1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án mô hình Ngữ văn 7 - Năm học 2009 – 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 1:Cảm thụ văn bản “Cổng trường mở ra” BT1: Trong đêm trước ngày khai giảng của con, người mẹ đã diễn tả những cảm nhận của m×nh vÒ con: võa thÊy con vÉn ng©y th¬, hån nhiên và bé bỏng[r]

Trang 1

Ngày 20-7-09

A MĐYC:

- Ôn tập các tác phẩm văn học dân gian, văn học trung đại, hiện đại.

- Ôn lại thể loại văn tự sự.

B Tiến trình:

Hoạt động GV- HS N ội dung KT

HĐ 1: Ôn tập văn học

?Thế nào là văn học dân gian? Kể tên các thể loại

VHDG đã học?

? Thế nào là: - truyền thuyết?

- cổ tích?

- Truyện 23"

- Ngụ ngôn?

? Phân biệt:

- Truyện cổ tích và truyền thuyết?

- Truyện ngụ ngôn và truyện 23"

? Kể tên các truyện đã học theo từng thể loại?

- Gọi HS kể lại một số truyện

? Thế nào là văn học trung đại?

Kể tên các văn bản văn học trung đại đã học?

? Kể lại một văn bản đã học và nêu ý nghĩa của văn bản

đó?

? Phần văn học hiện đại đã học những văn bản nào? Văn

bản nào là thơ, truyện, văn bản nhật dụng?

*BT:

1 Tại sao nói “Con Rồng, cháu Tiên” là một truyền

thuyết?

2.Nêu ý nghĩa của các chi tiết trong truyện “Thánh

Gióng”:

A.Văn học:

I Văn học dân gian

1 KháI niệm 2.Thể loại

- truyền thuyết

- cổ tích

- truyện 23

- ngụ ngôn

II Văn học trung đại

1 KháI niệm

2 Các văn bản đã học

- Con hổ có nghĩa

- Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng

- Mẹ hiền dạy con

III Văn học hiện đại

1 Thơ

2 Truyện

3 Văn bản nhật dụng

*BT:

Trang 2

-bà con góp gạo nuôi TG

-TG bay về trời

3.Viết 1 đoạn văn 5-7 câu phát biểu cảm nghĩ của em về

nhân vật Dế Mèn trong truyện “Dế Mèn phiêu 2 kí”

HĐ 2: Ôn tập TLV:

? Thế nào là văn tự sự? Các dạng văn TS đã học?Những

yêu cầu khi làm bài?

? Bố cục của bài văn TS?

? NgôI kể, thứ tự kể?

*BT:

1.Truyện “Dế Mèn phiêu 2 kí” 2[ kể ở ngôi thứ

mấy? Tác dụng của ngôi kể?

2.Kể lại truyện “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh” bằng lời văn của

em

3.Kể về gia đình em

1.” Con Rồng, cháuTiên’ là 1 truyền thuyết vì

- có nhân vật sự kiện lịch sử

- có chi tiết 2Q 2[ hoang 23

2.CT1:- Sức mạnh của TG là sức mạnh của cộng đồng

CT 2: Nhấn mạnh sự bất tử 3.Dế Mèn:

-có vẻ đẹp 23 tráng -ích kỉ, kiêu ngạo

B TLV

I KháI niệm

II Dạng bài III.NgôI kể, thứ tự kể

*BT:

1 NgôI kể thứ nhất Tác dụng:kể chân thực, thể hiện 2[ tính cách của DM

2

3

Hướng dẫn các hđ tiếp

- Hoàn thành bài tập

- Ôn phần từ và câu

Trang 3

Ngày 27 / 7 / 09

Tuần 2 Ôn tập từ và các biện pháp tu từ

Ôn tập văn miêu tả

A.MTCĐ:

- HS ôn lại các kiến thức về từ và các biện pháp tu từ

- Luyện kĩ năng viết văn miêu tả

B.Tiến trình:

H Đ GV- HS ND KT

HĐ 1:Ôn tập từ

? Thế nào là từ ? Từ đơn, từ ghép, từ láy? Cho VD?

? Thế nào là nghĩa của từ? Nghĩa gốc, nghĩa

chuyển ?

? Kể tên các biện pháp tu từ đã học?

? Thế nào là so sánh , nhân hoá, ẩn dụ, hoỏn dụ?

Cho VD?

*BT:

1.a.Tìm hiểu nghĩa của các từ “đầu”:

-Sáng nay, mẹ bị đau đầu

-Lan đã chép xong đầu bài

-Nó là con sói đầu đàn

b.Đặt câu với từ “bụng” mang những nghĩa sau:

-Bộ phận cơ thể 23 hoặc động vật chứa dạ dày,

ruột

-Biểu 2[ cho ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra

đối với 23 với việc nói chung

-Phần phình to ở giữa của một số sự vật

2.Tìm và nêu tác dụng của các biện pháp tu từ

2[ sử dụng trong các đoạn trích sau:

a Cái chàng Dế Choắt, 23 gầy gò và dài lêu

nghêu  2 một gã nghiện thuốc phiện Đã thanh

niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa 2 hở cả

A.Từ và các biện pháp tu từ:

I.Từ:

1 Khái niệm:

2 Phân loại:

a Từ đơn:

b Từ ghép:

II Các biện pháp tu từ

1 So sánh

2 Nhân hoá

3 Ân dụ

4 Hoán dụ

*BT:

1

a.đầu 1:Bộ phận cơ thể chứa não bộ ở trên cùng

- đầu2: Bộ phận ở trên cùng, đầu tiên

- đầu3:Bộ phận quan trọng nhất b.ấm bụng

- tốt bụng

- bụng chân 2

a Gợi một chú Dế Choắt đi dứng xiêu vẹo,

lờ đờ, ngật 2t…trông đến bệ rạc.

- gợi đôi cánh vừa ngắn hủn hoẳn vừa xấu của chú dế

b Tạo sự sinh động,gợi trí 2Q 2[ của

Trang 4

mạng !23  2 23 cởi trần mặc áo gi-lê Đôi

càng bè bè, nặng nề, trộng đến xấu.Râu ria gì mà

cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn

ngẩn, ngơ ngơ

b.Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu

rít.Từ xa nhìn lại, cay gạo sừng sững  2 một tháp

đèn khổng lồ: hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn

ngọn lửa hồng, hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn

ánh nến trong xanh, tất cả đều long lanh, lung linh

trong nắng, Chào mào, sáo sậu, sáo đen,…đàn đàn,

lũ lũ bay đi bay về, 2[ lên 2[ xuống.Chúng gọi

nhau trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn

mà vui không thể 2Q 2[ 2[ 4% hội mùa

xuân đấy

c Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

Tình cờ chú cháu

Gặp nhau Hàng Bè

d Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

HĐ2: Ôn tập văn miêu tả

? Thế nào là văn miêu tả? Đã học các dạng văn

miêu tả nào?

? Những yêu cầu khi làm bài văn miêu tả?

Bố cục chung của bài văn miêu tả?

*BT:

1.Hãy sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hoá để

viết lại đoạn văn sau đây sao cho tạo thành 1 đoạn

văn mới giàu hình ảnh và giàu sức gợi hơn:

Đêm đã khuya Gió bấc thổi hun hút Cái lạnh

bao trùm khắp nơi Cây cối im lìm trong giá rét

Thỉnh thoảng có tiếng côn trùng rả rích nghe càng

thêm não nùng.

2.Viết 1 đoạn văn 8- 10 câu miêu tả quang cảnh

sân 23 vào những ngày hè

23 đọc

c Làm cho sự diễn đạt ngắn gọn d.Ca ngợi Bác Hồ

B.Ôn văn miêu tả

1 Khái niệm -Là loại văn nhằm giúp 23 đọc hình dung ra 2[ những đặc điểm tính chất nổi bật của một sự vật, sự việc, con 23 phong cảnh… làm cho những cái đó hiện

ra 2l mắt 23 đọc

- 423 đọc không chỉ cảm nhận 2[ vẻ

bề ngoài( màu sắc, hình dáng, kích

 2l …) mà còn hiểu rõ 2[ bản chất bên trong của đối 2[ sự vật

2 Những yêu cầu khi làm bài

 BT

C HD các hoạt động tiếp:

- Hoàn thành BT

- Ôn tập về câu

Trang 5

Ngày 3- 8- 09

Tuần 3 Từ loại và cụm từ

Ôn tập về câu

A MTCĐ

- Củng cố kiến thức về từ loại, cụm từ,câu

B Tiến trình

HĐ của GV- HS Nội dung KT

HĐ 1:Ôn tập về từ loại và cụm từ

? Thế nào là DT, ĐT, TT,chỉ từ, phó từ?

? Thế nào là cụm DT, ĐT, TT? Cấu tạo của 1

cụm DT, ĐT, TT ?

*x BT :

1 Xác định từ loại trong đoạn trích sau:

B ởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng

mực nên tôi chóng lớn lắm Chẳng bao lâu, tôi

đã trở thành một chàng dế thanh niên <=%

tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở

chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh

thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc

vuốt, tôi co cẳng lên đạp phanh phách vào các

ngọn cỏ Những ngọn cỏ gãy rạp, y  < có nhát

dao vừa lia qua.

a Tìm cụm DT và điền vào mô hình cụm DT

b Tìm cụm ĐT và điền vào mô hình cụm ĐT

c.Tìm cụm TT và điền vào mô hình cụm TT

HĐ 2: Ôn tập về câu

? Thế nào là câu đơn 2 thành phần, câu ghép?

I.Từ loại và cụm từ

1 Từ loại:

- DT

- ĐT

- TT

- Chỉ từ

- Phó từ

2 Cụm từ

- Cụm DT

- Cụm ĐT

- Cụm TT

 BT:

-DT: chàng, dế, thanh niên, càng, vuốt, chân, khoeo,ngọn cỏ, dao

-ĐT: Ăn uống, làm việc,trở thành, co, đạp, gãy lia

- TT:điều độ, chừng mực, l 23 tráng….

II.Câu:

1 CâuTT đơn:

Trang 6

? Thế nào là CN, VN?

? Câu miêu tả, câu tồn tại? Đặt câu?

*BT :

1 Xác định CN, VN của các câu sau:

Ngày mai, trên đất <7 này,sắt, thép có

thể nhiều hơn tre, nứa ? <% trên <=%

<=% ta dấn <79 tre xanh vẫn là bóng mát

Tre vẫn mang khúc nhạc tâm tình Tre sẽ

càng <! những cổng chào thắng lợi Những

chiếc đu tre vẫn ;<7 lên bay bổng Tiếng sáo

diều tre cao vút mãi.

2.Trong những câu sau đây câu nào là câu

miêu tả, câu nào là câu tồn tại? Vì sao?

Mùa thu đã tới rồi Từ trên bầu trời xuất

hiện những dám mây lơ lửng Từng đàn cò

trắng nhẹ bay  < trôi trên không gian tĩnh

mịch Không còn cái nắng gay gắt của mùa

hạ nữa Những chiếc là trên cây đã bắt đầu

lìa cành tìm về với cội Trên mặt ao lăn tăn

những gợn sóng Đâu đó vẳng lại những tiếng

sáo diều ngân nga, tha thiết Khung cảnh êm

đềm của mùa thu gợi cho ta bao nhiêu kỉ niệm

về một thời thơ ấu.

3 Hãy chuyển những câu miêu tả sau sang

câu tồn tại:

- Cuối 3<=9 những chiếc lá khô rơi lác đác.

- Xa xa, một hồi trống nổi lên.

- '<7 nhà, những hàng cây xanh mát.

- Buổi sáng, mặt trời chiếu sáng khắp nơi.

4 Đặt hai câu miêu tả hai câu tồn tại, sử dụng

những từ sau làm VN: thấp thoáng, chạy tới.

5 Dùng các kiểu câu khác nhau( câu hỏi, câu

cảm, câu miêu tả, tồn tại…) để viết lại đoạn

văn sau sao cho tạo thành một đoạn văn tả

cảnh sinh động

Mùa đông đã đến Những cơn gió lạnh đã

a Câu TT đơn có từ “ là”

- Câu định nghĩa

- Câu miêu tả

- Câu giới thiệu

- Câu đánh giá

b Câu TT đơn không có từ “ là”

- Câu miêu tả

- Câu tồn tại

*BT:

1 5 câu TT đơn

2

- Cuối 23 rơi lác đác…….

Trang 7

tràn về.Nhìn lên trời, em không thấy chim én

nữa Mẹ giục em lấy áo ấm ra mặc Em rất

phấn khởi và xúc động khi mặc chiếc áo len

mà mẹ mới đan cho em

C HD các HĐ tiếp:

- Hoàn thành BT

- Ôn tập TH

Ngày 10- 8 -09

Tuần 4 Ôn tập tổng hợp -

Kiểm tra khảo sát

A Mục tiêu cần đạt

- Củng cố các KT đã học

- Kiểm tra lại các KT

B.Tiến trình:

HĐ1: Ôn tập TH

1.BT1:

Cho đoạn văn:

Bóng tre trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn Y<7 bóng tre của ngàn K< 9 thấp thoáng máI đình, máI chùa cổ kính Y<7 bóng tre xanh, ta gìn giữ một nền văn hoá lâu đời Y<7 bóng tre xanh, đã < lâu đời, %<= dân cày

VN dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang Tre ăn ở với %<=9 đời đời, kiếp kiếp Tre, nứa ,mai, vầu giúp %<= trăm nghìn công việc khác nhau.Tre

là cánh tay của %<= nông dân.

a.Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Do ai sáng tác?

b.Xác định CN- VN?

c.Câu nào là câu miêu tả, câu tồn tại?

d Xác định từ loại?

e Đoạn văn sử dụng những biện pháp tu từ nào?

Trang 8

f Viết 1 đoạn văn 5-7 câu nêu cảm nghĩ cua em về vai trò của cây tre đối với

23 dân VN qua đoạn trích trên

2.BT2:

Hãy chuyển đoạn văn tự sự dùng ngôi kể thứ ba sang đoạn văn tự sự dùng ngôi kể thứ nhất sao cho hợp lí và nêu rõ việc thay đổi ngôi kể ấy đem lại

điều gì khác cho đoạn văn:

Quân của Triệu Đà kéo vào chiếm đóng Loa Thành; còn Trọng Thuỷ một

mình một ngựa theo dấu lông ngỗngđI tìm Mị Châu Đến gần bờ biển, thấy xác vợ nằm trên đám cỏ, tuy chết mà nhan sắc không phai mờ, Trọng Thuỷ khóc oà lên,thu nhặt thi hài đem về chôn trong Loa Thành rồi đâm đầu xuống giếng trong thành mà chết

HĐ2: KT

Câu 1: Thế nào là so sánh? Cho VD? So sánh và ẩn dụ giống và khác nhau ntn?

Câu 2: Viết một đoạn văn 7- 10 câu miêu tả quang cảnh sân 23 vào những ngày hè

D HD các HĐ tiếp theo:

- Ôn tập KT

Trường thcs đặng xá

Họ tên:

LớP: 6

đề thi lại

Môn : Ngữ văn 6 Thời gian: 45 phút

I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào một đáp án đúng:

1 “Con Rồng, cháu Tiên” là một truyện:

A.Truyền thuyết C Truyện 23

B Cổ tích D Ngụ ngôn

2 Ai là tác giả của bài thơ “ S2L"

A Tố Hữu C Minh Huệ

B Trần Đăng Khoa D Thép Mới

3 Câu trần thuật đơn là câu có:

A 1 cụm C-V B 2 cụm C-V

4 Từ “ mùa xuân” trong câu “ Mùa xuân là tết trồng cây” 2[ dùng theo nghĩa nào?

A Nghĩa gốc B.Nghĩa chuyển

5 Câu thơ “ 423 Cha mái tóc bạc” sử dụng biện pháp tu từ gì?

A Nhân hoá C.Ân dụ

Trang 9

B So s¸nh D Ho¸n dô

6.VÞ ng÷ cña c©u: “Råi tre lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai, v÷ng ch¾c.” lµ:

A Lín lªn C Lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai

B Cøng c¸p, dÎo dai D.Lín lªn, cøng c¸p, dÎo dai, v÷ng ch¾c

7 Hoµn thµnh kh¸i niÖm sau:

So s¸nh lµ ………

………

………

………

………

………

………

………

II.Tù luËn( 6 ®iÓm)

ViÕt mét ®o¹n v¨n 5- 7 c©u miªu t¶ quang c¶nh s©n 23 vµo nh÷ng ngµy hÌ

Trang 10

Ngày soạn:4/9/09

Ngày dạy: 7/9/09

Tiết 1

Cảm thụ văn bản : - Cổng 178, mở ra

- mẹ tôi

A.Mục tiêu cần đạt: Qua bài học, HS có

2[ Nội dung, ý nghĩa của văn bản

- Rèn kỹ năng cảm thụ văn bản

B.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, BT

2 HS: SGK, ôn ND bài học

C.Tiến trình:

HĐ của GV HĐ của HS

HĐ 1:Cảm thụ văn bản “Cổng trường mở

ra”

BT1: Trong đêm 2l ngày khai giảng của

con, 23 mẹ đã diễn tả những cảm nhận của

mình về con: vừa thấy con vẫn ngây thơ, hồn

nhiên và bé bỏng, vừa có cảm giác con đã

khôn lớn, đã 2Q thành hơn mọi ngày

Hãy tìm những chi tiết trong bài để minh

hoạ cho cảm nhận đó?

BT2 :Tìm hình ảnh NT so sánh đặc sắc Chỉ

ra ý nghĩa của NTđặc sắc ấy?

HĐ2: HD cảm thụ VB “ Mẹ tôi”:

I.Cổng trường mở ra:

1 BT1:

- Ngày mai đI học,con là cậu HS lớp 1

- Nghe vậy con hăng háI tranh với mẹ dọn

đồ chơi

- Mẹ tin là con sẽ không bỡ ngỡ trong ngày

đầu năm học

- Mẹ tin là đứa con của mẹ lớn rồi

- Mẹ tin vào sự chuẩn bị rất chu đáo của con

* Hồn nhiên, ngây thơ, bé bỏng:

- Giấc ngủ đến với con dễ dàng  2 uống 1

ly sữa, ăn một cáI kẹo

2 BT2:

- Hình ảnh so sánh: bây giờ giấc ngủ đến với con…

+Làm nổi bật !2 dễ dàng đI vào giấc ngủ của em bé

+ Nổi bật sự hồn nhiên, ngây thơ

+ Thể hiện sự âu yếm của 23 mẹ khi nghĩ

về con

II.Mẹ tôi:

3.BT3:

Trang 11

BT3: Tìm những lời đối thoại trực tiếp của

23 viết  2 và 23 nhận  2 trong vă

bản?

BT4: Em hãy nhập vai En ri cô viết  2 xin lỗi

mẹ sau khi đọc bức  2 của bố?

- En ri cô ạ

- En ri cô à

- Con là hy vọng của bố

4.BT4:

- YC: Thể loại : Viết  2

- Lí do: Nhận lỗi lầm và xin mẹ tha thứ

D.HD các HĐ tiếp theo:

- Hoàn thành BT

- Chuẩn bị bài sau

Trang 12

Ngày soạn:4/9/09

Ngày dạy: 11/9/09

TIếT 2 LUYệN tập: Từ ghép

A.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài học, HS: - có 2[ KT về các loại từ ghép

- Làm BT củng cố, nâng cao

B.Chuẩn bị:

1 GV: SGK, SGV, TLTK

2 HS: Ôn tập KT

C.Tiến trình:

HĐ của GV HĐ của HS

HĐ 1:HD ôn tập lý thuyết

? Thế nào là từ ghép?

? Từ ghép có mấy loại?

? Phân biệt nghĩa của từ ghép đẳng lập,

chính phụ?

Cho VD?

? Nghĩa của từ ghép?

HĐ2: HD làm BT:

BT 1:

Phân loại từ ghép 2l đây theo cấu tạo của

chúng: ,ốm yếu, xe lam, tốt đẹp, kỉ vật, xăng

dầu, rắn giun, binh lính, núi non, kì công, cá

lóc,chợ búa, vui 2F

I Lý thuyết:

1 Khái niệm từ ghép:

- có 2 tiếng trở lên

- các tiếng đều có nghĩa

2 Phân loại:

- Ghép đẳng lập:

+các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

- Ghép chính phụ:

+ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính

+ tiếng chính đứng 2l  phụ đứng sau

3.Nghĩa của rừ ghép:

- Từ ghép C-P:

+ Phân nghĩa + hẹp hơn

- Từ ghép Đ- L:

+ Hợp nghĩa + khái quát hơn

II Bài tập

1 BT1

Ghép ĐL Ghép CP

ẩm yếu, tốt đẹp, núi non, binh lính, xăng dầu, chợ búa

Xe lam, kỉ vật, rắn giun, kì công, sắc lẻm, cá lóc

Trang 13

BT 2:

Trong các từ ghép sau: 2l tá, ăn nói, đi

đứng, binh lính,đất 2l  vui 2F sửa chữa,

chờ đợi, quần áo,hát hò

Từ nào có thể đổi trật tự các tiếng 2[ " Vì

sao?

BT3:

So sánh nghĩa của các tiếngtrong nhóm từ

ghép:

a Sửa chữa, đợi chờ, trông nom

b.Gang thép,lắp ghép, 2F sáng

c Trên 2l buồn vui, to nhỏ

BT4: Giải thích nghĩa của các từ ghép:

a Mọi 23 cùng nhau gánh vác việc

chung

b.Đất 2l ta đang trên đà thay da đổi thịt

c.Bà con lối xóm ăn ở với nhau rất

d Chi Võ Thị Sáu có một ý chí sắt đá 2l

quân thù

2.BT2:

Các từ đổi 2[ - vui 2F chờ đợi, áo quần, hát hò – do các tiếng trong từ bình đẳng về ngữ pháp

3.BT3:

a Các tiếng trong từ ghép cùng nghĩa

b ……… gần nghĩa.

c ……… trái nghĩa.

4.BT4:

a Chỉ sự đảm 2F chịu trách nhiệm

b Chỉ 1 quốc gia

c Chỉ cách 2 xử

d Chỉ sự cứng rắn

D.HD các hđ tiếp:

- Hoàn thành BT

- Chuẩn bị bài sau

...

là cánh tay %<= nơng dân.

a.Đoạn văn trích từ văn nào? Do sáng tác?

b.Xác định CN- VN?

c.Câu câu miêu tả, câu tồn tại?

d Xác định từ loại?

e Đoạn văn. .. class="page_container" data-page="8">

f Viết đoạn văn 5 -7 câu nêu cảm nghĩ cua em vai trò tre

23 dân VN qua đoạn trích

2.BT2:

Hãy chuyển đoạn văn tự dùng kể thứ ba sang đoạn văn tự...

Câu 1: Thế so sánh? Cho VD? So sánh ẩn dụ giống khác ntn?

Câu 2: Viết đoạn văn 7- 10 câu miêu tả quang cảnh sân 23 vào ngày hè

D HD HĐ tiếp theo:

- Ôn tập KT

Trường

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w