1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy môn học lớp 2 - Tuần 13 - Nguyễn Thị Ngân

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tù nhiªn x· héi Ôn : Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở I Môc tiªu - Củng cố cho HS biết được những công việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhµ ë - HS kể tên những công [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 13, Từ ngày 16 tháng 11 năm 2009 đến ngày 20 tháng 11 năm 2009

Hai

16/11

Chào cờ

Tập đọc

Tập đọc

Toán

Tập viết

Bông hoa niềm vui (tiết 1) Bông hoa niềm vui (tiết 2)

14 trừ đi một số: 14 - 8 Chữ hoa L

13 37 38 62 13

1 2 3 4 5

Ba

17/11

Thể dục

Toán

Kể chuyện

Chính tả

Âm nhạc

TC: Bỏ khăn và Nhóm ba, nhóm bảy

34 - 8 Bông hoa niềm vui Nghe – viết: Bông hoa niềm vui Học bài hát: Chiến sĩ tí hon

25 62 13 25 13

1 2 3 4 5

18/11

Tập đọc

Toán

Đạo đức

Tự nhiên XH

Quà của bố

54 - 18 Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

39 63 13 13

1 2 3 4

Năm

19/11

Thể dục

Toán

LT và câu

Thủ công

Điểm số 1-2;1-2 theo đội hình vòng tròn Luyện tập

Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu: Ai làm gì

Gấp, cắt, dán hình tròn

26 64 13 13

1 2 3 4

Sáu

20/11

Toán

Chính tả

Mỹ thuật

TLV

Sinh hoạt

15, 16, 17, 18 trừ đi một số NV: Quà của bố

VT: Đề tài vườn hoa hoặc công viên

Kể về gia đình

65 26 13 13 13

1 2 3 4 5

Trang 2

Tuần 13

Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tập đọc Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật (Chi, cô giáo)

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa của các từ mới : lộng lẫy, chần chừ, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

II Đồ dùng

GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc, bông hoa cúc đại doá

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu ghi đầu bài

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD HS cách đọc, giọng đọc: Lời người kể

thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cô giáo dịu

dàng, trìu mến

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Từ dễ sai: sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,

ốm nặng, hai bông nữa

+ HD HS đọc đúng một số câu VD :

- GV giải thích: cúc đại đoá là 1 loài hoa cúc to

gần bằng cái bát ăn cơm

Sáng tinh mơ: sáng sớm

- 2 HS đọc bài

- HS trả lời

- Nhận xét bạn

+ HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khó

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh

mặt trời buổi sáng//

- Em hãy nữa, / Chi

ạ!// Một bông cho em, / vì trái tim nhân hậu của

em.// Một .mẹ, / vì cả

bố và mẹ / đã dạy dỗ em

Trang 3

dịu cơn đau: giảm cơn đau.

- GV nhận xét

thảo //

- HS đọc từ chú giải cuối bài

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

+ Đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét + Cả lớp đọc

Tiết 2

5

c HD tìm hiểu bài

- Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn hoa để làm

gì ?

- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm

Vui ?

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói

thế nào ?

- Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo như thế

nào ?

- Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng

quý ?

d Luyện đọc lại

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét về các nhân vật : Chi, cô giáo,

bố của Chi? (Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định

chung, thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết

khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo,

khi khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo

và nhà trường)

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại chuyện, nhớ nội dung để chuẩn bị học tốt giờ kể chuyện

+ HS đọc đoạn 1

- Tìm bông hoa niềm vui

để đem vào bệnh viện cho

bố, làm dịu cơn đau của bố

+ HS đọc đoạn 2

- Theo nội quy của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn + HS đọc đoạn 3

- Em hãy hái thêm hai bông nữa

- Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em

+ HS đọc thầm toàn bài

- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà

+ Các nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, Chi, cô giáo) thi đọc toàn chuyện

Toán

14 trừ đi một số : 14 - 8

A Mục tiêu

- Thành lập bảng trừ có nhớ dạng 14 trừ đi một số và thuộc bảng trừ Vận dụng làm tính và giải toán

Trang 4

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

B Đồ dùng : 1 bó 1 chục và 4 que tính rời.

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

5

1/ Tổ chức; Kiểm tra:

63 - 28 = 83 - 59 =

2/ Bài mới:

a- HĐ 1: Lập bảng trừ

- Nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

14 - 8 = ?

- HD HS đặt tính theo cột dọc và nêu cách tính

* Lập bảng công thức:

- Gv ghi lại KQ lên bảng

- Xoá dần các phép tính

b- HĐ 2: Thực hành

- Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5 không?

Vì sao?

- Khi đặt tính cần chú ý gì? Thứ thự thực hiện?

- Muốn tính hiệu ta làm ntn?

* Bài 4:

- Đọc đề? Tóm tắt?

- Bán đi nghĩa là ntn?

- Chấm điểm - Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

* Củng cố: Thi đọc bảng trừ

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Làm bảng con

- Chữa bài

- Nêu lại bài toán

- Thao tác trên que tính

để tìm KQ:

14 - 8 = 6

- HS nêu lại nhiều em

- Thao tác trên que tính tìm KQ để lập bảng trừ

- Đọc thuộc lòng bảng trừ

* Bài 1:

- HS nhẩm KQ- Nêu miệng

* Bài 2: Tính

- Làm phiếu HT

- Nêu lại cách tính

* Bài 3:

- Đọc đề bài

- Ta lấy SBT trừ đi số trừ

- Làm vở BT

14 14 12

- 5 - 7 - 9

7 7 3

* Bài 4: Làm vở

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- HS tự giải vào vở

Tập viết Chữ hoa L

I Mục tiêu

- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ

- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

Trang 5

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ hoa L trong khung chữ

Bảng phụ viết Lá (dòng 1), Lá lành đùm lá rách (dòng 2)

HS : vở TV

III các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

5

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết chữ K

- Nhắc lại cụm từ ứng dụng ở bài trước

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD viết chữ cái hoa

* HD HS quan sát và nhận xét chữ L

- Chữ L viết hoa cao mấy li ?

- Được viết bằng mấy nét ?

+ GV nêu quy trình viết

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết

* HD HS viết trên bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn

c HD viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc câu tục ngữ ứng dụng

- ý nghĩa câu tục ngữ : đùm bọc, cưu mang, giúp

đỡ lẫn nhau trong khó khăn, hoạn nạn

* HD HS quan sát và nhận xét

- Nhận xét độ cao các con chữ ?

- Nhận xét về khoảng cách giữa các tiếng ?

* HD HS viết chữ Lá vào bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn

d Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài Nhận xét bài của HS

V Củng cố, dặn dò - GV nhận xết chung tiết

học, khen ngợi nh

- Dặn HS về nhà luyện

viết tiếp vào vở TV

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Kề vai sát cánh

L L

+ HS quan sát mẫu chữ

- Cao 5 li

- Được viết bằng 3 nét + HS quan sát

+ HS viết bảng con

- Lá lành

đùm lá rách

+ chữ l, h cao 2, 5 li

- Chữ đ cao 2 li

- Chữ t cao 1, 5 li

- các chữ còn lại cao 1 li

+ Các tiếng cách nhau một thân chữ

- HS viết bảng con

Trang 6

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Thể dục

Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

I Mục tiêu

- Học trò chơi : Nhóm ba, nhóm bảy Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi

- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tưng đối chính xác, đều, đẹp

II Địa điểm, phương tiện - Địa điểm : Trên sân trường, Vệ siinh an toàn nơi tập

- Phương tiện : còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp

5

30

5

Phần mở đầu

+ GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu của

giờ học

- GV điều khiển lớp

Phần cơ bản

+ Trò chơi : Nhóm ba, nhóm bảy

- GV nêu tên trò chơi

- Hướng dẫn HS cách chơi

- GV hô : Nhóm ba

- GV hô : Nhóm bảy

- GV chia tổ

Phần kết thúc

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét chung giờ học

+ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu Sau đó đứng lại, quay trái giãn cách một sải tay

- Ôn bài thể dục phát triển chung

+ HS đứng tại chỗ hình thành nhóm 3 người, nhóm bảy người

- HS đọc vần điệu kết hợp với trò chơi

+ Cúi người thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

Toán

34 - 8

A Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8.Vận dụng làm tính và giải toán

- Cúng cố cách tìm số hạng và tìm SBT

- Rèn KN tính toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B Đồ dùng: 3 thẻ chục và 4 que tính rời

Trang 7

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

5

1/ Tổ chức; Kiểm tra: - Đọc bảng 14 trừ đi một

số?

2/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiẹn phép trừ 34 - 8

- Nêu bài toán: Có 34 qe tính, bớt đi 8 que tính

Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Muốn biết còn

lại bao nhiêu que tính ta làm gì?

34 - 8 = ?

- HD đặt tính và thực hiện phép tính theo cột

dọc

b - HĐ 2: Thực hành

* Bài 1

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 2:

- Muốn tìm hiệu ta làm NTN?

- Chữa bài

* Bài 3

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- x là số gì?

- Cách tính x?

- Chữa bài

3/ Củng cố, dặn dò

* Củng cố: - Đọc bảng 14 trừ đi một số?

* Dặn dò: Ôn lại bài.

- Hát

- Thi đọc

- Nhận xét

- Nêu bài toán

34 - 8

- Thao tác trên que tính

để tìm KQ

34 - 8 = 26

- Nhiều HS nêu lại cách

đặt tính và tính theo cột dọc

* Bài 1: Làm miệng

- HS nêu miệng KQ

* Bài 2: Làm phiếu HT

- Lấy SBT trừ đi số trừ

64 84 94

- 6 - 8 - 9

58 76 85

* Bài 3: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- Làm bài vào vở

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

34 - 9 = 23( con gà) Đáp số: 23 con gà

* Bài 4: Làm vở BT

x + 7 = 34 x - 14 = 36

x = 34 - 7 x= 36 + 14

x = 27 x= 50

Kể chuyện Bông hoa niềm vui

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng nói :

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo hai cách: theo trình tự trong câu chuyện và thây đổi một phần trình tự

- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (đoạn 1, 2) bằng lời của mình

- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

Trang 8

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ trong SGK,

3 bông hoa cúc giấy màu xanh để đóng hoạt cảnh

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

5

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD kể chuyện

Bài 1 (SGK trang 105)

* Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

+ HD HS tập kể theo cách 1: đúng trình tự như

câu chuyện

+ HD HS tập kể theo cách 2: đảo vị trí các ý của

đoạn 1 VD:

Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chi rất thương

bố Em muốn hái tặng bố một bông hoa Niềm

Vui trong vườn trường, hi vọng bông hoa sẽ giúp

bố mau khỏi bệnh Vì vậy mới sáng tinh mơ

Bài 2 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- Nhắc HS kể bằng lời của mình không kể theo

cách đọc chuyện

- GV nhận xét

Bài 3 ( SGK trang 105 )

- Đọc yêu cầu của bài

- GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe

- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện

- Nhận xét bạn kể

+ HS tập kể theo cách 1

- Nhận xét bạn kể

+ HS tập kể theo cách 2

- Nhận xét bạn kể

+ Dựa vào tranh kể lại

đoạn 2, 3 bằng lời của mình

- HS quan sát tranh vẽ

- HS tập kể theo nhóm

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể

- Nhận xét bạn kể + Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm lời cảm ơn của

bố Chi

- Nhiều HS nối tiếp nhau

kể đoạn cuối

- Nhận xét bạn kể

- Bình chọn người kể theo tưởng tượng hay nhất

Trang 9

Chính tả ( tập chép )

Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài : Bông hoa Niềm Vui

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê / yê, r / d, thanh ngã / thanh hỏi

II Đồ dùng - GV : Bảng phụ viết bài tập chép - HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết: lặng yên, tiếng nói, đêm khuya, ngọn gió,

lời ru

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD tập chép

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa

nữa cho những ai ? Vì sao ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết

hoa ?

- Tiếng khó : hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu,

dạy dỗ, hiếu thảo

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c HD làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

+ GV giới thiệu các bảng viết đúng

- Trái nghĩa với khoẻ : yếu

- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm chỉ :

kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban : khuyên

* Bài tập 3 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét giúp HS sửa câu cho đúng

a Cuộn chỉ bị rối

Bố rất ghét nói dối

Mẹ lấy rạ đun bếp

Bé Lan dạ một tiếng rõ to

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn viết

+ HS theo dõi

- 2, 3 HS đọc đoạn viết

- Hái thêm hai bông nữa cho em và cho mẹ Vì trái tim nhân hậu của em và cả

bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

- Viết hoa tiếng : Em, Một + HS viết bảng con

+ HS chép bài vào vở chính tả

- Soát lỗi

+ Tìm những từ chứa tiếng

có iê, hoặc yê

- HS đọc thầm yêu cầu

- Làm vào bảng con

- Nhận xét bài bạn

+ Đặt câu để phân biệt các

từ trong mỗi cặp

- HS làm bài vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài của bạn

Trang 10

Bé ăn thêm hai thìa bột nữa

Bệnh của bố em đã giảm một nửa

3/ Củng cố, dặn dò - GV khen những HS chép

bài làm bài tập;

- Về nhà xem lại bài soát, sửa hết lỗi

Âm nhạc HỌC HÁT BÀI: CHIẾN SĨ TÍ HON

Nhạc: Đinh Nhu Lời mới: Việt Anh

Mục tiêu:

- Học sinh hỏt đỳng giai điệu và lời ca

- Hỏt đồng đều rừ lời

- Biết bài hỏt Chiến Sĩ Tớ Hon là sỏng tỏc của Đinh Nhu, lời mới Việt Anh

II Chuẩn bị: - Đàn – Tranh về nội dung bài - nhạc cụ gừ

III Hoạt động dạy học:

5

30

5

1 Bài cũ:

- Em hóy hỏt bài Cộc Cỏch Tựng Cheng?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Dạy hỏt

- Treo tranh và thuyết trỡnh

- Chộp tờn bài học lờn bảng

- Đàn + Hỏt mẫu

- Treo bảng phụ

- Cho học sinh đọc + gừ tiết tấu

- Đàn từng cõu đến hết

- Chia tổ, đàn, cỏ nhõn hỏt

Hoạt động 2: - Hỏt + gừ đệm

Kốn vang đõy đoàn quõn

+ Phỏch: x x x

+ Nhịp: x x

- Nhận xột

3 Củng cố, dặn dũ

- Cho từng nhúm lờn bảng hỏt

- Cỏc nhúm ở dưới gừ đệm theo phỏch, theo

nhịp

- Học tốt bài hỏt trờn

- 01 học sinh hỏt

- Nghe – phỏt biểu

- Ghi vở

- Cú 7 cõu hỏt

- Thực hiện

- Nghe

- Thực hiện

- Nghe

- Thực hiện

- Nghe

- Nghe

Trang 11

Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009

Tập đọc Quà của bố

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và dấu phẩy

- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Nắm được nghĩa các từ: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch

- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, tranh ảnh chụp một số con vật

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

5

30

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui

- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để

làm gì?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD đọc: giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên nhấn

giọng các từ gợi tả, gợi cảm: cả một thế giới

dưới nước, nhộn nhạo, thơm lừng, toé nước, thao

láo

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Chú ý các từ ngữ : lần nào, dưới nước, niềng

niễng, thơm lừng, thao láo

+ GV chia đoạn

- Đoạn 1 : Từ đầu đến thao láo

- Đoạn 2 : còn lại

+ HD HS đọc một số câu

- 2 HS đọc bài

- Chi tìm bông hoa Niềm vui để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

- Nhận xét + HS theo dõi SGK

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

+ HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài

- Mở thúng câu ra / là cả một thế giới dưới nước: //

cà cuống, / niềng niễng đực, / niềng niễng cái, / bò nhộn nhạo //

một thế giới mặt đất: //

con xập xành, / con muỗm

to xù, / mốc thếch, / ngó

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w