Cßn sè h÷u tØ lµ sè viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay v« h¹n tuÇn hoµn... D GV: Hướng dẫn dùng máy tính: TÝnh bµi tËp 86.SGK.[r]
Trang 1a 0,75 b 0,41(6) c -1,73205… d 0,42135… e - 0,65
F E
D
C B
A
Tiết 17: Số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai
Ngày soạn:5/10.Ngày dạy:11/10/2010
I Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Máy chiếu, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học.
1) Kiểm tra:
1 Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2.Trong các số sau , số nào biểu diễn số hữu tỉ? Chọn đáp án em cho là đúng?
Nhận xét cho điểm
2) Bài mới:
Các em tính
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình D"MN bằng
2 không? Bài học hôm nay cho chúng ta câu
trả lời Tiết 17: Bài 11
Gv: RM bài toán h.5 Sgk lên máy chiếu
Muốn tính diện tích HV: ABCD ta làm "M
thế nào?
Ta tính diện tích hình vuông nào?
(HV:AEBF)
Có nhận xét gì ? về 5 tam giác trên hình?
(Bằng nhau)
Diện tích HV: AEBF bằng mấy lần S.ABE?
S hình vuông ABCD bằng mấy lần S.ABE?
So sánh diện tích 2 hình vuông?
Diện tích HV: AEBF bằng bao nhiêu?
Vậy S hình vuông ABCD bằng?
Gv: gọi độ dài cạnh AB là x: điều kiện:x> 0
Hãy biểu thị S hình vuông ABCD theo x
X2 = 2 MQ! ta tính :M_ x= 1,4142135
Là số thập phân vô hạn không có chu kì nào
cả gọi là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
Ta gọi những số "M vậy là số vô tỉ vậy số
vô tỉ là gì?
Gv: Không có số hữu tỉ nào có bình D"MN
? So sánh số vô tỉ và số hữu tỉ
Gv: nêu kí hiệu của tập số vô tỉ
1) Số vô tỉ
S.AEBF = 2.S.ABE
S.ABCD = 4. S.ABE
S hình vuông AEBF bằng 1.1 = 1(m2)
S hình vuông ABCD gấp 2 lần hình vuông AEBF
vậy S hình vuông ABCD bằng 2.1 = 2 (m2)
- Ta có: x2 = 2
x = 1,414213562373095… (gọi là số vô tỉ)
Số vô tỉ viết :M_ Mc! dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Còn số hữu tỉ là số viết :M_ Mc! dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
- Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I
Lop7.net
Trang 2Caờn baọc 2 cuỷa moọt soỏ a khoõng aõm laứ soỏ x sao cho x2 = a
Quay về kiểm tra bài cũ: những số còn lại là
số gì? Ta có những số thập phân "M thế
nào?
Gv: a.Bài toán: Tìm x ?
+ x2= 9 => x=3; x=-3
+ x2= =>4
9
x x
+ x2 = 0 => x= 0
+x2 = -4 =>không tồn tại x
Ta có 32 = 9 ; (-3)2 =9 ;
Gv: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9
? Vậy và ; 0 là căn bậc 2 của số
3
2
3 2
nào?
? Vậy căn bậc 2 của 1 số a không âm là 1 số
ntn?
Gv: Cho Hs phát biểu đ/n
? Tìm các căn bậc hai của 3;10; 25;-5
? Vậy những số nào có căn bậc hai?
? Mỗi số MN có bao nhiêu căn bậc hai?
Số 0 có bao nhiêu căn bậc 2?
Gv: MQ! ta đã chứng minh :M_ rằng: số
MN a chỉ có 2 căn bậc 2 là:
) 0 ( )
0
( và - a
a
Gv: Cho ví dụ:
Chú ý: Không :M_ viết 4 2
GV: RM đề bài lên bảng phụ
Có thể chứng minh :M_ 2; 3; 5 là các
số vô tỉ vậy có bao nhiêu số vô tỉ?
Kiểm tra xem các cách viết sau có đúng
không?
a) 36 6
b) Căn bậc hai của 16 là 4
( 7) 7
d) - 0, 04 0, 2
25 5
f) x 9 x 3.
GV: Cho Hs luyện tập củng cố:
GV: hệ thống lại kiến thức đã học
2.Khái niệm về căn bậc 2:
3 là căn bậc 2 của 9
là căn bậc 2 của
3
2
9 4
0 Là căn bậc 2 của 0 x=.Vì không có số nào bình D"MN bằng -4
- Căn bậc 2 của 16 là 4 và - 4
Số a>0 có 2 căn bậc 2 là: a 0
a 0
Ví dụ: Số 4 có hai căn bậc hai là:
2 2
4 và - 4
GV: có vô số số vô tỉ
Bài tập 82: SGK a) vì 52 = 25 nên 25 5
b) vì 72 = 49 nên 49 7
c) vì 12 = 1 nên 1 1
2
9 3
Bài 84: SGK Nếu x 2thì x2 bằng:
A.2 B.4 C.8 D.16 Hãy chọn câu trả lời đúng D GV: Mc dẫn dùng máy tính:
Tính bài tập 86.SGK
a) Đúng b) Thiếu: Căn bậc 2 của 16 là 4 c) Sai: 2
d) Đúng e) sai vì 4 2
25 5
f) sai : x 9 x 81.
3) Củng cố:
Hệ thống lại
4) Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững căn bậc hai của 1 số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ
Bài 83, 84, 86 T41, 42 Sgk
Số: 106, 107, 110 – T18, 19 SBT
Lop7.net