Luyện nói theo chủ đề: - NhËn xÐt - Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo - Đọc lại toàn bài một lần cÆp - Gäi mét sè cÆp lªn tr×nh bµy.. - ViÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng [r]
Trang 1Tuần 12 Thứ hai ngày 9 tháng11 năm 2008
Tiết 1:
Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ( t1)
I Yêu cầu:
- Biết được tên nước, nhận biết được quốc kì, quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được khi chào cờ cần phảI bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thựchiện nghiêm trang khi chào cờ đàu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
- HS khá giỏi biết nghiêm trang khi chào cờlà thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị: Lá cờ Việt Nam
III Lên lớp:
Hoạt động của GV
* Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1
và thảo luận theo nhóm đôi
- Gợi ý:
? Tranh vẽ các bạn đang làm gì?
? Các bạn ấy là người nước nào? Vì sao
bạn biết?
+ Kết luận: Các bạn đang giới thiệu làm
quen với nhau Mỗi bạn có quốc tịch
riêng Trẻ em có quyền có quốc tịch
Quốc tịch của ta là Viẹt Nam
* Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2
và đàm thoại
? Những người trong ảnh đang làm gì?
?Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
?Vì sao họ đứng nghiêm tramg khi chào
cờ?
? Vì sao họ lại sung sướng khi năng lá cờ
Tổ quốc?
* Hoạt động 3: HS làm bài tập 3:
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
? Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào
cờ?
? Vậy khi chào cờ tư thế phảI bnhư thế
nào? Điều đó thể hiện điều gì?
+ Kết luận: Khi chào cờ phảI đứng
nghiêm trang không quay ngang quay
ngửa, nói chuyện riêng
Hoạt động của HS
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Trình bày trước lớp
- Thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện một số nhóm trình bày trước lớp
- Hoạt đông theo cá nhân
- Yêu cầu nói và chỉ
- Khi chào cờ tư thế phảI đứng nghiêm, mắt nhìn thẳng lên lá Quốc kì…
Trang 2Tiết 2+3:
Tiếng Việt: Bài: ôn - ơn
I.Mục đích yêu cầu
- Học sinh đọc được : ôn , ơn , con chồn , sơn ca từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
II.Đồ dùng dạy-
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động Hs
1.Kiểm tra :
- Đọc : bạn thân , gần gũi , khăn rằn
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài
a Dạy vần ôn.
- Ghi bảng ôn
- Phát âm mẫu
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ôn
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ôn
- Đánh vần mẫu : ô - nờ - ôn
- Đọc mẫu : ôn
- Lệnh lấy âm ch đặt trước vần ôn và
dấu huyền đật trên âm ô
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng chồn
- Đánh vần mẫu: chờ - ôn – chôn –
huyền – chồn
- Đọc mẫu chồn
- Giới thiệu từ: con chồn
- Chỉ trên bảng
Dạy vần ơn ( Tiến hành tương tự dạy
vần ôn )
Đọc từ ứng dụng
Giải lao
b Gắn từ ứng dụng
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (lớp ,tổ ,cá nhân)
- Phân tích vần
- Cài vần ôn
- Đánh vần ( tổ , lớp , cá nhân )
- Đọc ôn
- Ghép tiếng chồn
- Phân tích tiếng chồn
- Đánh vần( cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc chồn
- Quan sát- đọc con chồn
- Đọc: ôn – chồn – con chồn
- Hát
- Đọc nhẩm
Trang 3* Giải nghĩa từ ứng dụng
c Hướng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết 2
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng ( cách tiến
hành tượng tự đọc từ )
b Luyện viết:
- Quan sát hớng dẫn HS viết
c Luyện nói theo chủ đề:
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
4 Củng cố dặn dò
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu
- Đọc bài trong SGK
- Viết vào VTV
- Quan sát tranh
- Hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
- Nhận xét
-** ** ** -Tiết 1+2: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt: Bài 47: en – ên
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc được: en , ên , lá sen , con nhện từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được en, ên, lá sen, con nhện
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải , bên trái , bên trên
II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Kiểm tra :
- Đọc : ôn bai , khôn lớn, cơn mưa.
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài
a Dạy vần en
- Ghi bảng en
- Phát âm mẫu
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (lớp ,tổ ,cá nhân)
Trang 4- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần en
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài en - Đánh vần mẫu : e - nờ - en - Đọc mẫu : en
- Lệnh lấy âm s đặt trước vần en để được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng sen
- Đánh vần mẫu: sờ – en – sen - Đọc mẫu sen - Giới thiệu từ: lá sen - Giới thiệu tranh lá sen ( SGK ) - Chỉ trên bảng
* Dạy ên ( Tiến hành tương tự dạy vần en) Giải lao
b* Gắn từ ứng dụng - Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học - Hướng dẫn cách chơi
- Đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c.* Hướng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS Giải lao chuyển tiết 2 Tiết 2: Luyện tập a Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc bài tiết một - Giới thiệu câu ứng dụng ( cách tiến hành tượng tự đọc từ )
b Luyện viết:
- Quan sát hớng dẫn HS viết c Luyện nói theo chủ đề: - Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Phân tích vần - Cài vần en - Đánh vần ( tổ , lớp , cá nhân ) - Đọc en - Ghép tiếng sen - Phân tích tiếng sen - Đánh vần( cá nhân, tổ, lớp) - Đọc sen Quan sát- đọc : lá sen - Đọc: en – sen – lá sen - Hát - Đọc nhẩm - Tham gia vào trò chơi - Đọc( cá nhân , tổ , lớp) - Đọc cả lớp - Quan sát - Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi
- Đọc bài trên bảng - Đọc câu - Đọc bài trong SGK
- Viết vào VTV
- Quan sát tranh - Hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
Trang 5Tiết 3:
Toán : Luyện tập chung.
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng với số 0 Phép trừ mmọt số cho số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2( cột1,2,3), 3( cột 1,2), 4
II Đồ dùng dạy – học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV 1.Kiểm tra bài cũ:
- Ghi lên bảng: 5 – 0 = 4 + 0 – 3
=
3 + 2 = 5 – 3 +2 =
3 + 0 = 2 + 3 – 3 =
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu số bài :luyệntập
chung
3 Thực hành :
- Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính
- Ghi lên bảng
- Hướng dẫn mẫu một bài
- Gọi 2 em lên bảng làm
Bài 2 : Tính
- Hướng dẫn mẫu cột 1
lưu ý : hướng dẫn HS nhẩm 3 cộng1
bằng 4 , 4 cộng 1 bằng 5
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: Điền số
Lưu ý: Hướng dẫn HS dự vào bảng
cộng và bảng trừ đã học để điền kết quả
vào
Bài 4: Viết phép tính tích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán
, ghi phép tính vào vở vài tập
- Thu vở chấm nhận xét chữa bài
4 Củng cố dặn dò về nhà
Hoạt động của HS
- Cột 1 cả lớp làm vào bảng con ( mỗi tổ một phép tính)
- Cột 2 ba em lên bảng làm ( HS khá , giỏi)
-Quan sát
- Hai em lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét chữa bài
- Theo dõi
- Hai em lên bảng làm ( cột 2,3)
- Cả lớp làm vào vở bài tập rồi đổi vở cho nhau kiểm tra
- Làm vào vở bài tập
-Tự làm vào VBT
Trang 6Tiết 4:
Luyện Toán: Ôn luyện phép cộng trừ trong phạm vi
các số đã học
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng , trừ với số 0
II Đồ dùng dạy – học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng bảng con và vở ô li
III Hoạt động dạy- học
1 Bài mới:
- Lần lượt hướng dẫn Hs làm các bài tập
sau
Bài 1: ( trang 23 toán nâng cao1)
- Ghi lên bảng
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính
- Nhận xét chữa bài
Lưu ý : Củng cố cộng , trừ các số đã
học
Bài 2 : (Trang 23 toán nâng cao)
- Ghi lên bảng
- Yêu cầu HS 3 em lên bảng làm , cả lớp
làm vào bảng con
- Nhận xét chữa bài
Lưu ý : củng cố phép cộng ,trừ với 0.
Bài 6 ( Trang 24 toán nâng cao)
- Hướng dẫn mẫu một phép tính
- Các phép tính còn lại yêu cầu HS làm
vào vở ô li
Lưu ý : viết các số thật thẳng cột với
nhau
Trò chơi : Nối phép tính với số thích
hợp
Lưu ý : Lấy bài 3 trang 22 toán nâng
cao
- Hướng dẫn luật chơi ( Tương tự các bài
trước.)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm miệng
- Ba em lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con
- Theo dõi
- Tự làm bà rồi đổi vở cho nhau kiểm tra
- Tham gia vào trò chơi
Trang 7
Tiết 1+2: Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt: Bài: in – un
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc được: in , un , đèn pin ,con giun Từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Kiểm tra :
- Đọc : áo len , nền nhà , mũi tên
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài
a Dạy vần in
- Ghi bảng in
- Phát âm mẫu : in
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần in
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài in
- Đánh vần mẫu : i - nờ - in
- Đọc mẫu : in
- Lệnh lấy âm p đặt trước vần in để
được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng pin
- Đánh vần mẫu: bờ – in – pin
- Đọc mẫu pin
- Giới thiệu từ: đèn pin
- Giới thiệu tranh đèn pin ( SGK )
- Chỉ trên bảng
Dạy un ( Tiến hành tương tự dạy vần in)
Giải lao
b Gắn từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng chứa
vần mới ( in , un )
- Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa vần
mới học
- Hướng dẫn cách chơi
- Gạch chân tiếng chứa vần mới
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
- Phát âm (lớp ,tổ ,cá nhân)
- Phân tích vần in
- Cài vần in
- Đánh vần ( tổ , lớp , cá nhân )
- Đọc in
- Ghép tiếng pin
- Phân tích tiếng pin
- Đánh vần( cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc pin Quan sát- đọc : đèn pin
- Đọc: in – pin - đèn pin
- Hát
- Đọc nhẩm
- Tham gia vào trò chơi
Trang 8- Đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c Hướng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các
con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Giải lao chuyển tiết 2
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng ( cách tiến
hành tượng tự đọc từ )
b Luyện viết:
- Quan sát hớng dẫn HS viết
c Luyện nói theo chủ đề:
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý chính
4 Củng cố dặn dò
- Đọc( cá nhân , tổ , lớp)
- Đọc cả lớp
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi
- Đọc bài trên bảng
- Đọc câu
- Đọc bài trong SGK
- Viết vào VTV
- Quan sát tranh
- Hỏi đáp theo cặp
- Một số cặp lên trình bày
- Nhận xét
-** ** ** -Tiết 3:
Toán : phép cộng trong phạm vi 6
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống tronh\g hình vẽ
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2( cột1,2,3), 3( cột 1,2), 4
II Đồ dùng dạy – học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
III Hoạt động dạy- học
Trang 9
1.Kiểm tra bài cũ:
- Ghi lên bảng: 5 + 0 = 4 + 0… 5
3 - 3 = 5 – 3 ….2
4 + 0 = 2 + 0 ….3
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 6 ( cách tiến hành tương tự như
phép cộng trong phạm vi 5 )
- Cột 1 cả lớp làm vào bảng con ( mỗi tổ một phép tính)
- Cột 2 ba em lên bảng làm
3 Thực hành :
Bài 1: Tính
- Hướng dẫn sử dụng công thức cộng
Lưu ý : Viết các số thật thẳng cột với
nhau
Bài : Tính
- Hướng dẫn mẫu cột 1
lưu ý khi đổi chỗ các số trong phép
tính cộng kết quả không thay đổi
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Hướng dẫn HS nhắc lại cách tính
Bài 4: Viết phép tính tích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán
, ghi phép tính vào vở vài tập
Lưu ý : Yêu cầu HS đọc phép tính và kết
quả của phép tính
- Thu vở chấm nhận xét chữa bài
4 Củng cố dặn dò về nhà
-Quan sát
- Hai em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Theo dõi
- Hai em lên bảng làm ( cột 2,3)
- Cả lớp làm vào bảng con
- Nhắc lại cách tính
- Tự Làm vào vở bài tập đổi vở cho nhau kiểm tra
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Tự viết phép tính
-** ** ** -Tiết 4: Hoạt động tự học
Trọng tâm: Hoàn thành các bài ở vở thực hành viết đúng viết đẹp
Trang 10
Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Tiết 1+2:
Luyện tiếng việt : Ôn luyện các vần khó
Trọng tâm: Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong VBT và luyện đoc
Lưu ý :
Bài 1:( Nối)
- Sau khi HS nối xong yêu cầu các em đọc từ vừa nối
Bài 2: Điền in hay un
- Hướng dẫn HS quan sát tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống
- Sau khi HS điền xong yêu cầu các em đọc lại các tiếng vừa điền
Bài 3: Viết
- Khoảng cách và kích thước nét nối giữa các con chữ
-
Tiết 3:
Luyện Toán: Phép cộng , trừ trong phạm vi
các số đã học
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố phép cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng với số 0
II Đồ dùng dạy – học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng bảng con và vở ô li
III Hoạt động dạy- học
Trang 11
Hoạt động của GV
1 Bài mới:
- Lần lượt hướng dẫn Hs làm các bài tập
sau
Bài 1: ( trang 25 toán nâng cao1)
- Ghi lên bảng
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính
- Nhận xét chữa bài
Bài 3 : (Trang 26 toán nâng cao)
- Ghi lên bảng
- Yêu cầu HS 3 em lên bảng làm , cả lớp
làm vào bảng con
- Nhận xét chữa bài
Lưu ý : củng cố phép cộng với 0.
Bài 2, 3 ( Trang 26 toán nâng cao)
- Hướng dẫn mẫu một phép tính
- Các phép tính còn lại yêu cầu HS làm
vào vở ô li
Lưu ý : Bài 2 viết các số thật thẳng cột
với nhau
- Thu vở chấm chữa bài
Hoạt động của HS
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm miệng
-Ba em lên bảng làm , cả lớp làm vào bảng con
- Theo dõi
- Tự làm bài
Tiết 4: Hoạt động tự học
Thứ sáu ngày 13 tháng 11 năm 2009
Tiết 1+2:
Tiếng Việt: Bài 49 : iên – yên
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc đươc :iên , yên , đèn điện , con yến từ, câu ứng dụng trong bài
- Viét được iên, yên, đèn điện, con yến
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Biển cả
II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng tranh ảnh trong SGK
- Sử dụng bộ chữ học vần 1
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Kiểm tra :
- Đọc : nhà in , xin lỗi , vun xới
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài
*a Dạy vần iên
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
Trang 12- Ghi bảng iên
- Phát âm mẫu : iên
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần iên
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài iên
- Đánh vần mẫu : iê- nờ – iên
Lưu ý : iê là âm đôi
- Đọc mẫu : iên
- Lệnh lấy âm đ đặt trước vần iên dấu
nặng đặt dưới âm ê để được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng điện
- Đánh vần mẫu : đờ - iên - điên - nặng -
điện
- Đọc mẫu điện
- Giới thiệu từ: đèn điện
- Giới thiệu tranh đèn điện ( SGK )
- Chỉ trên bảng
* Dạy un ( Tiến hành tương tự dạy vần
in)
Lưu ý: Đọc giống nhau nhưng khi viết
nếu
Yên ( y dài ) thì không có âm đứng trước
nó
Giải lao
b* Gắn từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng chứa
vần mới ( iên , yên )
- Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa vần
mới học
- Hướng dẫn cách chơi
- Gạch chân tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c.* Hướng dẫn viết mẫu
? iên với yên có điểm gì giống nhau và
khác nhau ?
- Viết mẫu : iên , điện yên yến
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các
con chữ
- Quan sát
- Phát âm (lớp ,tổ ,cá nhân)
- Phân tích vần iên
- Cài vần iên
- Đánh vần ( tổ , lớp , cá nhân )
- Đọc iên
- Ghép tiếng điện
- Phân tích tiếng điện
- Đánh vần( cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc điện Quan sát- đọc : đèn điện
- Đọc: iên – điện - đèn điện
- Hát
- Đọc nhẩm
- Tham gia vào trò chơi
- Đọc( cá nhân , tổ , lớp)
- Đọc cả lớp
- Giống nhau đều có n đứng sau
- khác nhau iê và yê
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Thể dục chống mệt mỏi