Baøi hoïc Hoïc vaàn: p - ph - nh Soá 10 Hoïc haùt: Baøi Tìm baïn thaân Hoïc vaàn: g - gh Luyeän taäp Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xeù, daùn hình quaû cam tieát 1 Hoïc vaàn: q - q[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 6
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Hát
Học vần: p - ph - nh Số 10
Học hát: Bài Tìm bạn thân
Thứ ba
Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công
Học vần: g - gh Luyện tập Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xé, dán hình quả cam (tiết 1)
Thứ tư
Tiếng Việt (2t) Toán TNXH
Học vần: q - qu - gi Luyện tập chung Chăm sóc và bảo vệ răng
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: ng - ngh Luyện tập chung Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn
Thứ sáu Tiếng Việt (2t)Đạo Đức
Giáo dục ATGT
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 2) Học vần: y - tr
Bài 1: An toàn và nguy hiểm
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt
P - PH - NH
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: xe chỉ, củ sả, rổ khế
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
Giới thiệu chữ “ph” và hỏi: “chữ ph
được ghép bởi con chữ nào?”
3.3 Phát âm mẫu:
Viết và phát âm mẫu “ph”
Viết bảng và đọc trơn “phố”
Yêu cầu phân tích tiếng “phố”
Đánh vần mẫu tiếng “phố”
Giới thiệu chữ “nh” tương tự, “chữ
nh được ghép bởi con chữ nào?”
Phát âm mẫu “nh”
Viết và đọc mẫu tiếng “nhà”
Yêu cầu phân tích tiếng “nhà”
Đánh vần mẫu tiếng “nhà”
Yêu cầu ghép: ph, phố, nh, nhà
3.4 Hướng dẫn viết:
… con chữ p và con chữ h
Đồng thanh + cá nhân (ph)
… cá nhân (phố)
… âm ph đứng trước, âm ô đứng sau, dấu sắc trên ô
Đồng thanh + cá nhân (phờ-ô-phô-sắc-phố)
… con chữ n và con chữ h
Đồng thanh + cá nhân (nh)
… cá nhân (nhà)
… âm nh đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên a
Đồng thanh + cá nhân (nhờ-a-nha-huyền-nhà)
Ghép và đọc đồng thanh
Trang 3 Vieỏt maóu vaứ neõu quy trỡnh vieỏt (vieỏt
lieàn neựt)
3.5 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp
Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK
Luyeọn noựi:
“Tranh veừ gỡ?”
“Nhaứ baùn naứo ụỷ gaàn chụù?”
“Chụù duứng ủeồ laứm gỡ?”
Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt (ph, phoỏ, nh, nhaứ)
Vieỏt treõn baỷng con (ph, phoỏ, nh, nhaứ)
ẹoàng thanh + caự nhaõn (ph, phoỏ,
nh, nhaứ)
ẹoàng thanh + caự nhaõn (phụỷ boứ, phaự coó, nho khoõ, nhoồ coỷ)
… chụù, xe ủi laùi, nhaứ ụỷ
… mua baựn thửực aờn ủoà duứng
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu ủoùc caực tửứ: caự phi, beự nhoỷ
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
SOÁ 10
I Yêu cầu cần đạt:
- Bieỏt 9 theõm 1 ủửụùc 10, vieỏt ủửụùc soỏ 10; ủoùc vaứ ủeỏm ủửụùc tửứ 1 ủeỏn 10
- So saựnh caực soỏ trong phaùm vi 10
- Bieỏt vũ trớ cuỷa soỏ 10 trong daừy soỏ tửứ 1 ủeỏn 10
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng học toán
- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ:
- Học sinh lên bảng so sanh các số từ 0 đến 9 theo quan hệ <, =, >
Trang 43 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: trực tiếp
Lập số và hình thành số 10
Hướng dẫn học sinh lấy 9 hình vuông
rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa
Có tất cả là bao nhiêu hình vuông?
Giáo viên nêu cho học sinh nhắc lại: 9
hình vuông thêm 1 hình vuông là 10
hình vuông
Yêu cầu quan sát tranh và hỏi: "9 bạn
thêm 1 bạn là mấy bạn?”
Giáo viên nêu: “10 hình vuông, 10 bạn
đều có số lượng là 10 Ta dùng chữ số
10 để chỉ số lượng mỗi nhóm đó”
Giáo viên cầm số 10 và giới thiệu cách
ghi số 10: “10 được viết bằng chữ số 1
và chữ số 0, chữ số 1 viết trước, chữ số
0 viết bên phải chữ số 1”
Giáo viên viết số 10 lên bảng
Hướng dẫn nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số từ 0 đến 10
Số 10 đứng liền sau số nào?
Thực hành:
Bài 1: Viết số 10
Bài 2: hướng dẫn học sinh đếm số
lượng mẫu vật trong hình rồi điền số
tương ứng
Bài 3: hướng dẫn học sinh đếm số
chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô
trống
- Hướng dẫn nêu cấu tạo của số 10
Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn nhất
… 10 hình vuông
- Đồng thanh + cá nhân
… 10 bạn
- Cá nhân nhắc lại
- Cá nhân nhắc lại
- Viết trên bảng con
- Đọc từ 0 đến 10
- Số 9
- Viết 1 dòng số 10
- Cá nhân lên bảng làm bài
…10 gồm 9 và 1; 8 và 2; 7 và 3; 6
và 4; 5 và 5; … ; 10 và 0
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua viết các số từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
Trang 55 NhËn xÐt, dỈn dß:
- NhËn xÐt chung, dỈn häc sinh vỊ nhµ xem l¹i bµi tËp trong s¸ch gi¸o khoa
Hát
HỌC HÁT: “TÌM BẠN THÂN”
(Thầy Điền soạn giảng)
Thứ ba, ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt
G – GH
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
Giáo viên giới thiệu chữ g và hỏi:
“chữ g gồm nét gì?”
3.3 Phát âm mẫu “g”
Viết và phát âm mẫu tiếng “gà”
Yêu cầu phân tích tiếng “gà”
Đánh vần mẫu tiếng “gà”
Giới thiệu từ “gà ri”
Giáo viên giới thiệu gh và hỏi: “âm
gh gồm mấy con chữ?”
Phát âm mẫu “gh”
Viết và đọc trơn tiếng “ghế”
… nét cong và nét khuyết dưới
Đồng thanh + cá nhân (g)
Đồng thanh + cá nhân (gà)
… âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên âm a
Đồng thanh + cá nhân (gờ-a-ga-huyền-gà)
Đồng thanh + cá nhân
… 2 con chữ: g, h
Đồng thanh + cá nhân (gh)
Đồng thanh + cá nhân (ghế)
Trang 6 Yêu cầu phân tích tiếng “ghế”.
Đánh vần mẫu tiếng “ghế”
Giới thiệu từ “ghế gỗ”
Yêu cầu ghép: g, gà, gh, ghế
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng
3.4 Hướng dẫn viết: g, gà, gh, ghế
Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết (viết liền nét)
3.5 Luyện tập:
Luyện đọc:
Hướng dẫn đọc bài trên bảng
Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo
khoa
Luyện nói:
Yêu cầu đọc chủ đề luyện nói
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
“Gà sống ở đâu?”
“Gà ăn gì?”
“Gà ri trong tranh là gà mái hay gà
trống?”
Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết (g, gà, gh, ghế)
… âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc trên âm ê
Đồng thanh + cá nhân (gờ-ê-ghê-sắc-ghế)
Đồng thanh + cá nhân
Thực hành + Đọc đồng thanh, cá nhân (g, gà, gh, ghế)
Đồng thanh + cá nhân (gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ)
Viết trên bảng con (g, gà, gh, ghế)
Đọc đồng thanh + cá nhân (g, gà, gh, ghế)
Đồng thanh + cá nhân (gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ, “nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ”
… gà ri, gà gô
… ở nhà
… lúa, ngô, rau
… gà trống
4 Củng cố:
Học sinh thi tìm g, gh trong bảng âm
5 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét chung, dặn học sinh học bài
Trang 7LUYEÄN TAÄP
I Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Học sinh biết cấu tạo số 10
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài củ:
- Học sinh so sánh các cặp số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2.2 Nội dung:
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn cho học
sinh nối các nhóm vật với số thích hợp:
10 con lợn, 9 con thỏ, 8 con mèo
Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ
thêm dấu chấm tròn cho đủ 10
- Học sinh dựa vào đó nêu cấu tạo số
10
Bài 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh
đếm số hình tam giác và ghi chữ số
vào ô trống
Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào
chỗ trống
- Những số nào bé hơn 10?
- Trong các số từ 0 đến 10 số bé nhất
là số nào?
- Học sinh thực hành vào sách
- Vẽ thêm chấm tròn
10 gồm 9 và 1
10 gồm 8 và 2
10 gồm 7 và 3
10 gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
1 và 9
2 và 8
3 và 7
4 và 6
5 và 5
- Thực hành đếm và điền số hình tam giác vào ô trống: có 10 hình tam giác (5 hình xanh, 5 hình trắng)
Trang 8- Trong các số từ 0 đến 10 số lớn nhất
là số nào?
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống
Học sinh xếp thứ tự các số từ bé đến lớn
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua so sánh các số từ 0 đến 10 theo quan hệ <, =, >
5 Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài học sau
Theồ duùc
ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó
- Làm quen cách dàn hàng, dồn hàng
- Biết cách chơI trò chơI "Qua suối"
II Địa điểm - Phương tiện
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có
- Học sinh khởi động
Trang 92 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn quay phải, quay trái
- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ
Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển
- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn
nắn cho học sinh
- Dồn hàng, dóng hàng: Giáo viên vừa
giải thích vừa làm mẫu cho học sinh tập
- Giáo viên cho học sinh tập hợp hàng
dọc, hàng ngang sau đó cho học sinh tập
dồn hàng và dóng hàng
Trò chơi "Qua suối"
- Giáo viên nêu tên trò chơi, hướng
dẫn các em hình dung xem từ nhà đến
trường có đoạn đường nào qua suối
không?
- Khi đi qua suối em phải xử lý như
thế nào
- Giáo viên làm mẫu
- Cho học sinh lần lượt bước lên
những "tảng đá" sang bờ bên kia như đi từ
nhà đến trường Đi hết sang bờ bên kia, đi
ngược lại trở lại như khi học xong cần đi
từ trường về nhà
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các
em
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học
- Học sinh thực hiện tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải và giải tán
- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện
- Học sinh thực hiện
- Học sinh hình dung đoạn đường
- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chơi trò chơi Cứ tiếp tục chơi như vậy lần lượt từng em tham gia
Thuỷ coõng
XEÙ DAÙN HèNH QUAÛ CAM (Tieỏt 1)
I Yêu cầu cần đạt:
Trang 10- Biết các xé, dán hình quả cam.
- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa
- Hình dán tương đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: tranh và bài xé dán mẫu hình quả cam, giấy thủ công màu cam, màu xanh
- Học sinh: giấy thủ công màu cam, xanh, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Quan sát mẫu
- Cho học sinh quan sát tranh, bài xé
dán mẫu hình quả cam
- Nêu đặc điểm hình dáng, màu sắc
của quả cam
- Giáo viên nhận xét và nhấn mạnh
đặc điểm của quả cam
2.3 Hướng dẫn mẫu:
- Lấy tờ giấy màu cam, đánh dấu mặt
sau, vẽ một hình vuông
- Xé rời hình vuông khỏi tờ giấy và xé
4 góc theo đường cong
- Chỉnh sửa cho giống quả cam
- Lấy giấy màu xanh xé một hình chữ
nhật
- Xé 4 góc hình chữ nhật theo đường
vẽ, chỉnh sửa cho giống chiếc lá
- Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật
dài giống cuống lá
- Học sinh theo dõi
- Quả cam hình tròn, phình to ở giữa, phía trên có cuống và lá, phía dưới hơI lõm
- Học sinh quan sát các thao tác của giáo viên
3 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài học
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài xé dán tuần sau
Trang 11Thứ tư, ngày 30 tháng 09 năm 2009
Tiếng Việt
Q - QU – GI
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra:
- Học sinh đọc và viết: gà ri, ghế gỗ, nhà ga
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Nhận diện chữ:
Giáo viên giới thiệu chữ q - qu Lưu
ý: q luôn luôn ghép với u (qu)
“qu” gồm mấy con chữ?
3.3 Phát âm mẫu
Giáo viên phát âm mẫu “qu”
Viết bảng và đọc trơn tiếng “ quêû”
Yêu cầu phân tích tiếng “quê”
Đánh vần mẫu tiếng “quê”
Giáo viên giới thiệu từ “chợ quê”
Giới thiệu âm gi Âm gi gồm những
con chữ nào?
Phát âm mẫu “gi’’
Viết, đọc mẫu tiếng “già”
Phân tích tiếng “già”
… con chữ q và con chữ u
… cá nhân , đồng thanh
… âm qu đứng trước âm ê đứng sau
… cá nhân , đồng thanh ( quờê -quê)
Đồng thanh, cá nhân (chợ quê)
… con chữ g và con chữ i
Cá nhân , đồng thanh
… âm gi đứng trước âm a đứng
Trang 12 ẹaựnh vaàn maóu tieỏng “giaứ”.
Giụựi thieọu tửứ “cuù giaứ”
Hửụựng daón gheựp: qu, queõ, gi, giaứ
3.4 Hửụựng daón vieỏt:
Vieỏt maóu vaứ neõu quy trỡnh vieỏt lieàn
neựt
3.5 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng
Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch giaựo
khoa
Luyeọn noựi:
Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi
“Tranh veừ gỡ?”
“Quaứ ụỷ queõ thửụứng coự gỡ?”
“Muứa naứo thửụứng coự quaứ tửứ laứng
queõ?”
Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ taọp
vieỏt (qu, chụù queõ, gi, cuù giaứ)
sau daỏu huyeàn treõn a
Caự nhaõn, ủoàng thanh (gi-a-gia-huyeàn-giaứ)
Caự nhaõn , ủoàng thanh
Thửùc haứnh
Vieỏt treõn baỷng con: qu, queõ, gi, giaứ
ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn (qu, queõ, gi, giaứ)
ẹoùc ủoàng thanh + caự nhaõn (quaỷ thũ, qua ủoứ, gioỷ caự, giaừ gioứ, “chuự
Tử gheự qua nhaứ cho beự gioỷ caự”)
ẹoùc trụn: quaứ queõ
… meù ủi chụù veà coự quaứ
… chuoỏi, oồi, bửụỷi
… muứa heứ
Thửùc haứnh treõn vụỷ taọp vieỏt
4 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh tỡm qu, gi trong baỷng toồng hụùp aõm
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh oõn baứi
Toaựn
LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10
Trang 13- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: sách giáo khoa, bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài củ:
- Học sinh so sánh các số từ 0 đến 10 theo các quan hệ <, =, >
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2 Nội dung:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh nối mỗi
nhóm vật với số thích hợp
Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh
viết các số theo thứ tự từ số 0 đến số 10
Bài 3: Học sinh quan sát tranh rồi
điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10
- Theo thứ tự từ bé đến lớn
- Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 5: Xếp hình theo mẫu: Giáo viên
hướng dẫn học sinh thực hành xếp hình bằng
bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh quan sát, đếm số vật và nối với số thích hợp
3 con gà
5 bút chì
9 con cá
7 que kem
6 quả cam
10 bông hoa
- Học sinh thực hành
- Học sinh thực hành
- Học sinh thực hành
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua viết các số từ 0 đến 10
5 Nhận xét, dặn dò:
10