1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tiết 9, 10: Tỉ lệ thức & luyện tập

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức *Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức 2/Veà kó naêng: * Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức.. 3/Về tư duy,thái độ:[r]

Trang 1

Tiết 9+10_Tuần5/HKI TỈ LỆ THỨC & LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 3 / 9

Gv: Nguyễn Hoàng Tịnh Thủy

I/ Mục tiêu :

1/ Về kiến thức:

* Học sinh Học sinh hiểu rỏ thế nào là tỉ lệ thức

* Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

*Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2/Về kĩ năng:

* Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

3/Về tư duy,thái độ:

*Có ý thức vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tính toán hợp lý

II / Chuẩn bị:

1/Giáo viên:

-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài

-Lớp học chia làm 6 nhóm-Bảng phụ

2)Học sinh:

-Ôân kiến thức :Xem trước bài Tỉ lệ thức -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận, MTCT

III / Kiểm tra bài cũ:

So sánh các tỉ số sau : và

21

15

5 , 17

5 , 12

=



7

5 175

125 5 , 17

5 , 12 7

5 21

15

 21

15

5 , 17

5 , 12

Hai tỉ số bằng nhau ở trên lập thành một tỉ lệ thức

IV/Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1 : Thế nào là tỉ lệ thức

-Thế nào là tỉ lệ thức ?

-Cho vài ví dụ về tỉ lệ thức

-Làm phần ? 1 trang 24

-Làm bài tập 45 trang 26

GV chú ý : Trong tỉ lệ thức a : b = c : d

Các số a , b , c , d gọi là các số hạng

a , d : gọi là ngoại tỉ

HS đáp

HS làm nháp, trả lời miệng a) Có (= )

10 1

b) Không vì 

2

1 3 1

HS: Có 2 tỉ lệ thức 28:14 =8:4 ; 3:10 = 2,1: 7

1 / Định nghĩa :

Tỉ lệ thức là đẵng thức của hai tỉ số

VD : = ;

4

3 8 6

: = : 5

3 2

9 3

1 2 5

= hay a : b = c : d

b

a d c

Trang 2

Hoạt động 2 : Tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

Làm ? 2 trang 25 Rút ra tính chất

Aùp dụng tính chất 1 ta có :

6 x = 2 3

Nhờ tính chất 1 khi biết 3 số hạng của

một tỉ lệ thức ta có thể tìm được số hạng

thứ 4

HS thực hiện

.

HS trình bày

Làm bài tập 46 trang 26

2 / Tính chất 1: (Tính chất cơ

bản)

a = ; b = ;

d

bc

c ad

c = ; d =

b

ad

a bc

Aùp dụng Tìm x biết : =

2

x

6 3

x =  1

6

3

2 

Hoạt động 3 : Tính chất 2 (Điều kiện

để 4 số lập thành tỉ lệ thức )

Làm ? 3 trang 25

Từ 18 : 36 = 24 : 27

36

24

27

18 

Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta có thể

viết được bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau

?

Hoạt động 4 : Luyện tập

BT 47; 48 /26 SGK

-Hoạt động nhóm N1,2 :47a

N3,4 :47b

N5,6 :48

-GV chốt lại,nhận xét

BT49/26 SGK

Thảo luận nhóm, cữ đại diện lên trình

bày

BT50/27 SGK Treo bảng phụ

Hoạt động nhóm:

N1 : làm N , H , C N2 : làm I , Ư , Ế

N3 : làm Y , Ợ , B Nh 4 : làm U , L , T

BT 51/28 SGK

GV gợi ý tìm tích ad = bc hoặc tỉ a:b =c

:d

GV chấm 1 số tập

HS thực hiện

Hs tự rút ra

HS lảm trên bảng nhóm Các nhómnhận xét chéo

4 nhóm mỗi nhóm làm 1 bài

Mỗi nhóm lên làm

HS làm vô vở 1HS lên bảng

3/Tính chất 2 (Điều kiện để 4 số

lập thành tỉ lệ thức )

Nếu a.d = b.c và a , b , c , d ≠ 0 Thì ta có tỉ lệ thức :

d

c

b a 

d

b c

a 

a

c b

d 

a

b c

d 

Luyện tập BT47 / 26SGK

BT 48 /26 SGK

BT 49/26 SGK

Câu a , b , c lập được tỉ lệ thức

BT 50/27 SGK

Đó là tác phẩm Binh Thư Yếu Lược

BT 51/28 SGK

; 8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 

8 , 4 ,

2 6 , 3

5 ,

1  ; 5 , 1

6 , 3 2

8 ,

4 

5 , 1

2 6 , 3

8 ,

4 

V/Đánh giá kết thúc bài học,giao nhiệm vụ về nhà:

*Nhận xét đánh giá giờ học,động viên nhắc nhở HS

*Hướng dẫn BTVN : -Học kĩ bài,xem lại các bài tập đã giải

- Làm BT 52,53/28 SGK

- Xem trước bài “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Nếu = thì a.d = b.c

b

a d c

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm