Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn mẫu: Giới thiệu và yêu cầu học sinh quan sát hình mẫu hình chữ nhật.. Quan sát và thực hành trên giấy..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Hát
Dấu hỏi - Dấu nặng Luyện tập
Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp
Thứ ba
Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công
Dấu huyền - Dấu ngã Các số 1, 2, 3
Trò chơi - Đội hình đội ngũ Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1) Thứ tư
TNXH Tiếng Việt (2t) Toán
Chúng ta đang lớn Ôn tập: be - bè - bẻ - bẽ Luyện tập
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: ê, v Các số 1, 2, 3, 4, 5 Vẽ nét thẳng Thứ sáu
Tập viết Tập viết Đạo Đức
SH lớp
Tô các nét cơ bản Tập tô: e - b - bé
Em là học sinh lớp 1 (tiết 2)
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2008
Tiếng Việt
DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết trên bảng con “be”, “bé”
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện dấu thanh:
Giáo viên viết dấu hỏi và hỏi: “dấu
hỏi giống nét gì?”
3.3 Phát âm mẫu
Giới thiệu dấu nặng: “dấu nặng là 1
chấm”
Hướng dẫn tìm dấu hỏi, dấu nặng
trong tiếng
Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học
tập và ghép tiếng “bẻ, bẹ”
3.4 Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng
Viết mẫu dấu hỏi, dấu nặng
Yêu cầu viết tiếng “bẻ, bẹ”
Nhận xét tiết 1
3.5 Luyện tập:
Luyện đọc:
Phát âm mẫu “bẻ, bẹ”
Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo
khoa
… giống nét móc
Đồng thanh + cá nhân
Đồng thanh + cá nhân (dấu nặng
…)
Cá nhân tô màu dấu hỏi, dấu nặng
Thực hành trên bảng cài
Viết trên bảng con dấu hỏi, dấu nặng
Viết trên bảng con: “bẻ, bẹ” Chuẩn bị tiết 2
Đọc đồng thanh + cá nhân
Đồng thanh + nhóm + cá nhân
Trang 3 Luyện nói:
“Tranh 1 vẽ gì?”
“Tranh 2 vẽ gì?”
“Tranh 3 vẽ gì?”
“Các tranh có điểm gì giống?”
Luyện viết:
Hướng dẫn tô chữ bẻ, bẹ
… mẹ bẻ cổ áo cho bé
… bác nông dân bẻ ngô
… bạn gái bẻ bánh đa
… hoạt động bẻ
Thực hành trên vở tập viết
4 Củng cố:
Học sinh thi tìm dấu hỏi, dấu nặng trong văn bản
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh học bài
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán
- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu học sinh chọn đúng hình tam giác, hình tròn, hình vuông từ nhiều dạng khác nhau
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Hướng dẫn học sinh dùng
màu tô vào các hình: “các hình
đồng dạng tô cùng một màu”
Bài 2: ghép hình
Yêu cầu sử dụng các hình vuông,
hình tròn, hình tam giác ghép theo
mẫu sách giáo khoa
Học sinh thực hành
Học sinh thực hành
4 Củng cố:
Học sinh thi đua chọn nhanh, đúng các hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Trang 45 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, dặn học sinh học bài
Hát
ÔN TẬP BÀI HÁT: “QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP”
(Thầy Điền soạn giảng)
Thứ ba, ngày 01 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc, viết “be”, “bẻ”, “bẹ”
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện dấu thanh:
Giáo viên viết dấu huyền và hỏi:
“dấu huyền giống nét gì?”
3.3 Phát âm mẫu
Giáo viên viết dấu ngã và hỏi: “dấu
ngã giống nét gì?”
Hướng dẫn tìm dấu huyền, dấu ngã
trong tiếng, từ
Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học
tập và ghép tiếng “bè”, “bẽ”
3.4 Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng
Hướng dẫn viết tiếng “bè, bẽ”
Nhận xét tiết 1
… giống nét xiên trái
Đồng thanh + cá nhân
… giống nét móc nằm ngang
Cá nhân tô màu dấu huyền, dấu ngã
Thực hành trên bảng cài
Viết trên bảng con “bè, bẽ” Chuẩn bị tiết 2
Trang 53.5 Luyện tập:
Luyện đọc:
Phát âm mẫu “bè, bẽ”
Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo
khoa
Luyện nói:
“Tranh vẽ gì?”
“Bè đi trên cạn hay dưới nước?”
“Bè khác thuyền như thế nào?”
“Bè dùng để làm gì?”
Luyện viết:
Hướng dẫn viết chữ “bè, bẽ”
Đọc đồng thanh + cá nhân
Đồng thanh + nhóm + cá nhân
… bè
… dưới nước
… không có khoang chứa
… vận chuyển
Thực hành trên vở tập viết
4 Củng cố:
Học sinh thi tìm dấu huyền, dấu ngã trong văn bản
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh học bài
Toán
SỐ 1, 2, 3
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3
- Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1
- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu học sinh tìm ra các hình đồng dạng từ nhiều hình khác nhau
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu từng số 1, 2, 3
Giới thiệu vật thật có số lượng 1
Nêu: “Chữ số 1 là ký hiệu chỉ đối
tượng có số lượng là 1”
Ví dụ: 1 quả, 1 hoa
Quan sát và đếm
Cho ví dụ khác
Trang 6 Vieỏt maóu soỏ 1 vaứ hửụựng daón caựch
vieỏt
Giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3 tửụng tửù
Thửùc haứnh:
Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
Veừ soỏ chaỏm troứn thớch hụùp vaứo oõ
troỏng
Thửùc haứnh treõn baỷng con
Caự nhaõn thửùc hieọn
Caự nhaõn thửùc hieọn
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh thi ủua vieỏt caực soỏ 1, 2, 3
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh laứm baứi taọp vụỷ baứi taọp Toaựn
Theồ duùc
ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG
I Mục tiêu:
- Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng (có thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên
II Địa điểm - Phương tiện
- Địa điểm: Trên sân trường, có vệ sinh nơi tập
- Phương tiện: Còi, tranh ảnh một số con vật có hại
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- Cho lớp tập hợp lớp thành 4 hàng dọc
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Nhắc lại nội qui cho học sinh chỉnh
đốn lại trang phục
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp:
1 - 2, 1 - 2, , 1 - 2
2 Phần cơ bản
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Học sinh sửa lại trang phục
- Học sinh vỗ tay và hát
- Học sinh giậm chân tại chỗ
- Học sinh tập hợp hàng dọc theo sự hướng dẫn của giáo viên
Trang 7- GV hô khẩu lệnh
- Gọi tổ 1 ra làm mẫu, giáo viên vừa giải
thích động tác vừa làm mẫu
- GV gọi tổ 2 tập hợp cạnh tổ 1, tổ 3 tập
hợp cạnh tổ 2, tổ 4 tập hợp cạnh tổ 3
- GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc
- GV hô giải tán, sau đó cho học sinh
tập hợp lại
Trò chơi "Diệt các con vật có hại"
- Giáo viên cùng học sinh kể tên các con
vật phá hoại mùa màng, nương rẫy là những
con vật có hại cần phải diệt trừ
- Cho học sinh chơi
- Phạt những em học sinh diệt nhầm con
vật có ích
3 Phần kết thúc
- Giậm chân tại chỗ, đêm to theo nhịp
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
- Học sinh dưới lớp theo dõi
- Học sinh tập hợp hàng dọc
- Học sinh nhớ lại cách chơi
- Học sinh chơi trò chơi
Thuỷ coõng
XEÙ DAÙN HèNH CHệế NHAÄT, HèNH TAM GIAÙC (Tieỏt 1)
I Muùc tieõu:
- Hoùc sinh bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực
- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng,
bũ raờng cửa Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: moõ hỡnh maóu, giaỏy maứu
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 OÅn ủũnh: kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hửụựng daón maóu:
Giụựi thieọu vaứ yeõu caàu hoùc sinh quan
saựt hỡnh maóu (hỡnh chửừ nhaọt)
Choùn giaỏy maứu, laọt maởt sau ủeỏm oõ
Quan saựt
Quan saựt vaứ thửùc haứnh treõn giaỏy
Trang 8vuông đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
cạnh 12 ô và 6 ô
Làm các thao tác xé từng cạnh hình
chữ nhật
Lật lại mặt có màu để học sinh quan
sát hình chữ nhật
Hướng dẫn cách dán vào vở thủ
công
Hình tam giác thực hiện tương tự:
chọn giấy màu, lật mặt sau đếm ô
vuông đánh dấu và vẽ hình tam giác
từ hình chữ nhật cạnh 8 ô và 6 ô
ô vuông
3 Củng cố:
Nhắc lại cách đếm ô vuông và vẽ hình
4 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ làm thủ công tiết sau
Thứ tư, ngày 02 tháng 9 năm 2008
Tự nhiên xã hội
CHÚNG TA ĐANG LỚN
I Mục tiêu:
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh sách giáo khoa
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Học sinh chỉ ra các bộ phận của cơ thể
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: làm việc với sách giáo
khoa
Sức lớn của các em thể hiện ở chiều
cao, cân nặng, sự hiểu biết
Trẻ em sau khi ra đời lớn lên hàng
ngày về cân nặng, chiều cao, các
Học sinh thảo luận nhóm đôi
Trang 9hoạt động vận động, sự hiểu biết
Mỗi năm trẻ phát triển nhiều hơn về
cân nặng, chiều cao, sự hiểu biết
Hoạt động 2: thực hành
Học sinh so sánh sự lớn lên của các
bạn cùng lớp và nhận biết sự lớn lên
của mỗi người không như nhau: có
người lớn nhanh, có người lớn chậm
Tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên
không giống nhau Sự lớn lên của
các em có thể giống nhau hoặc khác
nhau
Cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn
sức khoẻ, chóng lớn
Cá nhân quan sát, so sánh và phát biểu
4 Củng cố:
Học sinh thi đua vẽ 2 bạn phát triển khác nhau
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà ôn bài và chuẩn bị bài học hôm sau
Tiếng Việt
ÔN TẬP: BE – BÈ – BÉ - BẼ – BẺ – BẸ
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu huyền/ dấu hỏi/ dấu ngã/ dấu nặng
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Học sinh đọc các dấu huyền, dấu ngã, bẻ, bé
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Ôn tập:
Trang 10 Giáo viên viết bảng: e, b, be
Yêu cầu viết thêm dấu thanh vào
tiếng
Hướng dẫn viết trên bảng con: be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
3.3 Luyện tập
Luyện đọc:
Yêu cầu học sinh đọc các tiếng: be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Hướng dẫn học sinh đọc bài trong
sách giáo khoa
Luyện nói:
“Quả dừa dùng làm gì?”
“Dừa có màu sắc như thế nào?”
Luyện viết:
Hướng dẫn tô vào vở tập viết: be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc đồng thanh + cá nhân
Từng cá nhân
Từng cá nhân thực hiện
Từng cá nhân
Đồng thanh + nhóm + cá nhân
… uống nước
… màu đỏ
Thực hành
4 Củng cố:
Trò chơi: nhận biết nhanh tiếng có dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Yêu cầu học sinh viết các số 1, 2, 3 và nhận biết nhóm có 2, 3 đồ vật
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Hướng dẫn học sinh đếm số
hình, ghi chữ số Từng cá nhân thực hiện.
Trang 11 Bài 2: Hướng dẫn học sinh điền số.
Bài 3: Hướng dẫn học sinh nhìn
tranh, đếm số lượng và ghi số
Viết các số 1, 2, 3 vào bảng con
4 Củng cố:
Học sinh thi đua đếm số lượng mô hình và ghi chữ số trong phạm vi 3
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh làm bài trong vở bài tập Toán
Thứ năm, ngày 03 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
Ê – V
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: bế bé
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: be, bè, bẻ, bẽ, bẹ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
Giới thiệu chữ mẫu “ê” và hỏi: “chữ
ê có nét gì?”
3.3 Phát âm
Phát âm mẫu
Hướng dẫn tìm chữ ê trong từ, tiếng
Viết và đọc mẫu tiếng “bê”
Yêu cầu phân tích tiếng “bê”
… nét thắt giống chữ e và dấu phụ
Đồng thanh + cá nhân
Đại diện nhóm học sinh lên tô màu chữ ê trong tiếng
Đồng thanh + cá nhân: “bờ-ê-bê”
… âm b đứng trước, âm ê đứng
Trang 12 Giụựi thieọu chửừ “v” vaứ hoỷi: “chửừ v
goàm neựt gỡ?”
Phaựt aõm maóu
Vieỏt vaứ ủoùc maóu “ve”
Yeõu caàu phaõn tớch tieỏng “ve”
Yeõu caàu gheựp: eõ, v, beõ, ve
3.4 Hửụựng daón vieỏt: beõ, ve
Lửu yự hoùc sinh vieỏt lieàn neựt
3.5 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
Yeõu caàu ủoùc baứi treõm baỷng
Yeõu caàu ủoùc baứi theo saựch giaựo
khoa
Luyeọn noựi:
“Tranh veừ gỡ?”
“Beự vui hay buoàn?”
“Chuựng ta phaỷi laứm gỡ ủeồ cha meù vui
loứng?”
Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
sau
… neựt moực vaứ neựt thaột
ẹoàng thanh + caự nhaõn
ẹoàng thanh + caự nhaõn: “vụứ-e-ve”
… aõm v ủửựng trửụực, aõm e ủửựng sau
Thửùc haứnh treõn baỷng caứi
Thửùc haứnh vieỏt treõn baỷng con
ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn
ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn
… meù ủng beỏ em beự
… vui vỡ ủửụùc beỏ
… chaờm, ngoan, hoùc toỏt
Thửùc haứnh vieỏt treõn vụỷ taọp vieỏt
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng con “eõ, v”
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh taọp vieỏt chửừ vửứa hoùc
Mú thuaọt
VEế NEÙT THAÚNG
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được một số loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thẳng
- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số hình vẽ ảnh nét thẳng, bài vẽ minh hoạ
- Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu
III Các hoạt động dạy học:
Trang 131 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Sự chuẩn bị của học sinh
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu cách vẽ nét thẳng
3.2 Giảng bài:
- Yêu cầu học sinh xem tranh vẽ trong
vở tập vẽ để học sinh thấy thế nào là tên và
nét của chúng
- Nét thẳng ngang (nét ngang)
- Nét thắng xiên (nét xiên)
- Nét thẳng (đứng)
- Nét gấp khúc (nét gẫy)
- GV chỉ cạnh bàn, cạnh bảng để học
sinh thấy rõ hơn về các nét
3.3 Hướng dẫn học sinh vẽ nét thẳng
- GV vẽ nét thẳng lên bảng cho học sinh
quan sát
3.4 Thực hành:
- Học sinh dùng những nét đã học vẽ
thành nhiều hình theo ý thích
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
- Học sinh lắng nghe, quan sát
- Nét ngang vẽ từ trái sang phải
- Nét đứng vẽ từ trên xuống dưới
- Nét gấp khúc vẽ liền nét từ trên xuống hoặc từ dưới lên
- Hình núi vẽ bằng nét gấp khúc
- Cây bằng nét thẳng, nét xiên
- Học sinh vẽ tranh và vở tập vẽ
4 Củng cố, dặn dò