+ Em rút ra từ gì?T gắn từ hái nấm T giải thích: nấm dùng để chế biến thức ăn, có ở trong rừng hay ở các gốc cây T chỉ từ khoá T chỉ bảng lớp T cho so saùnh 2 vaàn T chốt: Chính chỗ khác[r]
Trang 1Tuần : 14
Ngày : ………
Bài 61: ăm, âm
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- HS nắm được cấu tạo vần : ăm, âm
- HS đọc được vần, tiếng, từ khoá : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
- HS đọc được các từ có tiếng chứa vần ăm,âm : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm.Đọc
đúng câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ , ngày , tháng, năm
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
T cho H viết B/c : chòm râu, quả trám
T gọi H đọc, kết hợp phân tích tiếng
Nhận xét bài cũ
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần ăm
- T treo tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
-T: Đây là những con tằm được cô gái chăm
sóc cho ăn và người ta nuôi tằm để dệt vải
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ nuôi tằm)
-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ nuôi tằm, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng tằm ( gắn tiếng tằm)
+ Tiếng tằm có âm nào đứng trước và dấu
thanh gì ?
Hôm nay ta học bài vần ăm.T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần ăm
+ Cài vần ăm
+ Em nào đánh vần được vần ăm?
T đánh vần mẫu lại ớ - mờ - ăm
+ Đọc trơn vần ăm
T sửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng tằm
+ Cài tiếng tằm
+ Đánh vần tiếng tằm
+ Đọc trơn tiếng tằm
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần âm
H:viết b/c
H đọc ( 5 H)
+ Tranh vẽ cô gái đang chăm sóc lá
+ nuôi tằm + Tiếng nuôi đã học rồi + Âm t và dấu huyền
+ Vần ăm có âm ă đứng trước, âm
m đứng sau +H cài vần ăm + H : á – mờ – ăm
+ H đánh vần (cá nhân,đồng thanh
+H đọc trơn vần ăm : ( C/n, ĐT) +Tiếng tằm có âm t đứng trước, vần ăm đứng sau
H cài tiếng tằm
+ H đánh vần ( c/n, đt)
+ H đọc trơn: tằm (c/n, đt)
B/c, phấn
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 22’
8’
T chỉ vào vần ăm và hỏi: Nếu thay âm ă
bằng âm â ta được vần gì?
+ Hãy cài vần âm
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần âm
(ghi tựa bài) –T cài vần âm
T đánh vần mẫu: ơ – mờ – âm
+ Đọc trơn vần âm
+ Phân tích vần âm
+ Ghép âm n với vần âm, thêm dấu sắc trên
âm â, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng nấm
T cài tiếng nấm
+ Hãy đánh vần tiếng nấm
+ Đọc trơn tiếng nấmT sửa phát âm cho H
T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?
+ Em rút ra từ gì?T gắn từ hái nấm
T giải thích: nấm dùng để chế biến thức ăn,
có ở trong rừng hay ở các gốc cây
T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
ăm, âm
T giới thiệu các từ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
T giải thích từ: tăm tre, mầm non
T chỉ từng từ
T gạch chân tiếng có vần ăm, âm
4.Hoạt động 4: Luyện viết
a/ Vần ăm – tằm:-T viết mẫu và nói:Đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết chữ ă, viết tiếp chữ m
, kết thúc ngay đường kẻ 2 ,ă nối với m ở
đầu nét móc của m
-T:viết vần ăm đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: ă nối với m ở đâu?
Tiếng tằm :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết
chữ t , viết tiếp vần ăm kết thúc ngay đừơng
kẻ 2 ,lia bút viết dấu phụ và dấu huyền trên
ă, t nối với ăm ở giữa nét cong của ă
-T: t nối với ăm ở đâu?
H quan sát và trả lời: Ta được vần
âm + H cài vần âm
+ H đánh vần ( C/n, ĐT) + H đọc trơn : âm( c/n, đt) + H : Vần âm có âm â đứng trước, âm m đứng sau
+ H : Tiếng nấm
H cài tiếng nấm
+ H đánh vần(cá nhân, đồng thanh
+ H đọc trơn : nấm ( c/n, đt)
+ Tranh vẽ bạn gái đang hái nấm
+ hái nấm
- H quan sát
- H đọc trơn: hái nấm (c/n, đt)
-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n, đt)
H : Giống nhau: đều có âm m
đứng sau
Khác nhau: ăm có ă đứng trước, âm có â đứng trước
H chơi 2 đội: Mỗi đội 3 H
H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)
H : tăm, thắm,mầm, hầm
H quan sát
H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2
-H: ở đầu nét móc của m
H viết ăm( b/c)
H quan sát H: ở đầu nét xiên của u
H viết tằm( B.c)
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
B/c, B/l, phấn, chữ mẫu
Trang 310’
10’
2’
-T chỉnh sửa
b/ Vần âm, nấm :-T viết mẫu và nói: Đặt
bút dưới đường kẻ 3 viết â, viết tiếp chữ m,
kết thúc ngay đường kẻ 2
Tiếng nấm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
chữ n , viết tiếp vần âm , kết thúc ngay
đường kẻ 2 , lia bút viết dấu phụ và dấu sắc
trên â
* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt
T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng
chứa vần ăm, âm
T nhận xét, tuyên dương đội về nhất
T cho đọc các từ vừa tìm được
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 124
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm
nội dung tranh
-Tgắn câu ứng dụng
-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch
chân tiếng H tìm)
-T : chỉ từ khó
-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu
-T gọi H đọc cả câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T quan sát chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc
tên bài luyện nói
H quan sát
H viết vần âm (b/c)
H quan sát
H viết nấm(b/c)
- H đội A chọn từ có tiếng chứa
vần ăm
- H đội B chọn từ có tiếng chứa
vần âm
-H đọc c/n , ĐT -H:đàn dê đang gặm cỏ, dòng suối chảy
-H quan sát -H:rầm, cắm, gặm
-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT
-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-H nộp vở
-H: Thứ, ngày, tháng, năm
Mẫu vật cho trò chơi
Mẫu vật cho trò chơi
Tranh câu ứng dụng, SGK
Vở tập viết, bút, B/l, phấn
Trang 43’
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Quyển lịch dùng để làm gì?
-T: thời khoá biểu dùng để làm gì?
-T: Chúng nói lên điều gì chung?
-T:Hãy đọc thời khoá biểu lớp mình?
-T: Vào thứ bảy hoặc chủ nhật con thường
làm gì?
-T: Con thích thứ nào trong tuần nhất ? Vì
sao?
-T: Hãy đọc thứ ,ngày , tháng hôm nay?
-T: Khi nào đến hè và khi nào đến tết?
T nhận xét, đánh giá
*Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /125
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ
đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học
xem trước bài 62
-H:tấm lịch và thời khoá biểu -H: để xem ngày tháng -H: để biết thời gian trong 1 tuần
em học môn nào vào ngày nào -H: sử dụng thời gian
-H thảo luận, cá nhân trình bày
H suy nghĩ, trả lời
Tranh luyện nói,B/l
SGK, thẻ, rổ
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 5Tuần : 14
Ngày :
Bài 62: ôm, ơm
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- H nắm được cấu tạo vần : ôm, ơm
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần ôm, ơm : chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.Đọc
đúng câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
- T cho H viết B/c : tăm tre, đỏ thắm
-T: gọi H đọc
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần ôm
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ con tôm)
+ Em biết gì về con tôm?
- T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ con tôm, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng tôm ( gắn tiếngtôm)
+ Tiếng tôm có âm đầu gì đã học?
Hôm nay ta học bài vần ôm.T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần ôm
+ Cài vần ôm
+ Em nào đánh vần được vần ôm?
T đánh vần mẫu lại : ô – mờ – ôm ( lưu ý
cách phát âm)
+Đọc trơn vần ômT sửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng tôm
+ Cài tiếng tôm
+ Đánh vần tiếng tôm
+ Đọc trơn tiếng tôm
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần ơm
T chỉ vào vần ôm và hỏi: Nếu thay âm ô bằng
âm ơ ta được vần gì?
- H viết b/c -H đọc c/n
+Tranh vẽ con tôm
+ con tôm
+ ăn rất ngon và bổ
+ Tiếng con đã học rồi + Âm t đã học rồi
+ Vần ôm có âm ô đứng trước âm m đứng sau
H cài vần ôm
H : ô – mờ – ôm
+ H đánh vần ( cầm bảng cài ):
cá nhân, đồng thanh
+H đọc trơn vần ôm( c/n, đt) +Tiếng tôm có âm t đứng trước, vần ôm đứng sau
H cài tiếng tôm + H đánh vần : tờ – ôm – tôm + H đọc trơn: tôm (c/n, đt)
H quan sát và trả lời: Ta được
vần ơm
B/c, phấn B/l
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 62’
8’
+ Hãy cài vần ơm
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ơm (ghi
tựa bài) –T cài vần ơm
T đánh vần mẫu: ơ – mờ – ơm ( lưu ý cách
phát âm)
+ Đọc trơn vần ơm
+ Phân tích vần ơm
+ Ghép âm r với vần ơm, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng rơm T cài tiếng rơm
+ Hãy đánh vần tiếng rơm
+ Đọc trơn tiếng rơm.T sửa phát âm cho H
T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?
+ Em rút ra từ gì?.T gắn từ đống rơm
T giải thích: rơm khô người ta để thành đống
nên gọi là đống rơm
T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
ôm, ơm
T giới thiệu các từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
T giải thích từ: chó đốm, mùi thơm
T chỉ từng từ
T gạch chân tiếng có vần ôm, ơm
4.Hoạt động 4: Luyện viết
a/ Vần ôm, tôm :-T viết mẫu và nói:Đặt bút
dưới đường kẻ 3 viết chữ ô, viết tiếp chữ m ,
kết thúc ngay đường kẻ 2 ,ô nối với m ở đầu
nét móc của m
-T:viết vần ôm đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: ô nối với m ở đâu?
Tiếng tôm :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ
t, viết tiếp vần ôm kết thúc ngay đừơng kẻ 2 ,
t nối với ôm ở giữa nét cong của ô
-T: t nối với ôm ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần ơm, rơm :
-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết ơ, viết tiếp chữ m, kết thúc ngay đường
+ H cài vần ơm
+ H đánh vần: ơ – mờ – ơm (
cá nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn : ơm ( c/n, đt) + H : Vần ơm có âm ơ đứng trước, âm m đứng sau
+ H : Tiếng rơm
H cài tiếng rơm
+ H đánh vần : (C/n, ĐT)
+ H đọc trơn : rơm ( c/n, đt)
+ Tranh vẽ đống rơm
+ đống rơm
- H quan sát
- H đọc trơn: đống rơm (c/n, đt)
-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n, đt
H: Giống nhau: đều có âm m đứng sau Khác nhau: ôm có ô đứng trước, ơm có ơ đứng trước
H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H
H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)
H: dốm, chôm,sớm, thơm
H quan sát
H:đặt bút dưới ĐK3 kết thúc ngay ĐK2
-H: ở đầu nét móc của m
H viết ôm ( b/c)
H quan sát
H: ở giữa nét cong của ô
H viết tôm ( B.c)
H quan sát
H viết vần ơm (b/c)
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
B/c, B/l, phấn, chữ mẫu
Trang 710’
10’
2’
10’
kẻ 2
Tiếng rơm: Đặt bút ngay đường kẻ 1 viết chữ
r, viết tiếp vần ơm, kết thúc ngay đường kẻ 2
* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt
T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng
chứa vần ôm ,ơm
T nhận xét, tuyên dương đội về nhất
T cho đọc các từ vừa tìm được
TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc trên bảng ,SGK / 126
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm nội
dung tranh
-Tgắn câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2 Hoạt động 2:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ôm, ơm, con tôm , đống
rơm
-T viết mẫu , nói lại cách viết
-T quan sát chỉnh sửa cho H
-T chấm 1 số vở
Nghỉ giữa tiết
3 Hoạt động 3: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc
tên bài luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Trong bữa cơm có những ai?
-T: Một ngày con ăn mấy bữa cơm?Mỗi bữa
có những món gì?
-T bữa sáng con thường ăn gì?
-T ở nhà con ai là người đi chợ, nấu cơm?Ai là
người thu dọn bát đĩa?
-T: Con thích ăn món gì nhất?
-T: Trước khi vào bàn ăn con phải làm gì?
-T: Trước khi ăn cơm con phải làm gì?
T nhận xét, đánh giá
H quan sát
H viết rơm (b/c)
- H đội A chọn từ có tiếng chứa
vần ôm
- H đội B chọn từ có tiếng chứa
vần ơm
-H đọc c/n , ĐT
-H:các bạn học sinh tới trường
-H đọc c/n, ĐT
-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-H nộp vở
-H: Bữa cơm
-H:cả nhà đang ngồi ăn cơm -H: bà, bố ,mẹ, bạn gái và em bé -H: thảo luận, cá nhân trình bày
H: rửa tay sạch sẽ H: mời mọi người ăn cơm
Mẫu vật cho trò chơi
Tranh câu ứng dụng, SGK
Vở tập viết, bút, B/l, phấn
Tranh luyện nói,B/l
Trang 83’ *Củng cố , dặn dò:-Đọc S /127
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ đến
ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học xem
trước bài 63
SGK, thẻ, rổ
Các ghi nhận cần lưu ý:
………
………
………
Trang 9Tuần : 14
Ngày : ………
Bài 63: em, êm
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
- H nắm được cấu tạo vần : em, êm
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : em , êm, con tem, sao đêm.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần em, êm : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại… II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ con tem, sao đêm ,mẫu vật cho trò chơi
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5’
7’
8’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
T cho H đọc câu ứng dụng
T cho H viết : chó đốm, sáng sớm
T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần em
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Các con thấy con tem ở đâu?
+ Ta có từ khoá gì?
- T cài từ khoá
-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ con tem, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng tem ( gắn tiếng tem)
+ Tiếng tem có âm đầu gì đã học?
Hôm nay ta học bài vần em.T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần em
+ Cài vần em
+ Em nào đánh vần được vần em?
T đánh vần mẫu lại : e – mờ – em ( lưu ý
cách phát âm: Kết thúc vần, miệng khép lại)
+ Đọc trơn vần em
T sửa cách phát âm cho H
+ Hãy phân tích tiếng tem
+ Cài tiếng tem
+ Đánh vần tiếng tem
+ Đọc trơn tiếng tem
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần êm
T chỉ vào vần em và hỏi: Nếu thay âm e
bằng âm ê ta được vần gì?
+ Hãy cài vần êm
1 H đọc
H viết B/c
+ Tranh vẽ con tem + Ở trên bao thơ, bán ở bưu điện + con tem
+ Tiếng con đã học rồi + Âm t đã học rồi
+ Vần em có âm e đứng trước, âm
m đứng sau
H cài vần em
H : e – mờ – em
+ H đánh vần: cá nhân, đồngthanh
+H đọc trơn vần em( c/n, đt) +Tiếng tem có âm t đứng trước, vần em đứng sau
H cài tiếng tem + H đánh vần : tờ – em - tem
(c/n, đt)
+ H đọc trơn: tem (C/n, ĐT)
H quan sát và trả lời: Ta được
vần êm + H cài vần êm
B/p, B/c, phấn
-Tranh từ khoá -Bộ chữ
-Bộ chữ
- Bảng cài
Trang 108’
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần êm (ghi
tựa bài) –T cài vần êm
T đánh vần mẫu: ê – mờ – êm ( lưu ý cách
phát âm)
+ Đọc trơn vần êm
+ Phân tích vần êm
+ Ghép âm đ với vần êm, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng đêm.T cài tiếng đêm
+ Hãy đánh vần tiếng đêm
+ Đọc trơn tiếng đêm.T sửa phát âm cho H
T treo tranh ,hỏi:+Tranh vẽ quang cảnh nào?
+ Trên bầu trời có cái gì chiếu sáng?
+ Ngôi sao xuất hiện vào lúc nào?
+ Em rút ra từ gì? T gắn từ sao đêm
T chỉ từ khoá
Tchỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng
Trò chơi : Hái quả
T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần
em , êm T giới thiệu các từ ứng dụng:
trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
T giải thích từ: que kem , ghế đệm
T chỉ từng từ
Tìm tiếng có vần em , êm
T gạch chân tiếng có vần em , êm
T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học
4.Hoạt động 4: Luyện viết
a/ Vần em, tem :-Tviết mẫu và nói:Đặt bút
trên đường kẻ1 viếtchữe,viết tiếp chữ m,kết
thúc ngay đường kẻ 2 ,e nối với m ở đầu nét
móc của m
-T:viết vần em đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: e nối với m ở đâu?
Tiếng tem :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ
t, viết tiếp vần em kết thúc ngay đừơng kẻ 2 ,
t nối với em ở đầu nét xiên của e
-T: t nối với em ở đâu?
-T chỉnh sửa
b/ Vần êm, đêm :
+ H đánh vần: ê – mờ – êm ( cá
nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn : êm ( c/n, đt) + H : Vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau
+ H : Tiếng đêm
H cài tiếng đêm + H đánh vần : (C/n, ĐT) + H đọc trơn : đêm ( c/n, đt)
+ Tranh vẽ bầu trời
+ ngôi sao
+ Vào ban đêm + Sao đêm
- H đọc trơn: sao đêm(c/n,đt)
-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)
H : Giống nhau: đều có âm m đứng sau Khác nhau: em có e đứng trước, êm có ê đứng trước
H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H
H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)
H : em ,kem, đệm ,mềm
H quan sát
H:đặt bút trên ĐK1 kết thúc ngay ĐK 2
-H: ở đầu nét móc của m
H viết em ( b/c)
H quan sát
H: ở đầu nét xiên của e
H viết tem ( B.c)
-Bộ chữ -Bảng cài
Tranh từ khoá
Mẫu vật cho trò chơi
B/c, phấn