1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn các môn học khối 2 - Tuần 14 (2 buổi)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 273,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên - Gi¸o viªn treo b¶ng phô - Yªu cÇu häc sinh lµm bµi.. Hoạt động của học sinh.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà

Tập đọc Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau (Trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 5), HS khá, giỏi trả lời đợc CH4

- HS khuyết tật: Đọc tơng đối đúng bài

II Đồ dùng dạy học:

-1 bó đũa

III Các hoạt động dạy và học.

sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc bài Quà của

bố

H: Quà của bố đi câu về có những gì ?

H: Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?

H:Vì sao quà của bố đơn sơ và giản dị mà các

em lại thấy giàu có ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu Giáo viên

theo dõi phát hiện từ khó

- Yêu cầu học sinh phát âm từ khó

- Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng đúng :

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trớc lớp

- Giảng từ: Va chạm; Con dâu; Con rể; Đùm

bọc; Đoàn kết

- Cho HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

c Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

+ Các con của ông cụ có thơng yêu nhau không?

- 2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

- 1 em đọc toàn bài và chú giải,

đọc thầm

- Học sinh đọc nối tiếp đến hết bài

- Đọc cá nhân , đồng thanh

- Mỗi em đọc một đoạn

- Các nhóm đọc, kiểm tra lẫn nhau

- Cử đại diện nhóm

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Ngời cha, các con

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

+ Từ ngữ nào cho ta biết điều đó?

+ Va chạm có nghĩa là gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Ngời cha thấy các con không thơng yêu nhau,

ông cụ đã làm gì?

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

+ Tại sao bốn ngời con không bẻ gãy đợc bó đũa?

+ Ngời cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 3:

+ 1 chiếc đũa đợc ngầm so sánh với gì?

+ Cả bó đũa đợc so sánh với gì?

+ Ngời cha muốn khuyên các con điều gì?

- Qua câu chuyệnnày chúng ta phải làm gì?

d Luyện đọc lại

- Tổ chức luyện đọc theo vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn dò : về đọc bài cho gia đình cùng nghe

- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ngời cha cởi bó đũa thong thả

bẻ gãy từng chiếc

- 1chiếc đũa đợc so sánh với từng ngời con

- Đợc so sánh với 4 ngời con

- Anh em phải đoàn kết thơng yêu lẫn nhau

- Các nhóm cử đại diện lên thi

đọc

Toán

55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 55 - 8, 56 – 7 , 37 –

8 68 – 9

- Biết tìm số hạng cha biết của 1 tổng

- HS khá giỏi: Làm hết các bài tập

- HS khuyết tật: Làm bài 1 cột 1, 2, 3

II Các hoạt động dạy và học

sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 2 em đặt tính và tính

55-8 , 56 – 7 , 37 – 8 , 68 – 9

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1 : Phép trừ 55 – 8

- Nêu bài toán : Có 55 que tính bớt đi 8 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài

- Để biết số que tính còn lại? Ta làm phép tính

gì?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp

- Nghe và phân tích

- 2 em

- 1 em

- Cả lớp làm

Trang 3

sinh

- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính

- Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên bảng

- Vậy 55 trừ 8 bằng mấy ?

c Hoạt động2: Phép tính 56 – 7 , 37 – 8

, 68 – 9

- Yêu cầu học sinh tiến hành tơng tự nh phép

tính trên

- Giáo viên nhận xét , bổ sung

d Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu học sinh tự làm

Giáo viên sửa bài bổ sung

Bài 2: Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài:

*Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài

- Có những hình gì ghép lại với nhau ?

- Gọi 1 em lên chỉ hình tam giác và hình chữ

nhật

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi 1 em nhắc lại cách đặt tính 56-7 và nêu

cách tính

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về ôn lại các dạng toán đã học

- 5 em

- Đặt tính và nêu cách tính

- 3 em lần lợt lên bảng làm

- Lớp làm vào bảng gài

- Nhận xét bài trên bảng,

- 1 em

- 3 em lên bảng, lớp làm vào sách giáo khoa

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Đổi vở sửa bài

- 1 em nêu

- 3 em lên bảng làm

- Các em khác nhận

- Trả lời

- Học sinh nêu

- Hình tam giác và hình chũ nhật

- Học sinh lên chỉ

- Học sinh làm vào vở

đạo đức Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đạp là trách nhiệm của HS

- HS biết thực hiện những công việc cụ thể để giữ trờng lớp sạch đẹp

- HS khá giỏi: biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- HKT: Không vt rác bừa bãi, tiểu tiện đúng nơi quy định

II-Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: 4’

-Gv hỏi: Nêu sự cần thiết của việc quan

tâm giúp đỡ bạn bè?

2-Bài mới:

- 2 hs trả lời câu hỏi

Trang 4

- Giới thiệu- ghi bảng

Hoạt động 1: Tham quan sân trờng,

lớp học 15’

- Gv hớng dẫn hs tham quan sân trờng,

vờn trờng, lớp

- Gv yêu cầu hs làm phiếu học tập sau

khi tham quan

- Gv tổng kết ý kiến hs

- Gv kết luận: Các em cần phải giữ gìn

trờng lớp cho sạch đẹp

Hoạt động 2: Những việc cần làm để

giữ gìn trờng lớp sạch đẹp 13’

- Gv giao nhiệm vụ , hớng dẫn hs thảo

luận: Những việc cần làm để giữ trờng

lớp sạch đẹp

- Gv tổng hợp ý kiến

- Gv kết luận

- Gv cho hs làm vệ sinh lớp

3- Củng cố dặn dò: 2’

- Nhận xét giờ học-ghi bài

- Chuẩn bị bài sau

- Hs tham quan trờng lớp

- Hs thảo luận, làm phiếu

- Hs đại diện nhóm trả lời

- Hs nhận xét bổ sung

- Hs chia nhóm- nghe hớng dẫn

- Hs thảo luận

- Muốn giữ trờng, lớp sạch đẹp ta làm một số việc sau:

- Không vứt rác ra trờng, lớp

- Không bôi bẩn, vẽ bậy…

Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

-Hs nhận xét bổ sung

- Hs nêu phần ghi nhớ

- Hs ghi bài

Buổi chiều Bồi dỡng HS giỏi

Toán ( 3 t )

Các bài toán về phép cộng và phép trừ ( T 7, 8, 9 )

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố, nâng cao kiến thức về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100 thông qua việc giải các bài tập

II.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1: Chữa bài về nhà

Gọi hs lần lợt chữa từng bài

Bài 36 : Điền số thích hợp vào *

38 59 *6 **

+ + + +

** 2* 28 37

62 83 94 84

Bài 37: Tính nhanh

a 42 +26 +18 + 14 b 53 +24 +17 + 6

c 1 + 12 + 3 + 4 + 5 + 15+ 16 + 17 + 8 +19

- Lên chữa bài

Bài 36 : Điền số thích hợp vào *

38 59 66 47 + + + +

24 24 28 37

62 83 94 84

Bài 37: Tính nhanh

a 42 +26 +18 + 14 = ( 42 + 18) + ( 26 + 14 ) = 60 + 40

= 100

Trang 5

Bài 38: Số ?

+ 43 = 38 + 53 58 + 36 = + 27

Bài 39: Hai số có tổng bằng 78 Nếu bớt đi ở

số hạng thứ hai 20 đơn vị thì tổng mới bằng

bao nhiêu?

Tiết 2, 3: Bài mới:

Hớng dẫn học sinh làm các bài sau vào vở

Bài 40: Tính

33 + 42 – 58 42 + 53 – 39 37 + 28 -

49

HD: Tính từ trái sang phải

Bài 41: Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm

để có kết quả đúng

a 47 32 47 15 = 17

b 90 80 30 40 20 = 100

c 51 26 39 = 64

d 45 14 19 = 12

Bài 42: <; > , =

43 + 14 81 – 27 51 – 26 41 - 15

26 + 54 24 + 56 76 + 12 16 + 71

Bài 43: Thùng bé co 35 l dầu, thùng bé có ít

hơn thùng to 19 l dầu Hỏi thùng to có bao

nhiêu l dầu?

Bài 44:

a.Tìm số bị trừ biết tổng của số trừ và hiệu là

66

b Tìm số bị trừ biết số bị trừ hơn số trừ 15 và

hiệu của hai số bằng số trừ

Bài về nhà:

Bài 45: Tính

43 + 32 – 48 62 + 23 – 49 37 - 28 +

49

Bài 46: Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm

để có kết quả đúng

a 27 52 47 15 = 37

b 90 60 30 20 60 = 100

Bài 47: <; > , =

52 + 14 93 – 27 81 – 26 41 + 15

b 53 +24 +17 + 6 = ( 53 + 17) + ( 24 + 6) = 70 + 30 = 100

c 1 + 12 + 3 + 4 + 5 + 15+ 16 + 17 + 8 +19

= ( 1 + 19 ) + ( 12 + 8 ) + ( 3 +17 ) + ( 4 + 16) + ( 5 + 15 )

= 20 + 20 + 20 + 20 + 20 =100

Bài 38: Số ?

48 + 43 = 38 + 53 58 + 36 = 67 + 27

Bài 39: Nếu bớt đi ở số thứ hai 20 đơn

vị thì tổng mới cũng giảm đi 20 đơn vị

Ta có tổng mới là: 78 – 20 = 58

Bài 40:

- Làm bài vào vở rồi lên chữa bài

Bài 41:

a 47 + 32 - 47 – 15 = 17

b 90 - 80 + 30 + 40 + 20 = 100

c 51 - 26 + 39 = 64

d 45 - 14 - 19 = 12

Bài 41: <; > , =

43 + 14 > 81 – 27 51 – 26 > 41 - 15

26 + 54 = 24 + 56 76 + 12 > 16 + 71

- Phân tích bài toán rồi giải

- Số bị từ là 66 vì số bị trừ bằng số trừ cộng hiệu

- Hiệu hai số là 15 ( hiệu bằng số bị trừ trừ đi số trừ) mà hiệu bằng số trừ nên số trừ cũng bằng 15

- Ghi bài về nhà làm

Trang 6

35 + 49 53 + 37 76 - 12 16 + 71

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Giáo viên dạy: Lâm Thị Việt Hà

Thể dục Bài 27

I MụC TIÊU :

- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp (nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)

- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “ Vòng tròn”

- HSKT: tham gia chơi trò chơi “ Vòng tròn”

II ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN :

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : 1còi , kẻ 5 vòng 2 tròn đồng tâm có bán kính 3m, 3,5 m, 4m

III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP :

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c tiết học

- Đi dắt tay nhau ,chuyển thành vòng tròn sau đó theo

khẩu lệnh quay mặt vào trong giãn cách để tập bài td

phát triển chung : (1-2’)

- Ôn bài thể dục phát triển chung (1 lần )

2 Phần cơ bản

*Học trò chơi: “Vòng tròn” (18 - 20’)

- Cho HS điểm số : 1-2

Tập nhảy chuyển đội hình

- Theo khẩu lệnh: GV dùng lời kết hợp thổi còi

“chuẩn bị …”

Sau đó thổi 1 tiếng còi các em nhảy từ vòng tròn giữa

thành 2 vòng tròn rồi chuyển từ 2 vòng tròn thành 1

vòng tròn

– GV theo dõi sửa sai

- Tập nhún chân hoặc bớc tại chỗ ,vỗ tay theo nhịp,

khi nghe thấy lệnh “nhảy” các em nhảy chuyển đội

hình

- 1nhóm lên làm mẫu từ 1hàng dọc nhảy thành 2 hàng

dọc rồi nhảy trở lại thành 1 hàng dọc

- GV nhận xét

3 Phần kết thúc

- Cúi ngời thả lỏng : 8-10 lần

- Nhảy thả lỏng :6-8 lần

- GV cùng HS nhắc lại cách chơi đi theo nhịp vỗ tay

có nghiêng đầu và thân sau đó nhảy sang phải

GV nhận xét giờ học

- HS thực hiện

- HS thực hiện ôn bài tập thể dục

- HS thực hiện trò chơi vòng tròn theo sự điều khiển của

GV

- HS hực hiện

- 1nhóm thực hiện, lớp quan sát

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Toán

Trang 7

65- 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 65 – 38 , 46 – 17 ,

57 – 28 , 78 - 29

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng trên

- HS khá giỏi làm đợc hết các bài tập

- HS khuyết tật: Làm bài 1 cột 1, 2, 3

II Các hoạt động dạy và học:

sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng : Đặt tính rồi

tính: 55 - 8 , 66 - 7

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38

- Nêu bài toán: Có 65 que tính bớt đi 38 que

tính Còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết đợc còn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm gì ?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính

- Giáo viên nêu cách đặt và thực hiện

- Các phép tính trừ 46 – 17 , 57 – 28, 78 –

29 làm tơng tự

- Yêu cầu học sinh làm lần lợt từng phép tính

và nêu cách thực hiện

- Giáo viên nhận xét cách làm của học sinh và

đa ra đáp án đúng

c Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: cột 1, 2, 3 ( KK hs làm hết các bài)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Giáo viên sửa bài bổ sung đa ra đáp án đúng

Bài 2: a, b( KK hs làm hết các bài)

- Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó gọi học

sinh lên báo cáo

- Giáo viên nhận xét và sửa bài đa ra đáp án

đúng

Bài 3: ( KK hs làm bài)

3 Củng cố dặn dò:

- 2 em lên bảng làm, lớp làm nháp

- Nghe và phân tích đề

-Thực hiện phép tính trừ :

65-38

- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào bảng con

- Học sinh lắng nghe và nhắc lại

- 3 em học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở nháp

- Các em khác nhận xét bài trên bảng

- 1 em nêu

- 3 em lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- 1 học sinh nêu

- Tự làm bài

- 1 học sinh sửa bài báo cáo

- Học sinh tự sửa những phần sai

- 1 HS trả lời

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

- Chúng ta vừa học bài gì?

- Gọi 1 em nhắc lại cách đặt tính 78 - 29 và nêu

cách tính

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về ôn lại các dạng toán đã học và hoàn thành

các bài toán còn lại

- 1 HS nêu

Mĩ thuật VTT: Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu ( GV chuyên trách dạy)

_

Kể chuyện

Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu

- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện

- HSKT: Chăm chú nghe bạn kể chuyện

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa

- Một bó đũa , 1 túi đựng những túi tiền nh trong chuyện

- Bảng ghi tóm tắt ý chính của câu chuyện

III Các hoạt động dạy và học

sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 4 em lên kiểm tra: kể nối tiếp

câu chuyện: Bông hoa niềm vui

- Giáo viên nhận xét ghi điểm tuyên dơng

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: Hớng dẫn kể từng đoạn

- Gọi học sinh nêu yêu cầu 1

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội

dung từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?) :

- Yêu cầu kể trong nhóm

- Yêu cầu kể trớc lớp

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

c Hoạt động 2 : Kể lại nội dung câu chuyện.

- Yêu cầu học sinh kể theo vai từng tranh

*Lu ý : Khi kể nội dung tranh 1 , các em có thể

thêm vài câu cãi nhau Khi kể đến nội dung

tranh 5 các em thêm lời hứa

- 4 HS lên bảng kể nối tiếp

- Học sinh nêu

- Bẻ đũa mà không bẻ đợc

- Lần lợt từng em kể Các em khác trong nhóm nhận xét bổ sung

Trang 9

sinh + Kể lần 1: Giáo viên làm ngời dẫn chuyện

+Kể lần 2 : Học sinh tự đóng vai ngời dẫn

chuyện

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tổng kết giờ học

- Về kể lại câu chuyện cho mọi ngời cùng nghe

- Đại diện các nhóm lên kể , mỗi em kể nội dung 1 bức tranh: Hai học sinh nam đóng vai hai ngời con trai , hai học sinh nữ đóng vai hai ngời con gái, 1 học sinh đóng vai ngời cha, 1 học sinh làm ngời dẫn chuyện

Buổi chiều: Chính tả

Câu chuyện bó đũa

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm đợc BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c

- HS khuyết tật: nhìn viết chính xác bài chính tả

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập

III Các hoạt động dạy và học :

sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết : Yên lặng, dung dăng

- Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: Hớngdẫn viết chính tả.

- Giáo viên đọc đoạn viết

- Đây là lời của ai nói với ai ?

- Ngời cha nói gì với các con?

- Lời ngời cha viết sau dấu câu gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc và viết từ khó: liền

bảo, chia lẻ, thơng yêu , sức mạnh

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

- Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Giáo viên đọc từng câu

- Giáo viên chấm từ 5 đến 6 bài và nhận xét

c Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập.

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 em đọc lại

- Lời ngời cha nói với các con

- Ngời cha khuyên các con phải

đoàn kết mới có sức mạnh, chia

lẻ sẽ không có sức mạnh

- Sau dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng

- Hai em lên bảng viết Dới lớp viết vào bảng con

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh soát dấu , soát lỗi

- Học sinh nêu

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

- Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét bổ sung:

a Lên bảng , nên ngời, ăn no, lo lắng

b Mải miết, hiểu biết , chim sẻ , điểm 10

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng,

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về viết lại những lỗi sai và làm bài tập 3 vào

vở bài tập

- 1 em lên bảng làm

- Lớp làm vào vở

Toán

Luyện: 65- 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

I Mục tiêu : Củng cố:

- Cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng : 65 – 38 , 46 – 17 ,

57 – 28 , 78 - 29

- Giải bài toán có 1 phép trừ dạng trên

- HS khuyết tật: Làm bài 1 cột 1, 2, 3

II Các hoạt động dạy và học:

sinh

1 Bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Luyện tập

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Giáo viên sửa bài bổ sung đa ra đáp án đúng

Bài 2: Số?

- Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó gọi học

sinh lên điền

- Giáo viên nhận xét và sửa bài đa ra đáp án

đúng

Bài 3:

- Chấm, chữa bài

2 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về ôn lại các dạng toán đã học và hoàn thành

các bài toán còn lại

- Cả lớp làm vào vở, 4 em lên chữa bài

- Các em khác nhận xét bài trên bảng

- 1 học sinh nêu

- Tự làm bài

- 4 học sinh chữa bài

- Học sinh tự sửa những phần sai

- Đọc, phân tích bài toán rồi làm vào vở

Đạo Đức

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w