

- HS quan sát tranh và nêu nội dung từ khoá: tre ngà

- HS ghép chữ tre ngà trên mô hình

- Cả lớp đồng thanh

- Cô vừa dạy các con hai âm mới là âm

gì?(y, tr )

- Tìm tiếng chứa âm y đã học

- Tìm tiếng chứa âm tr đã học

- GV cho HS tìm tiếng, từ có âm vừa học

-(y tá,y sĩ,y tế ) -(trẻ, trê, trí, trừ, trà, trổ, trở, tro,

trù )

Trang 10

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

Nghỉ 2 phút.

8' 4 Hướng dẫn viết

- Chữ y cao mấy li, rộng mấy li?

(chữ y cao 5 ô li, rộng hơn 2 ô li)

- Chữ y gồm mấy nét?

- Chữ tr gồm có mấy con chữ? (lưu ý

nét nối tư t sang r)

3 Từ mới

- GV cho HS phân tích các nét của chữ y,

tr

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS qui trình viết chữ

- HS viết bảng con

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

chú ý trí nhớ

- Tìm những tiếng chứa âm mới học

(y, ý, trê, trí)

- Chữ ý có trong từ nào?(chú ý)

- Phân tích từ trí nhớ

(từ trí nhớ gồm chữ trí đứng trước chữ

nhớ đứng sau)

- HS tìm tiếng chứa âm mới học

- HS lên bảng gạch chân tiếng chứa âm mới học

- HS đọc tiếng +kết hợp phân tích tiếng

- HS đọc từ + kết hợp phân tích từ

- HS đọc đồng thanh

5'

Tiết 2

5 Luyện tập : a Luyện đọc

* Đọc bảng lớp:

- GV yêu cầu HS đọc từng phần ( Mỗi

phần 3-4 em)

- HS đọc bài trên bảng (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS phân tích 1 số tiếng

- GV nhận xét 5' - Đọc câu ứng dụng

- Bức tranh vẽ gì?

->Nội dung câu ứng dụng:

bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

* Đọc bảng SGK

- GV HD HS qs tranh và đọc bài

theo yêu cầu của cô

- HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng và thảo luận

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp)

* HS đọc từng phần ở SGK

- HS đọc cá nhân

- Thi đọc bài trong tổ nhóm

10' b Luyện viết

- GV HD cách TB bài viết - HS viết : y, tr, y tá, tre ngà trong vở tập

viết in 5' c Luyện nói

- Trong tranh vẽ gì?

- Các em bé đang làm gì?

- Hồi bé con có đi nhà trẻ không?

- Người lớn duy nhất trong tranh được

- HS quan sát tranh

- Hs đọc tên bài luyện nói: nhà trẻ

- HS nói theo câu hỏi gợi ý

Trang 11

t/g Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

gọi là cô gì? (Cô trông trẻ)

- Nhà trẻ khác lớp một em đang học ở

chỗ nào?

- Con hãy hát một bài hát hồi đang

học nhà trẻ.

5' III Củng cố, dặn dò

- HS thi tìm nhanh những chữ vừa học

trong SGK hoặc trong báo, truyện

- Xem trước bài Ôn tập và làm vở bài

tập TV- Viết các âm từ, câu đã học

- 1 HS đọc SGK toàn bài.

Tuần 7

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007

Học vần Bài 27: Ôn tập

I Mục tiêu

1 HS đọc và viết được chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : ph, nh, gi, tr, g, gh ,ng,

ngh, qu.

2 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : tre ngà

II Đồ dùng dạy học

1 Bảng ôn trang 56 SGK

2 Tranh minh hoạ câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

3 Tranh minh hoạ cho truyện kể tre ngà

III Hoạt động dạy học chủ yếu

tiết 1

5’ I Bài cũ :

HS đọc và viết bảng con :y tá , y sĩ , trí nhớ , - HS đọc bài và viết bảng con (

Trang 12

t/g Nội dung dạy học Phương pháp, tổ chức

- GV nhận xét , đánh giá

15' II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

+Trong tuần qua chúng ta đã học được những

âm nào? Giờ học hôm nay, chúng ta ôn tập lại

các âm đó

2 Ôn tập:

a Các chữ và âm đã học.

* Bảng ôn 1

- GV chỉ chữ HS đọc âm

- GV đọc âm HS chỉ chữ

- HS trả lời

* GV ghi những âm HS trả lời ra góc bảng

- GV giới thiệu bài

*GV treo bảng ôn đã được phóng to

- HS chỉ và đọc các chữ ở bảng

ôn

b Ghép chữ thành tiếng.

? Cô lấy chữ ph ở cột dọc ghép với chữ o ở

dòng ngang thì sẽ được tiếng gì?(pho)

- HS tập ghép các âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang để thành các tiếng mới

- Gv ghi bảng

1 Giới thiệu bài :

2 Ôn tập:

a Các chữ và âm đã học.

b Ghép chữ thành tiếng.

- pho, phô, pha, phe, phê

- nho, nhô, nha, nhe, nhê

- gio, giô, gia, gie, giê

- tro, trô, tra, tre, trê

- go, gô, ga

- ngo, ngô, nga -ghe, ghê

GV lưu ý HS chữ gh, ngh chỉ

ghép e, ê, y

- Hs đọc trơn từng tiếng

- HS đọc đòng thanh toàn bộ

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w