1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 12 - Tiết 23, 24

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngược lại nếu ta chia cả tử và mẫu của phân thức thứ hai cho đa thức x + 1 ta sẽ được phân thức thứ nhất Vậy phân thức cũng có tính chất tương tự như tính chaát cô baûn cuûa phaân soá [r]

Trang 1

TuÇn 12

Ngày soạn 07/11/2009

Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I Mục tiêu.

*Về kiến thức:-HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức

*Về kĩ năng:-HS hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức , nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

*Về thái độ: Qua các bài tập Giúp HS yêu thích bộ môn

II Phương tiện dạy học.

-GV : Bảng phu.ï

-HS : ¤n tập , bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi : HS1 : Thế nào là hai

phân thức bằng nhau ?

Chữa bài 1 (c ) Tr 36 SGK

HS2 : Chữa bài 1 (d) Tr 36

SGK

Nêu tính chất cơ bản của

phân số ? Viết công thức

tổng quát

GV nhận xét cho điểm

Hai HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập Bài 1 ( c )

vì : 2

2 ( 2)( 1)

(x + 2 )( x2 – 1 ) = (x +2 ) .( x – 1) ( x + 1)

Bài 1 ( d )

vì :

    

( x2 – x – 2 ) ( x – 1 ) = (

x + 1 ) ( x – 2 ) ( x – 1) ( x2 – 3x + 2) ( x +1 ) =(

x – 1 ) ( x – 2 )( x + 1)

 (x2 – x – 2 ) ( x – 1 ) (

x2 – 3x + 2) ( x +1 )

HS nhận xét bài làm của bạn

HĐ2

HĐTP2.1

GV : Ở bài 1 ( c ) nếu

phân tích tử và mẫu của

một phân thức 2 23 2

1

x

 

thành nhân tử ta được

phân thức ( 2)( 1)

( 1)( 1)

Ta nhận thấy nếu nhân tử

1 / Tính chất cơ bản của phân thức:

T/c1

.

T/c2

: :

Trang 2

và mẫu của phân thức

với đa thức ( x +1 )

2

1

x

x

thì ta được phân thức thứ

hai Ngược lại nếu ta chia

cả tử và mẫu của phân

thức thứ hai cho đa thức ( x

+ 1 ) ta sẽ được phân thức

thứ nhất

Vậy phân thức cũng có

tính chất tương tự như tính

chất cơ bản của phân số

GV cho HS làm ? 2 ? 3

GV gọi 2 HS lên bảng làm

HĐTP2.2

GV theo dõi HS làm dưới

lớp

Hỏi : Qua bài tập trên , em

hãy nêu tính chất cơ bản

của phân thức

HĐTP2.1

Gv gọi 2 HS đọc tính chất

GV cho HS hoạt động

nhóm làm ?4

HĐTP2.3

HS 1 : ? 2

2

3.( 2) 3 6

Có 2 2

x

Vì x.(3x+6) = 3.(x2 +2x )

= 3x2 +6x

HS 2 : ?3

có 2

3 : 3

6 : 3 2

2

3

Vì 3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3

HS phát biểu Ghi vở : . ( M là

.

một đ thức khax1 đa thức

0 )

( N là một

: :

nhân tử chung ) Bảng nhóm :

a )

2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

2 1

x x

b ) .( 1)

.( 1)

Đại diện nhóm trình bày bài giải

? 2

2

3.( 2) 3 6

Có 2 2

x

?3

có 2

3 : 3

6 : 3 2

2

3

?4

a )

2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1)

2 1

x x

b ) .( 1)

.( 1)

HĐ3

  

Lop8.net

Trang 3

GV : ẹaỳng thửực A A

cho ta quy taộc ủoồi daỏu

GV ghi laùi coõng thửực toồng

quaựt leõn baỷng

GV cho HS laứm ?5 Tr 38

SGK

HẹTP3.2

Sau ủoự goùi 2 HS leõn baỷng

laứm

GV : Em haừy laỏy VD coự aựp

duùng quy taộc ủoồi daỏu phaõn

thửực

HS2 : 5 2 2 5

HS tửù laỏy vớ duù

Hẹ4.Luyeọn taọp Cuỷng coỏ:

GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng

nhoựm

HẹTP4.1

Moói nhoựm laứm 2 caõu

Nửỷa lụựp nhaọn xeựt baứi cuỷa

Lan vaứ Huứng

Nửỷa lụựp nhaọn xeựt baứi cuỷa

Giang vaứ Huy

GV : Lửu yự coự hai caựch

sửỷa laứ sửỷa veỏ traựi hoaởc sửỷa

veỏ phaỷi

HS hoaùt ủoọng nhoựm Nhoựm 1 :

a ) 3 22 3 ( Lan

) Lan laứm ủuựng vỡ ủaừ nhaõn caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa veỏ traựi vụựi x ( Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn thửực )

b ) ( 2 1)2 1 ( Huứng )

1

Huứng sai vỡ ủaừ chia tửỷ cuỷa veỏ traựi cho x + 1 thỡ cuừng phaỷi chia maóu cuỷa noự cho x + 1

Phaỷi sửỷa laứ (x2 1)2 x 1

  

Hoaởc ( 1)2 1 ( sửỷa

x

veỏ traựi ) Nhoựm 2 :

c ) 4 4 ( Giang )

  

Giang laứm ủuựng vỡ aựp duùng ủuựng quy taộc ủoồi daỏu

d ) ( 9)3 (9 )2

x

( Huy ) Huy sai vỡ : ( x- 9 )3 =  - ( 9 – x ) 3 =

3 Luyên tập:

a ) 3 22 3 đúng

b ) ( 2 1)2 1 sai

1

  

Trang 4

GV nhấn mạnh :

Lũy thừa bậc lẻ của hai đa

thức đối nhau thì đối nhau

Lũy thừa bậc chẵn của hai

đa thức đối nhau thì bằng

nhau

GV yêu cầu HS nhắc lại

tính chất cơ bản của phân

thức và quy tắc đổi dấu

- ( 9 – x )3 Phải sửa là :

( 9) (9 )

x

Hoặc (9 )3 (9 )2 (

x

Sửa vế trái ) Sau khoảng 5 phút đại diện hai nhóm lên bảng trình bày , các HS khác nhận xét

* Hướng dẫn về nhà :

Về nhà học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu

Biết vận dụng để giải bài tập

Bài tập : 5 ,6 Tr 38 SGK

Bài 4 , 5 , 6 , 7 , 8 ( Tr 16 , 17 SBT )

Đọc trước bài rút gọn phân thức

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV chú ý rèn kĩ năng cho HS

Ngày soạn 07/11/2009

Tiết 24: RÚT GỌN PHÂN THỨC

I Mục tiêu.

*Về kiến thức:-HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức

*Về kĩ năng:-HS bước đầu những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

*Về thái độ: GD học sinh yêu thich môn học

II Phương tiện dạy học.

G V : Bảng nhóm

HS : ¤n tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III.Tiến trình dạy học.

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

HS1 : Phát biểu tính

chất cơ bản của phân

thức , viết dạng tổng

quát ?

Chữa bài 6 Tr 38 SGK

HS trả lời : Bài 6 : Chia x5 -1 cho x – 1 được thương là x4+x3+x2+x + 1

 x5 – 1 = ( x -1 ) (x4+x3+x2+x + 1 )

Lop8.net

Trang 5

HS 2 : Phát biểu quy

tắc đổi dấu

Chữa bài 5 ( b ) SBT

GV nhận xét cho điểm

:

2

1 1

x

   

HS 2 : Trả lời Chữa bài tập 5 ( b) SBT

(4 2)(15 ) 2(2 1)(15 )

2 2(2 1) 2 1 1 2 2(2 1)(15 ) 15 15

HS nhận xét bài làm của bạn

HĐ2

GV Nhờ tính chất cơ

bản của phân số , mọi

phân số đều có thể rút

gọn Phân thức cũng

có tính chất giống như

tính chất cơ bản của

phân số HĐTP2.1

Ta xét xem có thể rút

gọn phân thức như thế

nào ?

GV : Qua bài tập các

bạn đã sửa trên bảng ta

thấy nếu cả tử và mẫu

của phân thức có nhân

tử chung thì sau khi

chia cả tử và mẫu cho

nhân tử chung ta sẽ

được một phân thức

đơn giản hơn

GV cho HS làm ?1 tr 38

SGK

HĐTP2.2

Hỏi : Em có nhận xét

gì về hệ số và số mũ

của phân thức tìm được

so với hệ số và số mũ

tương ứng của phân

thức đã cho ?

GV : Cách biến đổi như

HS : Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2

HS : Tử và mẫu của phân thức tìm được có hệ số nhỏ hơn , số mũ thấp hơn so với hệ số và số mũ tương ứng của phân thức đã cho

1 Rĩt gän ph©n thøc:

VÝ dơ

Trang 6

trên gọi là rút gọn phân

thức

HĐTP2.3

GV Chia lớp thành 4

nhóm

3 2

5

2 4

5

3

2

2 2

3 3

14

)

21

15

)

20

6

)

12

8

)

10

x y

a

xy

x y

b

xy

x y

c

x y

x y

d

x y

GV cho HS làm việc cá

nhân ?2

GV hướng dẫn các

bước làm :

-Ph©n tích tử và mẫu

thành nhân tử rồi tìm

nhân tử chung

-Chia cả tử và mẫu cho

nhân tử chung

HĐTP2.4

Tương tự các em hãy

rút gọn phân thức sau

( HS hoạt động nhóm ,

mỗi nhóm làm một câu

)

2

2

2

2

2

)

)

4 10

)

( 3)

)

9

a

b

x

x

c

x x

d

x

Hỏi : Qua các VD trên

em hãy rút ra nhận xét

: Muốn rút gọn một

phân thức ta làm như

thế nào ?

HS hoạt động nhóm Bài làm của các nhóm :

)

a

)

b

)

c

)

d

Đại diện các nhóm trình bày lời giải

HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm

HS hoạt động nhóm

2

2

)

)

4 10 2(2 5) 2 )

)

a

b

c

d

HS nhận xét

HS : Muốn rút gọn một phân thức ta có thể :

-Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung -Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Lop8.net

Trang 7

GV yêu cầu HS nhắc

lại các bước làm ?

GV em hãy đọc VD 1

SGK Tr39

Rút gọn phân thức sau :

3

2(3 )

x

x

GV nêu chú ý SGK

Yêu cầu HS đọc VD 2

SGK

GV cho HS hoạt động

nhóm rút gọn các phân

thức sau :

3( )

) x y

a

y x

2

3 6

)

4

x

b

x

2

)

1

c

x

3

1

)

(1 )

x

d

x

Hai HS Trả lời

HS đọc ví dụ

HS suy nghĩ tìm cách rút gọn

2(3 ) 2(3 ) 2

HS đọc ví dụ

HS hoạt động nhóm

)

)

)

y x a

y x

b

x d

HS làm bài vào vở

4 HS lên bảng HS1 : )6 2 55 3

a

HS2 : )10 2( 3) 2 2

b

 

HS3 : 2

2 2 2 ( 1)

HS4 : 2 2

)

( )( 1) ( )( 1)

d

HĐ3 Củng cè:

HĐTP3.1

Bài 7 Tr 39 SGK

GV yêu cầu HS làm

vào vở , gọi 4 HS lên

bảng trình bày

HĐTP3.2Hỏi : Nêu các

bước rút gọn phân thức

Cơ sở cuả việc rút gọn

HS : Cơ sở của việc rút gọn phân thức là tính chất cơ bản của phân thức

2.Luyện tập:

Bài 7 Tr 39 SGK

2 5

5

)

a

2

)

b

2

2 2 2 ( 1)

Trang 8

phân thức là gì ? 2

2 )

( )( 1) ( )( 1)

d

  

  

  

  

* Hướng dẫn về nhà:

Bài 8,9,10, 11 Tr 40 SGK

Bài 9 Tr 17 SBT

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV chuẩn bị sẵn để HS hoạt động nhóm

Kí duyệt của BGH

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w