1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần học 6 (chi tiết)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi hoïc Hoïc vaàn: p - ph - nh Soá 10 Hoïc haùt: Baøi Tìm baïn thaân Hoïc vaàn: g - gh Luyeän taäp Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xeù, daùn hình quaû cam tieát 1 Hoïc vaàn: q - q[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Hát

Học vần: p - ph - nh Số 10

Học hát: Bài Tìm bạn thân

Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Học vần: g - gh Luyện tập Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xé, dán hình quả cam (tiết 1)

Thứ tư

Tiếng Việt (2t) Toán TNXH

Học vần: q - qu - gi Luyện tập chung Chăm sóc và bảo vệ răng

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ng - ngh Luyện tập chung Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

Thứ sáu Tiếng Việt (2t)Đạo Đức

Giáo dục ATGT

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2) Học vần: y - tr

Bài 1: An toàn và nguy hiểm

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt

P - PH - NH

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: xe chỉ, củ sả, rổ khế

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giới thiệu chữ “ph” và hỏi: “chữ ph

được ghép bởi con chữ nào?”

3.3 Phát âm mẫu:

 Viết và phát âm mẫu “ph”

 Viết bảng và đọc trơn “phố”

 Yêu cầu phân tích tiếng “phố”

 Đánh vần mẫu tiếng “phố”

 Giới thiệu chữ “nh” tương tự, “chữ

nh được ghép bởi con chữ nào?”

 Phát âm mẫu “nh”

 Viết và đọc mẫu tiếng “nhà”

 Yêu cầu phân tích tiếng “nhà”

 Đánh vần mẫu tiếng “nhà”

 Yêu cầu ghép: ph, phố, nh, nhà

3.4 Hướng dẫn viết:

 … con chữ p và con chữ h

 Đồng thanh + cá nhân (ph)

 … cá nhân (phố)

 … âm ph đứng trước, âm ô đứng sau, dấu sắc trên ô

 Đồng thanh + cá nhân (phờ-ô-phô-sắc-phố)

 … con chữ n và con chữ h

 Đồng thanh + cá nhân (nh)

 … cá nhân (nhà)

 … âm nh đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên a

 Đồng thanh + cá nhân (nhờ-a-nha-huyền-nhà)

 Ghép và đọc đồng thanh

Trang 3

 Vieỏt maóu vaứ neõu quy trỡnh vieỏt (vieỏt

lieàn neựt)

3.5 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

 Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp

 Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK

 Luyeọn noựi:

 “Tranh veừ gỡ?”

 “Nhaứ baùn naứo ụỷ gaàn chụù?”

 “Chụù duứng ủeồ laứm gỡ?”

 Luyeọn vieỏt:

 Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt (ph, phoỏ, nh, nhaứ)

 Vieỏt treõn baỷng con (ph, phoỏ, nh, nhaứ)

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (ph, phoỏ,

nh, nhaứ)

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (phụỷ boứ, phaự coó, nho khoõ, nhoồ coỷ)

 … chụù, xe ủi laùi, nhaứ ụỷ

 … mua baựn thửực aờn ủoà duứng

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu ủoùc caực tửứ: caự phi, beự nhoỷ

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

SOÁ 10

I Yêu cầu cần đạt:

- Bieỏt 9 theõm 1 ủửụùc 10, vieỏt ủửụùc soỏ 10; ủoùc vaứ ủeỏm ủửụùc tửứ 1 ủeỏn 10

- So saựnh caực soỏ trong phaùm vi 10

- Bieỏt vũ trớ cuỷa soỏ 10 trong daừy soỏ tửứ 1 ủeỏn 10

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng học toán

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh lên bảng so sanh các số từ 0 đến 9 theo quan hệ <, =, >

Trang 4

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu: trực tiếp

 Lập số và hình thành số 10

 Hướng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông

rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa

 Có tất cả là bao nhiêu hình vuông?

 Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại: 9

hình vuông thêm 1 hình vuông là 10

hình vuông

 Yêu cầu quan sát tranh và hỏi: "9 bạn

thêm 1 bạn là mấy bạn?”

 Giáo viên nêu: “10 hình vuông, 10 bạn

đều có số lượng là 10 Ta dùng chữ số

10 để chỉ số lượng mỗi nhóm đó”

 Giáo viên cầm số 10 và giới thiệu cách

ghi số 10: “10 được viết bằng chữ số 1

và chữ số 0, chữ số 1 viết trước, chữ số

0 viết bên phải chữ số 1”

 Giáo viên viết số 10 lên bảng

 Hướng dẫn nhận biết vị trí của số 10

trong dãy số từ 0 đến 10

 Số 10 đứng liền sau số nào?

 Thực hành:

 Bài 1: Viết số 10

 Bài 2: hướng dẫn học sinh đếm số

lượng mẫu vật trong hình rồi điền số

tương ứng

 Bài 3: hướng dẫn học sinh đếm số

chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô

trống

- Hướng dẫn nêu cấu tạo của số 10

 Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống

 Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn nhất

… 10 hình vuông

- Đồng thanh + cá nhân

… 10 bạn

- Cá nhân nhắc lại

- Cá nhân nhắc lại

- Viết trên bảng con

- Đọc từ 0 đến 10

- Số 9

- Viết 1 dòng số 10

- Cá nhân lên bảng làm bài

…10 gồm 9 và 1; 8 và 2; 7 và 3; 6

và 4; 5 và 5; … ; 10 và 0

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua viết các số từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

Trang 5

5 NhËn xÐt, dỈn dß:

- NhËn xÐt chung, dỈn häc sinh vỊ nhµ xem l¹i bµi tËp trong s¸ch gi¸o khoa

Hát

HỌC HÁT: “TÌM BẠN THÂN”

(Thầy Điền soạn giảng)

Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt

G – GH

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giáo viên giới thiệu chữ g và hỏi:

“chữ g gồm nét gì?”

3.3 Phát âm mẫu “g”

 Viết và phát âm mẫu tiếng “gà”

 Yêu cầu phân tích tiếng “gà”

 Đánh vần mẫu tiếng “gà”

 Giới thiệu từ “gà ri”

 Giáo viên giới thiệu gh và hỏi: “âm

gh gồm mấy con chữ?”

 Phát âm mẫu “gh”

 Viết và đọc trơn tiếng “ghế”

 … nét cong và nét khuyết dưới

 Đồng thanh + cá nhân (g)

 Đồng thanh + cá nhân (gà)

 … âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên âm a

 Đồng thanh + cá nhân (gờ-a-ga-huyền-gà)

 Đồng thanh + cá nhân

 … 2 con chữ: g, h

 Đồng thanh + cá nhân (gh)

 Đồng thanh + cá nhân (ghế)

Trang 6

 Yêu cầu phân tích tiếng “ghế”.

 Đánh vần mẫu tiếng “ghế”

 Giới thiệu từ “ghế gỗ”

 Yêu cầu ghép: g, gà, gh, ghế

 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

3.4 Hướng dẫn viết: g, gà, gh, ghế

 Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết (viết liền nét)

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng

 Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 Luyện nói:

 Yêu cầu đọc chủ đề luyện nói

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh

 “Gà sống ở đâu?”

 “Gà ăn gì?”

 “Gà ri trong tranh là gà mái hay gà

trống?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập

viết (g, gà, gh, ghế)

 … âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc trên âm ê

 Đồng thanh + cá nhân (gờ-ê-ghê-sắc-ghế)

 Đồng thanh + cá nhân

 Thực hành + Đọc đồng thanh, cá nhân (g, gà, gh, ghế)

 Đồng thanh + cá nhân (gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ)

 Viết trên bảng con (g, gà, gh, ghế)

 Đọc đồng thanh + cá nhân (g, gà, gh, ghế)

 Đồng thanh + cá nhân (gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ, “nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”

 … gà ri, gà gô

 … ở nhà

 … lúa, ngô, rau

 … gà trống

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm g, gh trong bảng âm

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Trang 7

LUYEÄN TAÄP

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Học sinh biết cấu tạo số 10

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh so sánh các cặp số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu bài: trực tiếp

2.2 Nội dung:

 Bài 1: Giáo viên hướng dẫn cho học

sinh nối các nhóm vật với số thích hợp:

10 con lợn, 9 con thỏ, 8 con mèo

 Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ

thêm dấu chấm tròn cho đủ 10

- Học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số

10

 Bài 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh

đếm số hình tam giác và ghi chữ số

vào ô trống

 Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào

chỗ trống

- Những số nào bé hơn 10?

- Trong các số từ 0 đến 10 số bé nhất

là số nào?

- Học sinh thực hành vào sách

- Vẽ thêm chấm tròn

10 gồm 9 và 1

10 gồm 8 và 2

10 gồm 7 và 3

10 gồm 6 và 4

10 gồm 5 và 5

1 và 9

2 và 8

3 và 7

4 và 6

5 và 5

- Thực hành đếm và điền số hình tam giác vào ô trống: có 10 hình tam giác (5 hình xanh, 5 hình trắng)

Trang 8

- Trong các số từ 0 đến 10 số lớn nhất

là số nào?

 Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống

Học sinh xếp thứ tự các số từ bé đến lớn

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua so sánh các số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >

5 Nhận xét, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài học sau

Theồ duùc

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó

- Làm quen cách dàn hàng, dồn hàng

- Biết cách chơI trò chơI "Qua suối"

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có

- Học sinh khởi động

Trang 9

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Ôn quay phải, quay trái

- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ

Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển

- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn

nắn cho học sinh

- Dồn hàng, dóng hàng: Giáo viên vừa

giải thích vừa làm mẫu cho học sinh tập

- Giáo viên cho học sinh tập hợp hàng

dọc, hàng ngang sau đó cho học sinh tập

dồn hàng và dóng hàng

 Trò chơi "Qua suối"

- Giáo viên nêu tên trò chơi, hướng

dẫn các em hình dung xem từ nhà đến

trường có đoạn đường nào qua suối

không?

- Khi đi qua suối em phải xử lý như

thế nào

- Giáo viên làm mẫu

- Cho học sinh lần lượt bước lên

những "tảng đá" sang bờ bên kia như đi từ

nhà đến trường Đi hết sang bờ bên kia, đi

ngược lại trở lại như khi học xong cần đi

từ trường về nhà

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các

em

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học

- Học sinh thực hiện tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải và giải tán

- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Học sinh hình dung đoạn đường

- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi Cứ tiếp tục chơi như vậy lần lượt từng em tham gia

Thuỷ coõng

XEÙ DAÙN HèNH QUAÛ CAM (Tieỏt 1)

I Yêu cầu cần đạt:

Trang 10

- Biết các xé, dán hình quả cam.

- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa

- Hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: tranh và bài xé dán mẫu hình quả cam, giấy thủ công màu cam, màu xanh

- Học sinh: giấy thủ công màu cam, xanh, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Quan sát mẫu

- Cho học sinh quan sát tranh, bài xé

dán mẫu hình quả cam

- Nêu đặc điểm hình dáng, màu sắc

của quả cam

- Giáo viên nhận xét và nhấn mạnh

đặc điểm của quả cam

2.3 Hướng dẫn mẫu:

- Lấy tờ giấy màu cam, đánh dấu mặt

sau, vẽ một hình vuông

- Xé rời hình vuông khỏi tờ giấy và xé

4 góc theo đường cong

- Chỉnh sửa cho giống quả cam

- Lấy giấy màu xanh xé một hình chữ

nhật

- Xé 4 góc hình chữ nhật theo đường

vẽ, chỉnh sửa cho giống chiếc lá

- Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật

dài giống cuống lá

- Học sinh theo dõi

- Quả cam hình tròn, phình to ở giữa, phía trên có cuống và lá, phía dưới hơI lõm

- Học sinh quan sát các thao tác của giáo viên

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài học

- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài xé dán tuần sau

Trang 11

Thứ tư, ngày 30 tháng 09 năm 2009

Tiếng Việt

Q - QU – GI

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh đọc và viết: gà ri, ghế gỗ, nhà ga

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giáo viên giới thiệu chữ q - qu Lưu

ý: q luôn luôn ghép với u (qu)

 “qu” gồm mấy con chữ?

3.3 Phát âm mẫu

 Giáo viên phát âm mẫu “qu”

 Viết bảng và đọc trơn tiếng “ quêû”

 Yêu cầu phân tích tiếng “quê”

 Đánh vần mẫu tiếng “quê”

 Giáo viên giới thiệu từ “chợ quê”

 Giới thiệu âm gi Âm gi gồm những

con chữ nào?

 Phát âm mẫu “gi’’

 Viết, đọc mẫu tiếng “già”

 Phân tích tiếng “già”

 … con chữ q và con chữ u

 … cá nhân , đồng thanh

 … âm qu đứng trước âm ê đứng sau

 … cá nhân , đồng thanh ( quờê -quê)

 Đồng thanh, cá nhân (chợ quê)

 … con chữ g và con chữ i

 Cá nhân , đồng thanh

 … âm gi đứng trước âm a đứng

Trang 12

 ẹaựnh vaàn maóu tieỏng “giaứ”.

 Giụựi thieọu tửứ “cuù giaứ”

 Hửụựng daón gheựp: qu, queõ, gi, giaứ

3.4 Hửụựng daón vieỏt:

 Vieỏt maóu vaứ neõu quy trỡnh vieỏt lieàn

neựt

3.5 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

 Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng

 Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch giaựo

khoa

 Luyeọn noựi:

 Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi

 “Tranh veừ gỡ?”

 “Quaứ ụỷ queõ thửụứng coự gỡ?”

 “Muứa naứo thửụứng coự quaứ tửứ laứng

queõ?”

 Luyeọn vieỏt:

 Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp

vieỏt (qu, chụù queõ, gi, cuù giaứ)

sau daỏu huyeàn treõn a

 Caự nhaõn, ủoàng thanh (gi-a-gia-huyeàn-giaứ)

 Caự nhaõn , ủoàng thanh

 Thửùc haứnh

 Vieỏt treõn baỷng con: qu, queõ, gi, giaứ

 ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn (qu, queõ, gi, giaứ)

 ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn (quaỷ thũ, qua ủoứ, gioỷ caự, giaừ gioứ, “chuự

Tử gheự qua nhaứ cho beự gioỷ caự”)

 ẹoùc trụn: quaứ queõ

 … meù ủi chụù veà coự quaứ

 … chuoỏi, oồi, bửụỷi

 … muứa heứ

 Thửùc haứnh treõn vụỷ taọp vieỏt

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh tỡm qu, gi trong baỷng toồng hụùp aõm

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh oõn baứi

Toaựn

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

Trang 13

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ:

- Học sinh so sánh các số từ 0 đến 10 theo các quan hệ <, =, >

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2 Nội dung:

 Bài 1: Hướng dẫn học sinh nối mỗi

nhóm vật với số thích hợp

 Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh

viết các số theo thứ tự từ số 0 đến số 10

 Bài 3: Học sinh quan sát tranh rồi

điền số thích hợp vào ô trống

 Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10

- Theo thứ tự từ bé đến lớn

- Theo thứ tự từ lớn đến bé

 Bài 5: Xếp hình theo mẫu: Giáo viên

hướng dẫn học sinh thực hành xếp hình bằng

bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh quan sát, đếm số vật và nối với số thích hợp

3 con gà

5 bút chì

9 con cá

7 que kem

6 quả cam

10 bông hoa

- Học sinh thực hành

- Học sinh thực hành

- Học sinh thực hành

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua viết các số từ 0 đến 10

5 Nhận xét, dặn dò:

10

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w