1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 2 năm học 2008

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 145,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Hướng dẫn mẫu:  Giới thiệu và yêu cầu học sinh quan sát hình mẫu hình chữ nhật..  Quan sát và thực hành trên giấy..[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Hát

Dấu hỏi - Dấu nặng Luyện tập

Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Dấu huyền - Dấu ngã Các số 1, 2, 3

Trò chơi - Đội hình đội ngũ Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1) Thứ tư

TNXH Tiếng Việt (2t) Toán

Chúng ta đang lớn Ôn tập: be - bè - bẻ - bẽ Luyện tập

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ê, v Các số 1, 2, 3, 4, 5 Vẽ nét thẳng Thứ sáu

Tập viết Tập viết Đạo Đức

SH lớp

Tô các nét cơ bản Tập tô: e - b - bé

Em là học sinh lớp 1 (tiết 2)

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2008

Tiếng Việt

DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết trên bảng con “be”, “bé”

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện dấu thanh:

 Giáo viên viết dấu hỏi và hỏi: “dấu

hỏi giống nét gì?”

3.3 Phát âm mẫu

 Giới thiệu dấu nặng: “dấu nặng là 1

chấm”

 Hướng dẫn tìm dấu hỏi, dấu nặng

trong tiếng

 Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học

tập và ghép tiếng “bẻ, bẹ”

3.4 Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng

 Viết mẫu dấu hỏi, dấu nặng

 Yêu cầu viết tiếng “bẻ, bẹ”

Nhận xét tiết 1

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Phát âm mẫu “bẻ, bẹ”

 Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 … giống nét móc

 Đồng thanh + cá nhân

 Đồng thanh + cá nhân (dấu nặng

…)

 Cá nhân tô màu dấu hỏi, dấu nặng

 Thực hành trên bảng cài

 Viết trên bảng con dấu hỏi, dấu nặng

 Viết trên bảng con: “bẻ, bẹ” Chuẩn bị tiết 2

 Đọc đồng thanh + cá nhân

 Đồng thanh + nhóm + cá nhân

Trang 3

 Luyện nói:

 “Tranh 1 vẽ gì?”

 “Tranh 2 vẽ gì?”

 “Tranh 3 vẽ gì?”

 “Các tranh có điểm gì giống?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn tô chữ bẻ, bẹ

 … mẹ bẻ cổ áo cho bé

 … bác nông dân bẻ ngô

 … bạn gái bẻ bánh đa

 … hoạt động bẻ

 Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm dấu hỏi, dấu nặng trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh chọn đúng hình tam giác, hình tròn, hình vuông từ nhiều dạng khác nhau

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Bài 1: Hướng dẫn học sinh dùng

màu tô vào các hình: “các hình

đồng dạng tô cùng một màu”

 Bài 2: ghép hình

Yêu cầu sử dụng các hình vuông,

hình tròn, hình tam giác ghép theo

mẫu sách giáo khoa

 Học sinh thực hành

 Học sinh thực hành

4 Củng cố:

Học sinh thi đua chọn nhanh, đúng các hình vuông, hình tam giác, hình tròn

Trang 4

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, dặn học sinh học bài

Hát

ÔN TẬP BÀI HÁT: “QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP”

(Thầy Điền soạn giảng)

Thứ ba, ngày 01 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết “be”, “bẻ”, “bẹ”

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện dấu thanh:

 Giáo viên viết dấu huyền và hỏi:

“dấu huyền giống nét gì?”

3.3 Phát âm mẫu

 Giáo viên viết dấu ngã và hỏi: “dấu

ngã giống nét gì?”

 Hướng dẫn tìm dấu huyền, dấu ngã

trong tiếng, từ

 Yêu cầu sử dụng hộp đồ dùng học

tập và ghép tiếng “bè”, “bẽ”

3.4 Hướng dẫn viết dấu hỏi, dấu nặng

 Hướng dẫn viết tiếng “bè, bẽ”

Nhận xét tiết 1

 … giống nét xiên trái

 Đồng thanh + cá nhân

 … giống nét móc nằm ngang

 Cá nhân tô màu dấu huyền, dấu ngã

 Thực hành trên bảng cài

 Viết trên bảng con “bè, bẽ” Chuẩn bị tiết 2

Trang 5

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Phát âm mẫu “bè, bẽ”

 Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 Luyện nói:

 “Tranh vẽ gì?”

 “Bè đi trên cạn hay dưới nước?”

 “Bè khác thuyền như thế nào?”

 “Bè dùng để làm gì?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn viết chữ “bè, bẽ”

 Đọc đồng thanh + cá nhân

 Đồng thanh + nhóm + cá nhân

 … bè

 … dưới nước

 … không có khoang chứa

 … vận chuyển

 Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm dấu huyền, dấu ngã trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

SỐ 1, 2, 3

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3

- Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1

- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh tìm ra các hình đồng dạng từ nhiều hình khác nhau

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu từng số 1, 2, 3

 Giới thiệu vật thật có số lượng 1

 Nêu: “Chữ số 1 là ký hiệu chỉ đối

tượng có số lượng là 1”

 Ví dụ: 1 quả, 1 hoa

 Quan sát và đếm

 Cho ví dụ khác

Trang 6

 Vieỏt maóu soỏ 1 vaứ hửụựng daón caựch

vieỏt

 Giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3 tửụng tửù

 Thửùc haứnh:

 Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

 Veừ soỏ chaỏm troứn thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

 Thửùc haứnh treõn baỷng con

 Caự nhaõn thửùc hieọn

 Caự nhaõn thửùc hieọn

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh thi ủua vieỏt caực soỏ 1, 2, 3

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh laứm baứi taọp vụỷ baứi taọp Toaựn

Theồ duùc

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Mục tiêu:

- Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc

- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng (có thể còn chậm)

- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường, có vệ sinh nơi tập

- Phương tiện: Còi, tranh ảnh một số con vật có hại

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Cho lớp tập hợp lớp thành 4 hàng dọc

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Nhắc lại nội qui cho học sinh chỉnh

đốn lại trang phục

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp:

1 - 2, 1 - 2, , 1 - 2

2 Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Học sinh sửa lại trang phục

- Học sinh vỗ tay và hát

- Học sinh giậm chân tại chỗ

- Học sinh tập hợp hàng dọc theo sự hướng dẫn của giáo viên

Trang 7

- GV hô khẩu lệnh

- Gọi tổ 1 ra làm mẫu, giáo viên vừa giải

thích động tác vừa làm mẫu

- GV gọi tổ 2 tập hợp cạnh tổ 1, tổ 3 tập

hợp cạnh tổ 2, tổ 4 tập hợp cạnh tổ 3

- GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc

- GV hô giải tán, sau đó cho học sinh

tập hợp lại

 Trò chơi "Diệt các con vật có hại"

- Giáo viên cùng học sinh kể tên các con

vật phá hoại mùa màng, nương rẫy là những

con vật có hại cần phải diệt trừ

- Cho học sinh chơi

- Phạt những em học sinh diệt nhầm con

vật có ích

3 Phần kết thúc

- Giậm chân tại chỗ, đêm to theo nhịp

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

- Học sinh dưới lớp theo dõi

- Học sinh tập hợp hàng dọc

- Học sinh nhớ lại cách chơi

- Học sinh chơi trò chơi

Thuỷ coõng

XEÙ DAÙN HèNH CHệế NHAÄT, HèNH TAM GIAÙC (Tieỏt 1)

I Muùc tieõu:

- Hoùc sinh bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh tam giaực ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng,

bũ raờng cửa Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: moõ hỡnh maóu, giaỏy maứu

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh: kieồm tra duùng cuù hoùc taọp

2 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

 Hửụựng daón maóu:

 Giụựi thieọu vaứ yeõu caàu hoùc sinh quan

saựt hỡnh maóu (hỡnh chửừ nhaọt)

 Choùn giaỏy maứu, laọt maởt sau ủeỏm oõ

 Quan saựt

 Quan saựt vaứ thửùc haứnh treõn giaỏy

Trang 8

vuông đánh dấu và vẽ hình chữ nhật

cạnh 12 ô và 6 ô

 Làm các thao tác xé từng cạnh hình

chữ nhật

 Lật lại mặt có màu để học sinh quan

sát hình chữ nhật

 Hướng dẫn cách dán vào vở thủ

công

 Hình tam giác thực hiện tương tự:

chọn giấy màu, lật mặt sau đếm ô

vuông đánh dấu và vẽ hình tam giác

từ hình chữ nhật cạnh 8 ô và 6 ô

ô vuông

3 Củng cố:

Nhắc lại cách đếm ô vuông và vẽ hình

4 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ làm thủ công tiết sau

Thứ tư, ngày 02 tháng 9 năm 2008

Tự nhiên xã hội

CHÚNG TA ĐANG LỚN

I Mục tiêu:

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh chỉ ra các bộ phận của cơ thể

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: làm việc với sách giáo

khoa

 Sức lớn của các em thể hiện ở chiều

cao, cân nặng, sự hiểu biết

 Trẻ em sau khi ra đời lớn lên hàng

ngày về cân nặng, chiều cao, các

 Học sinh thảo luận nhóm đôi

Trang 9

hoạt động vận động, sự hiểu biết

Mỗi năm trẻ phát triển nhiều hơn về

cân nặng, chiều cao, sự hiểu biết

 Hoạt động 2: thực hành

 Học sinh so sánh sự lớn lên của các

bạn cùng lớp và nhận biết sự lớn lên

của mỗi người không như nhau: có

người lớn nhanh, có người lớn chậm

 Tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên

không giống nhau Sự lớn lên của

các em có thể giống nhau hoặc khác

nhau

 Cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn

sức khoẻ, chóng lớn

 Cá nhân quan sát, so sánh và phát biểu

4 Củng cố:

Học sinh thi đua vẽ 2 bạn phát triển khác nhau

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà ôn bài và chuẩn bị bài học hôm sau

Tiếng Việt

ÔN TẬP: BE – BÈ – BÉ - BẼ – BẺ – BẸ

I Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu huyền/ dấu hỏi/ dấu ngã/ dấu nặng

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh đọc các dấu huyền, dấu ngã, bẻ, bé

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Ôn tập:

Trang 10

 Giáo viên viết bảng: e, b, be

 Yêu cầu viết thêm dấu thanh vào

tiếng

 Hướng dẫn viết trên bảng con: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

3.3 Luyện tập

 Luyện đọc:

 Yêu cầu học sinh đọc các tiếng: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

 Hướng dẫn học sinh đọc bài trong

sách giáo khoa

 Luyện nói:

 “Quả dừa dùng làm gì?”

 “Dừa có màu sắc như thế nào?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn tô vào vở tập viết: be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

 Đọc đồng thanh + cá nhân

 Từng cá nhân

 Từng cá nhân thực hiện

 Từng cá nhân

 Đồng thanh + nhóm + cá nhân

 … uống nước

 … màu đỏ

 Thực hành

4 Củng cố:

Trò chơi: nhận biết nhanh tiếng có dấu sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Yêu cầu học sinh viết các số 1, 2, 3 và nhận biết nhóm có 2, 3 đồ vật

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Bài 1: Hướng dẫn học sinh đếm số

hình, ghi chữ số  Từng cá nhân thực hiện.

Trang 11

 Bài 2: Hướng dẫn học sinh điền số.

 Bài 3: Hướng dẫn học sinh nhìn

tranh, đếm số lượng và ghi số

 Viết các số 1, 2, 3 vào bảng con

4 Củng cố:

Học sinh thi đua đếm số lượng mô hình và ghi chữ số trong phạm vi 3

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh làm bài trong vở bài tập Toán

Thứ năm, ngày 03 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

Ê – V

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve (viết được ½ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: bế bé

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: be, bè, bẻ, bẽ, bẹ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giới thiệu chữ mẫu “ê” và hỏi: “chữ

ê có nét gì?”

3.3 Phát âm

 Phát âm mẫu

 Hướng dẫn tìm chữ ê trong từ, tiếng

 Viết và đọc mẫu tiếng “bê”

 Yêu cầu phân tích tiếng “bê”

 … nét thắt giống chữ e và dấu phụ

 Đồng thanh + cá nhân

 Đại diện nhóm học sinh lên tô màu chữ ê trong tiếng

 Đồng thanh + cá nhân: “bờ-ê-bê”

 … âm b đứng trước, âm ê đứng

Trang 12

 Giụựi thieọu chửừ “v” vaứ hoỷi: “chửừ v

goàm neựt gỡ?”

 Phaựt aõm maóu

 Vieỏt vaứ ủoùc maóu “ve”

 Yeõu caàu phaõn tớch tieỏng “ve”

 Yeõu caàu gheựp: eõ, v, beõ, ve

3.4 Hửụựng daón vieỏt: beõ, ve

 Lửu yự hoùc sinh vieỏt lieàn neựt

3.5 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

 Yeõu caàu ủoùc baứi treõm baỷng

 Yeõu caàu ủoùc baứi theo saựch giaựo

khoa

 Luyeọn noựi:

 “Tranh veừ gỡ?”

 “Beự vui hay buoàn?”

 “Chuựng ta phaỷi laứm gỡ ủeồ cha meù vui

loứng?”

 Luyeọn vieỏt:

 Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

sau

 … neựt moực vaứ neựt thaột

 ẹoàng thanh + caự nhaõn

 ẹoàng thanh + caự nhaõn: “vụứ-e-ve”

 … aõm v ủửựng trửụực, aõm e ủửựng sau

 Thửùc haứnh treõn baỷng caứi

 Thửùc haứnh vieỏt treõn baỷng con

 ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn

 ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn

 … meù ủng beỏ em beự

 … vui vỡ ủửụùc beỏ

 … chaờm, ngoan, hoùc toỏt

 Thửùc haứnh vieỏt treõn vụỷ taọp vieỏt

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng con “eõ, v”

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh taọp vieỏt chửừ vửứa hoùc

Mú thuaọt

VEế NEÙT THAÚNG

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được một số loại nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thẳng

- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số hình vẽ ảnh nét thẳng, bài vẽ minh hoạ

- Học sinh: Vở bài tập, bút chì, màu

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu cách vẽ nét thẳng

3.2 Giảng bài:

- Yêu cầu học sinh xem tranh vẽ trong

vở tập vẽ để học sinh thấy thế nào là tên và

nét của chúng

- Nét thẳng ngang (nét ngang)

- Nét thắng xiên (nét xiên)

- Nét thẳng (đứng)

- Nét gấp khúc (nét gẫy)

- GV chỉ cạnh bàn, cạnh bảng để học

sinh thấy rõ hơn về các nét

3.3 Hướng dẫn học sinh vẽ nét thẳng

- GV vẽ nét thẳng lên bảng cho học sinh

quan sát

3.4 Thực hành:

- Học sinh dùng những nét đã học vẽ

thành nhiều hình theo ý thích

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

- Học sinh lắng nghe, quan sát

- Nét ngang vẽ từ trái sang phải

- Nét đứng vẽ từ trên xuống dưới

- Nét gấp khúc vẽ liền nét từ trên xuống hoặc từ dưới lên

- Hình núi vẽ bằng nét gấp khúc

- Cây bằng nét thẳng, nét xiên

- Học sinh vẽ tranh và vở tập vẽ

4 Củng cố, dặn dò

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm