* Giáo viên nhận xét GV nãi thªm vÒ tªn gäi kh¸c ë mét sè miÒn Bài tập 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu: Xếp vào mỗi nhóm [họ nội, họ ngoại] một từ chỉ người trong gia đình họ hàng.. - Giáo v[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm
2010
I/ Mục tiêu
- Ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,
sự quan tâm tới ông bà (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình
- Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân Thể hiện sự cảm thông Giải quyết vấn
đề
II/ Đồ dựng dạy học :Tranh minh họa bài đọc trong SGK - GTB
III/ Dạy - học
A.Bài cũ: Nhận xột bài kiểm tra đọc GKI
B.Bài mới:
1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc (tranh)
2 Luyện đọc :
a Giáo viên đọc mẫu
b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu:
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
*Luyện đọc đoạn trước lớp.
-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
Luyện đọc đoạn trong nhóm:
Thi đọc giữa các nhóm:
Đọc đồng thanh:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bộ Hà cú sỏng kiến gỡ ?
- Hà giải thớch vỡ sao cần cú ngày lễ của
ễng bà ?
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ
của ễng Bà? Vỡ sao ?
- Bộ Hà cũn băn khoăn chuyện gỡ ?
- Ai đó gỡ bớ giỳp bộ ?
- Hà đó tặng ễng bà mún quà gỡ ?
- Bộ Hà trong truyện là một cụ bộ như thế
nào ?
Vỡ sao Hà nghĩ ra sỏng kiến tổ chức “
Ngày ụng Bà” ?
- Em làm gi thể hiện quan tâm đến người
thân trong GĐ
4 Luyện đọc lại : ( Tăng thêm thời gian
cho HS yếu)
- HS lắng nghe
-Theo dõi SGK và đọc thầm theo
-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu (l1)
-Luyện phát âm tiếng khó: ngày lễ, lập đụng, Rột, sức khỏe, hiếu thảo, điểm mười.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp nêu nghĩa từ mới: Cây sáng kiến, lập đông, chúc thọ.
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Đại diện HS đọc từng đoạn,
- Cả lớp đọc đoạn 1
- Tổ chức ngày lễ cho ễng bà
- Vỡ Hà cú ngày tết thiếu nhi 1Thỏng 6
Bố là cụng nhõn cú Ngày 1 thỏng 5 Mẹ
cú ngày 8 thỏng 3 Cũn ụng bà thỡ Chưa
cú ngày lễ nào cả
Hai bố con chọn ngày lập đụng làm ngày
lễ của ễng bà
- Bộ Hà băn khoăn chưa biết nờn chuẩn
bị quà gỡ biếu ễng bà
- Bố thỡ thầm vào tai bộ mỏch nước.Bộ hứa sẽ cố gắng làm theo lời khuyờn của bố
- Hà dó tặng ễng bà chựm điểm 10
- Bộ Hà là một cụ bộ ngoan, nhiều sỏng kiến và rất kớnh yờu ụng bà
- Vỡ Hà rất yờu ụng bà
- Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà
và những người thân trong gia đình.
Trang 2C Củng cố, dặn dũ: Nhận xột giờ học.
Dặn dũ : Bài sau Bưu thiếp. - Học sinh đọc theo vai( KG)- Thi đọc toàn bộ cõu chuyện
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b.(với a,b là các số có không quá
2 chữ số)
- Biết giải toán bằng 1 phép trừ
II/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
- GV nhận xột – ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu.
b Hướng dẫn bài tập.
Bài 1: Tìm x.
- GV nhận xột.( Lưu ý thêm cho HS yếu)
Bài 2:(cột 1,2) Tính nhẩm.
- Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 4
- Củng cố giải toán có lời văn bằng 1 phép
trừ
( Nhắc thêm cách trình bày cho HS yếu)
Bài 5
Bài 3: (HS khá giỏi) Tính
3 Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
Chuẩn bị bài sau Số trũn chục trừ đi một
số
- Muốn tỡm số hạng chưa biết ta làm thế nào ?
- Cả lớp làm vào b/c, nêu cách tính và kq:
2; 3; 28
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq
- Lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ được số hạng kia
- HS đọc đề bài
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số quả quýt là: 45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả quýt
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq: C
- Tính và nêu kq, so sánh kq của 2 phép tính cùng cột
Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm
2010
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 trường hợp số bị trừ là các số tròn
chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ
II Đồ dùng dạy học: Que tớnh.
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
* Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu cỏch thực hiện phộp trừ 40 –
8 và tổ chức thực hành:
- GV gắn cỏc bú que tớnh trờn bảng (SGK)
GV hướng dẫn HS lấy ra 4 bú, mỗi bú cú
- Đặt tớnh rồi tớnh: 75 + 8 ; 26 + 35
- HS thực hiện theo GV và nhận xột
Trang 31 chục (tức 10) que tớnh và hướng dẫn HS
nhận ra cú 4 chục thỡ viết 4 vào cột chục,
viết 0 vào cột đơn vị, chẳng hạn
- GV giỳp HS tự tỡm ra cỏch bớt đi 8 từ
40
- HD đặt tính dọc và thực hiện
*.Giới thiệu cỏch thực hiện phộp trừ
40 – 18 và tổ chức thực hành(tương tự).
3 Thực hành
Bài 1: Tính( Chú ý em Hậu, Tuấn,Đạt)
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ số
tròn chục trừ đi 1 số
Bài 3 : Hướng dẫn HS tự tỡm hiểu bài toỏn
và giải
- Củng cố giải toán bằng 1 phép trừ
Bài 2 (HS khá giỏi) Tìm x:
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết
4 Củng cố, dặn dũ: Nhận xột tiết học.
Bài sau : 11 trừ đi một số 11 – 5
- HS tự nhận ra 40 trừ 8 bằng 32
- Nhắc lại cách đặt tính dọc
- Thảo luận nhóm đôi, nêu cách tính và kq: 51; 45; 88; 63; 19; 26
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở
Số que cũn lại là: 20 – 5 = 15 ( que tớnh) ĐS:15 que tớnh
- Làm vào giấy nháp , nêu cách tính và
kq: 21; 15; 41
I/ Mục tiêu :
- Dựa vào ý cho trước kể lại được từng đoạn câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà
- Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình
- HS khá giỏi: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II/ Đồ dựng: Bảng phụ viết sẵn ý chớnh của từng đoạn.
III/ Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a Giới thiệu:
b.Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn cõu chuyện dựa vào cỏc ý
chớnh.
GV mở bảng phụ viết những ý chớnh của
từng đoạn
- Hướng dẫn HS kể mẫu đoạn 1 theo ý 1
GVcú thể đặt cõu hỏi gợi ý:
- Bộ Hà vốn là một cụ bộ như thế nào?
- Bộ Hà vốn là một cụ bộ như thế nào?
- Bộ Hà cú sỏng kiến gỡ?
* Kể toàn bộ cõu chuyện.
- Y/C HS kể từng nhúm
3 Củng cố, dặn dũ :
GV nhận xột Tuyờn dương HS kể hay
nhất
- Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và
những người thân trong gia đình
Dặn : Về nhà kể cho người thõn nghe
- Kể lại câu chuyện: Người mẹ hiền
- 1HS đọc yờu cầu của bài
- HS đọc thầm
- 1HS kể đoạn 1 làm mẫu
- HS nối tiếp kể chuyện theo nhúm
- HS kể trước lớp
- 3 HS đại diện cho 1 nhúm kể tiếp nối, (3 đoạn)
- Từng nhúm kể toàn cõu chuyện
- 1 HS khá kể toàn bộ câu chuyện
Trang 4Chính tả NGAỉY LEÃ
I.Mục tiêu
Cheựp laùi chớnh xaực ủoaùn vaờn Ngaứy leó.
Bieỏt vieỏt vaứ vieỏt ủuựng teõn caực ngaứy leó lụựn
Laứm ủuựng caực baứi taọp chớnh taỷ cuỷng coỏ qui taộc chớnh taỷ vụựi c/k, phaõn bieọt aõm ủaàu l/n, thanh hoỷi/ thanh ngaừ.
II Đồ dùng dạy học: Baỷng phuù ghi noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ.
III Họạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
2.1 Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ
a) Ghi nhụự noọi dung ủoaùn cheựp
- GV treo baỷng phuù vaứ ủoùc ủoaùn vaờn caàn
cheựp
- ẹoaùn vaờn noựi veà ủieàu gỡ?
- ẹoự laứ nhửừng ngaứy leó naứo?
b) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy
- Yeõu caàu Hs vieỏt baỷng teõn caực ngaứy leó trong
baứi
c) Cheựp baứi
- Yeõu caàu HS nhỡn baỷng cheựp
d) Soaựt loói
e) Chaỏm baứi
2.2 Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ
Bài 2: Điền c/k
Bài 3: Điền vào chỗ chấm.
3 Nhận xột tiết học
- Daởn doứ HS vieỏt laùi caực loói sai trong baứi, ghi
nhụự qui taộc chớnh taỷ vụựi c/k; chuự yự phaõn bieọt
aõm ủaàu l/n, thanh hoỷi/ thanh ngaừ.
- 1 HS khaự ủoùc laùi laàn 2, caỷ lụựp theo doừi vaứ ủoùc nhaàm theo
- Noựi veà nhửừng ngaứy leó
- Keồ teõn ngaứy leó theo noọi dung baứi
- Vieỏt: Ngaứy Quoỏc teỏ Phuù Nửừ, Ngaứy Quoỏc teỏ Lao ẹoọng, Ngaứy Quoỏc teỏ Thieỏu nhi, Ngaứy Quoỏc teỏ Ngửụứi cao tuoồi
- Nhỡn baỷng cheựp
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở: con
cs, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- Nối tiếp nêu kq:
a, lo sợ, ăn no, hoa lan, thuyền nan
b, nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ
I Mục tiờu:
- Nêu được 1 số biểu hiện của chăm chỉ học tập Biết được lợi ích của việc chăm chỉ
học tập Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập Biết được chăm chỉ học tập là
nhiệm vụ của học sinh Thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày
- HS khá giỏi: Biết nhắc bạn bè chăm chỉ học tập hàng ngày
-Kĩ năng quản lí thời gian học tập của bản thân
II Dạy học:
* Hoạt động 1: Đúng vai
- Giỏo viờn yờu cầu cỏc nhúm thảo luận để sắm
vai trong tỡnh huống - Cỏc nhúm thảo luận: Cỏch ứng xử, phõn vai cho nhau
Trang 5Hụm nay khi Hà chuẩn bị đi học cựng bạn thỡ bà
ngoại đến chơi Đó lõu Hà chưa gặp đựơc bà nờn
em mừng lắm Hà băn khoăn khụng biết nờn làm
thế nào?
Giỏo viờn nhận xột
* Giỏo viờn kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn nờu yờu cầu cỏc nhúm thảo luận để
bày tỏ thỏi độ tỏn thành hay khụng tỏn thành
a Chỉ những bạn học khụng giỏi mới cần chăm
chỉ
b Cần chăm chỉ học hằng ngày và khi chuẩn bị
kiểm tra
c Chăm chỉ học tập là gúp phần vào thành tớch
học tập của tổ, của lớp
d Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến
khuya
* Giỏo viờn kết luận
* Hoạt động 3: Phõn tớch tiểu phẩm
Giỏo viờn mời lớp xem tiểu phẩm do một số bạn
của lớp diễn, hướng dẫn phõn tớch tiểu phẩm
- Làm bài trong giờ ra chơi cú phải làm chăm chỉ
khụng? Vỡ sao? Em cú thể khuyờn bạn như thế
nào?
* Giỏo viờn kết luận
Dặn dũ: Bài sau: Quan tõm giỳp đỡ bạn bố
- Cỏc nhúm lờn diễn Lớp nhận xột
- Hà nờn đi học Sau khi buổi học đó về chơi và núi chuyện với bà
- HS bày tỏ ý kiến
a Khụng tỏn thành
b Tỏn thành
c Tỏn thành d.Khụng tỏn thành
- Học sinh thảo luận nhúm để trả lời
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm
2010
I/ Mục tiêu
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (Trả lời được các câu hỏi SGK)
II/ Đồ dựng:Mỗi HS mang theo 1 bưu thiếp, 1 phong bỡ thư.
III/ Hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xột
B.Bài mới
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu:
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
Luyện đọc trong nhóm:
- 3 HS đọc 3 đoạn của Truyện Sỏng kiến của Bộ Hà
HS lắng nghe
-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu (l1)
-Luyện phát âm tiếng khó: bưu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết
- HS đọc nối tiếp kết hợp nêu nghĩa từ mới:
- HS đọc trong nhóm
Trang 6 Thi đọc giữa các nhóm:
3 Hướng dẫn HS tỡm hiểu bài
- Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ?
- Gửi để làm gỡ?
- Bưu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai ?
- Gửi để làm gỡ?
- Bưu thiếp dựng để làm gỡ ?
- Y/C Viết một bưu thiếp chỳc thọ hoặc
mừng sinh nhật ụng hoặc bà Nhớ ghi địa
chỉ của ụng bà
4.Luyện đọc lại:
- Nhận xột tuyờn dương
C Củng cố - dặn dũ : Nhận xột tiết học
Chuẩn bị bài sau
- Đại diện HS đọc
- Của chỏu gửi cho ụng bà
- Gửi để chỳc mừng ụng nhõn dịp năm mới
- Của ụng gửi cho chỏu
- Để bỏo tin ễng bà đó nhận Bưu thiếp của chỏu và chỳc tết Chỏu
- Để chỳc mừng, thăm hỏi, thụng bỏo vắn tắt tin tức
- 1HS đọc yờu cầu đề Thực hiện theo nhóm, đại diện nhóm trình bày trước lớp
Mỗi nhúm cử một dại diện lờn thi đọc
TOÁN: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 11-5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5 Lập được bảng 11 trừ đI 1 số
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 11 – 5
II Đồ dùng dạy học: Que tớnh.
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xột – ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu
2 Giới thiệu phộp trừ 11-5
* GV nờu : Cú 11 que tớnh bớt đi 5 que
tớnh
cũn lại mấy que tớnh ?
GV nhận xột chọn cách tính phù hợp nhất
- HD đặt tính và thực hiện phép tính dọc
3 Lập bảng trừ
GV cho 6 nhúm Y/C cỏc em dựng que
tớnh để tỡm kết quả
- GV ghi kết quả lờn bảng
4 Luyờn tập
Bài 1a ( Lưu ý hs yếu)
Bài 2: Tính
- Củng cố bảng trừ 11 trừ đi 1 số
Bài 4
- Củng cố giải toán có lời văn bằng 1 phép
trừ
Bài 3(HS khá giỏi)
- Muốn tớnh hiệu khi ta đó biết số bị trừ và
Sú trừ ta làm thế nào
C Củng cố: Nhận xột tiết học
- HS làm 2 phộp tớnh của 2 cột bài 1/47
- HS sử dụng que tớnh để tỡm kết quả và nờu cỏch làm
- Kết luận: 11 – 5 = 6
- HS nêu lại cách thực hiện phép tính dọc
- HS thao tỏc trờn que tớnh Ghi kết quả,
- HS đọc kết quả
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Thảo luận nhóm đôi, nối tiếp nêu kq
- Nêu mối quan hệ giữa các phép tính
- Thực hiện vào b/c, nêu cách tính và kq
- 1 em đọc đề toán, cả lớp đọc thầm
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở
Bình còn lại số quả bóng bay:
11 – 4 - = 7 (quả) Đáp số: 11 quả bóng bay
- Thực hiện vào nháp nêu cách tính và
kq - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Trang 7Dặn về nhà Đọc thuộc bảng trừ - Cả lớp đọc đồng thanh lại bảng trừ.
TẬP VIẾT: CHỮ H
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa H, chữ “Hai” và câu ứng dụng “Hai sương một nắng”
II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ viết.
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xột ,Tuyờn dương HS viết đẹp
B Bài mới
1 Giới thiệu :
2.Hướng dẫn viột chữ hoa:
Hướng dẫn HS quan sỏt và NX chữ H.
Hỏi : Chữ H cao mấy li ?
- GV hướng dẫn viết chữ H
- Hướng dẫn HS viết lờn bảng
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng : Hai
sương một nắng
ý nghĩa câuứng dụng
- Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột :Độ
cao của cỏc chữ cỏi
- Những chữ cỏi nào cao 2.5 li?
- Những chữ cỏi nào cao 1,5 li?
- Những chữ cỏi nào cao 1,25 li
- Những chữ cỏi nào cao 1li?
- Khoảng cỏch cỏc chữ như thế nào?
- Hướng dẫn HS viết chữ Hai vào BC
4 Hướng dẫn HS viết vào vở TV
5 Chấm, chữa bài
C Củng cố - dặn dũ: GV nhận xột.Dặn
HS về nhà viết tập ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ G Gúp
5 li
- HS viết búng
- HS viết bảng con
- HS đọc cụm từ ứng dụng
núi về sự vất vả, đức tớnh chịu khú, chăm chỉ của người lao động
- h , g
- t
- s
- a, i, ư,ơ,n,m ụ, a
- Cỏch nhau 1 con chữ o
- HS viết bảng con
- HS viết vở
Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài tranh chân dung
I/ Mục tiêu
- Tập quan sát nhận xét hình dáng đặc điểm của khuôn mặt người Biết cách vẽ chân dung đơn giản, vẽ được 1 tranh chân dung theo ý thích
II/ Chuẩn bị Một số tranh, ảnh chân dung khác nhau- Một số bài vẽ chân dung học
sinh
III/ Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra đồ dùng học vẽ
2 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tranh chân dung
*G/thiệu 1 số tranh chân dung và gợi ý để h/s
thấy đc:
+ Tranh chân dung vẽ khuôn mặt người là chủ
yếu
- GV gợi ý để h/s tìm hiểu đặc điểm khuôn mặt
người
+ Hình khuôn mặt người?
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Có thể chỉ vẽ khuôn mặt, 1 phần thân (bán thân)…
+ Hình trái xoan, lưỡi cày,vuông chữ
điền,
Trang 8+ Những phần chính trên khuôn mặt?
+ Mắt, mũi, miệng, của mọi người có giống
nhau không? (Giáo viên cho HS quan sát bạn để
nhận ra: có người mắt to, mắt nhỏ, miệng rộng,
miệng hẹp )
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ chân dung:
*Cho h/sinh xem một vài chân dung có nhiều
cách bố cục và đặc điểm khuôn mặt khác nhau
để HS n/xét:
+ Bức tranh nào đẹp? Vì sao?
+ Em thích bức tranh nào?
*Minh họa cách vẽ chân dung lên bảng:
+ Vẽ hình khuôn mặt cho vừa với phần giấy đã
ch/ bị
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
*Y/c HS vẽ chân dung người mà em yêu thích:
*Nhắc nhở HS : + Vẽ phác hình khuôn mặt, cổ
vai
+ Vẽ chi tiết: tóc, mắt, mũi, miệng, tai sao cho
rõđ2
+ Vẽ xong hình rồi vẽ màu
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá
- GV chọn và hướng dẫn HS nhận xét một số bài
vẽ đẹp, chưa đẹp:
Dặn dò:- Vẽ chân dung người thân (ông, bà, bố,
mẹ, anh chị em )
+ Mắt, mũi, miệng,
* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)
+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hướng dẫn của GV
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2010
I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5 Biết giảI bài toán có
1 phép trừ dạng 31 – 5 Nhận biết giao điểm của 2 đoạn thẳng
II/ Đồ dùng dạy học :Que tớnh.
III.Họạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xột – ghi điểm
2 Bài mới : Phộp trừ 31 –5
- GV nêu bài toán SGK
- Y/C HS lấy bú 1 chục que tớnh và 1 que
tớnh rời, tỡm cỏch dể bớt đi 5 que rồi bỏo
lại kết quả
31 que tớnh, bớt đi 5 bằng bao nhiờu que ?
- Vậy 31 trừ đi 5 bằng bao nhiờu ?
Viết lờn bảng : 31 – 5= 26
- HD Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
3/Luyện tập - thực hành
Bài 1 (dòng 1): Tính
- Củng cố phép trừ có nhớ
( Chú ý em Hậu
Bài 2(a,b).
HS lờn bảng đọc thuộc lũng bảng cụng thức 11trừ di một số
- Thao tỏc trờn que tớnh
31 que, bớt đi 5 que, cũn lại 26 que tớnh
31 trừ 5 bằng 26
- 1 HS lờn bảng đặt tớnh và nêu cáh tính SGK Một số em nhắc lại
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq:
43; 38; 54; 22; 79
- Thực hiện vào b/c, nêu cách tính và kq:
Trang 9Bài 3 :
- Củng cố giải toán có lời văn
Bài 4 :
- Gọi 1HS đọc đề
-HD Nhận biết giao điểm của 2 đoạn
thẳng
4 Củng cố - dặn dũ : Nhận xột tiết học
Bài sau : 51 – 15.
a, 47 b, 15
- 1 em đọc đề toán, cả lớp đọc thầm
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở
Số quả trứng cũn lại là : 51 - 6 = 45(
quả)
ĐS : 45 quả
- Y/C HS trả lời Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tai điểm O
- HS nhắc lại cõu trả lời
DẤU CHẤM HỎI
I.Mục tiêu
- Tìm được 1 số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng Xếp đúng từ chỉ người trong gia đình, họ hàngmà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại
- Điền đúng dấu chấm, dấu chẩm hỏi vào đoạn văn.có chỗ trống
II Dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1 ( miệng)
- Giỏo viờn giỳp học sinh nắm vững yờu cầu
của bài tập
- Giỏo viờn viết nhanh lờn bảng những từ đỳng:
Lời giải: bố, ụng bà, con, mẹ, cụ già, cụ, chỳ,
con chỏu, chỏu.)
Bài tập 2
-Giỏo viờn giỳp học sinh nắm vững yờu cầu của
bài tập
* Giỏo viờn nhận xột
( GV nói thêm về tên gọi khác ở một số miền)
Bài tập 3
- 1 học sinh đọc yờu cầu: Xếp vào mỗi nhúm
[họ nội, họ ngoại] một từ chỉ người trong gia
đỡnh họ hàng
- Giỏo viờn giỳp học sinh hiểu được yờu cầu
của bài: Họ nội là những họ hàng về đằng bố
Họ ngoại là những họ hàng về đằng mẹ
- Giỏo viờn kể lờn bảng làm 3 phần
Bài tập 4:
- 1 học sinh đọc yờu cầu của bài và truyện vui
- Giỏo viờn phỏt giấy khổ to và bỳt dạ cho học
sinh làm bài
GV: Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
3 Củng cố Dặn dũ:
- Học sinh mở truyện: Sỏng kiến của bộ
Hà, đọc thầm, tỡm và viết nhanh ra nhỏp những từ chỉ người trong gia đỡnh họ hàng
- Học sinh phỏt biểu nhanh ý kiến
- 2 học sinh lờn bảng, Cả lớp làm bài vào vở
- 1,2 học sinh đọc lại kết quả:
VD: Cụ, ụng, bà, cha, mẹ, chỳ bỏc, cụ, dỡ, thớm, cậu, mợ
- Học sinh tỡm từ
- Học sinh lờn bảng chơi tiếp sức
* Cả lớp nhận xột tuyờn dương
- Làm bài theo nhóm
- Học sinh dỏn kết quả lờn bảng
- Cả lớp và giỏo viờn nhận xột Nam xin lỗi ụng bà: “ Vỡ chữ xấu và cú nhiều lỗi chớnh tả” Nhưng chữ trong thư
là chữ chị của Nam chứ khụng phải của
Trang 10* Giỏo viờn nhận xột tiết học.Khen HS
-Dặn về nhà xem lại bài Nam vỡ Nam chưa biết viết.
I/ Mục tiêu :
- Khắc sâu kến thức về các hoạt động của cơ quan vận động, tiêu hoá
- Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch, uống sạch và ở sạch
- HS khá gioỉ: Nêu tác dụng của ba sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chóng lớn
II/ Đồ dùng dạy học :Cỏc hỡnh vẽ trong SGK, Phiếu bài tập.
III.Họạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ.
- Giỏo viờn nhận xột
B Bài mới :
1 Giới thiệu :
2 Hướng dẫn bài mới
Hoạt động 1: Núi tờn cỏc cơ, xương và
khớp xương
Hoạt đụng 2: Cuộc thi tỡm hiểu về con
người và sức khỏe
Chuẩn bị cõu hỏi ;
1 Hóy nờu tờn cỏc cơ quan vận động của
cơ thể Để phỏt triển tốt cỏc cơ quan vận
động bạn phải làm gỡ ?
2 Hóy núi đường đi của thức ăn trong ống
tiờu húa?
3 Hóy nờu tờn cỏc cơ quan tiờu húa?
4 Thức ăn ở miệng và dạ dày được tiờu
húa như thế nào ?
5 Để giữ cho cơ thể khỏe mạnh, nờn ăn
uống như thế nào? (Để ăn sạch, bạn phải
làm gỡ)
6 Giun thường sống ở đõu trong cơ thể
người
7 Trứng giun đi vào cơ thể người bằng
cỏch nào ?
8 Làm thế nào để đề phũng bệnh giun
9 Hóy núi về sự tiờu húa thức ăn ở ruột
non và ruột già
Hoạt động 3: Củng cố - dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
Bài sau: Gia đình
- HS trả lời cõu hỏi: Để đề phũng bệnh giun, ở nhà con đó thực những điều gỡ ?
- Thảo luận nhóm đôI, đại diện nhóm báo cáo kq
- Mỗi nhúm cử 3 em
Mỗi cỏ nhõn tự bố thăm 1 cõu hỏi và trả lời ngay sau 1 phỳt suy nghĩ
- Mỗi đại diện của mỗi tổ cựng với GV
làm ban giỏm khảo sẽ đỏnh giỏ kết quả trả lời của cỏ nhõn Cỏ nhõn nào cú số điểm cao nhất sẽ là người thắng cuộc
Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm
2010
I Mục tiêu:
- Biết kể về ông, bà, người thân, dựa theo câu hỏi gợi ý
- Viết được đoạn văn ngắn 3 – 5 câu về ông bà, ngươig thân
- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã hội
- Xác định giá trị.Tự nhận thức bản thân.Lắng nghe tích cực.Thể hiện sự cảm thông
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ