d Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con T: viết mẫu lên bảng theo khung ô li đã được phóng to T: còng cã thÓ viÕt hoÆc t« l¹i ch÷ viÕt trªn b¶ng con, yªu cÇu häc sinh quan s¸t, viÕt lªn khô[r]
Trang 1Tuần 11
Th 4 ngày 5 tháng 11 năm 2008
Luyện Tiếng Việt LuyƯn #c b#i 43 I.Mục tiêu :
- Giúp HS hiểu được một cách chắc chắn vần vừa học có kết thúc bằng chữ u hay chữ o
- Đọc được các từ ứng dụng:
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sói và Cừu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói,
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
Luyện đọc bảng lớp :
GV chĩ # kìm cỉp nh#ng em yu
Học sinh lần lượt đọc các vần trong bảng ôn
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng cho học sinh quan sát và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
Giáo viên yêu cầu học sinh chỉ ra các tiếng vừa học có vần kết thúc bằng u hoặc o
Giáo viên chỉnh sửa phát âm, khuyến khích học sinh đọc trơn
Luyện nói : Chủ đề “Sói và Cừu.”
Giáo viên treo tranh minh hoạ câu chuyện và yêu cầu học sinh quan sát
Giáo viên kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện theo tranh “Sói và Cừu”
GV dựa vào tranh, gợi ý hệ thống câu hỏi, giúp Học sinh trả lời các câu hỏi hoàn thành chủ đề luyện nói của mình
Giáo viên kết luận: Con Sói chủ quan và kiêu căng, độc ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
GV giáo dục TTTcảm
4.Củng cố :
Gọi đọc bài vừa ôn
Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu chuyện
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
LuyƯn Ting ViƯt :
Trang 2LUYệN VIếT BI 44.
A/ Mục tiu :
- Học sinh đọc và viết được on, an v# mt s t ng dơng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :b# v# c#c b#n
B/ Hoạt động dạy và học:
1 Bi cũ :
HS nhắc lại tn bi học
C# líp vit b#ng con : t#i ci, chĩ cui
Gv nhn x#t ghi #iĩm
2 Luyện viết :
GV viết bảng on, an v# mt s t ng dơng
GV cho HS đọc lại
Hướng dẫn viết b#ng: on
Hướng dẫn viết ( on, an đứng riêng )
- HS viết bảng con on, an
GV nhận xt sửa sai
- HS viết vo vở 2 hng
GV chĩ # kìm cỉp nh#ng em yu
GV hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng vào vở.
GV #c cho HS vit
GV thu vở chấm nhận xt
Cịn thời gian GV cho HS luyện nĩi theo chủ đề : b# v# c#c b#n
3 Củng cố, dặn dị :
HS đọc lại bài.
HS về nhà ôn bài và đọc trước bài chuẩn bị học
LuyƯn to#n LUYệN TậP
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh được củng cố về :
-Phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ một số đi 0
-Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học
-Quan sát tranh, nêu được bài toán và phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 4
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh làm các bài tập:
Bài 1: Tính:
a) 1 – 0 = … , 2 – 0 = …
b) 3 – 1 = … , 3 – 0 = …
c) 5 – 5 = … , 0 – 0 = …
Bài 2: Điền dấu > , < , = vào ô trống:
1 – 0 … 1 + 0 , 0 + 0 … 4 – 4
5 – 2 … 4 – 2 , 3 – 0 … 3 + 0
Trang 3Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu cầu của bài:
Học sinh làm bảng con, mỗi lần 2 cột
Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài?
Giáo viên hỏi học sinh khi làm dạng toán theo cột dọc cần chú ý điều gì?
Giáo viên hướng dẫn làm mẫu 1 bài
Học sinh làm VBT
O + 2 = 2 0 + 3 = 3 0 + 4 = 4
2 - 2 = 0 3 - 3 = 0 4 - 4 = 0
Cho học sinh đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau trong tổ
Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên hỏi: ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?( Thực hiện phép trừ từ trái sang phải.)
Mỗi phép tính ta phải trừ mấy lần ?( Hai lần.)
Bài 4 : Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh xem mô hình và hướng dẫn các em nói tóm tắt được bài toán Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Gọi lớp làm phép tính
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
nêu: 3 - 3 = 0 (con nga)
2 - 2 = 0 (con chim)
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
LuyƯn Ting ViƯt
LuyƯn #c b#i 44, 45 I.Mục tiêu :
-HS đọc và viết được : on, an, #n, #n
-Đọc được câu ứng dụng cđa b#i 44, 45
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nỉn # ch#i
.II.Các hoạt động dạy học :
Luyện đọc bảng lớp : on, an, #n, #n v# c#c t ng dơng
GV chĩ # kìm cỉp nh#ng em yu
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện #c c#c c#u ng dơng cđa b#i 44, 45
GV nhận xét và sửa sai
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
2 HS #c c#u ng dơng
Trang 4Luyện viết mt s t ng dơng v#o vở # li (5 phút).
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói : Chủ đề : GV giới thiệu tranh và gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Nỉn # ch#i
GV giáo dục, nhận xét luyện nói
4.Củng cố :
Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
LuyƯn Toán LUYệN TậP CHUNG.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh được củng cố về :
-Phép cộng phép trừ trong phạm vi các số đã học
-Phép cộng 1 số với 0
-Phép trừ một số với 0, phép trừ hai số bằng nhau
-Quan sát tranh, nêu được bài toán và phép tính thích hợp
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Học sinh làm bảng con
Điền số thích hợp vào ô trống
Dãy 1: 4 - …… = 3
Dãy 2: 3 - …… = 0
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Gọi nêu yêu cầu của bài?
Giáo viên hỏi học sinh khi làm dạng toán theo cột dọc cần chú ý điều gì? (Viết kết quả thẳng cột với các số trên.)
Giáo viên hướng dẫn làm mẫu 1 bài
Học sinh làm VBT
Cho học sinh đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau trong tổ
Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 2: Học sinh nêu cầu của bài:
Gọi học sinh làm miệng
Học sinh theo tổ nối tiếp nhau nêu miệng kết qủa khi bạn này hỏi bạn kia đáp
Gọi học sinh khác nhận xét
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
Làm mẫu 1 bài:
3 + 1 … 3
4 > 3
Bài 4 : Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh xem mô hình và hướng dẫn các em nói tóm tắt được bài toán
Trang 5Giáo viên phát phiếu bài tập 3 và 4 cho học sinh làm bài tập.
Gọi học sinh lên chữa ở bảng bài 5
Học sinh chữa bài 5 ở bảng
3 + 2 = 5 (qu# bng)
5 – 2 = 3 (qu# bng)
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
Các phép tính cộng trừ trong phạm vi đã học để khắc sâu kiến thức cho học sinh
5.Nhận xét dặn dò:
Học bài, xembài ở nhà
Chuẩn bị bài mới, xem sách giáo khoa trước các bài tập
Sinh ho#t sao
Tuần 2
Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008 Toán
BàI : LUYệN TậP I.Mục tiêu :Giúp học sinh:
-Khắc sâu, cũng cố cho học sinh biểu tượng về hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.( Học sinh nhận diện và nêu tên các hình)
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi bảng
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho học sinh sử dụng sử dụng các hình vuông, tam giác mang theo để ghép thành các hình như SGK
Trang 63.Củng cố:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Kết bạn
Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 em
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông, 5 em hình tròn, 5 em hình tam giác) Các em
đứng lộn xộn không theo thứ tự
Khi GV hô kết bạn thì những em cầm cùng một loại hình nhóm lại với nhau Nhóm em nào nhanh đúng thì nhóm đó thắng cuộc
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau
LUYệN CHIềU
A Hoạt động 1 : Trị chơi “Hy chọn đúng nhanh”
- GV đưa ra một số hình như : Hình vuơng, hình trịn, hình tam gic
- GV yu cầu hình no học sinh lấy ra hình đó
- Học sinh tham gia trị chơi - Nhận xét
Hoạt động 2 : Xếp hình
- Cho học sinh dùng que tính để xếp hình
- Học sinh cĩ thể xếp hình theo # thích , gio vin hướng HS theo đúng
- Nhận xt
+ Cho học sinh chọn một số hình đ học ( Xe ơ to, con c , thuyền, cy thơng )
- + Giáo viên hướng dẫn học sinh tô màu vào các hình - “ Cc hình cng dạng tơ cng mu
- Gio vin theo di -tuyn dương các em
- Cả lớp tơ mu + Chấm bi - nhận xt
- Giáo viên chọn một số bài học sinh tô màu đẹp , tuyên dương
Dặn dị : - Xem lại bài đ học
-Xem tiếp bi tiếp theo
Môn : Học vần BàI: THANH HỏI – THANH NặNG
I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
-Nhận biết được dấu và các thanh: hỏi, nặng
-Ghép được tiếng bẻ, bẹ
Trang 7-Biết được các dấu và thanh “hỏi, nặng” ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng trong sách báo
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li
-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
-Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, nặng và tiếng học mơí
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 2 – 3 em viết dấu sắc
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bé HS đọc bài, viết bài
Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá trê
Viết bảng con dấu sắc.(H: Thực hiện bảng con)
T: nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:ghi bảng
Dấu hỏi
T: treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Dấu hỏi
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Các tranh này vẽ:
Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đang gặm cỏ, cây cọ
T: viết lên bảng các tiếng có thanh hỏi trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ
đều có dấu thanh hỏi
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em dấu hỏi
T: viết dấu hỏi lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu hỏi Giống 1 nét móc, giống móc câu để ngược
H:Thực hiện trên bộ đồ dùng, đặt trên đầu âm e
Dấu nặng
T: treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
H:Giống hòn bi, giống một dấu chấm
T: viết lên bảng các tiếng có thanh nặng trong bài và nói, các tiếng này giống nhau ở chổ
đều có dấu thanh nặng Cô sẽ giới thiệu tiếp với các em dấu nặng
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằm dưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏi nằm trên chữ e
H:đọc lại
T: viết dấu nặng lên bảng và nói:
Tên của dấu này là dấu nặng
2.2 Dạy dấu thanh:
Trang 8T: đính dấu hỏi lên bảng.
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu học sinh lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu hỏi giống vật gì?( Giống hòn bi, giống dấu chấm,…) H: viết bảng con: bẻ
a T: đính dấu nặng lên bảng và cho học sinh nhận diện dấu nặng
Yêu cầu học sinh lấy dấu nặng ra trong bộ chữ của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thảo luận: Dấu nặng giống vật gì? H: viết bảng con: bẹ (Viết trên vở
tập viết.)
b) Ghép chữ và đọc tiếng
a Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
T nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
T: lưu ý cho học sinh khi đặt dấu hỏi (không đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt quá sát con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ e một chút)
T: phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ
GV cho học sinh thảo luận và hỏi: Ai có thể tìm cho cô các hoạt động trong đó có tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
a Viết dấu hỏi
Gọi học sinh nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
T: vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng cho học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
T:yêu cầu học sinh viết tiếng bẻ vào bảng con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh hỏi trên đầu chữ e
Viết mẫu bẻ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ
Sửa lỗi cho học sinh
b Viết dấu nặng
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?
T: vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh nặng dưới chữ e
Viết mẫu bẹ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ
Sửa lỗi cho học sinh
Trang 9Tiết 2 2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho học sinh quan sát và thảo luận
Nội dung bài luyện nói của chúng ta hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé trước khi đi học
+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô
Các người trong tranh khác nhau: me, bác nông dân, bạn gái
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thích
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng co : Gọi đọc bài trên bảng
Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng
-GV đưa ra một số từ trong đó chứa các tiếng đã học nhưng không có dấu thanh GV cho học sinh điền dấu: hỏi, nặng
-Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh điền 1 dấu thanh
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…
4.Nhận xét, dặn do: Học bài, xem bài ở nhà
Luyện chiều
Tiết 1: Luyện đọc
_Luyện đọc các tiếng có dấu thanh
_Luyện đọc trên bảng con:
Tghi bảng:bẻ cổ áo,bẻ ngô,bẻ bánh đa,con khỉ,cái giỏ,con hổ,thỏ,mỏ chim
Con vẹt, nụ hồng, cụ già,cây cọ
H lần lượt lên bảng chỉ và đọc các tiếng có dấu thanh
H:CN_N_CL
T:nhận xét, sửa sai
TC:Ghép dấu thanh với tiếng
Tđưa ra một số tiếng không có dấu thanh
Hthi đua ghép.T nhận xét,sửa sai,tuyên dương
Tiết2:Luyện viết+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia cho các bạn_Luyện viết trên bảng con
Tghi bảng các tiếng:giỏ,hổ,thỏ,mỏ,nụ,cọ
H nhìn bảng T:hướngdẫn các tiếng
Hluyện viết bảngcon
T nhận xét,sửa sai
Trang 10_Luyện viết vào vở
T hướngdẫn H viết vào vở
Tquan sát hướng dẫn thêm
T:chấm một số vở ,nhận xét.Nhận xét tiết học
Thứ 5 ngày 28 tháng 8 năm 2008
(Buổi sáng đ/cQuế dạy)
Buổi chiều:
Tiết1: Luyện Toán
1.Luyện viết các số 1,2,3
-đọc , đếm các số 1,2,3(ngược lại)
2.Bài 1:H thực hành viết số
T:hướng dẫn H viết một dòng số 1,một dòng số 2,một dòng số 3
Bài 2:H:nêu yêu cầu: nhìn tranh viết số vào ô trống
H: làm vào vở BT
T:chấm một số vở nhận xét
Bài 3:
H: nêu yêu cầu
_xem mấy chấm tròn viết số thích hợp vào ô trống
H làm và chữa bài.T:nhận xét,sửa sai
3.TC:Nhân biết số lượng
T:đưa ra một số thích hợp đồ vật có số lượng 1,2,3.Mỗi Hcầm 3 tấm bìa có ghi 1,2,3
T đưa ra đồ vât có số lượng là 1 Hdơ cao tấm thẻ có ghi số 1
H làm không đúng bị phạt hát một bài
T:nhận xét tiết học
Luyện chiều
Tiết 1: Luyện đọc
Hoạt động 1 : Đọc bài SGK
- Gọi học sinh nhắc lại tên bài đ học ?
- HS : Thanh \, ~- Cho học sinh mớ SGK đọc (Đọc cá nhân - đồng thanh )
- Học sinh đọc
b Hướng dẫn viết :
Giáo viên cho HS lấy bảng con - Giáo viên đọc : Bè, bẽ
- Học sinh viết bảng con + Tìm thanh \ ~ trong cc tiếng sau : B, bẽ ,bì, dẻ, giỏ,
- Học sinh tìm - Nhận xt
c Hướng dẫn làm vở bài tập :
+ Bi 1 : Nối dấu với tranh cĩ tiến chứa dấu \, ~
2, 3 học sinh ln bảng lm - GV treo tranh bi tập 1 , yu cầu học sinh nối
- Học sinh lm vo vở + Bi 2 : Tơ chữ b, bẽ
Học sinh cả lớp tơ ở vở
Chấm mốtố bi -nhận xt
c Trị chơi : Đọc nhanh những tiếng có chứa thanh \, ~
Cách chơi : - Gio viên cầm trên tay một số tiếng như : Be, bé ,bẽ ,bí, bà
- Giáo viên giơ lên bất kỳ chữ nào , yêu cầu học sinh đọc chữ đó