Môc tiªu: Sau bµi häc häc sinh biÕt: - Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi[r]
Trang 1Tuần 31 :
Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010.
Tiết 3: Khoa học lớp 4
Trao đổi chất ở thực vật.
I Mục tiêu:
Sau bài học học sinh biết:
- Trình bày !" sự trao đổi chất của thực vật với môi !+, thực vật !+, xuyên phải lấy từ môi !+, các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi !3 khí ô-xi và chất khoáng khác,
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật và môi !+, bằng sơ đồ
* Thái độ: GD cho HS yêu thích môn học Có ý thức tự giác thực hiện những
điều đã học; biết chăm sóc và bảo vệ cây xanh
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
- Tranh ảnh
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
HĐ1: Những
yếu tố cần thiết
của thực vật
HĐ2: Những
biểu hiện bên
ngoài của trao
- Gọi HS nêu nội dung bài học !
? Nêu ví dụ về một vật tự phát sáng đồng thời là nguồn nhiệt?
- NX - đánh giá
- GTB – Ghi bảng
* Làm việc theo cặp
Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát hình 1 sgk/122
- Yêu cầu HS quan sát hỏi đáp theo cặp
? Những gì vẽ trong hình? (Mặt trời, cây, thực vật, !3 đất, )
? Những yếu tố đóng vai trò quan trọng đối với sự sống của cây xanh? ( ánh sáng, !3 chất khoáng trong đất,)
? Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ sung? (Khí các-bon-níc, khí ô xi)
- Gọi một số HS trình bày ! lớp
- Nhận xét
* Làm bài vào phiếu.
- Chia nhóm !, dẫn HS làm bài
? Kể tên những yếu tố cây !+, xuyên lấy
- 2 HS nêu
- NX – bổ sung
- Nghe
- Nghe
- QS - TL
- Thực hiện
- Theo dõi, BX
- Nghe
- Nhận nhóm
Trang 2đổi chất ở thực
vật: (14’)
HĐ3: Thực
hành vẽ sơ đồ
trao đổi chất ở
thực vật: (14’)
C Củng cố
-dặn dò: (2’)
từ môi !+,O
? Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi !+, những gì?
? Quá trình trên !" gọi là gì?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét bổ xung
* Kết luận: Thực vật ! xuyên phải lấy từ môi ) ! các chất khoáng, khí các-bô-níc, 0, ô-xi và thải ra hơi 0,
ô-xi và các khoáng chất khác quá trình đó gọi là quá trình trao đổi chất giữa thực vật
và môi ) !
Cách tiến hành:
- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm 4:
- Vẽ sơ đồ trao đổi chất và trao đổi thức ăn ở thực vật:
- Hs vẽ vào giấy khổ to và nêu trong nhóm
- Cử đại diện lên trình bày trên sơ đồ của nhóm mình vẽ
- Nhận xét, khen ngợi nhóm vẽ và nêu tốt
- Lớp nx, bổ sung, trao đổi,
* Kết luận: sgk
- Nhắc lại nội dung bài
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nx tiết học Chuẩn bị cho bài 62:
- Thực hiện
- Nghe
- Nghe
- Thảo luận
- Đại diện báo cáo
- NX – bổ sung
- Nghe
- Nghe
- đọc
- Nghe
Thứ ba ngày 06 tháng 4 năm 2010.
Tiết 2: Khoa học lớp 5
Ôn tập thực vật và động vật
I Mục tiêu:
Giúp hs biết:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện
Trang 3* thái độ: GDHS yêu thích môn học, có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng,
vật nuôi trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A KT bài cũ:
(5’)
B Bài mới :
1.GT bài : (2’).
2.Bài ôn: ( 28’).
C.Củng cố - dặn
dò: (5’).
- Gọi HS trả lời câu hỏi về nội dung bài !
- Nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu ND ôn tập, ghi bảng
- R! 1: Làm việc theo nhóm 7
+ GV chia lớp thành 4 nhóm
+ Nhóm !e, điều khiển nhóm mình quan sát các hình và làm các bài tập trong SGK, ghi nhanh kết quả vào bảng nhóm
- R! 2: Làm việc cả lớp + Mời đại diện một số nhóm trình bày
+ =!, dẫn các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
*Đáp án:
Bài 1: 1 – c ; 2 – a ; 3 – b ; 4 – d
Bài 2: 1 – Nhuỵ ; 2 – Nhị
Bài 3:
+ Hình 2: Cây hoa hồng có hoa thụ phấn nhờ côn trùng
+ Hình 3: Cây hoa !, N!5, có hoa thụ phấn nhờ côn trùng
+ Hình 4: Cây ngô có hoa thụ phấn nhờ gió
Bài 4: 1 – e ; 2 – d ; 3 – a ; 4 –
b ; 5 – c
+ Những động vật đẻ con : ! tử, !5 cao cổ
+ Những động vật đẻ trứng: Chim cánh cụt, cá vàng
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn
- Trả lời
- Nghe
- Nhận nhóm
- Thực hiện nhiệm vụ
- Các nhóm trình bày
- NX, bổ xung
- Nghe
- Nghe
- Nghe, thực hiện
Trang 4bị bài sau.
Tiết 3: Địa lí lớp 4
Thành phố Đà Nẵng
I/ Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng
+ Vị trí ven biển đồng bằng duyên hải miền trung
+ Đà Nẵng là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến !+, giao thông
+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm du lịch
- Chỉ !" thành phố Đà Nẵng trên bản đồ ( !" đồ)
* HS khá biết các loại !+, giao thông từ thành phố Đà Nẵng đi tới các tỉnh
khác
*Thái độ: Giáo dục Học sinh có ý thức tìm hiểu về vùng quê Việt Nam, tự hào
về thành phố
II/ chuẩn bị:
- Phiếu học tập
- Bản đồ
III/ Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1.GTB:(2’)
2 Các HĐ:
HĐ1: Đà Nẵng
– Thành phố
cảng: (10’)
- Gọi HS nêu nội dung bài cũ
- NX - đánh giá
- GTB – Ghi bảng
* Làm việc theo nhóm.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát !" đồ và nêu:
? Thành phố Đà Nẵng nằm ở đâu?
? Đà Nẵng có những thuận tiện nào cho tàu thuyền cập bến?
? Những !5, tiện giao thông nào có thể
đi đến Đà Nẵng?
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
- Nhận xét
* Kết luận: Đà Nẵng nằm ở phía Nam
đèo Hải Vân, bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà ĐN là đầu mối giao thông lớn ở duyên hải miền Trung là nơi đến và xuất phát của nhiều tuyến
- 2 HS TL
- NX – bổ sung
- Nghe
- QS làm bài vào phiếu
- Thực hiện
- Nghe
Trang 5HĐ2 : Đà Nẵng
– trung tâm
công nghiệp:
(10’)
HĐ3: Đà Nẵng
- địa điểm du
lịch:(10’)
C Củng cố -
dặn dò: (5’)
4 ! sắt, bộ, thuỷ, hàng không.
- Nêu các loại !+, giao thông từ thành phố Đà Nẵng đi tới các tỉnh khác?
* Làm việc theo nhóm
Cách tiến hành:
- =!, dẫn HS đọc bảng kê các mặt hàng
Yêu cầu HS đọc đúng các mặt hàng !
đến và các mặt hàng ! đi
- Nhận xét kết luận:
Hàng từ nơi khác đến chủ yếu là SP của ngành công nghiệp, hàng 4 đi chủ yếu
là nguyên vật liệu XD, chế biến thuỷ sản
* Làm việc cá nhân.
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 và nêu:
? Những địa điểm nào của Đà Nẵng có thể thu hút khách du lịch?
- Nhận xét kết luận
- Gọi HS lên chỉ vị trí của thành phố Đà Nẵng trên !" đồ
- Nhận xét khen ngợi
- Nhắc lại nội dung bài
- Gọi Hs đọc phần ghi nhớ bài
- Nhận xét tiết học
- CB bài sau
- HS khá trả lời
- Thực hiện
- Nghe
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
- Nghe
- Theo dõi
- Nghe
- Thực hiện
Thứ ngày 07 tháng 4 năm 2010
Tiết 2: Khoa học 5
Môi trường
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết :
- Khái niệm về môi !+,
- Nêu !" một số thành phần của môi !+, địa !5,
* Thái độ: GD hs yêu thích môn học tự giác tìm tòi và khám phá kiến thức,
có ý thức bảo vệ môi !+,
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình sgk
Trang 6III Các hoạt động dạy học :
A KT bài cũ:
(5’)
B Bài mới:
1.GT bài: (2’).
2 Các HĐ:
HĐ1: Khái niện
về môi !+,
(16’)
HĐ2: Thành
phần của môi
!+,[Lf]
- Gọi HS nêu nội dung bài đã học
- Nhận xét kết luận
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
* Quan sát và thảo luận
- R! 1: Tổ chức và !, dẫn
=!, dẫn HS làm việc theo nhóm Nhóm !e, điều khiển nhóm mình đọc các thông tin, quan sát các hình và làm bài tập theo yêu cầu ở mục thực hành trang 128 SGK
- R! 2: Làm việc cả lớp + Mời đại diện một số nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hình 1 – c ; Hình 2 – d Hình 3 – a ; Hình 4 – b + ? Theo cách hiểu của em, môi !+, là gì?
+ Nhận xét, kết luận: Môi ) ! là tất cả
những gì có xung quanh chuáng ta;
những gì có trên trái đất hoặc những gì
tác động lên trái đất Trong đó có những yếu tố cần thiết cho sự sống và những yếu
tố ảnh > đến sự tồn tại phát triển của sự sống Có thể phân biệt; MTTN:
Mặt trời, khí quyển, đồi núi, cao nguyên, các sinh vật, MTNT: làng mạc, thành phố, nhà máy, công ) ! ,
* Thảo luận, làm bài vào phiếu.
- R! 1: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi:
+ Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thị?
+ Hãy nêu một số thành phần của môi !+, nơi bạn sống?
- R! 2: Làm việc cả lớp + Mời đại diện một số nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Nhận xét, tuyên N!5, những nhóm thảo luận tốt
Kết luận: Chúng ta đang sống ở làng quê,
môi ) ! của chúng ta là nhà cửa, xóm
- 2 HS nêu
- Nghe
- Các nhóm làm bài
- Lớp theo dõi
- Trả lời
- Nghe
- Các nhóm làm bài
- Lớp theo dõi
- Nghe
Trang 7C Củng cố -
dặn dò: (5’).
làng, đồi núi, các sinh vật
- Nhắc lại nội dung bài
- Cho HS đọc lại những ý chính trên bảng
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- nghe
- Lớp theo dõi
- Nghe
- Thực hiện
chiều thứ tư 07 / 4 / 2010
Tiết 2: Lịch sử lớp 4
Nhà Nguyễn thành lập
I Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Đôi nét về sự thàh lập nhà Nguyễn:
+ Sau khi QT qua đời triều đại Tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời cơ đó Nguyễn ánh đã huy động lực !", tấn công nhà TSơn Năm 1802 triều TSơn bị lật
đổ Nguyễn ánh lên ngôi Hoàng Đế lấy niên hiệu là Gia Long định đo ở Phú Xuyên (Huế)
- Nêu !" một vài chính sách cụ thể của các vua triều Nguyễn để củng cố sự thống trị
+ Các vua Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể !,3 tự mình
điều hành mọi việc hệ trọng trong !
+ Tăng !+, lực !", quân đội (với nhiều thứ quân, các nơi đều có thành trì vững chắc )
+ Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻ chống đối
* Thái độ: HS thấy !" những quy định của nhà Nguyễn trong việc cai
quản đất ! và bảo vệ ngai vàng của mình
II chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
HĐ1: Hoàn cảnh
ra đời của nhà
Nguyễn: (15’)
- Gọi HS nêu nội dung bài học !
- NX – bổ sung - đánh giá
- GTB – ghi bảng
* Làm bài vào phiếu.
Cách tiến hành:
- Chia nhóm yêu cầu HS làm bài:
? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
- Nêu
- NX
- Nghe
- Làm bài
Trang 8HĐ2: Sự thống
trị của nhà
Nguyễn: (15’)
C Củng cố -
Dặn dò: (3’)
? Sau khi lên ngôi Hoàng đế, Nguyễn ánh
đã làm gì?
? Từ năm 1802 – 1858, nhà Nguyễn trải qua các đời vua nào?
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
Kết luận: Sau khi vua Quang Trung
mất triều đại Tây Sơn suy yếu Lợi dụng thời cơ đó, Nguyễn ánh đã đem quân tấn công lật đổ nhà Tây Sơn và lập ra nhà Nguyễn 1802, Nguyễn ánh lên ngôi vua chọn Phú Xuân (Huế) làm nơi đóng đô
và đặt niên hiệu và Gia Long Từ năm
1802 – 1858, nhà Nguyễn trải qua các đời vua: Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị,
Tự Đức.
* Thảo luận trả lời.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu học sinh đọc SGK và TLCH
? Trả lời câu hỏi 1 sgk/65
(Vua không muốn chia sẻ quyền hành cho ai: Vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu; Bỏ chức tể !,D Tự mình trực tiếp
điều hành mọi việc quan trọng từ TƯ đến
địa !5,]
? Trả lời câu hỏi 2 sgk/66 (Gồm nhiều thứ quân: bộ binh, thủy binh, !", binh, Có các trạm ngựa nối liền từ cực Bắc vào cực Nam)
- Gọi 1 HS lên cho cả lớp trả lời 2 câu hỏi trên
? Nhà Nguyễn đã đề ra bộ luật gì? Bộ luật này quy định ra sao? (Ban hành bộ luật Gia Long Quy định những kẻ )! phản và cùng )!m tịch thu)
Kết luận: Gv chốt nội dung bài
- Gọi Hs đọc ghi nhớ sgk
- Nx tiết học
- Dặn HS về học thuộc bài và chuẩn bị bài tuần sau
- Theo dõi NX
- Nghe
- Thảo luận cặp
- TL, NX - bổ sung
- HS khá thực hiện
- Trả lời
- Nghe
- Theo dõi
- Nghe
- Thực hiện
Trang 9Tiết 3 : Thực hành khoa học 5.
Môi trường
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết :
- Khái niệm về môi !+,
- Nêu !" một số thành phần của môi !+, địa !5,
* Thái độ: GD hs yêu thích môn học tự giác tìm tòi và khám phá kiến thức,
có ý thức bảo vệ môi !+,
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu:
- Giới thiệu nội dung yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn thảo luận.
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm
* Nhóm 1: Học sinh yếu:
- Yêu cầu học sinh kể tên một số môi !+,O
* Nhóm 2: Học sinh trung bình
- Yêu cầu học sinh nêu các thành phần của môi !+,O
* Nhóm 3: Học sinh khá:
- Yêu cầu học sinh liên hệ và nêu tên các thành phần về môi !+, đang sống?
3 Thực hành làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
Nhóm 1: Bài 1 Nhóm 2: Bài 1, 2 Nhóm 3: bài 1, 2, 3
4 Chấm bài nhận xét đánh giá - Chữa bài.
IV Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh học bài ở nhà
Thứ năm ngày 08 tháng 4 năm 2010
Tiết 2: Khoa học lớp 4
Động vật cần gì để sống?
I Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Những yếu tố cần để duy trì sự sống động vật ! !3 thức ăn, không khí, ánh sáng
Trang 10* Thái độ : Học sinh yêu thích môn học, có ý thức tự giác học tập, chăm sóc và
bảo vệ những con vật có ích
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK
- Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy - học:
A KTBC : (3’)
B Bài mới :
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
HĐ 1: Cách tiến
hành thí nghiệm
động vật cần gì để
sống: (15’)
HĐ 2: ứng dụng
thực tế về nhu cầu
không khí của
thực vật: (12’)
- Gọi HS nêu nội dung bài cũ
- NX - đánh giá
- GTB – Ghi bảng
a) Mục tiêu: Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của !3 thức ăn không khí và ánh sáng đôí với đời sống
động vật
b) Cách tiến hành:
- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm 4:
- Gv phát phiếu và giao nhiệm vụ:
- Đọc mục quan sát và xác định điều kiện sống của 5 con chuột trong thí nghiệm
- Nêu nguyên tắc thí nghiệm,
- Đánh dấu vào phiếu và thảo luận dự
đoán kết quả
- Hs trao đổi thảo luận:
- Đại diện nhóm dán phiếu và trình bày, lớp nx, bổ sung
- Gv chốt ý đúng:
Chuột sống ở hộp
Điều kiện !" cung
2 ánh sáng, không khí,
không khí, thức ăn
4 ánh sáng, !3 thức
a) Mục tiêu: Nêu những điều kiện cần
để động vật sống và phát triển bình !+,
b) Cách tiến hành:
- Tổ chức hs trao đổi nhóm 3:
N3 trao đổi dựa vào câu hỏi sgk/125
- 2 HS nêu
- NX – bổ sung
- HS nghe
- Nhận nhóm
- Làm việc theo nhóm
- Trình bày
- NX – bổ sung
- TL
Trang 11C Củng cố – dặn
dò: (3’)
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chốt ý đúng và ghi kết quả dự
đoán vào bảng
- Con 1:Chết sau con ở hình 2và 4
- Con 2: Chết sau con hình 4
- Con 3: Sống bình !+,
- Con 4: Chết ! tiên
- Con 5: Sống không khoẻ mạnh
c) Kết luận: Mục bạn cần biết
* Gọi một số HS đọc lại
- Nx tiết học VN học thuộc bài, Cb bài 63:
- Trình bày
- NX – bổ sung
- Đọc
- Nghe
A KTBC : (5’)
B Bài mới :
1 GTB: (2’)
2 Các HĐ:
HĐ 1: Vai trò của
không khí trong
quá trình trao đổi
khí của thực vật:
(15’)
HĐ 2: ứng dụng
thực tế về nhu cầu
- Gọi HS nêu nội dung bài cũ
- NX - đánh giá
- GTB – Ghi bảng
Cách tiến hành:
- Chia 4 nhóm yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ:
? Không khí gồm những thành phần nào?
? Khí nào quan trọng đối với thực vật?
- Quan sát hình sgk/120, 121
? Trong quang hợp, thực vật hút khí gì
và thải ra khí gì? Hút các bô níc, thải ô
xi
? Trong hô hấp, thực vật hút khí gì và thải ra khí gì?
? Quá trình quang hợp xảy ra khi nào?
? Quá trình hô hấp xảy ra khi nào?
? Điều gì xảy ra nếu một trong hai quá
trình trên ngừng?
- Gọi các nhóm trình bày KQ
Kết luận: Thực vật cần không khí để
quang hợp và hô hấp Cây dù đ ^
cung cấp đủ n 0, chất khoáng và
ánh sáng nh thiếu không khí cây cũng không sống đ ^
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời
? Thực vật cần gì để sống?
- 2 HS nêu
- NX – bổ sung
- HS nghe
- Nhận nhóm Làm việc theo nhóm
- TB, NX – bổ sung
- Nghe
- Thực hiện
... !, N !5 , có hoa thụ phấn nhờ trùng+ Hình 4: Cây ngơ có hoa thụ phấn nhờ gió
Bài 4: – e ; – d ; – a ; –
b ; – c
+ Những động vật đẻ : ! tử, !5 cao cổ
+ Những...
+ GV chia lớp thành nhóm
+ Nhóm !e, điều khiển nhóm quan sát hình làm tập SGK, ghi nhanh kết vào bảng nhóm
- R! 2: Làm việc lớp + Mời đại diện số nhóm trình bày
+ =!,... Làm việc lớp + Mời đại diện số nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Hình – c ; Hình – d Hình – a ; Hình – b + ? Theo cách hiểu em, mơi !+ , gì?
+ Nhận