*Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận: - Học sinh thảo luận tranh nội dung bài 1 + Các bạn đang giới thiệu mình là người nước nào và làm quen với nhau + Bạn là người Việt Nam vì bạn [r]
Trang 11
Tuần học thứ: 12
Thứ
ngày, tháng Tiết (p.môn) Môn PPCT Tiết Đầu bài hay nội dung công việc
Thứ 2
Ngày: 09-11
1 2 3 4 5 6
Chào cờ Học vần Học vần
Đạo đức
12 101 102 12
Sinh hoạt dưới cờ.
Bài 46: Ôn - ơn (Tiết 1) Bài 46: Ôn - ơn (Tiết 2) Nghiêm trang khi chào cờ.
Thứ 3
Ngày: 10-11
1 2 3 4 5 6
Hát nhạc Học vần Học vần Toán
TN - XH
12 103 104 45 12
Ôn tập bài hát: Đàn gà con Lời: Việt Anh.
Bài 47: En - ên (Tiết 1) Bài 47: En - ên (Tiết 2) Luyện tập chung.
Nhà ở.
Thứ 4
Ngày: 11-11
1 2 3 4 5 6
Mỹ thuật Học vần Học vần Toán
12 105 106 46
Vẽ tự do.
Bài 48: In - un (Tiết 1).
Bài 48: In - un (Tiết 2).
Phép cộng trong phạm vi 6.
Thứ 5
Ngày: 12-11
1 2 3 4 5 6
Học vần Học vần Toán Thủ công
107 108 47 12
Bài 49: Iên - yên (Tiết 1).
Bài 49: Iên - yên (Tiết 2).
Phép trừ trong phạm vi 6.
Ôn tập chương I: Kĩ thuật xé, dán giấy.
Thứ 6
Ngày: 13-11
1 2 3 4 5 6
Thể dục Học vần Học vần Toán Sinh hoạt
12 109 110 48 12
TD rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động Bài 50: Uôn - ươn (Tiết 1)
Bài 50: Uôn - ươn (Tiết 2) Luyện tập.
Sinh hoạt lớp tuần 10
Thực hiện từ ngày:02/11 đến 06/11/2009
Người thực hiện:
Nguyễn Thị Nga.
Trang 2Soạn: 07/11/2009 Giảng: Thứ 2 ngày 09 tháng 11 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN
Bài 46: HỌC VẦN: ÔN - ƠN.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được: ôn - ơn; con chồn - sơn ca.
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Mai sau khôn lớn.
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học Tiết 1.
I Ổn định tổ chức: (1').
- Bắt nhịp cho học sinh hát
- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt
II Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (29').
1 Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học
vần ôn - ơn
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Dạy vần: 'ôn'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng: ôn
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá:
- Thêm âm ch vào trước vần ôn, dấu huyền
trên ôn tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng từ chồn
? Nêu cấu tạo tiếng?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: con chồn
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
Tiết 1.
- Hát Lấy bộbộ thực hành Tiếng Việt
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Học sinh nhẩm
=> Vần gồm 2 âm ghép lại âm ô đứng trước
âm n đứng sau
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng chồn
- Con ghép được tiếng: Chồn.
=> Tiếng: Chồn gồm âm ch đứng trước vần
ôn đứng sau và dấu huyền trên ô
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Con chồn
- Đọc: CN - N - ĐT
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá
Trang 33
3 Dạy vần: “ơn”.
- GV giới thiệu vần
- Giới thiệu vần ơn, ghi bảng ơn
? Nêu cấu tạo vần?
- Đọc (ĐV - T)
- Giới thiệu tiếng từ khoá tương tự như vân ôn
- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài khoá
- So sánh hai vần ôn - ơn có gì giống và khác
nhau
4 Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)
- Đọc từ (ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
5 Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh
luyện viết
ôn - ơn; con chồn - sơn ca
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
6 Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học?
? Tìm vần mới học?
- GV nhận xét tuyên dương
- Học sinh nhẩm
- Vần ơn gồm 2 âm: âm ơ đứng trước, âm n đứng sau
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá
- So sánh:
+ Giống: đều có chữ n sau
+ Khác ô khác ơ trước
- Học sinh nhẩm
- CN tìm và đọc
- Đánh vần, đọc trơn tiếng: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn từ: CN - N - ĐT
- Đọc toàn bài trên lớp: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu và HD
- Đọc các vần và từ: CN - N - ĐT
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Học 2 vần Vần ôn - ơn
- Học sinh CN tìm, đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn
Tiết 2.
IV/ Luyện tập: (32’).
1 Luyện đọc: (10')
*Đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu?
? Đọc tiếng mang vần mới trong câu?
*Đọc từng câu
- Gọi học sinh đọc
*Đọc cả câu
- Gọi học sinh đọc cả câu (ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng?
? Hết câu có dấu gì?
? Được chia làm mấy dòng?
? Ngăn cách giữa câu là gì?
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào?
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
Tiết 2.
- Đánh vần, đọc trơn toàn bài tiết 1
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho bạn
- Học sinh quan sát, trả lời
- Lớp nhẩm
- Học sinh tìm đọc, CN tìm đọc
- Học sinh lên bảng tìm, chỉ và đọc
- Đọc theo y/cầu của giáo viên: CN - N - ĐT
- Đọc cả câu: CN - N - ĐT
- Câu gồm 12 tiếng
- Hết câu có dấu chấm
- Hết câu có dấu phẩy
- Các chữ đầu câu được viết hoa
Trang 4- Cho học sinh đọc bài
2 Luyện viết: (10').
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
3 Luyện nói: (7').
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
? Em có thích nghề đó không?
? Tai sao em thích nghề đó?
? Bố em làm nghề gì?
? Mai sau lớn em thích làm nghề gì?
? Em muốn trở thành người làm nghề như
mong muốn thì em phải làm gì?
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4 Đọc bài trong sách giáo khoa: (5’).
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Đọc bài: CN - N - ĐT
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Học sinh quan sát, trả lời
- Tranh vẽ em bé qua thời gian trở thành chú
bộ đội
- Học sinh tự trả lời
- Lắng nghe
- Học sinh nêu: CN - N - ĐT
- Luyện chủ đề luyện nói
- Đọc bài trong sách giáo khoa: CN - N - ĐT
- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên
V Củng cố, dặn dò: (5')
? Hôm nay học mấy vần? Đó là những vần
nào?
- GV nhận xét giờ học
- Học vần ôn - ơn
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************************************************
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC
Tiết 12:NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ.
A/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch
- Quốc kỳ Việt Nam là lá cờ đỏ ở giữa có sao vàng 5 cánh
- Quốc kỳ tượng trưng cho đất nước, cần phải tôn trọng giữ gìn
- Học sinh tự hào mình là người Việt Nam
- Biết tôn kính quốc kỳ, yêu quí tổ quốc Việt Nam
- Học sinh có kỹ năng nhận biết được lá cờ, phân biệt được tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
B/ Tài liệu và phương tiện
1 Giáo viên:
- Chuẩn bị một lá cờ Việt Nam
2 Học sinh:
- SGK, vở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (4').
- Học sinh hát
Trang 55
? Chúng ta cần biết kính trọng anh chị và
nhường nhịn em nhỏ như thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (27').
a Giới thiệu bài
- Cho cả lớp hát bài "Lá cờ Việt Nam"
- Giáo viên nhấn mạnh tên bài học
b Bài giảng
*Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và thảo luận
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Các bạn đó là người nước nào?
=> Kết luận: Các bạn nhỏ trong trang đang
giới thiệu, làm quen với nhau, mỗi bạn mang
1 quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung
Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc
tịch, chúng ta là quốc tịch Việt Nam
*Hoạt động 2: Quan sát bài 2 và đàm thoại:
- Chia lớp thành các nhóm, quan sát và thảo
luận nhóm
? Mọi người trong tranh đang làm gì?
? Tư thế họ đứng như thế nào?
? Vì sao phải đứng nghiêm trang khi chào cờ?
? Vì sao họ lại suông sướng cùng nhau nâng
lá cờ tổ quốc?
=> Kết luận: Quốc kỳ tượng trưng cho một
nước, Lá cờ Việt Nam có mầu đỏ, sao vàng ở
giữa
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước
dùng khi chào cờ
- Khi chào cờ cần phải:
+ Sửa sang quần áo, đầu tóc
+ Đứng nghiêm, mắt hướng về lá quốc kỳ
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT3
- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Gọi học sinh bày tỏ ý kiến của mình
=> Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, không làm việc
riêng
4 Củng cố, dặn dò: (3’).
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- Học sinh hát
*Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận:
- Học sinh thảo luận tranh nội dung bài 1
+ Các bạn đang giới thiệu mình là người nước nào và làm quen với nhau
+ Bạn là người Việt Nam vì bạn đang chào
cờ Việt Nam
*Hoạt động 2: Quan sát bài 2 và đàm thoại:
- Quan sát bài tập 2, thảo luận nhóm và dại diện nhóm trả lời
+ Mọi người trong tranh đang chào cờ với
tư thế đứng nghiêm
+ Khi chào cờ phải đứng nghiêm, phải tôn nghiêm lá quốc kỳ Việt Nam
+ Vì quốc kì tượng trưng cho 1 nước
+ Vì minh được nâng lá quốc kì của tổ quốc mình
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập 3
- Học sinh làm bài tập
- Học sinh bày tỏ ý kiến
- Về học bài đọc trước bài sau
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 6Soạn: 07/11/2009 Giảng: Thứ 3 ngày 10 tháng 11 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN.
Bài 47:HỌC VẦN: EN - ÊN.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được: en - ên; lá sen - con nhện.
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt động học Tiết 1.
I Ổn định tổ chức: (1').
- Bắt nhịp cho học sinh hát
- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt
II Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (29').
1 Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học
vần en - ên.
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Dạy vần: 'en'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng: en
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá:
- Thêm âm s vào trước vần en, tạo thành tiếng
mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng từ Sen.
? Nêu cấu tạo tiếng?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: Lá sen.
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
Tiết 1.
- Hát
- Lấy bộ thực hành Tiếng Việt
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Học sinh nhẩm
=> Vần gồm 2 âm ghép lại âm e đứng trước
âm n đứng sau
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng sen.
- Con ghép được tiếng: Sen.
=> Tiếng: Sen gồm âm S đứng trước vần en
đứng sau
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Lá sen.
- Đọc: CN - N - ĐT
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá
Trang 77
3 Dạy vần: “ên”.
- GV giới thiệu vần
- Giới thiệu vần ơn, ghi bảng: “ên”
? Nêu cấu tạo vần?
- Đọc (ĐV - T)
- Giới thiệu tiếng từ khoá tương tự như vân en
- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài khoá
- So sánh hai vần ôn - ơn có gì giống và khác
nhau
4 Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)
- Đọc từ (ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
5 Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh
luyện viết
en - ên; lá sen - con nhện.
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
6 Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học?
? Tìm vần mới học?
- GV nhận xét tuyên dương
- Học sinh nhẩm
=> Vần ên gồm 2 âm: âm ê đứng trước, âm n đứng sau
- Đọc đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài khoá
- So sánh:
+ Giống: đều có chữ n sau
+ Khác e khác ê trước
- Học sinh nhẩm
- CN tìm và đọc
- Đánh vần, đọc trơn tiếng: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn từ: CN - N - ĐT
- Đọc toàn bài trên lớp: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu và HD
- Đọc các vần và từ: CN - N - ĐT
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Học 2 vần Vần en - ên
- Học sinh CN tìm, đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn
Tiết 2.
IV/ Luyện tập: (32’).
1 Luyện đọc: (10')
*Đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu?
? Đọc tiếng mang vần mới trong câu?
*Đọc từng câu
- Gọi học sinh đọc
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh
*Đọc cả câu
- Gọi học sinh đọc cả câu (ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng?
? Hết câu có dấu gì?
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào?
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
Tiết 2.
- Đánh vần, đọc trơn toàn bài tiết 1
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho bạn
- Học sinh quan sát, trả lời
- Lớp nhẩm
- Học sinh tìm đọc, CN tìm đọc
- Học sinh lên bảng tìm, chỉ và đọc
- Đọc theo y/cầu của giáo viên: CN - N - ĐT
- Đọc cả câu: CN - N - ĐT
- Đếm và trả lời
- Hết câu có dấu chấm
- Các chữ đầu câu được viết hoa
- Đọc bài: CN - N - ĐT
Trang 82 Luyện viết: (10').
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
3 Luyện nói: (7').
- Đưa tranh cho học sinh quan sát
? Tranh vẽ gì?
? Câu gồm mấy tiếng?
? Hết câu có dấu gì?
? Được chia làm mấy dòng?
? Ngăn cách giữa câu là gì?
? Những tiếng nào được viết hoa?
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4 Đọc bài trong sách giáo khoa: (5’).
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Học sinh quan sát, trả lời
- Học sinh tự trả lời
- Câu gồm 18 tiếng
- Có dấu chấm
- Các chữ Nhà, Dế mèn được viết hoa
- Lắng nghe
- Học sinh nêu: CN - N - ĐT
- Luyện chủ đề luyện nói
- Đọc bài trong sách giáo khoa: CN - N - ĐT
- Đọc bài theo nhịp thước của giáo viên
V Củng cố, dặn dò: (5')
? Hôm nay học mấy vần? Đó là những vần
nào?
- GV nhận xét giờ học
- Học 2 vần Đó là các vần: en - ên
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************************************************
Tiết 4: TOÁN
Tiết 45:LUYỆN TẬP CHUNG.
A Mục đích yêu cầu:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi đã học
- Phép cộng phép trừ với số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định tổ chức: (1').
- Hát chuyển tiết, lấy bộ thực hành Toán
2 Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh thực hiện phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (28').
- Hát chuyển tiết, lấy bộ thực hành Toán
- Học sinh nêu bảng thực hiện
- Nhận xét, sửa sai
Trang 99
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học tiết luyện tập chung - Học sinh lắng nghe
b Luyện tập
*Bài tập 1: Tính.
- GV viết mẫu phép tính lên bảng cho học
sinh làm bài vào bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: Tính.
- GV ghi phép tính lên bảng, cho học sinh
điền kết quả vào bảng con
- GV nhận xét, chữa bải
*Bài tập 3: Tính.
- GV ghi phép tính lên bảng, hướng dẫn học
sinh làm bài
- Thực hiện phép tính trừ trái sang phải
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 4: Điền số
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 5: Viết phép tính thích hợp.
- Chia lớp thành 2 nhóm thảo luận nội dung
tranh SGK và viết phép tính thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học Về học bài
*Bài tập 1: Tính.
- Học sinh làm bảng con, nêu phép tính
3 - 0 = 3
4 - 1 = 3
3 + 1 =
5 - 2 = 3
5 + 0 =
4 - 4 = 0
- Học sinh các nhóm nhận xét
*Bài tập 2: Tính.
- Làm vào bảng con, một số em lên bảng làm
5 - 1 = 4
5 - 0 = 5
1 - 1 = 0
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3: Tính.
- Học sinh theo dõi
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
2 - 2 - 1 = 0
4 - 2 - 2 = 0
3 - 1 - 2 = 0
5 - 3 - 0 = 2
5 - 2 - 3 = 0
4 - 0 - 2 = 0
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 4: Điền số
- Học sinh thảo luận nhóm, làm bài
5 - = 2
3 - = 3
4 - = 0
- Nhận xét, sửa sai
*Bài tập 5: Viết phép tính thích hợp.
- Học sinh thảo luận tranh và viết phép tính
+ Có 2 con vịt đang bơi, có thêm 2 con vịt xuống ao cùng bơi Hỏi ở ao có mấy con vịt
2 + 2 = 4
+ Lúc đầu có 4 con hươu, 1 con đi uống nước, hỏi còn mất con
4 - 1 = 3
- Nhận xét, sửa sai
- Về nhà học bài xem trước bài học sau
****************************************************************************
Trang 10Tiết 5:TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 12: NHÀ Ở.
I Mục tiêu:
*Giúp học sinh biết:
- Biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình
- Có nhiều loại nhà ở khác nhau và mỗi nhà đều có một địa chỉ
- Kể được địa chỉ nhà ở của mình và các đồ đạc trong nhà cho bạn nghe
- Yêu quý ngôi nhà và đồ dùng trong nhà em
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Các tranh trong SGK, sưu tầm một số tranh ảnh về các loại nhà khác nhau
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, tranh vẽ ngôi nhà do em tự vẽ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (4’).
? Em hãy kể về mọi người trong gia đình em?
? Mọi người trong gia đình em sống với nhau
như thế nào?
- Giáo viên nhận xét, bổ sung, xếp loại
3 Bài mới: (28’).
a Giới thiệu bài:
- Bài học trước giúp các em biết về gia đình,
mọi người trong gia đình cùng sống và làm
việc trong ngôi nhà, đó là nhà ở
- Bài hôm nay giúp các em hiểu rõ hơn điều đó
b Giảng bài:
*Hoạt động 1: Quan sát tranh:
+Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở
các vùng miền khác nhau
+Cách tiến hành: Học sinh quan sát hình 12
sách giáo khoa bài 12
? Ngôi nhà này ở đâu?
? Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- GV: Quan sát, giúp đỡ các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
- Giáo viên giảng giúp học sinh hiểu về các
dạng nhà: Nhà ở nông thôn, nhà tập thể ở
thành phố, nhà sàn ở miền núi…
=> Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc
của mọi người trong gia đình
*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa.
- Kể được tên các đồ dùng trong nhà
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Hát chuyển tiết
- Học sinh kể
- Mọi người trong gia đình em sống với nhau rất hoà thuận
- Nhận xét
- Học sinh nêu đầu bài:
“ Nhà ở ”
*Hoạt động 1: Quan sát tranh:
- Học sinh quan sát tranh bài 12 và thảo luận theo nội dung câu hỏi
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung
*Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa.
- Lớp thành 4 nhóm