III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: NỘI DUNG 1/ MỞ ĐẦU GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát HS chạy một vòng trên sân tập Ôn bài TD phát triển ch[r]
Trang 1TUẦN 32
Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009
Tập đọc:
Chuyện quả bầu
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lưu loát được toàn bài, đọc đúng các từ khó, biết ngắt nghỉ hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng phù hợp với các đoạn truyện
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Con dúi, sáp ong, tổ tiên
- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung tổ tiên
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Tranh ảnh quả bầu, hoặc vật thật
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs đọc bài Cây và hoa bên lăng
Bác
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b/ Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu
- HD luyện đọc - kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Yc đọc nối tiếp câu
- Đưa từ khó
- Yc đọc lần 2
* Đọc đoạn:
- HD chia đoạn
* Đoạn 1:
- Đưa câu - HD cách ngắt, nghỉ,
- GT: Sáp ong
* Đoạn 2:
* Đoạn 3:
- Đưa câu - HD cách ngắt, nghỉ,
- Giảng từ: Tổ tiên
* Đoạn 4:
- Đưa câu - HD cách ngắt, nghỉ,
- 2 HS dọc và TLCH
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
- Đọc nối tiếp mỗi hs một câu + khoét rỗng, khúc gỗ nổi, lấy làm lạ HSCN - ĐT
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến hãy chui ra + Đoạn 2 : Tiếp đến không còn một bóng mgười + Đoạn 3: Phần còn lại
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét
- Chất mềm dẻo do ong mật luyện để làm tổ
- Một hs đọc – lớp nhận xét
+ Những người đầu tiên sinh ra 1 dòng họ hay 1 dân tộc
- Một hs đọc đoạn 4 – lớp nhận xét
- 1 hs nêu
Trang 2- YC hs nêu cách đọc toàn bài
* Luyện đọc trong nhóm
* Thi đọc:
* Đọc toàn bài
Tiết 2 c/ Tìm hiểu bài
* CH 1: Con dúi là con vật gì ?
*CH 2: Con dúi làm gì khi bị hai vợ
chồng người đi rừng bắt được?
* CH 3: Con dúi mách hai vợ chồng
người đi rừng điều gì?
* CH 4: Hai vợ chồng làm cách nào để
thoát nạn lụt?
? Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ
chồng sau nạn lụt?
? Những con người đó là tổ tiên những
dân tộc nào?
? Kể thêm một số dân tộc trên đất nước
ta mà em biết?
? Bài văn cho biết điều gì?
d/ Luyện đọc lại
- Đọc theo nhóm
- Gọi đại diện 3 nhóm cung thi đọc
3/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- hs luyện đọc trong nhóm 3 hs
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 3
- lớp nhận xét, bình chọn
- Lớp ĐT toàn bài
* Cả lớp đọc thầm để TLCH
- Là loài thú nhỏ ăn củ và rễ cây sống trong hang đất
- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn, làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
- Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ to khoét rỗng chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm rồi chui vào đó Bịt kín miệng bằng sáp ong, hết bảy ngày mới chui ra
- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười đùa trong bếp, lấy bầu xuống, áp tai nghe thì thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra
- Khơ Mú, Thái, Mường, Dao, HMông, Ê-Đê, Ba-Na, Kinh…
- HS nêu
=> Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên, phải yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
- 1 hs đọc toàn bài
- HS đọc trong nhóm
- 3 nhóm cùng thi đọc cả bài
Toán:
Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc trong phạm vi 1000 đồng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng , tr72 trên các số với đơn vị là đồng
- Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán
II/ Đồ dùng dạy học: - Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Ghi các thẻ: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 3- GV gọi HS lên bảng làm bài tập 4
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: YC HS quan sát hình vẽ SGK và thảo
luận theo cặp tìm ra kết quả
- Yêu cầu HS tự tính và nêu kết quả
- GV nhận xét – ghi điềm
Bài 2 : Gọi HS nêu y/cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
- HD hs giải bài toán, rồi làm vào vở
Tóm tắt Rau : 600 đồng Hành : 200 đồng Tất cả : … đồng?
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4 : Gọi HS đọc y/cầu
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV Nhận xét – Ghi điểm
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm bảng lớp – lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
- HS quan sát và nhận diện
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
* Cho biết mỗi túi có bao nhiêu tiền ?
- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
* 1 HS đọc đề – lớp theo dõi bài
- 1 HS làm bảng lớp – lớp làm vào vở
Bài giải Số tiền mẹ phải trả là :
600 + 200 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng
*Viết số tiền phải trả lại ô trống (theo mẫu )
- 1 HS làm bảng lớp – lớp làm vở
Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2009
Toán
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng đọc, viết các số có 3 chữ số
- Củng cố kĩ năng so sánh và thực hiện các số có 3 chữ số
- Nhận biết một phần năm
- Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan đến đơn vị tiền Việt Nam
II/ Đồ dùng dạy học: -Viết sẵn nội dung bài tập 1 , 2 lên bảng.
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét – Ghi điểm
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- 2 HS lên bảng làm – lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
Trang 4b/ HD luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra
Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu
- HD hs cách làm
- GV yêu cầu HS đọc dãy số trên
? 3 số này có đặc điểm gì?
- YC hs làm bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- HD cách so sánh số có 3 chữ số
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
Bài 5: GV gọi HS đọc đề
- HD hs phân tích đề bài, vẽ sơ đồ và giải
- GV chữa bài – Ghi điểm
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS làm bảng – Lớp làm VBT
- HS kiểm tra chéo bài cho nhau
* Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài – 3 HS lên bảng
+ Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp
- HS làm bài tập
* So sánh các số
- 1 HS nêu lại cách so sánh
- 2 HS làm bảng - Lớp làm bài tập vào VBT
* Hình nào được khoanh vào 1/5 số ô vuông
- Hình b đã khoanh vào 1/5 số ô vuông, vì có
10 ô vuông đã được khoanh vào 2 ô vuông
* 1 HS đọc
- HS làm bài – 1 HS lên bảng
Bài giải Giá tiền của bút bi là :
700 + 300 = 1000 (đồng)
Đáp số : 1000 đồng.
Kể chuyện:
Chuyện quả bầu
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Dựa vào tranh minh hoạ tái hiện lại được nội dung từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết kể lại câu chuyện theo cách mở đầu mới, phân biệt đúng giọng kể, phối hợp lời kể, điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp với nội dung từng đoạn
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi ý cho từng đoạn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs lên kể chuyện Chiếc rễ da tròn
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
b/ Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn.
- Cho HS kể trong nhóm
- 3 hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- HS nhắc lại
- HS kể theo nhóm 4 (mỗi hs kể 1 đoạn)
Trang 5+ GV nêu câu hỏi gợi ý
- Kể trước lớp
- Nhận xét, đánh giá
* Kể toàn bộ nội dung câu chuyện
- YC hs đọc y/c 3 của bài
- YC kể lại câu chuyện
- Nhận xét, đánh giá
3/ Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Đại diện nhóm thi kể
- 3 hs kể nối tiếp câu chuyện
- 2 hs khá kể toàn câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn
Chính tả:
Tập chép: Chuyện quả bầu
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại đúng đoạn trích trong bài Chuyện quả bầu
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn : n/l, v/ d
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 Bút dạ, 4 tờ giấy khổ to - Vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- YC hs viết tiếng bắt đầu r, d, gi
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b/ Nội dung :
b/ HD nghe viết
- GV đọc mẫu
? Bài chính tả nói lên điều gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- YC viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
* Viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
- Thu 1 số vở để chấm - Nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2: GV chọn bài 2a
- Phát giấy và bút dạ cho 3,4 hs
- yc lớp làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Yc lớp làm bài tập
- 2 HS lên bảng viết – lớp viết bảng con
- HS nhắc lại
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép + Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên đất nước ta
- HS đọc: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hơ-mông
- Lớp viết bảng con từng từ
- 1 hs đọc lại bài
- HS nhìn bảng, đọc thầm và viết vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
- 3, 4 hs điền vào chỗ trống ở nội dung bài 2a
Bác lái đò Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền
nan lênh đênh mặt nước Ngày này qua tháng khác bác chăm
lo đưa khách qua lại trên sông.
- lớp làm vở bài tập - - 2 hs lên bảng
Trang 6- Nhận xét, sửa sai
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
a/ Nồi, lội, lỗi b/ Vui, dai, vai
Thể dục Bài 63:* Chuyền cầu
* Trị chơi “Nhanh lên bạn ơi”
I/ MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ơn chuyền cầu theo nhĩm 2 người
- Ơn trị chơi Nhanh lên bạn ơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
1 cịi , sân chơi , mỗi HS 1 quả cầu
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1/ PHẦN MỞ ĐẦU
GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
Khởi động
Ơn bài TD phát triển chung
Kiểm tra bài cũ : 4 HS
Nhận xét
2/ PHẦN CƠ BẢN
a/ Chuyền cầu theo nhĩm 2 người
G.viên hướng dẫn cách tâng cầu
Tổ chức HS tâng cầu
Nhận xét
b/Trị chơi “Nhanh lên bạn ơi.”
G.viên hướng dẫn cách tâng cầu
Tổ chức HS tâng cầu
Nhận xét
3/ PHẦN KẾT THÚC:
HS vừa đi vừa hát theo nhịp
Thả lỏng
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn chuyền cầu đã học
7 phút
1 lần
26 phút
13 phút
13 phút
7 phút
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thứ tư ngày 22 tháng 4 năm 2009
Tập đọc :
Tiếng chổi tre
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: xao xác, lao công
Trang 7- Hiểu nội dung bài : Chị lao công rất vất vả để giữ gìn sạch đẹp đường phố Chúng ta cần phải quý trọng, biết ơn chị lao công và có ý thức giữ gìn vệ sinh chung
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng giấy viết nội dung bài thơ
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS đọc bài Chuyện quả bầu
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b/ Luyện đọc:
- Đọc mẫu
- HD luyện đọc - kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Yc đọc nối tiếp câu
- Đưa từ khó
- Yc đọc lần 2
* Đọc đoạn:
- HD chia đoạn
* Đoạn 1:
- GT: xao xác
* Đoạn 2:
- Giảng từ: lao công
* Đoạn 3:
- YC hs nêu cách đọc toàn bài
*Luyện đọc trong nhóm
* Thi đọc:
* Đọc toàn bài
c/ Tìm hiểu bài
* CH 1: Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre
vào những lúc nào?
* CH 2: Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao
công?
*CH 3: Biết ơn chị lao công chúng ta phải
làm gì?
? Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài
thơ?
* Luyện đọc thuộc lòng bài thơ.
- Treo bảng phụ có ghi sẵn bài thơ
- 2 HS đọc và TLCH
- HS nhắc lại
- Đọc nối tiếp mỗi hs một câu
- HSCN - ĐT: đã ngủ, chổi tre, lặng ngắt, gió rét
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 3 đoạn như SGK
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét + Từ gợi tả chuỗi tiếng động nhẹ, phá vỡ cảnh yên tĩnh
- Một hs đọc – lớp nhận xét + Người làm các công việc vệ sinh phục vụ
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét + Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm, kết hợp nghỉ hơi đúng cuối mỗi dòng thơ, nghỉ hơi dài giữa các ý thơ,
- hs luyện đọc trong nhóm 3 hs
- Các nhóm cử đại diện cùng thi đọc đoạn 1
- lớp nhận xét, bình chọn
- Lớp ĐT toàn bài
* Cả lớp đọc thầm để TLCH
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn và những đêm đông lạnh giá, khi ve đã ngủ , khi cơn giông vừa tắt , đường lạnh ngắt
- Chị lao công / như sắt như đồng Tả vẻ đẹp khoẻ khoắn của chị lao công
- Chúng ta phải luôn giữ gìn vệ sinh chung
=> ND: Chị lao công làm việc rất vất vả, cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công,
em luôn giữ cho đường phố sạch đẹp
- 1 hs đọc toàn bài
Trang 8- Thi đọc thuộc
3/ Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đồng thanh - Bàn, nhóm, tổ
- Thi giữa 3 nhóm
Luyện từ và câu :
Từ trái nghĩa Dấu chấm , dấu phẩy
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá các từ trái nghĩa Hiểu nghĩa các từ
- Biết cách đặt dấu chấm và dấu phẩy
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bài tập 1 lên bảng lớp
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS viết một câu về về Bác Hồ
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b/ HD làm bài tập:
* Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu.
- YC làm bài vào vở
- Gọi một số hs trình bày
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 2: Gọi HS nêu yc của bài.
- YC hs làm bài theo nhóm
- Nhận xét, đánh giá
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 3 hs lên bảng mỗi em viết một câu nói về Bác Hồ
- HS nhắc lại
* Xếp các từ dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa)
đẹp - xấu ngắn - dài nóng - lạnh thấp - cao chê - khen trời - đất trên - dưới ngày - đêm
* Em hãy chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống trong đoạn văn sau
- 2 nhóm thi đua làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
Chủ Tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xê-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau.
- Nhận xét - bình chọn
Toán:
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số
Trang 9- Rèn kĩ năng cộng, trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số.
- Rèn kĩ năng tính nhẩm
- Củng cố biểu tượng hình tam giác
II/ Đồ dùng dạy học: Viết sẵn nội dung bài tập 1,2 lên bảng
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng sửa bài tập
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b/ HD làm bài tập
* Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
* Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS đọc dãy số sau khi đã
xếp đúng
* Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu
- YC hs nêu cách đặt tính và thực hiện
- GV yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm bài và đổi vở
chéo để KT cho nhau
*Bài 5: Cho HS xếp hình theo yêu cầu
- GV theo dõi – Nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm – Lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
- 2 HS làm bảng – Lớp làm VBT
* Viết các số 857, 678, 599, 1000, 903 theo thứ tự:
- 2 HS làm bảng – Lớp làm VBT
a/ Từ bé đến lớn: 599, 678, 857, 903, 1000
b/ Từ lớn đến bé: 1000, 903, 857, 678, 599
*Đặt tính rồi tính
- 2 HS làm bảng – lớp làm VBT
* Tính nhẩm
600 m + 300m = 900 m 700 cm + 20 m = 720 m
20 dm + 500 dm = 520 dm 1000 km – 200 km = 800 km
- HS suy nghĩ và xếp hình
Thủ công:
Làm con bướm (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh biết cách làm con bướm bằng giấy
- Học sinh có kỹ năng làm con bướm đúng kỹ thuật
- GD h/s có ý thức học tập, yêu thích sản phẩm làm ra
II/ Đồ dùng dạy học:
Con bướm mẫu gấp bằng giấy, quy trình gấp Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
a/ 635 241
876
999
+ b/ 896 133
763
190
Trang 10
-1/ Kiểm tra bài cũ:
- KT đồ dùng của HS
- Nhận xét
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
b/ Thực hành làm con bướm.
- YC h/s nhắc lại quy trình làm
- Treo quy trình – nhắc lại
- YC thực hành làm con bướm
- Cho h/s thực hành theo nhóm
- Gv quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
c/ Trình bày - Đánh giá sản phẩm.
- Tổ chức cho h/s trình bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm: Con bướm cân đối, nếp gấp
phẳng, đều
3/ Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại
- 2 h/s nhắc lại:
+ Bước1: cắt giấy
+ Bước 2: làm cánh bướm
+ Bước 3 buộc thân bướm
+ Bước 4: Làm râu bướm
- Các nhóm thực hành làm con bướm
- Các nhóm trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét, bình chọn theo tiêu chí
Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2009
Toán:
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng cộng , trừ ( không nhớ ) các số có 3 chữ số
- Củng cố tìm số hạng , số bị trừ , số trừ
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài đã học
II/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng sửa bài tập
- Nhận xét, đánh giá
2.Bài mới :
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
b/ HD làm bài tập
*Bài 1: gọi HS nêu y/cầu
- YC hs tự làm bài rồi chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Cho HS nhắc lại cách đặt tính và tính
* Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu
- 2 HS lên bảng – Lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
* Đặt tính rồi tính
- HS lên bảng làm – lớp làm bảng con
* Tìm x
- 4 HS làm bảng – Lớp làm VBT