1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Môn Tiếng Việt 1 - Tuần 14

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 121,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Em rút ra từ gì?T gắn từ hái nấm T giải thích: nấm dùng để chế biến thức ăn, có ở trong rừng hay ở các gốc cây T chỉ từ khoá T chỉ bảng lớp T cho so saùnh 2 vaàn T chốt: Chính chỗ khác[r]

Trang 1

Tuần : 14

Ngày : ………

Bài 61: ăm, âm

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- HS nắm được cấu tạo vần : ăm, âm

- HS đọc được vần, tiếng, từ khoá : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

- HS đọc được các từ có tiếng chứa vần ăm,âm : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm.Đọc

đúng câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ , ngày , tháng, năm

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T cho H viết B/c : chòm râu, quả trám

T gọi H đọc, kết hợp phân tích tiếng

Nhận xét bài cũ

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần ăm

- T treo tranh, hỏi:

+ Tranh vẽ gì ?

-T: Đây là những con tằm được cô gái chăm

sóc cho ăn và người ta nuôi tằm để dệt vải

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ nuôi tằm)

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ nuôi tằm, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng tằm ( gắn tiếng tằm)

+ Tiếng tằm có âm nào đứng trước và dấu

thanh gì ?

Hôm nay ta học bài vần ăm.T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần ăm

+ Cài vần ăm

+ Em nào đánh vần được vần ăm?

T đánh vần mẫu lại ớ - mờ - ăm

+ Đọc trơn vần ăm

T sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng tằm

+ Cài tiếng tằm

+ Đánh vần tiếng tằm

+ Đọc trơn tiếng tằm

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần âm

H:viết b/c

H đọc ( 5 H)

+ Tranh vẽ cô gái đang chăm sóc lá

+ nuôi tằm + Tiếng nuôi đã học rồi + Âm t và dấu huyền

+ Vần ăm có âm ă đứng trước, âm

m đứng sau +H cài vần ăm + H : á – mờ – ăm

+ H đánh vần (cá nhân,đồng thanh

+H đọc trơn vần ăm : ( C/n, ĐT) +Tiếng tằm có âm t đứng trước, vần ăm đứng sau

H cài tiếng tằm

+ H đánh vần ( c/n, đt)

+ H đọc trơn: tằm (c/n, đt)

B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 2

2’

8’

T chỉ vào vần ăm và hỏi: Nếu thay âm ă

bằng âm â ta được vần gì?

+ Hãy cài vần âm

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần âm

(ghi tựa bài) –T cài vần âm

T đánh vần mẫu: ơ – mờ – âm

+ Đọc trơn vần âm

+ Phân tích vần âm

+ Ghép âm n với vần âm, thêm dấu sắc trên

âm â, ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng nấm

T cài tiếng nấm

+ Hãy đánh vần tiếng nấm

+ Đọc trơn tiếng nấmT sửa phát âm cho H

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì?T gắn từ hái nấm

T giải thích: nấm dùng để chế biến thức ăn,

có ở trong rừng hay ở các gốc cây

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

ăm, âm

T giới thiệu các từ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

T giải thích từ: tăm tre, mầm non

T chỉ từng từ

T gạch chân tiếng có vần ăm, âm

4.Hoạt động 4: Luyện viết

a/ Vần ăm – tằm:-T viết mẫu và nói:Đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết chữ ă, viết tiếp chữ m

, kết thúc ngay đường kẻ 2 ,ă nối với m ở

đầu nét móc của m

-T:viết vần ăm đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: ă nối với m ở đâu?

Tiếng tằm :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết

chữ t , viết tiếp vần ăm kết thúc ngay đừơng

kẻ 2 ,lia bút viết dấu phụ và dấu huyền trên

ă, t nối với ăm ở giữa nét cong của ă

-T: t nối với ăm ở đâu?

H quan sát và trả lời: Ta được vần

âm + H cài vần âm

+ H đánh vần ( C/n, ĐT) + H đọc trơn : âm( c/n, đt) + H : Vần âm có âm â đứng trước, âm m đứng sau

+ H : Tiếng nấm

H cài tiếng nấm

+ H đánh vần(cá nhân, đồng thanh

+ H đọc trơn : nấm ( c/n, đt)

+ Tranh vẽ bạn gái đang hái nấm

+ hái nấm

- H quan sát

- H đọc trơn: hái nấm (c/n, đt)

-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n, đt)

H : Giống nhau: đều có âm m

đứng sau

Khác nhau: ăm có ă đứng trước, âm có â đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 3 H

H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)

H : tăm, thắm,mầm, hầm

H quan sát

H:đặt bút dưới đường kẻ 3, kết thúc ngay đường kẻ 2

-H: ở đầu nét móc của m

H viết ăm( b/c)

H quan sát H: ở đầu nét xiên của u

H viết tằm( B.c)

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Trang 3

10’

10’

2’

-T chỉnh sửa

b/ Vần âm, nấm :-T viết mẫu và nói: Đặt

bút dưới đường kẻ 3 viết â, viết tiếp chữ m,

kết thúc ngay đường kẻ 2

Tiếng nấm: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

chữ n , viết tiếp vần âm , kết thúc ngay

đường kẻ 2 , lia bút viết dấu phụ và dấu sắc

trên â

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần ăm, âm

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 124

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm

nội dung tranh

-Tgắn câu ứng dụng

-T:tìm từ có tiếng có vần mới học( T gạch

chân tiếng H tìm)

-T : chỉ từ khó

-T: gọi H đọc từng cụm từ , từng câu

-T gọi H đọc cả câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ăm, âm, nuôi tằm, hái

nấm

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

H quan sát

H viết vần âm (b/c)

H quan sát

H viết nấm(b/c)

- H đội A chọn từ có tiếng chứa

vần ăm

- H đội B chọn từ có tiếng chứa

vần âm

-H đọc c/n , ĐT -H:đàn dê đang gặm cỏ, dòng suối chảy

-H quan sát -H:rầm, cắm, gặm

-H đọc c/n, ĐT -H đọc c/n -H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Thứ, ngày, tháng, năm

Mẫu vật cho trò chơi

Mẫu vật cho trò chơi

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Trang 4

3’

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Quyển lịch dùng để làm gì?

-T: thời khoá biểu dùng để làm gì?

-T: Chúng nói lên điều gì chung?

-T:Hãy đọc thời khoá biểu lớp mình?

-T: Vào thứ bảy hoặc chủ nhật con thường

làm gì?

-T: Con thích thứ nào trong tuần nhất ? Vì

sao?

-T: Hãy đọc thứ ,ngày , tháng hôm nay?

-T: Khi nào đến hè và khi nào đến tết?

T nhận xét, đánh giá

*Củng cố , dặn dò:

-Đọc S /125

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ

đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học

xem trước bài 62

-H:tấm lịch và thời khoá biểu -H: để xem ngày tháng -H: để biết thời gian trong 1 tuần

em học môn nào vào ngày nào -H: sử dụng thời gian

-H thảo luận, cá nhân trình bày

H suy nghĩ, trả lời

Tranh luyện nói,B/l

SGK, thẻ, rổ

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 5

Tuần : 14

Ngày :

Bài 62: ôm, ơm

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : ôm, ơm

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

- H đọc được các từ có tiếng chứa vần ôm, ơm : chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.Đọc

đúng câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng,và phần luyện nói ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

- T cho H viết B/c : tăm tre, đỏ thắm

-T: gọi H đọc

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần ôm

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ con tôm)

+ Em biết gì về con tôm?

- T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ con tôm, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng tôm ( gắn tiếngtôm)

+ Tiếng tôm có âm đầu gì đã học?

Hôm nay ta học bài vần ôm.T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần ôm

+ Cài vần ôm

+ Em nào đánh vần được vần ôm?

T đánh vần mẫu lại : ô – mờ – ôm ( lưu ý

cách phát âm)

+Đọc trơn vần ômT sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng tôm

+ Cài tiếng tôm

+ Đánh vần tiếng tôm

+ Đọc trơn tiếng tôm

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần ơm

T chỉ vào vần ôm và hỏi: Nếu thay âm ô bằng

âm ơ ta được vần gì?

- H viết b/c -H đọc c/n

+Tranh vẽ con tôm

+ con tôm

+ ăn rất ngon và bổ

+ Tiếng con đã học rồi + Âm t đã học rồi

+ Vần ôm có âm ô đứng trước âm m đứng sau

H cài vần ôm

H : ô – mờ – ôm

+ H đánh vần ( cầm bảng cài ):

cá nhân, đồng thanh

+H đọc trơn vần ôm( c/n, đt) +Tiếng tôm có âm t đứng trước, vần ôm đứng sau

H cài tiếng tôm + H đánh vần : tờ – ôm – tôm + H đọc trơn: tôm (c/n, đt)

H quan sát và trả lời: Ta được

vần ơm

B/c, phấn B/l

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 6

2’

8’

+ Hãy cài vần ơm

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ơm (ghi

tựa bài) –T cài vần ơm

T đánh vần mẫu: ơ – mờ – ơm ( lưu ý cách

phát âm)

+ Đọc trơn vần ơm

+ Phân tích vần ơm

+ Ghép âm r với vần ơm, ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng rơm T cài tiếng rơm

+ Hãy đánh vần tiếng rơm

+ Đọc trơn tiếng rơm.T sửa phát âm cho H

T treo tranh , hỏi:+ Tranh vẽ gì?

+ Em rút ra từ gì?.T gắn từ đống rơm

T giải thích: rơm khô người ta để thành đống

nên gọi là đống rơm

T chỉ từ khoá

T chỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

ôm, ơm

T giới thiệu các từ ứng dụng:

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

T giải thích từ: chó đốm, mùi thơm

T chỉ từng từ

T gạch chân tiếng có vần ôm, ơm

4.Hoạt động 4: Luyện viết

a/ Vần ôm, tôm :-T viết mẫu và nói:Đặt bút

dưới đường kẻ 3 viết chữ ô, viết tiếp chữ m ,

kết thúc ngay đường kẻ 2 ,ô nối với m ở đầu

nét móc của m

-T:viết vần ôm đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: ô nối với m ở đâu?

Tiếng tôm :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ

t, viết tiếp vần ôm kết thúc ngay đừơng kẻ 2 ,

t nối với ôm ở giữa nét cong của ô

-T: t nối với ôm ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần ơm, rơm :

-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết ơ, viết tiếp chữ m, kết thúc ngay đường

+ H cài vần ơm

+ H đánh vần: ơ – mờ – ơm (

cá nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn : ơm ( c/n, đt) + H : Vần ơm có âm ơ đứng trước, âm m đứng sau

+ H : Tiếng rơm

H cài tiếng rơm

+ H đánh vần : (C/n, ĐT)

+ H đọc trơn : rơm ( c/n, đt)

+ Tranh vẽ đống rơm

+ đống rơm

- H quan sát

- H đọc trơn: đống rơm (c/n, đt)

-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n, đt

H: Giống nhau: đều có âm m đứng sau Khác nhau: ôm có ô đứng trước, ơm có ơ đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)

H: dốm, chôm,sớm, thơm

H quan sát

H:đặt bút dưới ĐK3 kết thúc ngay ĐK2

-H: ở đầu nét móc của m

H viết ôm ( b/c)

H quan sát

H: ở giữa nét cong của ô

H viết tôm ( B.c)

H quan sát

H viết vần ơm (b/c)

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

B/c, B/l, phấn, chữ mẫu

Trang 7

10’

10’

2’

10’

kẻ 2

Tiếng rơm: Đặt bút ngay đường kẻ 1 viết chữ

r, viết tiếp vần ơm, kết thúc ngay đường kẻ 2

* Trò chơi củng cố: Thỏ ăn cà rốt

T nêu cách chơi: Chọn cà rốt có từ có tiếng

chứa vần ôm ,ơm

T nhận xét, tuyên dương đội về nhất

T cho đọc các từ vừa tìm được

TIẾT 2 1.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc trên bảng ,SGK / 126

-Đọc câu ứng dụng

-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm nội

dung tranh

-Tgắn câu ứng dụng

-T chỉnh sửa phát âm cho H

2 Hoạt động 2:Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ôm, ơm, con tôm , đống

rơm

-T viết mẫu , nói lại cách viết

-T quan sát chỉnh sửa cho H

-T chấm 1 số vở

Nghỉ giữa tiết

3 Hoạt động 3: Luyện nói

-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc

tên bài luyện nói

-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

-T: Trong bữa cơm có những ai?

-T: Một ngày con ăn mấy bữa cơm?Mỗi bữa

có những món gì?

-T bữa sáng con thường ăn gì?

-T ở nhà con ai là người đi chợ, nấu cơm?Ai là

người thu dọn bát đĩa?

-T: Con thích ăn món gì nhất?

-T: Trước khi vào bàn ăn con phải làm gì?

-T: Trước khi ăn cơm con phải làm gì?

T nhận xét, đánh giá

H quan sát

H viết rơm (b/c)

- H đội A chọn từ có tiếng chứa

vần ôm

- H đội B chọn từ có tiếng chứa

vần ơm

-H đọc c/n , ĐT

-H:các bạn học sinh tới trường

-H đọc c/n, ĐT

-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T

-H nộp vở

-H: Bữa cơm

-H:cả nhà đang ngồi ăn cơm -H: bà, bố ,mẹ, bạn gái và em bé -H: thảo luận, cá nhân trình bày

H: rửa tay sạch sẽ H: mời mọi người ăn cơm

Mẫu vật cho trò chơi

Tranh câu ứng dụng, SGK

Vở tập viết, bút, B/l, phấn

Tranh luyện nói,B/l

Trang 8

3’ *Củng cố , dặn dò:-Đọc S /127

-Trò chơi đọc nhanh

Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát rổ đến

ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc

-T nhận xét

-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa học xem

trước bài 63

SGK, thẻ, rổ

Các ghi nhận cần lưu ý:

………

………

………

Trang 9

Tuần : 14

Ngày : ………

Bài 63: em, êm

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

- H nắm được cấu tạo vần : em, êm

- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : em , êm, con tem, sao đêm.

- H đọc được các từ có tiếng chứa vần em, êm : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại… II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ con tem, sao đêm ,mẫu vật cho trò chơi

-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

7’

8’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ:

T cho H đọc câu ứng dụng

T cho H viết : chó đốm, sáng sớm

T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần

1.Hoạt động 1: Dạy vần em

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Các con thấy con tem ở đâu?

+ Ta có từ khoá gì?

- T cài từ khoá

-T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:

+ Trong từ con tem, tiếng gì đã học rồi?

Hôm nay ta học tiếng tem ( gắn tiếng tem)

+ Tiếng tem có âm đầu gì đã học?

Hôm nay ta học bài vần em.T:Ghi tựa bài

+ Phân tích vần em

+ Cài vần em

+ Em nào đánh vần được vần em?

T đánh vần mẫu lại : e – mờ – em ( lưu ý

cách phát âm: Kết thúc vần, miệng khép lại)

+ Đọc trơn vần em

T sửa cách phát âm cho H

+ Hãy phân tích tiếng tem

+ Cài tiếng tem

+ Đánh vần tiếng tem

+ Đọc trơn tiếng tem

+ Tháo chữ bỏ vào rổ

2.Hoạt động 2: Dạy vần êm

T chỉ vào vần em và hỏi: Nếu thay âm e

bằng âm ê ta được vần gì?

+ Hãy cài vần êm

1 H đọc

H viết B/c

+ Tranh vẽ con tem + Ở trên bao thơ, bán ở bưu điện + con tem

+ Tiếng con đã học rồi + Âm t đã học rồi

+ Vần em có âm e đứng trước, âm

m đứng sau

H cài vần em

H : e – mờ – em

+ H đánh vần: cá nhân, đồngthanh

+H đọc trơn vần em( c/n, đt) +Tiếng tem có âm t đứng trước, vần em đứng sau

H cài tiếng tem + H đánh vần : tờ – em - tem

(c/n, đt)

+ H đọc trơn: tem (C/n, ĐT)

H quan sát và trả lời: Ta được

vần êm + H cài vần êm

B/p, B/c, phấn

-Tranh từ khoá -Bộ chữ

-Bộ chữ

- Bảng cài

Trang 10

8’

T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần êm (ghi

tựa bài) –T cài vần êm

T đánh vần mẫu: ê – mờ – êm ( lưu ý cách

phát âm)

+ Đọc trơn vần êm

+ Phân tích vần êm

+ Ghép âm đ với vần êm, ta được tiếng gì?

+ Hãy cài tiếng đêm.T cài tiếng đêm

+ Hãy đánh vần tiếng đêm

+ Đọc trơn tiếng đêm.T sửa phát âm cho H

T treo tranh ,hỏi:+Tranh vẽ quang cảnh nào?

+ Trên bầu trời có cái gì chiếu sáng?

+ Ngôi sao xuất hiện vào lúc nào?

+ Em rút ra từ gì? T gắn từ sao đêm

T chỉ từ khoá

Tchỉ bảng lớp

T cho so sánh 2 vần

T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng

khác nhau

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng

Trò chơi : Hái quả

T cho hái các quả có từ có tiếng chứa vần

em , êm T giới thiệu các từ ứng dụng:

trẻ em ghế đệm

que kem mềm mại

T giải thích từ: que kem , ghế đệm

T chỉ từng từ

Tìm tiếng có vần em , êm

T gạch chân tiếng có vần em , êm

T cho H thi đua tìm tiếng có vần mới học

4.Hoạt động 4: Luyện viết

a/ Vần em, tem :-Tviết mẫu và nói:Đặt bút

trên đường kẻ1 viếtchữe,viết tiếp chữ m,kết

thúc ngay đường kẻ 2 ,e nối với m ở đầu nét

móc của m

-T:viết vần em đặt bút và kết thúc ở đâu?

-T: e nối với m ở đâu?

Tiếng tem :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ

t, viết tiếp vần em kết thúc ngay đừơng kẻ 2 ,

t nối với em ở đầu nét xiên của e

-T: t nối với em ở đâu?

-T chỉnh sửa

b/ Vần êm, đêm :

+ H đánh vần: ê – mờ – êm ( cá

nhân, đồng thanh)

+ H đọc trơn : êm ( c/n, đt) + H : Vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau

+ H : Tiếng đêm

H cài tiếng đêm + H đánh vần : (C/n, ĐT) + H đọc trơn : đêm ( c/n, đt)

+ Tranh vẽ bầu trời

+ ngôi sao

+ Vào ban đêm + Sao đêm

- H đọc trơn: sao đêm(c/n,đt)

-H đọc vần, tiếng, từ khoá(c/n,đt)

H : Giống nhau: đều có âm m đứng sau Khác nhau: em có e đứng trước, êm có ê đứng trước

H chơi 2 đội: Mỗi đội 2 H

H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)

H : em ,kem, đệm ,mềm

H quan sát

H:đặt bút trên ĐK1 kết thúc ngay ĐK 2

-H: ở đầu nét móc của m

H viết em ( b/c)

H quan sát

H: ở đầu nét xiên của e

H viết tem ( B.c)

-Bộ chữ -Bảng cài

Tranh từ khoá

Mẫu vật cho trò chơi

B/c, phấn

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w