- HSG đọc trơn, HSY đọc đánh vần và đọc: Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa.. - Tìm caùc tieáng coù vaàn öôc.[r]
Trang 1Báo giảng tuần 20
11/01/10.
ĐĐ 20 Lễ phép và vâng lời thầy giáo
12/01/10.
13/01/10.
14/01/10.
15/01/10.
Trang 2NS: 10/1/2010 HỌC VẦN
ND: 11/1/2010 TIẾT 175- 176: ACH
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ach, sách, cuốn sách, đọc được các tiếng và từ ứng dụng, luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “ Giữ gìn sách vở”
- Luyện kỹ năng đọc, viết và nói
- Hỗ trợ HY biết đọc và viết âm: a, ach, sách
- GDHS : quatừ ứng dụng :Kênh rạch, sạch sẽ, qua chủ đề: “ Giữ gìn sách vở”
II.Chuẩn bị: - GV :tranh vẽ
- HS: SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Bài kiểm: ươc, iêc.
- Cho HS đọc và viết bảng
- Cho HS đọc bài ở SGK
2.Bài mới: ach
- GV giới thiệu vần ach cho HS phân tích
-Cho HS đánh vần và đọc
-So sánh vần: ach và ac
-Ghép tiếng yêu cầu phân tích tiếng
-Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS đọc từ
* GD: Ta sử dụng sách cẩn thận, đừng để
dơ hay rách
- Cho HS đọc bài:
-Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu từng từ yêu cầu HS đánh
vần và đọc, GV kết hợp giải thích từ :
+ Cây bạch đàn : hay còn gọi là cây dầu
gió
+Kênh rạch:do con người đào để dẫn nước
GDHS không nên xả rác xuống kênh rạch,
sẽ gây ô nhiễm
+ Sạch sẽ: là tay chân quần áo không bị dơ
GDHS: Nên giữ cho quần áo chân tay lúc
nào cũng sạch sẽ, có như thế ta học tập mới
tốt
- Cho HS đọc lại cả bài trên bảng
- Điền vần thích hợp:
Tiết 2
- Cho HS đọc bài trên bảng
- GV nhận xét
- ươc, iêc, rước đèn, xem xiếc
- ach : gồm có âm a ghép âm ch
- a – chờ – ach
- Giống nhau : âm a đứng trước
- Khác nhau : âm c và âm ch
- sách : gồm có âm s ghép vần ach, dấu sắc trên đầu âm a
Cuốn sách
- ach – sách - cuốn sách
- HSY đánh vần và đọc, HSG đọc trơn
viên gạch sạch sẽ kênh rạch cây bạch đàn
- Kênh r … , cây b … đàn, cuốn s …
- HS quan sát tranh
Trang 3-Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc
- GV nhận xét đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng mang vần vừa học:
- GD :Cần luôn giữ sạch đôi tay của mình,
vì khi ta ăn uống lúc nào cũng phải dùng
đôi tay Ta cần nhớ phải rửa tay trước khi
ăn
+ GV giới thiệu tranh luyện nói cho HS
đọc:
- Tranh vẽ gì?
- Nhìn vào tranh em thấy bạn để sách vở
như thế nào?
- Em có nên học tập các bạn ấy không?
- Nếu là em, em có để sách vở như vậy
không?
- GDHS: nên học tập bạn sắp xếp sách vở
cho gọn gàng ngăn nắp
-Hướng dẫn viết vở
4.Củng cố: - Cho HS đọc cả bài
-GV giới thiệu từ mang vần mới cho HS
đọc
5.Dặn dò: - Nhắêc HS về nhà học bài
- Đọc trước bài tiết sau: ich, êch
- Tìm trước các tiếng ngoài bài có vần ich,
êch
- HSG đọc trơn, HS* đánh vần và đọc:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay
- sạch, sách
- Giữ gìn sách vở
- Bạn để sách vở rất gọn gàng, ngăn nắp
- Tiếp khách , áo rách , mạch nước…
TOÁN
TIẾT 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 +3 I.Mục tiêu:
-Giúp HS biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20 dạng 14 + 3.Làm được tính cộng nhẩm dạng 14 +3 HSG làm thêm bài 1cột 4,5, bài 2 cột 1, bài 3 phần 2
- Luyện kỹ năng tính toán
- GDHS: tính toán cẩn thận, viết số rõ ràng
II.Chuẩn bị: - GV: bảng phụ, que tính
- HS: Que tính
III Các hoạt động dạy và và học:
1.Ồn đinh:
2.Bài kiểm: Hai mươi, hai chục
- Cho HS đếm các số từ 1 đến 20
- Cho HS lên bảng điền vào chỗ trống:
-1,2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19 ,20
- Số 13 gồm: … chục và … đơn vị
- Số 17 gồm: … chục và … đơn vị
3 Bài mới: Phép cộng dạng 14 + 3
Trang 4- GV yêu cầu HS lấy ra 1 chục que tính và 4
que rời, sau đó thêm 3 que rời nữa Hỏi HS
có bao nhiêu que tính?
- Cho HS nêu phép tính
- Hướng dẫn cách đặt tính và cách tính
-Viết số 14 ở hàng trên, viết số 3 ở hàng
dưới sao cho các số thẳng cột với nhau viết
dấu cộng ở giữa
- tính từ phải sang trái:
- 4 cộng 3 bằng 7 viết 7
-1 hạ 1, viết 1
- Vậy 14 cộng 3 bằng 17
- Cho HS làm bảng con, cho HS nhắc lại
nhiều lần
- Có 17 que tính
14 + 3 = 17
14 3 17
- HS nhắc lại:
- tính từ phải sang trái:
- 4 cộng 3 bằng 7 viết 7
-1 hạ 1, viết 1
- Vậy 14 cộng 3 bằng 17
+ Bài tập thực hành:
+Bài 1:Tính (HS làm vào bảng con)
- GV hỗ trợ HS cách viết số và đặt tính
* Lưu ý HS viết số sao cho thẳng cột
14 15 13 11 16
2 3 5 6 1
16 18 18 17 17
17 12 15 11 14
2 7 1 5 4
19 19 16 16 18
HSG làm thêm cột 4,5
+ Bài 2: Tính.( cho HS làm vào vở )
- GV hướng dẫn HS cách tính nhẩm: nhẩm số
hàng chục với số hàng chục, còn số hàng
chục ta viết sang
- Lưu ý :số nào cộng với 0 thì kết quả bằng
chính số đó
-GV cho HS đọc lại các phép tính đó
- GV nhận xét
12 + 3 = 15 13 + 6 = 19 12 + 1 = 13
14 + 4 = 18 12 + 2 = 14 16 + 2 = 18
13 + 0 = 13 10 + 5 = 15 15 + 0 = 15
- HSG làm thêm cột 1
+ Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống ( theo
mẫu)
- GV viết lên bảng phụ, làm mẫu cho HS
xem sau đó làm với hình thức thi đua tiếp
sức
4 Củng cố:
- Cho HS thực hiện vào bảng con các phép
tính sau
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
5.Dặn dò:
-Nhắc HS về nhà xem lại các bài tập
- Xem trước bài tiết sau : Luyện tập , làm
trước bài 1 ở SGK
- HSG làm thêm phần
2
12 14
3 4
15 18
1 2 3 4 5
14
15
6 5 4 2 1 13
+
+
+
+ +
+ +
+
+
Trang 5ĐẠO ĐỨC
TIẾT 20: LỄ PHÉP VÀ VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO I.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo HSG hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo, cô giáo, biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- GDHS : Có tình cảm quí trọng, yêu mến thầy , cô giáo
II Chuẩn bị: - GV : tranh vẽ
- HS : Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài kiểm: Lễ phép và vâng lời thầy giáo,
cô giáo
- Khi gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài đường
em phải làm gì?
- Khi nhận vật gì từ tay cô giáo em phải
nhận như thế nào?
3 Bài mới: Lễ phép và vâng lời thầy giáo,
cô giáo ( tiết 2 )
+ HĐ 1: Liên hệ thực tế
+ MT: HS nêu được trong lớp những bạn
nào biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô
giáo
- Em hãy chỉ ra trong lớp mình, bạn nào
biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo?
- Vì sao?
+ KL: Thầy cô giáo là những người dạy dỗ
em, vì vậy em phải biết lễ phép và vâng lời
thầy giáo, cô giáo
+ HĐ 2:Cho HS thảo luận nhóm đôi
+ MT: HS giải thích được em sẽ làm gì,
khuyên bạn thế nào, nếu thấy bạn chưa
biết lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô
giáo
- Thấy bạn nhận quà từ tay cô giáo bằng
một tay
- GV nhận xét và KL:Thầy, cô giáo không
quản khó nhọc chăm sóc và dạy dỗ chúng
em Vì vậy em phải lắng nghe và làm theo
+ GDHS: Phải biết vâng lời thầy cô giáo
dạy bảo, vì thầy cô đều dạy em những điều
hay lẽ phải
+ Bài tập khắc sau kiến thức:
- Em phải cúi đầu chào hỏi lễ phép
- Khi nhận vật gì từ tay thầy cô giáo, emphải nhận bằng hai tay
- HS thảo luận nhóm đôi và đại diện nhóm trả lời
- HS lần lượt nhắc lại kết luận
- HS thảo luận nhóm đôi và đại diện nhóm trả lời
-Khuyên bạn một cách nhẹ nhàng
- Nhắc nhở bạn phải nhận bằng hai tay
Trang 6- Câu 1: Bạn Lan gặp cô giáo trên đường
không nói gì Theo em nhắc nhở bạn thế
nào? a Phải cúi đầu chào cô
b.Chỉ cười nhìn cô
c.Nói lời chào cô
- câu 2: Cô dặn bạn Minh về nhà làm bài
tập nhưng bạn ấy không làm Theo em bạn
Minh làm như vậy là đúng hay sai?
a.Đúng b Sai
4 Củng cố:
- Khi gặp cô giáo trên đường em làm sao?
5 Dặn dò:
- Nhắc HS thực hiện tốt những điều đã học
- Xem trước các bài tập chuẩn bị cho bài
học tiết sau: Em và các bạn
- Về nhà xem tranh và nội dung câu hỏi
của bài tập 1 và 2, trang 31
- HS lắng nghe và chọn câu trả lời đúng
- Câu b, câu c
- Câu b
- Vòng tay cúi đầu chào nhẹ nhàng
NS:10/1/2010 NHA HỌC ĐƯỜNG
ND:12/1/2010 TIẾT 4: PHƯƠNG PHÁP CHẢI RĂNG
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm vững các bước thực hành chải răng cho đúng cách, để phong tránh bệnh viêm nướu và sâu răng
II Chuẩn bị: - Mẫu hàm, bàn chải
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài kiểm: Súc miệng với fluor
- Em súc miệng vơifluor có lợi gì?
- Mỗi tuần em súc miệng với fluor mấy lần?
3 Bài mới: Phương pháp chải răng – thực
hành
- GV giới thiệu hàm răng ( mô hình)
- Cho HS nêu các mặt của răng ?
- Hướng dẫn các bước chải răng
- Chải hàm trên trước, hàm dưới sau, rồi tới
mặt nhai Mỗi lần chải từ 6 đến 10 lần
- GV hướng dẫn cách chải răng: chải mặt
ngoài và mặt trong của răng đặt lông bàn chải
nghiêng so với mặt răng, chải bằng cách xoay
tròn Chải mặt nhai với động tác tới lui
- Cho HS thực hành trên mô hình
4 Củng cố:
- Súc miệng với fluor giúp cho miệng thơm tho, răng chắc khoẻ
- Mỗi tuần em súc miệng với fluor một lần
- Có tẩt cả ba mặt răng: mặt ngoài, mặt trong, mặt nhai
- Cho HS nhắc lại
- Chải hàm trên trước, hàm dưới sau, rồi tới mặt nhai Mỗi lần chải từ 6 đến 10 lần
Trang 7- Khi chải răng ta cần chải mấy mặt của răng?
Gồm những mặt nào của răng?
5 Dặn dò:
- Nhắc HS thực hiện tốt những điều đã học là
siêng năng chải răng thường xuyên
- Ta cần chải ba mặt của răng
Thể dục
Tiết 20 :Bài thể dục – Trò chơi vận động
I.Mục tiêu :
- HS ôn lại hai động tác vươn thở, tay của bài thể dục, học tiếp động tác chân ở mức độ tương đối chính xác Điểm số theo tổ
-Luyện kỹ năng luyện tập
-GDHS nghiêm túc khi luyện tập
II chuẩn bị: - GV: - còi, tranh vẽ
-HS: dọn vệ sinh sân tập
III Các hoạt động dạy và học:
1.Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung và yêu
cầu bài học
- Cho HS đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu và hít thở sâu
- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
- Trò chơi:diệt các con vật có hại
2.Phần cơ bản:
- Cho HS chuyển đội hình để luyện tập
luyện tập
- Cho HS khởi động tay, chân
- HS nhắc lại tên hai động tác:
- Cho HS ôn lại hai động tác đã học
+ Hướng dẫn học động tác chân:
- Nhịp 1 :Hai tay chống hông , đồng thời
kiễng gót chân
- Nhịp 2: Hạ gót chân chạm đất, khuỵu gối,
thân trên thẳng, vỗ hai bàn tay vào nhau ở
phía trước
- Nhịp 3: Như nhịp 1
- Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4
- Cho HS thực hiện động tác chân dưới sự
điều khiển của GV
- Cho HS thực hiện phối hợp 3 động tác:
- HS tập hợp lớp và báo cáo sĩ số:
- Động vươn thở và động tác tay
- HS quan sát và làm theo sự hướng dẫn của GV
- HS thực hiện theo tổ dưới sự điều khiển của tổ trưởng, GV hướng dẫn thực hiện
Trang 8Vươn thở, tay, chân.( thực hiện chung cả
lớp)
- Cho HS thực hiện theo tổ, dưới sự điều
khiển của tổ trưởng
- Cho HS điểm số hàng dọc theo tổ ( 8
phút)
- Ôn lại trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức” 1 – 2
lần
3 Phần kết thúc:
- Cho HS đi theo nhịp (2- 4 hàng dọc) và
hát
- Cho HS nhắc lại tên bai động tác vừa
được ôn và học
- Dặn dò:HS về nhà luyện tập cho nhơ tất
cả ba động tác
HỌC VẦN TIẾT 177-178: ICH- ÊCH
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ich, êch, tờ lịch, con ếch, đọc được các tiếng và từ ứng dụng, luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “ Chúng em đi du lịch”
- Luyện kỹ năng đọc, viết và nói
- Hỗ trợ HSY biết đọc và viết âm: I, ê, ich, êch, lịch, êch
- GD : quatừ đoạn thơ ứng dụng
II.Chuẩn bị: - GV :tranh vẽ
- HS: SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Bài kiểm: ach
- Cho HS đọc và viết bảng
- Cho HS đọc bài ở SGK
2.Bài mới: ich, êch
- GV giới thiệu vần ich cho HS phân tích
- Cho HS đánh vần và đọc
-So sánh vần: ich và êch
-Ghép tiếng, yêu cầu phân tích tiếng
-Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS đọc từ
* GDHS có thói quen tập xem lịch hằng
ngày
- Cho HS đọc bài:
- Dạy vần êch tương tự
- So sánh vần ich và êch
ach, cuốn sách, cây bạch đàn
- ich : gồm có âm i ghép âm ch
- I – chờ – ich
- Giống nhau :âm ch đứng sau
- Khác nhau : âm I và âm ê
- lịch : gồm có âm l ghép vần ich, dấu nặng dưới chân âm i
- lờ – ich – lích – nặng – lịch
Tờ lịch
- ich – lịch – tờ lịch
- Giốngnhau: âm ch đứng sau
Trang 9- Cho HS đọc vần êch.
-Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu từng từ yêu cầu HS đánh
vần và đọc, GV kết hợp giải thích từ :
+ Vui thích: là vui và thích thú
+ Chênh chếch: là hơi lệch, không thẳng
- Cho HS đọc lại cả bài trên bảng
- Điền vần thích hợp:
TIẾT 2:
- Cho HS đọc bài trên bảng
- GV nhận xét
-Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc
- GV nhận xét đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng mang vần vừa học:
- GDHS: cần bảo vệ các loài chim nhỏ, vì
nó rất có ích cho ta, nó bắt sâu cho lá đế
cây xanh tốt
+ GV giới thiệu tranh luyện nói cho HS
đọc:
- Tranh vẽ gì?
- Người ta thường đi du lịch vào dịp nào?
- Trước khi đi du lịch ta cần chuẩn bị những
thứ nào?
- Em đã đi du lịch ở những nơi nào?
- Hướng dẫn viết vở
4.Củng cố: - Cho HS đọc cả bài
-GV giới thiệu câu mang vần mới cho HS
đọc
5.Dặn dò: - Nhắêc HS về nhà học bài.
- Đọc trước bài tiết sau: ôn tập, ôn lại các
vần có âm c, ch đứng sau
- Khác nhau : âm i và ê đứng trước
- êch – ếch – con ếch
- HSY đánh vần và đọc, HSG đọc trơn
vui thích mũi hếch vở kịch chênh chếch
- Vở k … , mũi h … , …
- HS quan sát tranh
- HSG đọc trơn, HSY đánh vần và đọc:
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích Có ích, có ích
- Chích, rích
- Chúng em đi du lịch
Con ếch ngồi trên tàu sen
Bạn Dũng có cái mũi hếch
TOÁN
TIẾT 78: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
Trang 10- Giúp HS thực hiện được phép cộng ( không nhớ) dạng 14 + 3.Làm được các phép tính cộng trong phạm vi 20 HSG làm thêm bài 1 cột 3, bài 2 cột 3, bài cột 2, bài 4
- Luyện kỹ năng tính toán
- GDHS: tính toán cẩn thận, viết số rõ ràng
II.Chuẩn bị: - GV: bảng phụ, que tính
- HS: Que tính
III Các hoạt động dạy và và học:
1.Ồn đinh:
2.Bài kiểm: phép cộng dạng 14 + 3
- Cho HS làm tính vào bảng con
- GV nhận xét cách làm của HS
17 12
1 2
18 14
3 Bài mới: Luyện tập
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Bài 1:Đặt tính rồi tính.( HS làm vào bảng
con
- lưu ý viết số thẳng cột
12 13 15 16
5 2 3 1
17 17 17 17
HSG làm thêm cột 3
+Bài 2 :Tính nhẩm( HS làm miệng.)
- KL : Khi đổi vị trí hai số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi
15 +1=16 10 + 2=12 14+ 3=17 3+ 5= 18
18 +1=19 12+ 0=12 13+ 4=17 15+3= 18 HSG làm thêm cột 3
+ Bài 3: Tính.( cho HS làm vào vở )
- Cho HS nêu cách tính
- Bỏ cột 2 dành cho HS**
- Tính từ trái sang phải
10 +1+3= 14 14+2+1= 17 11+2+ 3=16 16+1+2 = 19 15+3+1= 14 12+3+4= 19 HSG làm thêm cột 2
+Bài 4: Nối( theo mẫu)
- GV làm mẫu một bài sau đó cho HS làm
vào SGK
17 19 12 16 14 18
4 Củng cố:
- Chọn kết quả đúng nhất:
15 + 3 = a 17, b 18
16 + 3 = a 19 , b 17
5 Dặn dò:- Dặn HS về nhà xem lại các bài
tập
- Nhắc HS mang que tính chuẩn bị bài tiết
sau phép trừ dạng 17- 3
- Câu b
- Câu a
NS: 10/ 01/ 2010 HỌC VẦN
ND:13/ 01/ 2010 TIẾT 179 – 180: ÔN TẬP
11+7
15+1
13+3 12+2