HĐ 1:Cảm thụ văn bản “Cổng trường mở ra” BT1: Trong đêm trước ngày khai giảng của con, người mẹ đã diễn tả những cảm nhận của m×nh vÒ con: võa thÊy con vÉn ng©y th¬, hån nhiên và bé bỏng[r]
Trang 1Ngày 20-7-09
A MĐYC:
- Ôn tập các tác phẩm văn học dân gian, văn học trung đại, hiện đại.
- Ôn lại thể loại văn tự sự.
B Tiến trình:
Hoạt động GV- HS N ội dung KT
HĐ 1: Ôn tập văn học
?Thế nào là văn học dân gian? Kể tên các thể loại
VHDG đã học?
? Thế nào là: - truyền thuyết?
- cổ tích?
- Truyện 23"
- Ngụ ngôn?
? Phân biệt:
- Truyện cổ tích và truyền thuyết?
- Truyện ngụ ngôn và truyện 23"
? Kể tên các truyện đã học theo từng thể loại?
- Gọi HS kể lại một số truyện
? Thế nào là văn học trung đại?
Kể tên các văn bản văn học trung đại đã học?
? Kể lại một văn bản đã học và nêu ý nghĩa của văn bản
đó?
? Phần văn học hiện đại đã học những văn bản nào? Văn
bản nào là thơ, truyện, văn bản nhật dụng?
*BT:
1 Tại sao nói “Con Rồng, cháu Tiên” là một truyền
thuyết?
2.Nêu ý nghĩa của các chi tiết trong truyện “Thánh
Gióng”:
A.Văn học:
I Văn học dân gian
1 KháI niệm 2.Thể loại
- truyền thuyết
- cổ tích
- truyện 23
- ngụ ngôn
II Văn học trung đại
1 KháI niệm
2 Các văn bản đã học
- Con hổ có nghĩa
- Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
- Mẹ hiền dạy con
III Văn học hiện đại
1 Thơ
2 Truyện
3 Văn bản nhật dụng
*BT:
Trang 2-bà con góp gạo nuôi TG
-TG bay về trời
3.Viết 1 đoạn văn 5-7 câu phát biểu cảm nghĩ của em về
nhân vật Dế Mèn trong truyện “Dế Mèn phiêu 2 kí”
HĐ 2: Ôn tập TLV:
? Thế nào là văn tự sự? Các dạng văn TS đã học?Những
yêu cầu khi làm bài?
? Bố cục của bài văn TS?
? NgôI kể, thứ tự kể?
*BT:
1.Truyện “Dế Mèn phiêu 2 kí” 2[ kể ở ngôi thứ
mấy? Tác dụng của ngôi kể?
2.Kể lại truyện “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh” bằng lời văn của
em
3.Kể về gia đình em
1.” Con Rồng, cháuTiên’ là 1 truyền thuyết vì
- có nhân vật sự kiện lịch sử
- có chi tiết 2Q 2[ hoang 23
2.CT1:- Sức mạnh của TG là sức mạnh của cộng đồng
CT 2: Nhấn mạnh sự bất tử 3.Dế Mèn:
-có vẻ đẹp 23 tráng -ích kỉ, kiêu ngạo
B TLV
I KháI niệm
II Dạng bài III.NgôI kể, thứ tự kể
*BT:
1 NgôI kể thứ nhất Tác dụng:kể chân thực, thể hiện 2[ tính cách của DM
2
3
Hướng dẫn các hđ tiếp
- Hoàn thành bài tập
- Ôn phần từ và câu
Trang 3Ngày 27 / 7 / 09
Tuần 2 Ôn tập từ và các biện pháp tu từ
Ôn tập văn miêu tả
A.MTCĐ:
- HS ôn lại các kiến thức về từ và các biện pháp tu từ
- Luyện kĩ năng viết văn miêu tả
B.Tiến trình:
H Đ GV- HS ND KT
HĐ 1:Ôn tập từ
? Thế nào là từ ? Từ đơn, từ ghép, từ láy? Cho VD?
? Thế nào là nghĩa của từ? Nghĩa gốc, nghĩa
chuyển ?
? Kể tên các biện pháp tu từ đã học?
? Thế nào là so sánh , nhân hoá, ẩn dụ, hoỏn dụ?
Cho VD?
*BT:
1.a.Tìm hiểu nghĩa của các từ “đầu”:
-Sáng nay, mẹ bị đau đầu
-Lan đã chép xong đầu bài
-Nó là con sói đầu đàn
b.Đặt câu với từ “bụng” mang những nghĩa sau:
-Bộ phận cơ thể 23 hoặc động vật chứa dạ dày,
ruột
-Biểu 2[ cho ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra
đối với 23 với việc nói chung
-Phần phình to ở giữa của một số sự vật
2.Tìm và nêu tác dụng của các biện pháp tu từ
2[ sử dụng trong các đoạn trích sau:
a Cái chàng Dế Choắt, 23 gầy gò và dài lêu
nghêu 2 một gã nghiện thuốc phiện Đã thanh
niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa 2 hở cả
A.Từ và các biện pháp tu từ:
I.Từ:
1 Khái niệm:
2 Phân loại:
a Từ đơn:
b Từ ghép:
II Các biện pháp tu từ
1 So sánh
2 Nhân hoá
3 Ân dụ
4 Hoán dụ
*BT:
1
a.đầu 1:Bộ phận cơ thể chứa não bộ ở trên cùng
- đầu2: Bộ phận ở trên cùng, đầu tiên
- đầu3:Bộ phận quan trọng nhất b.ấm bụng
- tốt bụng
- bụng chân 2
a Gợi một chú Dế Choắt đi dứng xiêu vẹo,
lờ đờ, ngật 2t…trông đến bệ rạc.
- gợi đôi cánh vừa ngắn hủn hoẳn vừa xấu của chú dế
b Tạo sự sinh động,gợi trí 2Q 2[ của
Trang 4mạng !23 2 23 cởi trần mặc áo gi-lê Đôi
càng bè bè, nặng nề, trộng đến xấu.Râu ria gì mà
cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn
ngẩn, ngơ ngơ
b.Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu
rít.Từ xa nhìn lại, cay gạo sừng sững 2 một tháp
đèn khổng lồ: hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn
ngọn lửa hồng, hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn
ánh nến trong xanh, tất cả đều long lanh, lung linh
trong nắng, Chào mào, sáo sậu, sáo đen,…đàn đàn,
lũ lũ bay đi bay về, 2[ lên 2[ xuống.Chúng gọi
nhau trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn
mà vui không thể 2Q 2[ 2[ 4% hội mùa
xuân đấy
c Ngày Huế đổ máu
Chú Hà Nội về
Tình cờ chú cháu
Gặp nhau Hàng Bè
d Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ
HĐ2: Ôn tập văn miêu tả
? Thế nào là văn miêu tả? Đã học các dạng văn
miêu tả nào?
? Những yêu cầu khi làm bài văn miêu tả?
Bố cục chung của bài văn miêu tả?
*BT:
1.Hãy sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hoá để
viết lại đoạn văn sau đây sao cho tạo thành 1 đoạn
văn mới giàu hình ảnh và giàu sức gợi hơn:
Đêm đã khuya Gió bấc thổi hun hút Cái lạnh
bao trùm khắp nơi Cây cối im lìm trong giá rét
Thỉnh thoảng có tiếng côn trùng rả rích nghe càng
thêm não nùng.
2.Viết 1 đoạn văn 8- 10 câu miêu tả quang cảnh
sân 23 vào những ngày hè
23 đọc
c Làm cho sự diễn đạt ngắn gọn d.Ca ngợi Bác Hồ
B.Ôn văn miêu tả
1 Khái niệm -Là loại văn nhằm giúp 23 đọc hình dung ra 2[ những đặc điểm tính chất nổi bật của một sự vật, sự việc, con 23 phong cảnh… làm cho những cái đó hiện
ra 2l mắt 23 đọc
- 423 đọc không chỉ cảm nhận 2[ vẻ
bề ngoài( màu sắc, hình dáng, kích
2l …) mà còn hiểu rõ 2[ bản chất bên trong của đối 2[ sự vật
2 Những yêu cầu khi làm bài
BT
C HD các hoạt động tiếp:
- Hoàn thành BT
- Ôn tập về câu
Trang 5Ngày 3- 8- 09
Tuần 3 Từ loại và cụm từ
Ôn tập về câu
A MTCĐ
- Củng cố kiến thức về từ loại, cụm từ,câu
B Tiến trình
HĐ của GV- HS Nội dung KT
HĐ 1:Ôn tập về từ loại và cụm từ
? Thế nào là DT, ĐT, TT,chỉ từ, phó từ?
? Thế nào là cụm DT, ĐT, TT? Cấu tạo của 1
cụm DT, ĐT, TT ?
*x BT :
1 Xác định từ loại trong đoạn trích sau:
B ởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng
mực nên tôi chóng lớn lắm Chẳng bao lâu, tôi
đã trở thành một chàng dế thanh niên <=%
tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở
chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh
thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc
vuốt, tôi co cẳng lên đạp phanh phách vào các
ngọn cỏ Những ngọn cỏ gãy rạp, y < có nhát
dao vừa lia qua.
a Tìm cụm DT và điền vào mô hình cụm DT
b Tìm cụm ĐT và điền vào mô hình cụm ĐT
c.Tìm cụm TT và điền vào mô hình cụm TT
HĐ 2: Ôn tập về câu
? Thế nào là câu đơn 2 thành phần, câu ghép?
I.Từ loại và cụm từ
1 Từ loại:
- DT
- ĐT
- TT
- Chỉ từ
- Phó từ
2 Cụm từ
- Cụm DT
- Cụm ĐT
- Cụm TT
BT:
-DT: chàng, dế, thanh niên, càng, vuốt, chân, khoeo,ngọn cỏ, dao
-ĐT: Ăn uống, làm việc,trở thành, co, đạp, gãy lia
- TT:điều độ, chừng mực, l 23 tráng….
II.Câu:
1 CâuTT đơn:
Trang 6? Thế nào là CN, VN?
? Câu miêu tả, câu tồn tại? Đặt câu?
*BT :
1 Xác định CN, VN của các câu sau:
Ngày mai, trên đất <7 này,sắt, thép có
thể nhiều hơn tre, nứa ? <% trên <=%
<=% ta dấn <79 tre xanh vẫn là bóng mát
Tre vẫn mang khúc nhạc tâm tình Tre sẽ
càng <! những cổng chào thắng lợi Những
chiếc đu tre vẫn ;<7 lên bay bổng Tiếng sáo
diều tre cao vút mãi.
2.Trong những câu sau đây câu nào là câu
miêu tả, câu nào là câu tồn tại? Vì sao?
Mùa thu đã tới rồi Từ trên bầu trời xuất
hiện những dám mây lơ lửng Từng đàn cò
trắng nhẹ bay < trôi trên không gian tĩnh
mịch Không còn cái nắng gay gắt của mùa
hạ nữa Những chiếc là trên cây đã bắt đầu
lìa cành tìm về với cội Trên mặt ao lăn tăn
những gợn sóng Đâu đó vẳng lại những tiếng
sáo diều ngân nga, tha thiết Khung cảnh êm
đềm của mùa thu gợi cho ta bao nhiêu kỉ niệm
về một thời thơ ấu.
3 Hãy chuyển những câu miêu tả sau sang
câu tồn tại:
- Cuối 3<=9 những chiếc lá khô rơi lác đác.
- Xa xa, một hồi trống nổi lên.
- '<7 nhà, những hàng cây xanh mát.
- Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng khắp nơi.
4 Đặt hai câu miêu tả hai câu tồn tại, sử dụng
những từ sau làm VN: thấp thoáng, chạy tới.
5 Dùng các kiểu câu khác nhau( câu hỏi, câu
cảm, câu miêu tả, tồn tại…) để viết lại đoạn
văn sau sao cho tạo thành một đoạn văn tả
cảnh sinh động
Mùa đông đã đến Những cơn gió lạnh đã
a Câu TT đơn có từ “ là”
- Câu định nghĩa
- Câu miêu tả
- Câu giới thiệu
- Câu đánh giá
b Câu TT đơn không có từ “ là”
- Câu miêu tả
- Câu tồn tại
*BT:
1 5 câu TT đơn
2
- Cuối 23 rơi lác đác…….
Trang 7tràn về.Nhìn lên trời, em không thấy chim én
nữa Mẹ giục em lấy áo ấm ra mặc Em rất
phấn khởi và xúc động khi mặc chiếc áo len
mà mẹ mới đan cho em
C HD các HĐ tiếp:
- Hoàn thành BT
- Ôn tập TH
Ngày 10- 8 -09
Tuần 4 Ôn tập tổng hợp -
Kiểm tra khảo sát
A Mục tiêu cần đạt
- Củng cố các KT đã học
- Kiểm tra lại các KT
B.Tiến trình:
HĐ1: Ôn tập TH
1.BT1:
Cho đoạn văn:
Bóng tre trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn Y<7 bóng tre của ngàn K<9 thấp thoáng máI đình, máI chùa cổ kính Y<7 bóng tre xanh, ta gìn giữ một nền văn hoá lâu đời Y<7 bóng tre xanh, đã < lâu đời, %<= dân cày
VN dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang Tre ăn ở với %<=9 đời đời, kiếp kiếp Tre, nứa ,mai, vầu giúp %<= trăm nghìn công việc khác nhau.Tre
là cánh tay của %<= nông dân.
a.Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Do ai sáng tác?
b.Xác định CN- VN?
c.Câu nào là câu miêu tả, câu tồn tại?
d Xác định từ loại?
e Đoạn văn sử dụng những biện pháp tu từ nào?
Trang 8f Viết 1 đoạn văn 5-7 câu nêu cảm nghĩ cua em về vai trò của cây tre đối với
23 dân VN qua đoạn trích trên
2.BT2:
Hãy chuyển đoạn văn tự sự dùng ngôi kể thứ ba sang đoạn văn tự sự dùng ngôi kể thứ nhất sao cho hợp lí và nêu rõ việc thay đổi ngôi kể ấy đem lại
điều gì khác cho đoạn văn:
Quân của Triệu Đà kéo vào chiếm đóng Loa Thành; còn Trọng Thuỷ một
mình một ngựa theo dấu lông ngỗngđI tìm Mị Châu Đến gần bờ biển, thấy xác vợ nằm trên đám cỏ, tuy chết mà nhan sắc không phai mờ, Trọng Thuỷ khóc oà lên,thu nhặt thi hài đem về chôn trong Loa Thành rồi đâm đầu xuống giếng trong thành mà chết
HĐ2: KT
Câu 1: Thế nào là so sánh? Cho VD? So sánh và ẩn dụ giống và khác nhau ntn?
Câu 2: Viết một đoạn văn 7- 10 câu miêu tả quang cảnh sân 23 vào những ngày hè
D HD các HĐ tiếp theo:
- Ôn tập KT
Trường thcs đặng xá
Họ tên:
LớP: 6
đề thi lại
Môn : Ngữ văn 6 Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào một đáp án đúng:
1 “Con Rồng, cháu Tiên” là một truyện:
A.Truyền thuyết C Truyện 23
B Cổ tích D Ngụ ngôn
2 Ai là tác giả của bài thơ “ S2L"
A Tố Hữu C Minh Huệ
B Trần Đăng Khoa D Thép Mới
3 Câu trần thuật đơn là câu có:
A 1 cụm C-V B 2 cụm C-V
4 Từ “ mùa xuân” trong câu “ Mùa xuân là tết trồng cây” 2[ dùng theo nghĩa nào?
A Nghĩa gốc B.Nghĩa chuyển
5 Câu thơ “ 423 Cha mái tóc bạc” sử dụng biện pháp tu từ gì?
A Nhân hoá C.Ân dụ
Trang 9B So s¸nh D Ho¸n dô
6.VÞ ng÷ cña c©u: “Råi tre lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai, v÷ng ch¾c.” lµ:
A Lín lªn C Lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai
B Cøng c¸p, dÎo dai D.Lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai, v÷ng ch¾c
7 Hoµn thµnh kh¸i niÖm sau:
So s¸nh lµ ………
………
………
………
………
………
………
………
II.Tù luËn( 6 ®iÓm)
ViÕt mét ®o¹n v¨n 5- 7 c©u miªu t¶ quang c¶nh s©n 23 vµo nh÷ng ngµy hÌ
Trang 10Ngày soạn:4/9/09
Ngày dạy: 7/9/09
Tiết 1
Cảm thụ văn bản : - Cổng 178, mở ra
- mẹ tôi
A.Mục tiêu cần đạt: Qua bài học, HS có
2[ Nội dung, ý nghĩa của văn bản
- Rèn kỹ năng cảm thụ văn bản
B.Chuẩn bị:
1 GV: SGK, SGV, BT
2 HS: SGK, ôn ND bài học
C.Tiến trình:
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ 1:Cảm thụ văn bản “Cổng trường mở
ra”
BT1: Trong đêm 2l ngày khai giảng của
con, 23 mẹ đã diễn tả những cảm nhận của
mình về con: vừa thấy con vẫn ngây thơ, hồn
nhiên và bé bỏng, vừa có cảm giác con đã
khôn lớn, đã 2Q thành hơn mọi ngày
Hãy tìm những chi tiết trong bài để minh
hoạ cho cảm nhận đó?
BT2 :Tìm hình ảnh NT so sánh đặc sắc Chỉ
ra ý nghĩa của NTđặc sắc ấy?
HĐ2: HD cảm thụ VB “ Mẹ tôi”:
I.Cổng trường mở ra:
1 BT1:
- Ngày mai đI học,con là cậu HS lớp 1
- Nghe vậy con hăng háI tranh với mẹ dọn
đồ chơi
- Mẹ tin là con sẽ không bỡ ngỡ trong ngày
đầu năm học
- Mẹ tin là đứa con của mẹ lớn rồi
- Mẹ tin vào sự chuẩn bị rất chu đáo của con
* Hồn nhiên, ngây thơ, bé bỏng:
- Giấc ngủ đến với con dễ dàng 2 uống 1
ly sữa, ăn một cáI kẹo
2 BT2:
- Hình ảnh so sánh: bây giờ giấc ngủ đến với con…
+Làm nổi bật !2 dễ dàng đI vào giấc ngủ của em bé
+ Nổi bật sự hồn nhiên, ngây thơ
+ Thể hiện sự âu yếm của 23 mẹ khi nghĩ
về con
II.Mẹ tôi:
3.BT3:
Trang 11BT3: Tìm những lời đối thoại trực tiếp của
23 viết 2 và 23 nhận 2 trong vă
bản?
BT4: Em hãy nhập vai En ri cô viết 2 xin lỗi
mẹ sau khi đọc bức 2 của bố?
- En ri cô ạ
- En ri cô à
- Con là hy vọng của bố
4.BT4:
- YC: Thể loại : Viết 2
- Lí do: Nhận lỗi lầm và xin mẹ tha thứ
D.HD các HĐ tiếp theo:
- Hoàn thành BT
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12Ngày soạn:4/9/09
Ngày dạy: 11/9/09
TIếT 2 LUYệN tập: Từ ghép
A.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài học, HS: - có 2[ KT về các loại từ ghép
- Làm BT củng cố, nâng cao
B.Chuẩn bị:
1 GV: SGK, SGV, TLTK…
2 HS: Ôn tập KT
C.Tiến trình:
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ 1:HD ôn tập lý thuyết
? Thế nào là từ ghép?
? Từ ghép có mấy loại?
? Phân biệt nghĩa của từ ghép đẳng lập,
chính phụ?
Cho VD?
? Nghĩa của từ ghép?
HĐ2: HD làm BT:
BT 1:
Phân loại từ ghép 2l đây theo cấu tạo của
chúng: ,ốm yếu, xe lam, tốt đẹp, kỉ vật, xăng
dầu, rắn giun, binh lính, núi non, kì công, cá
lóc,chợ búa, vui 2F
I Lý thuyết:
1 Khái niệm từ ghép:
- có 2 tiếng trở lên
- các tiếng đều có nghĩa
2 Phân loại:
- Ghép đẳng lập:
+các tiếng bình đẳng về ngữ pháp
- Ghép chính phụ:
+ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính
+ tiếng chính đứng 2l phụ đứng sau
3.Nghĩa của rừ ghép:
- Từ ghép C-P:
+ Phân nghĩa + hẹp hơn
- Từ ghép Đ- L:
+ Hợp nghĩa + khái quát hơn
II Bài tập
1 BT1
Ghép ĐL Ghép CP
ẩm yếu, tốt đẹp, núi non, binh lính, xăng dầu, chợ búa
Xe lam, kỉ vật, rắn giun, kì công, sắc lẻm, cá lóc
Trang 13BT 2:
Trong các từ ghép sau: 2l tá, ăn nói, đi
đứng, binh lính,đất 2l vui 2F sửa chữa,
chờ đợi, quần áo,hát hò
Từ nào có thể đổi trật tự các tiếng 2[ " Vì
sao?
BT3:
So sánh nghĩa của các tiếngtrong nhóm từ
ghép:
a Sửa chữa, đợi chờ, trông nom
b.Gang thép,lắp ghép, 2F sáng
c Trên 2l buồn vui, to nhỏ
BT4: Giải thích nghĩa của các từ ghép:
a Mọi 23 cùng nhau gánh vác việc
chung
b.Đất 2l ta đang trên đà thay da đổi thịt
c.Bà con lối xóm ăn ở với nhau rất
d Chi Võ Thị Sáu có một ý chí sắt đá 2l
quân thù
2.BT2:
Các từ đổi 2[ - vui 2F chờ đợi, áo quần, hát hò – do các tiếng trong từ bình đẳng về ngữ pháp
3.BT3:
a Các tiếng trong từ ghép cùng nghĩa
b ……… gần nghĩa.
c ……… trái nghĩa.
4.BT4:
a Chỉ sự đảm 2F chịu trách nhiệm
b Chỉ 1 quốc gia
c Chỉ cách 2 xử
d Chỉ sự cứng rắn
D.HD các hđ tiếp:
- Hoàn thành BT
- Chuẩn bị bài sau
...là cánh tay %<= nơng dân.
a.Đoạn văn trích từ văn nào? Do sáng tác?
b.Xác định CN- VN?
c.Câu câu miêu tả, câu tồn tại?
d Xác định từ loại?
e Đoạn văn. .. class="page_container" data-page="8">
f Viết đoạn văn 5 -7 câu nêu cảm nghĩ cua em vai trò tre
23 dân VN qua đoạn trích
2.BT2:
Hãy chuyển đoạn văn tự dùng kể thứ ba sang đoạn văn tự...
Câu 1: Thế so sánh? Cho VD? So sánh ẩn dụ giống khác ntn?
Câu 2: Viết đoạn văn 7- 10 câu miêu tả quang cảnh sân 23 vào ngày hè
D HD HĐ tiếp theo:
- Ôn tập KT
Trường