1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Thiết kế giáo án Tổng hợp khối 2 - Tuần 28

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teân baøi daïy Kho báu Kiểm tra giữa học kỳ II Giúp đỡ người khuyết tật Kho báu Đơn vị, chục, trăm, nghìn Kho báu Làm đồng hồ đeo tay Cây dừa So sánh các số tròn trăm Mở rộng vốn từ: từ [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 28

Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tập đọc Bài 55 KHO BÁU I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ rõ ý Hiểu nội dung: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

HS k, g trả lời câu hỏi 4

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ :Ý thức tận dụng đất đai, chăm chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Kho báu

Thứ Môn Tiết/ Bài Tên bài dạy

Tập đọc 55 Kho báu

Toán 136 Kiểm tra giữa học kỳ II

2

Đạo đức 28 Giúp đỡ người khuyết tật

Kể chuyện 28 Kho báu

Toán 137 Đơn vị, chục, trăm, nghìn

Chính tả 55 Kho báu

3

Thủ cơng 28 Làm đồng hồ đeo tay

Tập đọc 56 Cây dừa

Toán 138 So sánh các số trịn trăm

4

LTVC 28 hỏi “ Để làm gì ? Dấu chấm, dấu phẩy”Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu Tập viết 28 Chữ hoa Y

Toán 139 Các số trịn chục từ 110 đến 200

5

TN & XH 28 Một số lồi vật sống trên cạn

Chính tả 56 Cây dừa

Toán 140 Các số từ 101 đến 110

6

Tập làm văn 28 Đáp lời chia vui Tả ngắn vế cây cối

Trang 2

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

1 Ổn định

2 Bài cũ :

Trả bài kiểm tra

Nhận xét

3 Bài mới :

GTB: Kho báu

A Luyện đọc:

1 Gv đọc mẫu

2 Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu

GV viết các từ khĩ lên bảng cho HS đọc ĐT, CN: nông dân, hai

sương một nắng, lặn mặt trời, cấy lúa, cuốc bẫm cày sâu, hão

huyền

b Đọc từng đoạn trước lớp

Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Hướng dẫn HS đọc các câu khĩ sau:

+ Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai

sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường ra đồng

từ lúc gà gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//

Cho HS đọc phần chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhĩm

Cho HS về nhĩm đọc

d Thi đọc giữa các nhĩm

Cho HS thi đọc và nhận xét

4 Củng cố:

Cho HS đọc lại bài

5 Dặn dị

Chuẩn bị tiết 2

TIẾT 2

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc lại bài

Nhận xét

3 Bài mới:

Hát vui

1 HS nhắc lại Theo dõi đọc thầm

HS nối tiếp nhau đọc từng câu

HS luyện đọc

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

2, 3HS đọc câu khĩ

2 HS đọc chú giải Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

Hát vui

Trang 3

B Hướng dẫn tìm hiểu bài

Cho HS đọc bài, câu hỏi, suy nghĩ, trả lời nhận xét GV chốt lại:

1 Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ chồng

người nông dân ?

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, cơ ngơi đàng hồng

2 Trước khi mất người cha cho các con biết điều gì ?

- Người cha dặn dò : Ruộng nhà có một kho báu, các con hãy tự

đào lên mà dùng

3 Theo lời cha, hai người con đã làm gì ?

- Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho báu mà không thấy Vụ

mùa đến, họ đành trồng lúa

4 Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ?

- Vì nhờ làm đất kỹ đào bới nhiều để tìm kho báu

5 Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì ?

- Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người

đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

HS HS rút ra nội dung: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động

trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

C Luyện đọc lại

2, 3 HS phân vai luyện đọc

4 Củng cố:

Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3

Nhận xét tiết học

5 Dặn dị:

Chuẩn bị bài sau

HS đọc, suy nghĩ, trả lời nhận xét

2 HS nhắc lại

2, 3HS thi đọc lại

3 HS đọc và trả lời

Toán Tiết 136 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Phép nhân , phép chia trong bảng(2, 3, 4, 5)

Chia một nhĩm đồ vật tranh 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau

Giải bài tốn bằng một phép nhân hoặc một phép chia

Nhận dạng gọi đúng tên, tính độ dài đường gấp khúc

2.Kĩ năng : Rèn tính cẩn thận, tính đúng, nhanh, chính xác

Trang 4

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Đề kiểm tra

Bài kiểm tra, bút thước

Đạo đức Tiết 28

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

HS k, g : Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật.

2.Kĩ năng : Học sinh biết giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân

3.Thái độ :Học sinh có thái độ thông cảm, không không biệt đối xử với người khuyết tật

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Sưu tầm tư liệu về việc giúp đỡ người khuyết tật

2.Học sinh : Sách, vở BT

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

Cho HS thực hành theo cặp

- Em đến chơi nhà bạn, nhưng trong nhà đang có người ốm

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

GTB : Giúp đỡ người khuyết tật

Hoạt động 1 : Phân tích tranh

Cho HS quan sát tranh

- GV nói nội dung tranh : Một số học sinh đang đẩy xe cho một

bạn bị liệt đi học

- Yêu cầu HS thảo luận về việc làm của các bạn nhỏ trong

tranh

- Giáo viên đưa câu hỏi cho HS thảo luận và trình bày

Hát vui

2 cặp HS thực hành

1 HS nhắc lại

HS quan sát và nêu nội dung tranh

HS thảo luận và trình bày theo các câu hỏi gợi ý

Trang 5

- Tranh vẽ gì ?

- Việc làm của các bạn nhỏ giúp được gì cho bạn bị khuyết tật?

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ? Vì sao ?

- GV nhận xét

- Kết luận : Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các

bạn có thể thực hiện quyền được học tập.

Hoạt động 2 :Thảo luận

-GV yêu cầu thảo luận những việc có thể làm để giúp đỡ người

khuyết tật

GV nĩi : Người khuyết tật thường là những người bị mất mát rất

nhiều do vậy họ rất mặc cảm cho nên các em nên giúp đỡ họ

bằng khả năng của em Giúp người bị liệt – đẩy xe lăn Người

mù-dắt sang đường Người bị dị dạng do chất độc da

cam-quyên góp tiền Người câm điếc- vui chơi với họ

-Nhận xét

-Kết luận : Tuỳ theo khả năng điều kiện thực tế, chúng ta có

thể giúp đỡ người khuyết tật bằng những cách khác nhau như :

Giúp người bị liệt – đẩy xe lăn Người mù-dắt sang đường

Người bị dị dạng do chất độc da cam-quyên góp tiền Người

câm điếc- vui chơi với họ

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

- GV lần lượt nêu từng ý kiến, yêu cầu HS bày tỏ thái độ đồng

tình hoặc không đồng tình

a/ Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi người nên làm

b/ Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương binh

c/ Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là vi phạm quyền trẻ em

d/ Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần làm bớt đi những khó

khăn thiệt thòi của họ

- Kết luận : Ý kiến b chưa hoàn toàn đúng vì mọi người

khuyết tật đều cần được giúp đỡ

4 Củng cố :

GV nĩi : Mọi người khuyết tật đều cần được giúp đỡ, vì giúp đỡ

người khuyết tật là góp phần làm bớt đi những khó khăn thiệt

thòi của họ

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

Chuẩn biết tiết sau

HS thảo luận và trình bày

HS giơ tay để bày tỏ ý kiến

và giải thích ý kiến

HS nghe

Trang 6

Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010

Kể chuyện Bài 28

KHO BÁU.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

• Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện

HS k, g : Biết kể lại tồn bộ câu chuyện.

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nghe : Tập trung nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp nối lời bạn đã kể

3.Thái độ : Học sinh biết chăm học, chăm làm sẽ đem đến thành công trong cuộc sống

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Kho báu”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

3 Bài mới :

GTB: GV nêu BĐ, YC của tiết học

a Kể từng đoạn theo gợi ý

Cho HS nêu yêu cầu

Cho HS đọc các câu gợi ý

Đoạn 1 : Hai vợ chồng chăm chỉ

Thức khuya dậy sớm

Không lúc nào ngơi tay

Kết quả tốt đẹp

- Giáo viên nhắc nhở HS cách dùng từ : hai sương một nắng,

cuốc bẫm cày sâu

- Khen ngợi HS biết dùng từ : từ lúc gà gáy và khi đã lặn mặt

trời

- Khuyến khích HS dùng từ : Không lúc nào ngơi tay, không để

cho đất nghỉ

Cho HS kể mẫu đoạn 1

-3 em kể lại câu chuyện “Sơn Tinh Thủy Tinh” và TLCH

-Kho báu

-Kho báu là đất đai màu mỡ, là lao động chuyên cần

-1 em nhắc tựa bài

- 1 em kể chi tiết các

Trang 7

Cho HS nhận xét

Yêu cầu HS kể đoạn 2-3 theo gợi ý

Đoạn 2 : Dặn con

Tuổi già

Hai người con lười biếng

Lời dặn của người cha

Đoạn 3 : Tìm kho báu

Đào ruộng tìm kho báu

Không thấy kho báu

Hiểu lời dặn của cha

-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ

b Kể toàn bộ chuyện ( HS k, g kể)

- GV yêu cầu : Kể bằng lời của mình, kể với giọng điệu thích

hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

- Nhận xét, chấm điểm cá nhân, nhóm kể hay

4 Củng cố :

Cho HS kể lại câu chuyện

-Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì ?

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dị:

Chuẩn bị bài sau

sự việc để hoàn chỉnh đoạn 1 HS nhận xét

- Chia nhóm kể đoạn 2-3

-Đại diện nhóm thi kể từng đoạn

-3 em đại diện 3 nhóm tiếp nối nhau kể 3 đoạn Nhận xét

3 HS kể

Nhận xét ghi điểm, nhận xét, chọn bạn kể hay

HS kể và trả lời

Toán Tiết 137 ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn

Nhận biết được các số trịn trăm, biết cách đọc, viết các số trịn trăm

2 Kĩ năng : Đọc viết đúng, nhanh chính xác các số đơn vị, chục, trăm, nghìn

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV

2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS Sách, vở BT, bảng con, nháp

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

Gọi 3 em lên bảng làm

20 : 0 + 5 =

1 x 14 : 1 =

45 x 1 : 9 =

-Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

GTB: Đơn vị, chục, trăm, nghìn

A/ Ôn tập đơn vị, chục, trăm

-Giáo viên gắn 1 ô vuông và hỏi : Có mấy đơn vị ?(một)

-Tiếp tục gắn 2.3.4.5 ……… 10 ô vuông và yêu cầu HS nêu số

đơn vị

- 10 đơn vị còn gọi là gì ?(Một chục)

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?(Mười đơn vị)

- GV viết bảng : 10 đơn vị = 1 chục

- Giáo viên gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn chục

- Nêu số chục từ 1 chục đến 10 chục (hay từ 10 đến 100)

-10 chục bằng mấy trăm ?(Một trăm)

-Giáo viên viết bảng : 10 chục = 100

B/ Giới thiệu một nghìn

a/ Số tròn trăm :

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100 và hỏi : Có mấy trăm

?(Một trăm)

- Gọi 1 em lên bảng viết số 100 dưới hình vuông biểu diễn 100

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 100 và hỏi : Có mấy trăm ?(Hai

trăm)

-Gọi 1 em lên bảng viết số 200 dưới 2 hình vuông biểu diễn 100

- GV giới thiệu : Để chỉ số lượng là 2 trăm, người ta dùng số 2 trăm,

viết là 200

-GV lần lượt đưa ra 3.4.5.6.7.8.9.10 hình vuông để giới thiệu các số từ

300 900

-Các số từ 300 900 có gì đặc biệt ?(Các số đơn vị, chục đều là 0, chỉ

khác ở các số ở hàng trăm là 1, 2, 3… 9)

Những số này được gọi là những số tròn trăm

Hát vui

3 HS lên bảng làm

1 HS nhắc lại Nhiều HS trả lời

Nhiều HS trả lời

Trang 9

b/ Giới thiệu nghìn.

- Gắn bảng 10 hình vuông và hỏi : Có mấy trăm ?(Mười trăm)

GV nĩi : 10 trăm được gọi là 1 nghìn

- Viết bảng : 10 trăm = 1 nghìn

- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, người ta dùng số 1 nghìn, viết là 1.000

- 1 chục bằng mấy đơn vị ?

- 1 trăm bằng mấy chục ?

- 1 nghìn bằng mấy trăm ?

- Nhận xét

C/ Luyện tập, thực hành

Bài tập : Cho HS nêu yêu cầu

GV giải thích yêu cầu

Cho HS tự làm bài

GV cho HS đổi vở kiểm tra và báo cáo kết quả

Cho HS đọc các số vừa viết

GV nhận xét

4 Củng cố :

Cho HS nêu mối quan hệ giữa đơn vị, chục, trăm, nghìn

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

Chuẩn bị tiết sau

Nhiều HS trả lời

1 HS nêu

HS làm bài

HS đổi vở kiểm tra Nhiều HS đọc Nhiều HS nhận xét Vài HS nêu

Chính tả.

Bài 55 KHO BÁU.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi

Làm đúng các BT2, 3b

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Biết chăm học, chăm làm thì sẽ được sung sướng hạnh phúc

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn mẫu chuyện “Kho báu” Viết sẵn BT 2a,2b

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

Trang 10

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

3 Bài mới :

GTB: GV nêu BĐ, YC của tiết học

a Hướng dẫn nghe viết

GV đọc mẫu, cho HS đọc lại

GV hỏi cho HS trả lời

- Nội dung đoạn viết nói lên điều gì ?

+ Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ

chồng người nông dân

-Tìm trong đoạn viết hai thành ngữ đã học ?

+ Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu

Hướng dẫn trình bày

-Đoạn chép có mấy câu ?( 3 câu)

Cho HS viết bảng các từ khĩ sau: Hai sương một nắng, cuốc

bẫm cày sâu, lặn mặt trời

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở

-Đọc lại Chấm vở, nhận xét

b Hướng dẫn HS làm BT chính tả:

Bài 2 : Cho HS nêu yêu cầu

Cho HS lên bảng làm và nhận xét

voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ, chanh chua

Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu

Cho HS lên bảng làm và nhận xét

- Nhận xét, chốt ý đúng

b/Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra

Đến khi nó lớn, nó quện nhau đi

Nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng nào ?

4 Củng cố :

Cho HS viết bảng các từ viết sai ở bài viết

Nhận xét tiết học

5 Dặn dị:

Chuẩn bị bài sau

Hát vui

2-3 em đọc lại

HS trả lời

HS viết bảng con

HS viết vở

Dò bài

1 HS nêu

4 HS lên bảng làm và nhận xét

1 HS nêu

3 HS lên bảng làm và nhận xét

HS viết bảng

Trang 11

Thủ cơng Tiết 28

LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY( tiết 2 ).

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

- Làm được đồng hồ đeo tay

Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối

2.Kĩ năng : Làm được vòng đeo tay

3.Thái độ : Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên :

•- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy, có hình minh họa

- Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng Kéo, hồ dán

2.Học sinh : Giấy thủ công, vở

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nhận xét

3 Bài mới :

TGB : Làm đồng hồ đeo tay

Cho HS nêu lại các bước thao tác :

Bước 1 : Cắt thành các nan giấy

Bước 2 : Dán nối các nan giấy

Bước 3 : Gấp các nan giấy

Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay

Cho HS về nhĩm thao tác

Cho HS trình bày sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố :

Cho HS nêu lại các bước thao tác

Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

Hát vui

1 HS nhắc lại

Vài HS nêu

HS về nhĩm làm bài

HS trình bày sản phẩm

HS nhận xét

Vài HS nhắc lại

Trang 12

Chuẩn bị bài sau.

Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010.

Tập đọc.

Bài 56 CÂY DỪA I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Biết đọc rõ ràng rành mạch tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu Biết ngắt nhịp các câu thơ hợp lý

Hiểu nội dung bài : Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh

HS k, g trả lời câu hỏi 3

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng HTL 8 dịng thơ đầu

3.Thái độ : Yêu thiên nhiên, yêu quê hương đất nước

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Cây dừa”

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

PP: Quan sát, trực quan, kiểm tra, hỏi đáp, đàm thoại, …Cá nhân , tổ , nhóm

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

Cho HS đọc bài “Kho báu” và trả lời câu hỏi 1, 2, 3

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài: Cây dừa

A Luyện đọc

1 GV đọc mẫu tồn bài

2 Hướng dẫn luyện đọc và giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

GV viết các từ khĩ lên bảng cho HS đọc ĐT, CN: nở, rì rào, bay vào

bay ra …

b Đọc từng đoạn trước lớp

Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Đoạn 1 : 4 dòng thơ đầu

Hát vui

HS đọc và trả lời

1 HS nhắc lại

Theo dõi, đọc thầm

HS nối tiếp đọc từng câu cho đến hết bài Luyện đọc từ khó Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w