Kiến thức: - Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học - Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q 2.. Kĩ năng: - Rèn l[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2010 Tuần: 10
Tiết: 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Ki ến thức:
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
quy tắc các phép toán trong Q
2 K ĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu
có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ:
- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R, từ đó yêu thích môn Toán học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, thước kẻ, SGK, SGV, SBT
2 Học sinh:
- SGK, SGV, SBT, vở, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Thuyết trình
- Gợi mở – Vấn đáp
- Luyện tập – Thực hành
- Hoạt động nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Ôn tập ( 32 phút )
- GV yêu cầu HS nêu
các tập hợp số đã học?
- Tập hợp các số đã học
là:
Tập N các số tự nhiên.
Tập Z các số nguyên.
Tập Q các số hữu tỉ.
Tập I các số vô tỉ.
Tập R các số thực.
1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
R
Trang 2- Mối quan hệ giữa các
tập số đó?
- Vẽ sơ đồ, yêu cầu HS
lấy ví dụ về số tự nhiên,
số nguyên, số hữu tỉ, số
vô tỉ để minh hoạ trong
sơ đồ
- Định nghĩa số hữu tỉ?
- Thế nào là số hữu tỉ
dương? số hữu tỉ âm? cho
ví dụ?
- Số hữu tỉ nào không là
số hữu tỉ dương không là
số hữu tỉ âm?
- Nêu quy tắc xác định
giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ?
- Quan hệ:
R I R Q Q Z Z
N ; ; ;
I Q
- Phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
- Tự lấy ví dụ minh hoạ
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
- Phát biểu quy tắc
2 Ôn tập số hữu tỉ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với ; b
b
a
Z b
a, 0
- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không.
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không.
* Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ
x
Hoạt động 2: Sửa bài tập ( 10 phút ) Bài 101 ( Tr 49 SGK ):
- Tìm x tức là bỏ dấu giá
trị tuyệt đối đi
| 2,5| = ? => x=?
- Giá trị tuyệt đối của
một số có bao giờ mang
dấu âm không?
- Muốn tìm x thì trước
tiên ta phải tìm |x|
| 1,427| = ? => x=?
- Đưa bảng phụ trong đó
đã vết vế trái của công
thức, yêu cầu HS lên
bảng điền vế phải
- GV yêu cầu HS lên
thực hiện
- GV gọi HS nhận xét
Bài 101 ( Tr 49 SGK ):
- Ta có | 2,5| = 2,5
- Giá trị tuyệt đối của một số luôn mang dấu +.
=> Không tồn tại giá trị nào của x để |x| = -1,2
| 1,427| = 1,427
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, ghi vào
Bài 101 ( Tr 49 SGK ):
Tìm x biết:
a) |x| = 2,5 => x = 2,5 b) |x| = -1,2 => Không tồn tại giá trị nào của x
c) |x| + 0,573 = 2
|x| = 2 – 0,573
|x| = 1,427
x = 1,427
3
1
3
x
1 3 3 1 3 3
x x
x nếu x 0 -x nếu x < 0
Trang 3- GV nhận xét, bổ sung
1 9 1 8 3 3 3 3 1 9 1 10 3 3 3 3 x x Vậy
2 2 3 1 3 3 x x 4 Củng cố ( 2 phút ) Qua bài này các em cần năm được khái niệm số thực, số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, mối quan hệ giữa các tập hợp số 5 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút ) - Ôn tập lại lý thuyết của chương - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm các bài tập 98, 100, 102 trang 49,50 SGK - Tuần sau một tiết ôn tập chương (tt) và kiểm tra một tiết 6 Rút kinh nghiệm:
Ngày / / TT:
Lê Văn Út