1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 3: Luyện tập trung điểm

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Theo dõi sửa sai cho hs * Đọc câu ứng dụng: - Giaùo vieân HD hoïc sinh quan saùt giới thiệu rút ra câu ứng dụng - Gọi hs đọc, tìm tiếng chứa vần vừa học, phân tích - HD hs đánh vần đọc[r]

Trang 1

TUẦN 22

Hai 09/02 Học vần (2t) Tốn

Đạo đức

Bài 90: ơn tập Giải tốn cĩ lời văn

Em và các bạn ( tiết 2)

Ba 10/02 Học vần Toán

Âm nhạc

Bài 91: oa - oe Xăng ti mét- đo độ dài

Ơn bài : Tập tầm vơng

Tư 11/02 Học vần (2t) TN và XH

Mỹ thuật

Bài 92: oai- oay Cây rau

Vẽ vật nuơi trong nhà

Năm 12/02 Thể dục Học vần (2t)

Toán

Bài thể dục- trị chơi vận động Bài 93: oan - oăn

Luyện tập

Sáu 13/02

Học vần(2t) Toán

Thủ cơng HĐTT

Bài 94: oang- oăng Luyện tập

Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

Thứ hai ngày 09 tháng 02 năm 2009

Trang 2

Tiết 1,2: Học vần

Bài 90 : Ôn tập

A MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89

- Đọc đúng các từ ngữ, câu và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

B/ ĐỒ DÙNG:

- Vật thực: Cốc nước, lon gạo.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2 học sinh viết bảng con: rau diếp, ướp cá

- Gọi 2 hs đọc câu ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới: (32’)

HĐ2: (31’) Ơn tập

a/ Ơn các vần đã học:

- Giáo viên viết sẵn bảng ôn lên bảng

- Gọi hs đọc

- Theo dõi sửa sai

- Hỏi : 12 vần vừa ôn có gì giống nhau? Trong 12

vần, vần nào có âm đôi?

- Gọi hs đọc 12 vần vừa học

b) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên viết 3 từ mới lên bảng:

đầy ắp đón tiếp ấp trứng

- Gọi hs đọc

- Cho học sinh xem tranh : Gà mẹ ấp trứng để học

sinh hình dung thế nào là ấp trứng

- Cho hs quan sát cốc nước đầy để hiểu từ : đầy ắp

- Luyện đọc toàn bài trên bảng

c/ Luyện viết:

- HD hs viết: đĩn tiếp, ấp trứng

- Theo dõi sửa sai

- đọc cá nhân, đt

- trả lời

- đọc cá nhân

- đọc cá nhân

- quan sát

- đọc cá nhân

- theo dõi, viết bc

Tăng cường luyện đọc hs yếu

Tiết 2 HĐ3: (32’) Luyện tập

a) Luyện đọc:

- Luyện đọc trong SGK

- đọc cá nhân

Trang 3

- Theo dõi sửa sai hs

- Giáo viên giới thiệu tranh câu ứng dụng, ghi bảng :

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm rễ cỏ

Con cua áo đỏ

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp

- Gọi hs đọc

- Luyện đọc toàn bài trong SGK

b/ Luyện viết: đón tiếp, ấp trứng

- Giáo viên hd học sinh viết vào vở tập viết

- Giúp hs yếu

c/ Kể chuyện: Ngỗng và Tép

- Giáo viên giới thiệu vì sao ngỗng lại không ăn tép

qua câu chuyện ngỗng và tép GV kể:

+ Tranh 1: Vợ bàn với chồng: nhà có khách , làm thịt

1 con ngỗng để đãi khách

+ Tranh 2: Đôi vợ chồng ngỗng nghe tin , ai cũng đòi

chết thay, không ngủ được.ông khách thương vợ

chồng ngỗng cũng không ngủ được

+ Tranh 3:Ôâng khách bảo vợ bạn mua tép

+ Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng thoát chết, chúng

cảm ơn tép và từ đó chúng không ăn tép nữa

* Ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình cảm của vợ chồng

nhà Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì nhau

- theo dõi

- đọc cá nhân

- đọc cá nhân

- viết vào vở tập viết

- theo dõi

- tập kể trong nhĩm

- thi kể

3/ Củng cố: (2’) - 2 học sinh đọc bài trên bảng.

- Tìm tiếng mới có vần vừa ôn

4/ Dặn dò: (1’) - Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị bài: oa – oe.

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

A/ MỤC TIÊU:

1 Giúp hs bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn:

- Tìm hiểu bài toán:

+ Bài toán đã cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gi? ( tức là bài toán đòi hỏi phải làm gì?)

- Giải bài toán:

+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

Trang 4

+ Trình bày bài giải ( nêu câu lời giải, phép tính để gải bài toán, đáp số)

2 Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:(37’)

HĐ2: ( 17’) HD cách giải và trình bày giải tốn cĩ lời văn

Bài tốn: Nhà An cĩ 5 con gà , mẹ mua thêm 4 con gà Hỏi nhà

An cĩ tất cả mấy con gà?

- Gọi hs đọc đề bài

- Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì?

HD tĩm tăt bài tốn:

Cĩ : 5 con gà

Thêm : 4 con gà

Cĩ tất cả : … con gà?

- Muốn biết nhà An cĩ bao nhiêu con gà ta thực hiện phép tính

gì?

GV nhấn mạnh:Khi giải bài toán ta viết bài giải như sau:

+ Viết “Bài giải”

+ Viết câu lời giải

+ Viết phép tính ( tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc)

+ Viết đáp số

- Gọi hs nhắc lại

- đọc đề bài

- trả lời

- theo dõi

- nhắc lại

HĐ3: ( 19’) Thực hành

Bài 1: An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng Hỏi cả hai bạn

có mấy quả bóng?

- Gọi hs đọc đề bài và tĩm tắt

- HD hs thực hiện phép tính,khuyến khích học sinh tìm câu lời

giải khác…

- Gọi 1 hs lên bảng làm

- Nhận xét ghi điểm

Bài 2: Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi

tổ em có tất cả mấy bạn?

- Gọi hs đọc đề bài

- HD hs nêu được lời giải bài tốn

- Gọi 1 hs lên bảng làm

- Nhận xét ghi điểm

Bài 3: Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con ở trên bờ Hỏi đàn

- đọc đề bài

- phát biểu

- làm bài vào phiếu

- đọc đề bài

- nêu lời giải

- làm bài

Giúp hs yếu làm bài

Trang 5

vịt có tất cả mấy con?

- Gọi hs đọc đề bài

- Cho hs nêu lời giải bài tốn

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gọi hs lên bảng làm

- Nhận xét ghi điểm

- đọc đề bài

- phát biểu

- làm bài

3/ Củng cố: (2’) - 2 học sinh nêu cách giải bài toán có lời văn.

4/ Dặn dò: ( 1’) - Dặn hs về làm vở bài tập và chuẩn bị bài: xăngtimet Đo độ

dài

_

EM VÀ CÁC BẠN ( Tiếp )

A/ MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh hiểu: Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn bè khi cùng học, cùng chơi

- Hình thành cho học sinh : kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bút màu, giấy vẽ

- Bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết”

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em cần phải đối xử với bạn lúc học, lúc chơi như thế nào?

2/ Bài mới: ( 30’)

HĐ1: ( 2’) Khởi động

- Cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đồn kết

- nhắc lại

HĐ2: ( 15’) Đóng vai.

- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu học sinh chuẩn bị đóng vai 1

tình huống cùng học, cùng chơi với bạn

- Gọi hs nhận xét

Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và

cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quý và có thêm

nhiều bạn

- theo dõi , đĩng

cường tv

HĐ3: ( 13’) : Học sinh vẽ tranh về chủ đề “Bạn em”

- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh

- GV nhận xét , khen ngợi tranh vẽ của các nhóm, cá nhân

- theo dõi, thực hành vẽ

Trang 6

3/ Củng cố: (1’) - Giáo viên kết luận chung: Trẻ em có quyền được học tập,

được vui chơi, có quyền được tự do kết giao bạn bè Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi

4/ Dặn dò: (1’) - Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy định.

_

Thứ ba ngày 10 tháng 02 năm 2009

Tiết 1,2: Học vần

A MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất

B ĐỒ DÙNG:

- Tranh: múa xoè Vật mẫu: sách giáo khoa.

- Bộ ghép chữ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2 học sinh viết bảng con : cá mập, tốp ca

- Gọi 3 hs đọc câu ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới:(32’)

HĐ2: ( 31’) Dạy vần

* oa:

a) Nhận diện vần:

- Vần oa được tạo nên từ o và a

- Gọi hs ghép vần oa

- So sánh oa với ua

+ Giống nhau: kết thúc a

+ Khác nhau:oa bắt đầu o

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần o- a -oa

- theo dõi sửa sai

* Tiếng khoá và từ ngữ khoá:

- Yêu cầu hs ghép âm h trước vần oa thêm dấu năngj để

được tiếng họa

- Ghi bảng, cho hs phân tích

- Gọi hs đánh vần: hờ - oa – hoa- nặng –hoạ

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ khố: hoạ sĩ

theo dõi

- ghép vần oa

- trả lời

- đánh vần cá nhân

- ghép tiếng hoạ

- trả lời

- cá nhân

- quan sát, trả lời

Giúp hs yếu ghép

Giúp hs yếu đọc

Trang 7

- Giáo viên ghi bảng:hoạ sĩ

- Đọc trơn:oa-hoạ -hoạ sĩ

- Theo dõi sửa sai

* oe (Quy trình tương tự)

Lưu ý:

- vần oe được tạo nên từ o và e

- So sánh oa- oe

+ Giống nhau: bắt đầu o

+ Khác nhau : oe kết thúc e

- Đánh vần: o-e -oe

xờ - oe –xoe- huyền- xoè

múa xoè

- Gọi hs đọc 2 vần vừa học

* Giải lao

b/Luyện viết bc:

- GV viết bảng oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

- Hd cách viết, nối nét giữa các con chữ

- Gọi hs viết bảng

- Nhận xét sửa sai

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng 4 từ mới:

sách giáo khoa chích choè

hồ bình mạnh khoẻ

- Gọi hs đọc từng từ, tìm tiếng chứa vần vừa học, phân tích

- Đọc trơn 4 từ ứng dụng

- Giáo viên giảng từng từ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- đọc cá nhân, đt

- theo dõi

- trả lời

- đọc cá nhân, đt

- đọc cá nhân

- theo dõi

- viết bc

- đọc cá nhân

- đọc cá nhân, đt

- theo dõi,đọc

Kèm hs yếu viết

Tiết 2

HĐ3: (32’) Luyện tập

a) Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

- Theo dõi sửa sai cho hs

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên HD học sinh quan sát giới thiệu rút ra câu ứng

dụng

- Gọi hs đọc, tìm tiếng chứa vần vừa học, phân tích

- HD hs đánh vần đọc trơn

- Luyện đọc toàn bài trong SGK

b) Luyện viết:

- Giáo viên HD hs viết vào vở tập viết

- Giáo viên theo dõi luyện viết từng em

c) Luyện nĩi: Sức khoẻ là vốn quý nhất.

- đọc cá nhân, đt

- quan sát

- đọc cá nhân

- đọc nối tiếp

- viết bài

- quan sát

Gọi hs yếu đọc nhiều

Giúp hs yếu viết

Trang 8

+ các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?

+ Hàng ngày, em tập thể dục vaò lúc mấy giờøø?

+ Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?

- Nhận xét

- trả lời

3/ Củng cố: (2’) - 2 em đọc toàn bài trên bảng.

- Tìm tiếng mới có vần: oa, oe

4/ Dặn dò: (1’) - Giáo viên dặn học sinh học và chuẩn bị bài: oai, oay.

A/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăngtimet ( cm )

- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimet trong các trường hợp đơn giản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên và học sinh đều có thước thẳng với các vạch chia thành từng xăngtimet

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi 1 hs lên làm bài tập 1

- Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới: (34’)

HĐ2: (17’) Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo độ

dài (thước thẳng có các vạch chia thành từng xăngtimet).

- Hướng đẫn học sinh quan sát cái thước và giới thiệu:

- Đây là cái thước có vạch chia thành từng xăngtimet Dùng

thước này để đo độ dài các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là vạch

0 Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 xăngtimet Làm tương tự với

các độ dài ttừ vạch 2 đến vạch 3 …

- Xăngtimet viết tắt là cm Viết lên bảng: cm Chỉ vào cm rồi

gọi từng học sinh đọc: “xăngtimet”

Chú ý: thước đo độ dài thường có thêm 1 đoạn nhỏ trước vạch

0 Vì vậy nên đề phòng nhầm lẫn vị trí của vạch 0 trùng với đầu

của thước

2 Giới thiệu các thao tác đo độ dài:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đo độ dài theo 3 bước:

- Đặt vạch 0 của thước trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng, mép

- quan sát

- đọc

- theo dõi, đọc

Trang 9

thước trùng với đoạn thẳng.

- Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia của đoạn

thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị đo (xăngtimet)

- Viết số đo độ dài đoạn thẳng (vào chỗ thích hợp)

thực hành đo

HĐ3: (16’) Thực hành

Bài 1: Viết kí hiệu của xăngtimet : cm

- Gọi hs lên bảng viết

- Giáo viên giúp học sinh viết đúng quy định

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo.

- Gọi hs lên bảng làm

- Nhận xét

Bài 3: Đặt thước đúng ghi Đ, sai ghi S.

- Gọi hs lên bảng làm

- Nhận xét sửa sai hssss

Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số đó.

- Cho hs thực hành đo nêu kết quả

- Nhận xét

- viết bc

- làm phiếu

- thực hành đo nêu kết quả

- thực hành đo

Giúp hs yếu

3/ Củng cố: (2’) - 2 học sinh nhắc lại cách đo đoạn thẳng theo 3 bước.

4/ Dặn dò: (1’) -Dặn hs về nhà thực hành đo độ dài , chuẩn bị bài: Luyện tập.

_

Ơn bài : tập tầm vơng

A/ MỤC TIÊU:

- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca

- Qua những ví dụ cụ thể HS biết thế nào là chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang

B/ GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

1/ Hát lại 2 bài : Tìm bạn thân, Sắp đến tết rồi

2/ Một số nhạc cụ thường dùng

- Một số ví dụ để giải thích về chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới: ( 32’)

HĐ2: ( 16’) Ơn bài hát : Tập tầm vơng

- Cho hs hát lại bài hát

- HD hs hát kết hợp trị chơi

- HD hs hát đệm theo phách:

Tập tầm vơng tay khơng tay cĩ…

x x x xx x x xx

- HD đệm theo nhjp hai:

- hát

- hát kết hợp trị chơi

Tăng cường tv

Trang 10

Tập tầm vơng tay khơng tay cĩ…

x x x x

- Theo dõi sửa sai cho hs

- thực hiện

HĐ3: (13’) Nghe hát, nghe nhạc nhận biết chuỗi âm thanh

- HD cho hs nhận biết âm thanh qua bài Sắp đến tết rồi,

Tìm bạn thân

- Theo dõi giúp hs:

- theo dõi

3/ Củng cố: (2’) – Cho hs hát lại bài hát kết hợp trị chơi.

4/ Dặn dị: (1’) – Dặn hs về nhà ơn lại bài hát.

Thứ tư ngày 11 tháng 02 năm 2009

Bài 92 : oai - oay

A/ MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết được : oai, oay, điện thoại, gió xoáy

- Đọc được các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề; Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vật thực: quả xoài, điện thoại, củ khoai lang

- Bộ ghép chữ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi 2 học sinh đọc, viết các từ ứng dụng trong bài 91

- 3 hs đọc câu ứng dụng

- Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới:(32’)

HĐ2: ( 31’) Dạy vần

* oai:

a) Nhận diện vần:

- Vần oai được tạo nên từ o và ai

- Gọi hs ghép vần oai

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần o- a –i-oai

- theo dõi sửa sai

* Tiếng khoá và từ ngữ khoá:

- Yêu cầu hs ghép âm th trước vần oai thêm dấu nặng để

được tiếng thoại

- Ghi bảng, cho hs phân tích

- Gọi hs đánh vần: thờ - oai –thoại - nặng –thoại

- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ khố: điện thoại

theo dõi

- ghép vần oai

- cá nhân, đt

- ghép tiếng thoại

- trả lời

- cá nhân

- quan sát, trả lời

Giúp hs yếu ghép

Giúp hs yếu đọc

Trang 11

- Giáo viên ghi bảng:điện thoại

- Đọc trơn:oai- thoại- điện thoại

- Theo dõi sửa sai

*oay (Quy trình tương tự)

Lưu ý:

- vần oay được tạo nên từ o và ay

- So sánh oai- oay

- Đánh vần: o-a-y -oay

xờ - oay –xoay- sắc- xốy

giĩ xốy

- Gọi hs đọc 2 vần vừa học

* Giải lao

b/Luyện viết bc:

- GV viết bảng oai, oay, điện thoại, giĩ xốy

- Hd cách viết, nối nét giữa các con chữ

- Gọi hs viết bảng

- Nhận xét sửa sai

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên ghi bảng 4 từ mới:

quả xồi hí hốy

khoai lang loay hoay

- Gọi hs đọc từng từ, tìm tiếng chứa vần vừa học, phân tích

- Đọc trơn 4 từ ứng dụng

- Giáo viên giảng từng từ ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu

- đọc cá nhân, đt

- theo dõi

- trả lời

- đọc cá nhân, đt

- đọc cá nhân

- theo dõi

- viết bc

- đọc cá nhân

- đọc cá nhân, đt

- theo dõi,đọc

Kèm hs yếu viết

Tiết 2

HĐ3: (32’) Luyện tập

a) Luyện đọc:

- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1

- Theo dõi sửa sai cho hs

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên HD học sinh quan sát giới thiệu rút ra câu ứng

dụng

- Gọi hs đọc, tìm tiếng chứa vần vừa học, phân tích

- HD hs đánh vần đọc trơn

- Luyện đọc toàn bài trong SGK

b) Luyện viết:

- Giáo viên HD hs viết vào vở tập viết

- Giáo viên theo dõi luyện viết từng em

c) Luyện nĩi: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.

- Giáo viên giới thiệu tranh ø HD học sinh quan

- đọc cá nhân, đt

- đọc nối tiếp

- viết bài

- quan sát

- trả lời

Gọi hs yếu đọc nhiều

Giúp hs yếu viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w